Bài tập về nhà môn Tiếng Việt lớp 2 năm học 2026-2027 (Bản Word Kết nối tri thức kèm đáp án)

docx 247 trang Ngọc Anh 02/11/2026 30
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bài tập về nhà môn Tiếng Việt lớp 2 năm học 2026-2027 (Bản Word Kết nối tri thức kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập về nhà môn Tiếng Việt lớp 2 năm học 2026-2027 (Bản Word Kết nối tri thức kèm đáp án)

Bài tập về nhà môn Tiếng Việt lớp 2 năm học 2026-2027 (Bản Word Kết nối tri thức kèm đáp án)
 Biên soạn: De-Thi.com 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 5–6
 Bài 2: Mùa nước nổi
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Viết đoạn
1. Viết 3–5 câu giới thiệu một đồ vật giúp em tránh nắng hoặc tránh mưa.
Gợi ý: Đồ vật đó tên là gì? Có hình dáng, màu sắc ra sao? Em dùng khi nào? Em giữ gìn đồ 
vật thế nào?
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 4 · 136 Biên soạn: De-Thi.com 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 1–2
 Bài 3: Hoạ mi hót
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu
Đọc lại “Hoạ mi hót” (SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 16–17) rồi làm bài tập.
1. Khi thấy chim, mây, nước và hoa bừng tỉnh giấc, hoạ mi cảm thấy thế nào? Chú 
làm gì tiếp?
11111111111111111
11111111111111111
2. Từ nào trong bài tả tiếng hót của hoạ mi?
A. Rực rỡ.
B. Dìu dặt.
C. Lấp lánh.
D. Xốp.
3. Đánh số 1–5 vào ô vuông theo thứ tự các ý xuất hiện trong bài.
□ Tiếng hót giục các loài chim dạo khúc nhạc tưng bừng.
□ Hoạ mi cất tiếng hót vang lừng.
□ Hoạ mi vui sướng, cố hót hay hơn nữa.
□ Những gợn sóng trên hồ lấp lánh.
□ Những bông hoa xoè cánh, bày đủ các màu.
4. Viết một câu nêu điều em cảm nhận được về mùa xuân qua bài đọc.
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 1 · 137 Biên soạn: De-Thi.com 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 3
 Bài 3: Hoạ mi hót
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện viết chữ hoa
1. Viết chữ hoa R theo mẫu.
Cỡ vừa: R R R
11111111111111111
11111111111111111
Cỡ nhỏ: 
 R R R
11111111111111111
11111111111111111
2. Viết các từ ngữ và câu sau.
Rừng xanh
11111111111111111
11111111111111111
Rộn ràng
11111111111111111
11111111111111111
Rừng cây vươn mình đón nắng mai.
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 2 · 138 Biên soạn: De-Thi.com 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 1–2
 Bài 4: Tết đến rồi
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc hiểu
Đọc lại “Tết đến rồi” (SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 19) rồi làm bài tập.
1. Đánh dấu ✓ vào ô trước hai ý đúng theo bài đọc.
□ Tết là dịp khởi đầu một năm mới.
□ Chỉ trẻ em mới mong chờ ngày Tết.
□ Tết là dịp mọi người quây quần bên nhau.
□ Hoa mai có màu xanh.
2. Quan sát tranh. Khoanh vào chữ cái trước câu đúng về hình dạng hai loại bánh.
 Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 19.
A. Cả hai loại bánh đều có hình tròn.
B. Bánh chưng hình vuông, bánh tét hình trụ.
C. Cả hai loại bánh đều có hình tam giác.
D. Bánh chưng hình trụ, bánh tét hình vuông.
3. Khi tặng bao lì xì cho trẻ em, người lớn mong ước điều gì?
11111111111111111
11111111111111111
4. Chọn từ ngữ trong ngoặc điền vào chỗ trống.
(lá dong, lá chuối, gạo nếp, hoa mai, hoa đào)
a) Bánh chưng gói bằng ...................., bánh tét gói bằng .....................
b) Cả hai loại bánh đều làm từ ...................., đỗ xanh và thịt lợn.
c) .................... có màu vàng rực rỡ.
d) .................... có màu hồng tươi.
5. Kể ba việc em có thể làm cùng gia đình để chuẩn bị đón Tết.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
 Phiếu 1 · 139 Biên soạn: De-Thi.com 
TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 3
 Bài 4: Tết đến rồi
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nghe – viết; chính tả
1. Nghe – viết: Tết đến rồi.
Nhờ thầy cô hoặc người thân đọc đoạn viết trong phần đáp án. Em nghe và viết vào các 
dòng dưới đây.
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
11111111111111111
2. Tìm và viết năm tiếng bắt đầu bằng g, năm tiếng bắt đầu bằng gh.
Bắt đầu bằng g Bắt đầu bằng gh
3. Điền chữ hoặc vần thích hợp.
a) Điền s hoặc x:
mùa ....uân; ....um vầy; ....inh đẹp; ....ôi gấc.
b) Điền uc hoặc ut và thêm dấu thanh thích hợp:
ch.... mừng; b.... chì; hoa c....; s.... bóng.
 Phiếu 2 · 140

File đính kèm:

  • docxbai_tap_ve_nha_mon_tieng_viet_lop_2_nam_hoc_2026_2027_ban_wo.docx
  • docxĐáp án.docx
  • rarFonts.rar