Bộ đề ôn thi Công nghệ 9 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 gồm 10 đề có lời giải
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Công nghệ 9 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 gồm 10 đề có lời giải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Công nghệ 9 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 gồm 10 đề có lời giải
Biên soạn: De-Thi.com Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Thị trường Số Những vấn đề cơ 1 (C17) - - - - - - - - - - 1 (C24) 2 lao động kĩ câu/ý bản của thị trường 7 thuật, công lao động Việt nghệ tại Việt Nam Điểm 0,25 - - - - - - - - - - 1 1,25 Nam Thị trường Số 2 (C18, 1 1 - - 1 (C19) - - - - - - 5 lao động kĩ Tìm kiếm thông câu/ý C20) (C22a) (C22b) 8 thuật, công tin thị trường lao nghệ tại Việt động Điểm 0,5 - - 0,25 - 0,5 - - 1 - - - 2,25 Nam Tổng số câu/ý 13 1 - 7 3 2 - - 2 - - 1 29 Tổng điểm 3,25 0,25 - 1,75 0,75 1 - - 2 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 35% 35% 20% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 24 câu chính; 1 câu Đ/S gồm 4 ý. 86 Biên soạn: De-Thi.com BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 07 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết Nghề nghiệp C1: Nhận ra mục đích tạo ra sản phẩm của người làm nghề trong 2 NLC (C1, trong lĩnh vực Khái quát về nghề khái niệm nghề nghiệp. C2) 1 - - - kĩ thuật, công nghiệp C2: Nhận ra tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người. 1 Đ/S nghệ C21a: Nhận ra tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người. (C21a) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu C3: Xác định ý nghĩa của việc chọn đúng nghề đối với bản thân Nghề nghiệp người chọn nghề thể hiện trong một trường hợp cho sẵn. 1 NLC (C3) trong lĩnh vực Khái quát về nghề C21b: Phân biệt nghề nghiệp với việc làm nhất thời qua một ý 1 - 2 Đ/S (C21b, - - kĩ thuật, công nghiệp kiến. C21d) nghệ C21d: Giải thích được hệ quả của việc chọn nghề không phù hợp đối với bản thân và xã hội. Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu cầu C4: Nhận ra nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. trong lĩnh vực chung của các 2 NLC (C4, 2 C5: Nhận ra yêu cầu chung về năng lực của người lao động trong - - - kĩ thuật, công ngành nghề kĩ C5) lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. nghệ thuật, công nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Nghề nghiệp Đặc điểm, yêu cầu C6: Xác định được công việc có sản phẩm lao động là ứng dụng, 1 NLC (C6) trong lĩnh vực chung của các phần mềm qua mô tả. 2 - 1 Đ/S - - kĩ thuật, công ngành nghề kĩ C21c: Đối chiếu một ý kiến với đặc điểm môi trường làm việc và (C21c) nghệ thuật, công nghệ yêu cầu tự học của nghề kĩ thuật, công nghệ. Năng lực: Nhận thức công nghệ 87 Biên soạn: De-Thi.com Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Giáo dục kĩ Nhận biết thuật, công Cơ cấu hệ thống C7: Nhận ra trình độ đào tạo cao nhất của giáo dục đại học. 2 NLC (C7, 3 nghệ trong hệ - - - giáo dục quốc dân C8: Nhận ra trình độ cao đẳng thuộc giáo dục nghề nghiệp. C8) thống giáo dục Năng lực: Nhận thức công nghệ quốc dân Giáo dục kĩ Thông hiểu thuật, công Cơ cấu hệ thống C9: Xác định việc học thêm của một người đang đi làm thuộc bộ 3 nghệ trong hệ - 1 NLC (C9) - - giáo dục quốc dân phận nào của khung cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân và lí do. thống giáo dục Năng lực: Nhận thức công nghệ quốc dân Giáo dục kĩ Phân luồng và cơ Nhận biết thuật, công hội lựa chọn nghề C10: Nhận ra căn cứ định hướng học sinh khi phân luồng: năng 1 NLC 4 nghệ trong hệ - - - nghiệp kĩ thuật, lực, điều kiện cụ thể của cá nhân và nhu cầu xã hội. (C10) thống giáo dục công nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ quốc dân Giáo dục kĩ Phân luồng và cơ Thông hiểu thuật, công hội lựa chọn nghề C11: Xác định được cơ hội dự tuyển trình độ cao đẳng, đại học 1 NLC 4 nghệ trong hệ - - - nghiệp kĩ thuật, của người đã tốt nghiệp trung học phổ thông. (C11) thống giáo dục công nghệ Năng lực: Nhận thức công nghệ quốc dân Giáo dục kĩ Nhận biết thuật, công Hướng đi sau tốt C12: Nhận ra một hướng đi có thể lựa chọn sau tốt nghiệp trung 1 NLC 5 nghệ trong hệ nghiệp trung học - - - học cơ sở liên quan đến nghề kĩ thuật, công nghệ. (C12) thống giáo dục cơ sở Năng lực: Nhận thức công nghệ quốc dân Thông hiểu C13: Chọn được hướng đi sau trung học cơ sở phù hợp với mong Giáo dục kĩ muốn sớm có tay nghề, không học tiếp chương trình trung học thuật, công Hướng đi sau tốt 1 NLC phổ thông. 5 nghệ trong hệ nghiệp trung học - (C13) - - C23a: Giải thích được vì sao hướng đi học tại trung tâm giáo dục thống giáo dục cơ sở 1 TL (C23a) nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên phù hợp với học sinh muốn quốc dân sớm tham gia thị trường lao động. Năng lực: Nhận thức công nghệ 88 Biên soạn: De-Thi.com Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Giáo dục kĩ Vận dụng thuật, công Hướng đi sau tốt C23b: Lựa chọn và lập luận được sự phù hợp của hướng đi sau 5 nghệ trong hệ nghiệp trung học trung học cơ sở với điều kiện, mong muốn của hai học sinh cụ - - 1 TL (C23b) - thống giáo dục cơ sở thể. quốc dân Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Thị trường lao Khái niệm, yếu tố C14: Nhận ra người sử dụng lao động là bên mua sức lao động. động kĩ thuật, ảnh hưởng, vai trò 2 NLC (C14, 6 C16: Nhận ra vai trò của thông tin thị trường lao động đối với - - - công nghệ tại của thị trường lao C16) người lao động đang tìm việc. Việt Nam động Năng lực: Nhận thức công nghệ Thị trường lao Khái niệm, yếu tố Thông hiểu động kĩ thuật, ảnh hưởng, vai trò C15: Nhận diện được yếu tố nguồn cung lao động thể hiện trong 1 NLC 6 - - - công nghệ tại của thị trường lao tình huống. (C15) Việt Nam động Năng lực: Nhận thức công nghệ Thị trường lao Nhận biết Những vấn đề cơ động kĩ thuật, C17: Nhận ra vấn đề chất lượng lao động của thị trường lao động 1 NLC 7 bản của thị trường - - - công nghệ tại Việt Nam hiện nay. (C17) lao động Việt Nam Việt Nam Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng cao Thị trường lao Những vấn đề cơ C24: Đánh giá được một ý kiến về trình độ đào tạo và việc làm động kĩ thuật, 7 bản của thị trường bằng lập luận kết hợp kiến thức về hệ thống giáo dục và thị - - - 1 TL (C24) công nghệ tại lao động Việt Nam trường lao động. Việt Nam Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Thị trường lao C18: Nhận ra việc thuộc bước xác định nguồn thông tin trong quy động kĩ thuật, Tìm kiếm thông tin 2 NLC (C18, 8 trình tìm kiếm thông tin thị trường lao động. - - - công nghệ tại thị trường lao động C20) C20: Nhận ra một nguồn thông tin về thị trường lao động. Việt Nam Năng lực: Nhận thức công nghệ 89 Biên soạn: De-Thi.com Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu Thị trường lao C19: Xếp được một thông tin cho sẵn vào nhóm thông tin cơ bản 1 NLC động kĩ thuật, Tìm kiếm thông tin về thị trường lao động. 8 - (C19) - - công nghệ tại thị trường lao động C22a: So sánh được hai vị trí việc làm từ bảng tin thị trường lao 1 TL (C22a) Việt Nam động cho sẵn. Năng lực: Nhận thức công nghệ Thị trường lao Vận dụng động kĩ thuật, Tìm kiếm thông tin C22b: Khai thác được bảng tin thị trường lao động cho sẵn để đưa 8 - - 1 TL (C22b) - công nghệ tại thị trường lao động ra định hướng học tập có căn cứ cho một học sinh cụ thể. Việt Nam Năng lực: Nhận thức công nghệ Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 90
File đính kèm:
bo_de_on_thi_cong_nghe_9_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_2027_gom.docx

