Bài tập Toán lớp 3 năm học 2026-2027 dùng luyện ở nhà (File Word theo sách Kết nối tri thức)

docx 300 trang Ngọc Anh 01/11/2026 100
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bài tập Toán lớp 3 năm học 2026-2027 dùng luyện ở nhà (File Word theo sách Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập Toán lớp 3 năm học 2026-2027 dùng luyện ở nhà (File Word theo sách Kết nối tri thức)

Bài tập Toán lớp 3 năm học 2026-2027 dùng luyện ở nhà (File Word theo sách Kết nối tri thức)
 Biên soạn: De-Thi.com 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Tính nhẩm.
 a) 63 000 : 9 × 2 = ................ b) 9 000 × (4 × 2) = ................
 c) (2 000 + 4 000) × 3 = ................ d) (64 000 − 12 000) : 4 = ................
Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Tích của 8 905 và 8 là:
 A. 71 200 B. 71 240 C. 72 240 D. 8 913
 b) Thương của 28 296 và 4 là:
 A. 774 B. 70 740 C. 7 074 D. 7 084
 c) Giá trị của biểu thức 58 242 : (3 × 2) là:
 A. 9 707 B. 19 414 C. 38 828 D. 29 121
 d) Số bị chia là số tròn nghìn lớn nhất có năm chữ số, thương là 6. Số chia là:
 A. 1 650 B. 15 000 C. 16 650 D. 16 500
Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện.
 a) 2 709 × 2 × 3
 = ...............................................................................................................................................
 = ...............................................................................................................................................
 b) 9 490 + 31 012 + 410
 = ...............................................................................................................................................
 = ...............................................................................................................................................
 286 Biên soạn: De-Thi.com 
PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo)
Bài 4. Lớp 3A trồng được 7 cây xanh. Lớp 3B trồng được nhiều hơn lớp 3A 35 cây. Hỏi số cây 
lớp 3B trồng được gấp mấy lần số cây lớp 3A?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
Bài 5. Chú Lâm mua 6 gói hạt giống rau hết 75 000 đồng.
 a) Mỗi gói hạt giống giá bao nhiêu tiền?
 b) Cô Nga mua 2 gói hạt giống như thế thì phải trả bao nhiêu tiền?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 287 Biên soạn: De-Thi.com 
TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Tính giá trị của biểu thức.
 a) (2 041 + 3 776) × 5
 = ...............................................................................................................................................
 = ...............................................................................................................................................
 b) 49 176 − 56 288 : 8
 = ...............................................................................................................................................
 = ...............................................................................................................................................
 c) 9 023 × 4 − 2 626
 = ...............................................................................................................................................
 = ...............................................................................................................................................
 d) 77 042 : 7 + 2 542
 = ...............................................................................................................................................
 = ...............................................................................................................................................
Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?
 A. 13 005 × 4 B. 7 401 × 7 C. 17 327 × 3
 b) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?
 A. 63 171 : 9 B. 46 128 : 6 C. 33 890 : 5
 c) Phép chia nào dưới đây là phép chia có dư?
 A. 80 176 : 4 B. 75 824 : 7
 C. 12 732 : 9 D. 10 137 : 3
 d) Một vùng trồng cây ăn quả có 23 511 cây nhãn. Số cây xoài gấp 2 lần số cây nhãn. Vùng 
 đó có tất cả số cây nhãn và cây xoài là:
 A. 47 022 cây B. 70 533 cây C. 23 513 cây D. 71 533 cây
 288 Biên soạn: De-Thi.com 
PHIẾU 3 · TIẾT 3 (tiếp theo)
Bài 3. Một thư viện dự định nhận 76 000 cuốn sách mới. Thư viện đã nhận 5 đợt, mỗi đợt 8 400 
cuốn. Hỏi thư viện còn phải nhận thêm bao nhiêu cuốn sách nữa?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
Bài 4. Một kho có 3 530 kg muối. Sau khi chuyển muối lên các xe, số muối trong kho giảm đi 5 
lần. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam muối?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
Bài 5. (Tùy chọn) Viết dấu × hoặc dấu : vào ô trống để được phép tính đúng.
 45 (9 3) = 15
 289 Biên soạn: De-Thi.com 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập (ôn tập về hình học)
Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 a) Hình vuông cạnh 11 cm có chu vi là 44 cm.
 b) Hình vuông có chu vi 36 cm thì có diện tích là 36 cm².
 Hình tứ giác có các cạnh dài 4 cm, 6 cm, 9 cm và 10 cm thì có chu vi là 
 c)
 29 cm.
 Hình chữ nhật có chiều dài 13 cm, chiều rộng 7 cm và hình chữ nhật có chiều 
 d)
 dài 17 cm, chiều rộng 3 cm có chu vi bằng nhau.
 e) Hai hình chữ nhật ở câu d) có diện tích bằng nhau.
Bài 2. Quan sát hình vẽ trên lưới ô vuông rồi trả lời câu hỏi.
 a) Viết tên các bộ ba điểm thẳng hàng có trong hình:
 ...............................................................................................
 b) Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng ...........
 Điểm K là trung điểm của đoạn thẳng ...........
 c) Dùng ê ke kiểm tra rồi viết tên các góc vuông đỉnh K:
 ...............................................................................................
 ...............................................................................................
Bài 3. Hình K gồm hai hình chữ nhật ghép lại (như hình vẽ). Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
 a) Diện tích hình chữ nhật ở trên là .......... cm².
 b) Diện tích hình chữ nhật ở dưới là .......... cm².
 c) Diện tích hình K là .......... cm².
 290

File đính kèm:

  • docxbai_tap_toan_lop_3_nam_hoc_2026_2027_dung_luyen_o_nha_file_w.docx
  • docxĐáp án.docx