Đề kiểm tra giữa kì 1 lớp 6 môn Ngữ văn năm học 2026-2027 (10 Đề kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì 1 lớp 6 môn Ngữ văn năm học 2026-2027 (10 Đề kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa kì 1 lớp 6 môn Ngữ văn năm học 2026-2027 (10 Đề kèm ma trận, bản đặc tả và đáp án)
Biên soạn: De-Thi.com MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn Ngữ văn - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 90 phút Mức độ nhận thức Kĩ Nội dung/đơn vị kiến Chỉ TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng năng thức tiêu TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số Đọc - 1 (C1) - 1 (C4) - - - 1 (C6) 3 1 Thơ có yếu tố kể, tả câu/ý hiểu Điểm 0 1 0 1 0 0 0 1 3 (30%) Số Đọc - 1 (C2) - - - - - - 1 1 Từ ghép và từ láy câu/ý hiểu Điểm 0 1 0 0 0 0 0 0 1 (10%) Số Đọc - - - 1 (C3) - - - - 1 1 Biện pháp nhân hóa câu/ý hiểu Điểm 0 0 0 1 0 0 0 0 1 (10%) Số Đọc Mở rộng chủ ngữ bằng - - - - - 1 (C5) - - 1 1 câu/ý hiểu cụm danh từ Điểm 0 0 0 0 0 1 0 0 1 (10%) Cộng Đọc hiểu Điểm 0 2 0 2 0 1 0 1 6 (60%) Số Đoạn văn ghi cảm xúc về - - - 1 (C7*) - 1 (C7*) - - 1 2 Viết câu/ý thơ có yếu tố kể, tả Điểm 0 0 0 1 0 3 0 0 4 (40%) Cộng Viết Điểm 0 0 0 1 0 3 0 0 4 (40%) Số Tổng số câu/ý - 2 - 3* - 2* - 1 7 câu/ý 96 Biên soạn: De-Thi.com Mức độ nhận thức Kĩ Nội dung/đơn vị kiến Chỉ TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng năng thức tiêu TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Tổng điểm Điểm 0 2 0 3 0 4 0 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức % 20% 30% 40% 10% 100% Ghi chú: TNKQ: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. C là số câu, chữ a, b... là ý. *: câu/ý có điểm ở nhiều mức; chỉ tính một lần trong tổng số câu/ý. Điểm từng mức là phần điểm của câu/ý, không phải toàn bộ điểm lặp lại. 97 Biên soạn: De-Thi.com BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn Ngữ văn - Lớp 6 - Năm học 2026-2027 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 90 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Kĩ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Thông Vận dụng năng kiến thức Nhận biết Vận dụng hiểu cao Nhận biết - C1: Nhận biết vị trí và đặc điểm nhân vật được nêu trực tiếp trong thơ có yếu tố tự sự. 1 (C1) - - - Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Nhận biết vị trí và đặc điểm nhân vật được nêu trực tiếp trong thơ có yếu tố tự sự. Thông hiểu - C4: Giải thích nguyên nhân hành động và mâu thuẫn giữa lời nói với hành Đọc 1 Thơ có yếu tố kể, tả động trong câu chuyện thơ. - 1 (C4) - - hiểu Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Giải thích nguyên nhân hành động và mâu thuẫn giữa lời nói với hành động trong câu chuyện thơ. Vận dụng cao - C6: Đánh giá hai nhan đề theo tiêu chí tự chọn, cân nhắc nghĩa trực tiếp với tác dụng tạo chờ đợi và kết thúc. - - - 1 (C6) Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Đánh giá hai nhan đề theo tiêu chí tự chọn, cân nhắc nghĩa trực tiếp với tác dụng tạo chờ đợi và kết thúc. Nhận biết Đọc - C2: Nhận biết từ láy và từ ghép trong các từ đã cho. 1 Từ ghép và từ láy 1 (C2) - - - hiểu Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Nhận biết từ láy và từ ghép trong các từ đã cho. Thông hiểu - C3: Giải thích tác dụng của nhân hóa qua lời xưng hô và mời thân mật trong Đọc 1 Biện pháp nhân hóa việc thuyết phục. - 1 (C3) - - hiểu Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Giải thích tác dụng của nhân hóa qua lời xưng hô và mời thân mật trong việc thuyết phục. 98 Biên soạn: De-Thi.com Số câu/ý theo mức độ nhận thức Kĩ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Thông Vận dụng năng kiến thức Nhận biết Vận dụng hiểu cao Vận dụng - C5: Tạo cụm danh từ mở rộng chủ ngữ trong lời bình và giải thích thông tin Đọc Mở rộng chủ ngữ 1 bổ sung. - - 1 (C5) - hiểu bằng cụm danh từ Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: Tạo cụm danh từ mở rộng chủ ngữ trong lời bình và giải thích thông tin bổ sung. Thông hiểu / Vận dụng - yêu cầu tích hợp Đoạn văn ghi cảm - C7*: Viết đoạn văn ghi cảm xúc về cảnh vật thay đổi trong thơ có yếu tố 2 Viết xúc về thơ có yếu kể/tả, dùng chi tiết và nhận xét cách biểu đạt. - 1 (C7*) 1 (C7*) - tố kể, tả Năng lực: Ngôn ngữ và văn học: thể hiện cảm xúc có căn cứ và tổ chức đoạn văn. Ghi chú: TNKQ: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. C là số câu, chữ a, b... là ý. *: câu/ý có điểm ở nhiều mức; chỉ tính một lần trong tổng số câu/ý. Điểm từng mức là phần điểm của câu/ý, không phải toàn bộ điểm lặp lại. 99 Biên soạn: De-Thi.com ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 10 Môn: Ngữ văn - Lớp: 6 Thời gian làm bài: 90 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng tài liệu hoặc thiết bị tra cứu. PHẦN I. ĐỌC HIỂU (6 điểm) Đọc ngữ liệu sau và trả lời các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6. CON GÀ TRỐNG VÀ CON HỒ LY (trích lược) Trên cành cây con Gà trống đậu, Đã khôn ngoan lại láu việc đời. Hồ li đến ngọt mấy lời: - Đôi ta hết giận, tới thời hòa an. Nay trong khắp thế gian thân ái, Tình anh em tôi lại thưa anh. Xuống đây hôn cái tỏ tình; Trăm nơi còn phải chạy nhanh mới cùng. [ ] Gà rằng: - Mầng rỡ xiết bao! Tin này biết lấy cách nào tỏ vui? Lời anh nói thì tôi thêm trọng. Kìa ngó xa thấy bóng chó săn, Hai anh đương chạy tới gần, Ý chừng cũng một tin thân ái này. Đợi tôi đỗ xuống ngay lập tức, Để bọn ta cùng được hôn nhau... Hồ li nghe chửa dứt câu, Vội vàng một mạch cắm đầu chạy nhanh. - Thôi anh nghĩ để dành khi khác, Kẻo em còn chạy các nơi xa. Nói rồi cẳng bốn chân ba, Nghĩ mưu không đạt, Hồ ta giận mình. Gà thấy hắn thất kinh đắc ý: Lừa thằng gian thích chí dường bao! La Fontaine, Con Gà-trống và con Hồ-ly, Nguyễn Văn Vĩnh dịch, Thơ ngụ-ngôn La Fontaine, Nhà Vĩnh Thịnh, 1951, tr. 27, 29. Bỏ gạch nối giữa các tiếng trong từ theo cách trình bày hiện nay. Dấu [ ] chỉ sáu dòng lời Hồ li đã được lược; diễn biến và kết thúc câu chuyện được giữ lại. Hồ li (hồ ly): cáo. Hòa an: hòa bình, yên ổn. Đỗ xuống: đáp xuống. Câu 1. (1,0 điểm) Trong hai dòng thơ đầu, Gà trống đang ở đâu? Người kể nhận xét Gà có những đặc điểm gì? 100
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_ki_1_lop_6_mon_ngu_van_nam_hoc_2026_2027_10.docx

