Bộ đề tuyển sinh vào 10 môn Toán tỉnh Yên Bái (Có lời giải)

pdf 143 trang Ngọc Anh 23/04/2026 10
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề tuyển sinh vào 10 môn Toán tỉnh Yên Bái (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề tuyển sinh vào 10 môn Toán tỉnh Yên Bái (Có lời giải)

Bộ đề tuyển sinh vào 10 môn Toán tỉnh Yên Bái (Có lời giải)
 Bộ đề tuyển sinh vào 10 môn Toán tỉnh Yên Bái (Có lời giải) - De-Thi.com
Ta có: Sxq 2 rh 2 .2.3 12 (đvdt)
Chọn B.
Câu 9 (TH):
Phương pháp:
Thay tọa độ các điểm vào phương trình đường thẳng.
Cách giải:
Thay x 1; y 3 vào đường thẳng ta được: 3 2. 1 1
 y 2x 1
Do đó đường thẳng đi qua điểm M 1; 3 
 y 2x 1
Chọn B.
Câu 10 (NB):
Phương pháp:
Đưa về phương trình tích A.B = 0
Cách giải:
 2 x 1
Ta có: x 4x 3 0 x 1 x 3 0 
 x 3
Chọn A.
Câu 11 (NB):
Phương pháp:
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.
Bước 3: Lập tích các tích thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó.
Tích đó là ƯCLN phải tìm.
Cách giải:
Ta có: 6 2.3,9 32
Do đó ước chung lớn nhất của 6,9 là 3
Chọn C.
Câu 12 (TH):
Phương pháp:
Tính chất của tam giác cân: Hai cạnh bên bằng nhau.
Cách giải:
Vì tam giác ABC cân tại A AB AC
Chọn C.
 De-Thi.com Bộ đề tuyển sinh vào 10 môn Toán tỉnh Yên Bái (Có lời giải) - De-Thi.com
Câu 13 (TH):
Phương pháp:
Đường thẳng y ax b a 0 có hệ số góc là a
Cách giải:
Hệ số góc a của đường thẳng là a 2
 y 2x 3
Chọn B.
Câu 14 (NB):
Phương pháp:
Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông
Cách giải:
Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông
Chọn A.
Câu 15 (NB):
Phương pháp:
Tính giá trị biểu thức.
Cách giải:
Ta có: 9 5 3 5 8
Chọn B.
Câu 16 (NB):
Phương pháp:
Điều kiện xác định của hàm số f x là f x 0
Cách giải:
Điều kiện xác định của x 10 là x 10 0 x 10
Chọn C.
Câu 17 (TH):
Phương pháp:
Dây có độ dài lớn nhất của đường tròn là đường kính
Cách giải:
Dây có độ dài lớn nhất của đường tròn là đường kính
Đường kính của đường tròn O;12cm là 24cm
Chọn C.
 De-Thi.com Bộ đề tuyển sinh vào 10 môn Toán tỉnh Yên Bái (Có lời giải) - De-Thi.com
Câu 18 (NB):
Phương pháp:
Sử dụng: am.an am n
Cách giải:
Ta có: a3.a5 a3 5 a8
Chọn C.
Câu 19 (NB):
Phương pháp:
Đặt nhân tử chung.
Cách giải:
Ta có: x2 5x x x 5 
Chọn D.
Câu 20 (NB):
Phương pháp:
Số đo cung nhỏ AB bằng góc ở tâm AOB
Cách giải:
Xét (O) có: AOB 60
Suy ra số đo cung nhỏ AB là 60
Chọn D.
Câu 21 (NB):
Phương pháp:
Giải hệ phương trình bẳng phương pháp cộng đại số.
Cách giải:
 3x y 5 12x 4y 20 17x 34 x 2 x 2
Ta có: 
 5x 4y 14 5x 4y 14 5x 4y 14 10 4y 14 y 1
Vậy hệ phương trình có nghiệm x; y là 2;1 
Chọn B.
Câu 22 (NB):
Phương pháp:
Thay giá trị x 2, x 2 vào các hàm số f x 
Cách giải:
 De-Thi.com Bộ đề tuyển sinh vào 10 môn Toán tỉnh Yên Bái (Có lời giải) - De-Thi.com
 x2
Xét f x 
 2
 2
 22 2 
Ta có f (2) 2; f ( 2) 2
 2 2
Suy ra f 2 f 2 
Chọn D.
Câu 23 (TH):
Phương pháp:
Thay tọa độ điểm 1; 1 vào phương trình đường thẳng rồi tìm m
Cách giải:
Vì đồ thị hàm số y m 2 x2 đi qua điểm P 1; 1 nên m 2 1 m 1
Chọn B.
Câu 24 (NB):
Phương pháp:
 b
 x x 
 1 2 a
Sử dụng hệ thức Vi – ét: 
 c
 x x 
 1 2 a
Cách giải:
Ta có: 9 4.2 1 0 . Do đó phương trình có 2 nghiệm phân biệt
 c
Áp dụng định lý Viete ta có x .x 2
 1 2 a
Chọn D.
Câu 25 (TH):
Phương pháp:
Gọi I là trung điểm của AB.
Sử dụng định lí: Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì
vuông góc với dây ấy.
Khi đó OI là khoảng cách từ O đến AB.
Sử dụng định lý Py-ta-go trong tam giác vuông để tính OI
Cách giải:
 De-Thi.com Bộ đề tuyển sinh vào 10 môn Toán tỉnh Yên Bái (Có lời giải) - De-Thi.com
 AB 24
Gọi I là trung điểm của AB IA IB 12 cm 
 2 2
Vì tam giác OAB cân tại O OI  AB
Áp dụng định lý Py-ta-go trong tam giác OIB:
 OI OB2 IB2 152 122 9 cm 
Vậy khoảng cách từ O đến dây AB là 9cm
Chọn B.
Câu 26 (TH):
Phương pháp:
 1
Thể tích hình nón có chiều cao h và bán kính đáy r là V r2h
 3
Cách giải:
 1 1
Thể tích hình nón có chiều cao h 2cm và bán kính đáy r 3cm là: V r2h .32.2 6 cm3 
 3 3
Chọn C.
Câu 27 (TH):
Phương pháp:
Diện tích đường tròn có bán kính đáy R là S R2 , từ đó tìm bán kính rồi tính chu vi của đường tròn
Cách giải:
Gọi R là bán kính của đường tròn
Khi đó R2 64 R 8 cm 
Chu vi đường tròn là C 2 R 2 .8 16 cm 
Chọn D.
Câu 28 (TH):
Phương pháp:
Sử dụng: sin x cos 90 x 
Cách giải:
 De-Thi.com Bộ đề tuyển sinh vào 10 môn Toán tỉnh Yên Bái (Có lời giải) - De-Thi.com
Ta có: sin 25 cos 90 25 cos65
Chọn C.
Câu 29 (TH):
Phương pháp:
Với a 0, a2 a a
Cách giải:
Với a 0, a2 a a
 a2 3a a 3a 2a
Khi đó P a
 2 2 2 2 2
Chọn D.
Câu 30 (TH):
Phương pháp:
Tìm các nghiệm của phương trình rồi tính tích.
Cách giải:
 x 1
 x 1 0 x 1
Ta có: x 1 x2 4 0 x 2
 2 2 
 x 4 0 x 4
 x 2
Tích các nghiệm là 1.2. 2 4
Chọn A.
Câu 31 (TH):
Phương pháp:
Biểu diễn x theo y rồi thay vào phương trình 2x y 8
Cách giải:
 x 3 3
Vì x y
 y 2 2
Khi đó 3y y 8 2y 8 y 4
Chọn D.
Câu 32 (TH):
Phương pháp:
Rút gọn biểu thức, đưa một số ra ngoài dấu căn: a2b a b
Cách giải:
 De-Thi.com Bộ đề tuyển sinh vào 10 môn Toán tỉnh Yên Bái (Có lời giải) - De-Thi.com
Ta có: A 2 3a 48a 2 3a 4 3a 2 3a
Chọn A.
Câu 33 (TH):
Phương pháp:
Sử dụng tính chất của tam giác cân và tính chất của góc ngoài
Cách giải:
Vì MOA cân tại O nên OMA MAO
Ta có: MOB OMA MAO 2OMA 2.30 60
Chọn D.
Câu 34 (TH):
Phương pháp:
Tìm các phần tử thuộc tập hợp M
Cách giải:
Ta có: n *,n 3,n 30 n 3;6;;30
Khi đó M có 10 phần tử
Chọn D.
Câu 35 (TH):
Phương pháp:
Lập đường thẳng đi qua hai điểm, từ đó có hệ phương trình, giải hệ bằng phương pháp cộng đại số.
Cách giải:
 2a b 1 3a 6 a 2 a 2
Vì đồ thị hàm số đi qua hai điểm A 2;1 , B 1;7 nên 
 a b 7 a b 7 2 b 7 b 5
Hàm số cần tìm là y 2x 5
Chọn A.
Câu 36 (VD):
Phương pháp:
- Xét phương trình hoành độ giao điểm
- Tìm điều kiện để phương trình đó có 2 nghiệm phân biệt
- Áp dụng định lý Vi-ét để giải điều kiện
Cách giải:
Xét phương trình hoành độ giao điểm P ,d : x2 m 1 x 2 x2 m 1 x 2 0
 De-Thi.com Bộ đề tuyển sinh vào 10 môn Toán tỉnh Yên Bái (Có lời giải) - De-Thi.com
 m 1 2 4. 2 m 1 2 8 0,m 
Do đó phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m
 x1 x2 m 1
Áp dụng định lý Viete ta có 
 x1x2 2
 2 2 4
 y1 x1 y1 x1
Ta có: 2 2 4
 y2 x2 y2 x2
 4 4 2 2
Khi đó x1 x2 8 x1 x2 
 2 2 2 2 2 2
 x1 x2 x1 x2 8 x1 x2 
 2 2 2 2
 x1 x2 x1 x2 8 0
 2 2 2 2
 x1 x2 8 0 do x1 x2 x1 x2 
 2 2
 x1 x2 8
 2
 x1 x2 2x1x2 8
 m 1 2 4 8
 m 1 2 4
 m 1 2
 m 1 2
 m 1
 m 3
Tổng các giá trị của tham số m thỏa mãn là 1 3 2
Chọn D.
Câu 37 (TH):
Phương pháp:
Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
- Gọi chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật lần lượt là a,b a 0,b 0 
- Lập hệ phương trình, tìm a,b
Cách giải:
Gọi chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật lần lượt là a,b a 0,b 0 
Chu vi sân trường hình chữ nhật là 300m a b 150 (1)
Hai lần chiều dài hơn ba lần chiều rộng là 50m nên 2a 3b 50 (2)
 a b 150 2a 2b 300 5b 250 b 50 b 50
Từ (1) và (2) ta có 
 2a 3b 50 2a 3b 50 2a 3b 50 2a 150 50 a 100
 De-Thi.com Bộ đề tuyển sinh vào 10 môn Toán tỉnh Yên Bái (Có lời giải) - De-Thi.com
Diện tích sân trường là S 100.50 5000 m2 
Chọn B.
Câu 38 (TH):
Phương pháp:
- Sử dụng tính chất của đường thẳng song song
- Sử dụng định lý tan trong tam giác
Cách giải:
Xét cấu trúc như hình trên: AB 12, BM 8,MED 40
Ta có: DE MN HMN MED 40
Xét tam giác HMN vuông tại N có:
 HN MN.tan HMN 12.tan 40 10,07
Vậy chiều cao của cây là 10,07 8 18,07 m 
Chọn B.
Câu 39 (TH):
Phương pháp:
- Chứng minh MAC ∽ MDA
- Tính MA
Cách giải:
Ta có: M là điểm chính giữa của cung nhỏ AB nên
 De-Thi.com Bộ đề tuyển sinh vào 10 môn Toán tỉnh Yên Bái (Có lời giải) - De-Thi.com
Lại có:
Suy ra MAC MDA
Xét MAC và MDA có: MAC MDA; AMDchung
 MA MC
 MAC ∽ MDA(g-g) (các cạnh tương ứng tỉ lệ)
 MD MA
 MA2 MC.MD 9.16
 MA 12(cm)
Chọn C.
Câu 40 (VD):
Phương pháp:
- Tìm ĐKXĐ
- Đưa về phương trình tích
Cách giải:
 2 2 x 1
ĐKXĐ: x 1 0 x 1 
 x 1
Ta có:
 x2 1 x2 1 0
 x2 1 x2 1 0
 x2 1 1 x 2 1 0
 x2 1 0
 2
 x 1 1
 x2 1 0
 2
 x 1 1
 x2 1
 2
 x 2
 x 1
 x 1
 x 2
 x 2
Vậy tích các nghiệm là 1.( 1). 2. 2 2
Chọn B.
Câu 41 (VD):
Phương pháp:
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • pdfbo_de_tuyen_sinh_vao_10_mon_toan_tinh_yen_bai_co_loi_giai.pdf