Đề thi Toán lớp 8 giữa kì 1 sách Kết nối tri thức năm học 2026-2027 - 10 đề kèm đáp án chi tiết, ma trận và bản đặc tả

docx 118 trang Ngọc Anh 27/10/2026 50
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đề thi Toán lớp 8 giữa kì 1 sách Kết nối tri thức năm học 2026-2027 - 10 đề kèm đáp án chi tiết, ma trận và bản đặc tả", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi Toán lớp 8 giữa kì 1 sách Kết nối tri thức năm học 2026-2027 - 10 đề kèm đáp án chi tiết, ma trận và bản đặc tả

Đề thi Toán lớp 8 giữa kì 1 sách Kết nối tri thức năm học 2026-2027 - 10 đề kèm đáp án chi tiết, ma trận và bản đặc tả
 Biên soạn: De-Thi.com 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Toán - Lớp: 8 - Đề số 09
 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10
 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ
 Chương / 
 TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng 
 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 thức cao
 Nhận biết:
 Câu 1: Nhận biết các hạng tử đồng dạng trong một đa thức.
 CHƯƠNG I. Đơn thức và đa 3 (1; 2; 3)
 1 Câu 2: Nhận biết bậc của đa thức nhiều biến sau khi thu gọn. - - -
 ĐA THỨC thức nhiều biến 0,75 điểm
 Câu 3: Nhận biết đa thức nhiều biến, phân biệt với đơn thức và 
 với biểu thức không phải đa thức.
 Nhận biết:
 Câu 13a: Cộng hai đa thức có các hạng tử đồng dạng nằm ở vị 
 trí khác nhau và thu gọn kết quả.
 Thông hiểu:
 Câu 4: Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức.
 Câu 5: Nhân một số với đa thức, trừ hai đa thức và thu gọn kết 
 quả.
 Các phép toán 
 CHƯƠNG I. Câu 13b: Nhân đa thức với đa thức, bỏ dấu ngoặc có dấu trừ 1 (13a) 3 (4; 5; 13b) 2 (15a; 15b)
 2 cộng, trừ, nhân, -
 ĐA THỨC đứng trước và thu gọn biểu thức. 1 điểm 1,5 điểm 0,5 điểm
 chia đa thức
 Vận dụng:
 Câu 15a: Lập đa thức biểu thị quãng đường khi vận tốc và thời 
 gian thay đổi theo từng giai đoạn, thu gọn bằng phép nhân đa 
 thức.
 Câu 15b: Dùng hiệu hai đa thức quãng đường để so sánh hai 
 cách đạp khi chưa biết vận tốc và đưa ra kết luận trong tình 
 huống.
 96 Biên soạn: De-Thi.com 
 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ
 Chương / 
 TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng 
 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 thức cao
 Nhận biết:
 Câu 6: Nhận biết hằng đẳng thức hiệu hai lập phương ở dạng 
 tích.
 Câu 7: Nhận biết nhân tử chung của các hạng tử trong một đa 
 thức.
 CHƯƠNG 
 Câu 14a: Nhận ra dạng bình phương của một tổng và phân tích 
 II. HẰNG Hằng đẳng 
 đa thức thành nhân tử bằng hằng đẳng thức.
 ĐẲNG thức đáng nhớ 
 Thông hiểu: 3 (6; 7; 14a) 1 (8) 1 (14b) 1 (17)
 3 THỨC và phân tích đa 
 Câu 8: Đối chiếu kết quả phân tích thành nhân tử với đa thức 1,5 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm
 ĐÁNG NHỚ thức thành 
 ban đầu, có bước đổi dấu để làm xuất hiện nhân tử chung.
 VÀ ỨNG nhân tử
 Vận dụng:
 DỤNG
 Câu 14b: Phối hợp hai lần hằng đẳng thức hiệu hai bình 
 phương để phân tích đa thức bậc bốn thành nhân tử.
 Vận dụng cao:
 Câu 17: Phân tích đa thức thành nhân tử một cách linh hoạt để 
 chứng minh tính chia hết với mọi số nguyên.
 CHƯƠNG Nhận biết:
 1 (9)
 4 III. TỨ Tứ giác Câu 9: Nhận biết và sử dụng định lí tổng các góc của một tứ - - -
 0,25 điểm
 GIÁC giác.
 97 Biên soạn: De-Thi.com 
 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ
 Chương / 
 TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng 
 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 thức cao
 Nhận biết:
 Câu 10: Nhận biết tính chất về góc của hình thang cân.
 Câu 12: Nhận biết dấu hiệu hình bình hành có hai cạnh kề bằng 
 nhau là hình thoi.
 Thông hiểu:
 Câu 11: Sử dụng tính chất về góc của hình bình hành để tính số 
 Tính chất và 
 CHƯƠNG đo góc.
 dấu hiệu nhận 2 (10; 12) 2 (11; 16a) 1 (16b) 1 (16c)
 5 III. TỨ Câu 16a: Chứng minh tứ giác là hình thoi bằng dấu hiệu hình 
 biết các tứ giác 0,5 điểm 1,25 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm
 GIÁC bình hành có hai đường chéo vuông góc.
 đặc biệt
 Vận dụng:
 Câu 16b: Phối hợp tam giác cân, hai tam giác bằng nhau và 
 góc đồng vị để chứng minh tứ giác là hình thang cân.
 Vận dụng cao:
 Câu 16c: Lập luận hai chiều từ điều kiện về độ dài để xác định 
 vị trí đặc biệt của một điểm.
 Tổng số câu/ý 10 6 4 2
 Tổng điểm 4 3 2 1
 Tỉ lệ theo điểm 40% 30% 20% 10%
TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số trong ngoặc chỉ câu/ý tương ứng trên đề. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý.
Toàn đề: 17 câu (12 câu TN, 5 câu TL), gồm 22 câu/ý chấm điểm.
 98 Biên soạn: De-Thi.com 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 ĐỀ SỐ 09 Môn: Toán - Lớp: 8
 Thời gian làm bài: 90 phút
Làm bài trên giấy thi riêng. Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay có chức năng 
lưu trữ dữ liệu hoặc lập trình.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi số câu và chữ cái của phương án đã chọn vào giấy 
thi.
Câu 1. (0,25 điểm)
Trong đa thức 8x2y − 3xy2 + 4 − 5yx2 + xy, cặp hạng tử nào sau đây là hai hạng tử đồng 
dạng?
A. 8x2y và −3xy2
B. −3xy2 và xy
C. 8x2y và −5yx2
D. −3xy2 và −5yx2
Câu 2. (0,25 điểm)
Đa thức nào sau đây có bậc bằng 4?
A. x4y − 3x2
B. 2x3y − 5x + 1 − 2x3y
C. x2y2 + 5xy − 3
D. x3 − 2x + y + 7
Câu 3. (0,25 điểm)
Biểu thức nào sau đây là đa thức nhưng không phải là đơn thức?
A. −5x2y3
B. 3x2y − xy + 4
 3
C. 2x − y
D. −7
Câu 4. (0,25 điểm)
Kết quả của phép nhân −5xy2(2x2 − 3xy + 1) là
A. −10x3y2 − 3xy + 1
B. −10x3y2 − 15x2y3 − 5xy2
C. −10x3y2 + 15x2y3 + 1
D. −10x3y2 + 15x2y3 − 5xy2
Câu 5. (0,25 điểm)
Cho hai đa thức A = 3x2 − 5xy và B = x2 − 2xy + y2. Đa thức A − 2B bằng
A. x2 − 3xy − y2
B. 5x2 − xy − 2y2
C. x2 − xy − 2y2
D. x2 − 9xy + 2y2
 99 Biên soạn: De-Thi.com 
Câu 6. (0,25 điểm)
Tích (a − 5)(a2 + 5a + 25) bằng
A. a3 − 125
B. a3 + 125
C. (a − 5)3
D. a3 − 25
Câu 7. (0,25 điểm)
Cho đa thức 6x4y2 − 9x2y3 + 3x2y2. Đơn thức nào sau đây là nhân tử chung của cả ba 
hạng tử?
A. 3x2y2
B. 3x4y2
C. 3x2y3
D. 3x4y3
Câu 8. (0,25 điểm)
Đa thức nào sau đây được phân tích thành nhân tử là (x − 5)(3x − 2)?
A. 3x(x − 5) − 2(5 − x)
B. 3x(x − 5) + 2(5 − x)
C. 3x(5 − x) + 2(x − 5)
D. 3x(x + 5) − 2(x + 5)
Câu 9. (0,25 điểm)
Tứ giác ABCD có góc A bằng 62°, góc B bằng 88° và góc C bằng góc D. Số đo góc C là
A. 105°
B. 15°
C. 210°
D. 62°
Câu 10. (0,25 điểm)
Hình thang cân ABCD có hai đáy là AB và CD. Cặp góc nào sau đây luôn bằng nhau?
A. Góc A và góc C.
B. Góc A và góc D.
C. Góc B và góc D.
D. Góc A và góc B.
Câu 11. (0,25 điểm)
Hình bình hành ABCD có góc A lớn hơn góc B là 40°. Số đo góc C là
A. 70°
B. 140°
C. 220°
D. 110°
 100

File đính kèm:

  • docxde_thi_toan_lop_8_giua_ki_1_sach_ket_noi_tri_thuc_nam_hoc_20.docx