Bài tập về nhà môn Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 - Bộ phiếu cả năm
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bài tập về nhà môn Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 - Bộ phiếu cả năm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài tập về nhà môn Tiếng Việt lớp 1 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 - Bộ phiếu cả năm
Biên soạn: De-Thi.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 4. Quạt cho bà ngủ Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện vần và chữ Bài 1. Viết mỗi tiếng sau vào cột thích hợp: cơm · mượn · băng · rơm · lượn · măng Cùng vần với trắng Cùng vần với vườn Cùng vần với thơm 11111 11111 11111 Bài 2. Khoanh tròn tiếng có vần im. Gạch chân tiếng có vần ang. chim sẻ cây bàng cái kìm làng quê Bài 3. Điền ch hoặc tr vào chỗ trống dưới mỗi hình. cái 1én mặt 1ăng con 1im 1ái tim Bài 4. Nối mỗi hình với từ ngữ gọi tên hình đó. • • • • • • • • cái loa đêm khuya cái khuy tàu thuỷ 236 Biên soạn: De-Thi.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 4. Quạt cho bà ngủ Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu và luyện viết Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Ông bị ốm Hôm nay ông bị ốm, phải nằm nghỉ. Bé Na đi nhẹ, nói khẽ để ông ngủ. Khi ông thức dậy, Na mang cho ông cốc nước ấm. Ông xoa đầu Na và khen cháu ngoan. (Ngữ liệu tự biên) a) Vì sao ông phải nằm nghỉ? 11111111111111111 b) Khi ông thức dậy, Na mang cho ông thứ gì? 11111111111111111 Bài 2. Tập chép. Cùng bà ra vườn Chiều nay, em cùng bà ra vườn. Bà chỉ cho em cây ổi, cây na. Em tưới nước cho từng gốc cây. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước từ ngữ thích hợp để hoàn thành câu. Bé khẽ khàng kéo rèm cửa để bà . A. ngủ ngon B. chạy nhảy C. ca hát D. la hét 237 Biên soạn: De-Thi.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2 Bài 5. Bữa cơm gia đình Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu và luyện vần Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Mâm cơm chiều Chiều nào, cả nhà Bin cũng ăn cơm cùng nhau. Trước bữa ăn, Bin lau bàn và mời ông bà ra ăn cơm. Mẹ gắp cho ông miếng cá to nhất. Ông kể chuyện hồi nhỏ, ai cũng cười vang. Bin thích nhất là mâm cơm chiều. (Ngữ liệu tự biên) a) Mẹ gắp cho ông món gì? 11111111111111111 11111111111111111 b) Trong bữa ăn, ông làm gì? 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Điền vần oong hoặc ong (có dấu thanh nếu cần) vào chỗ trống. cái x11 c11 queo b11 tàu quả b11 238 Biên soạn: De-Thi.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3 Bài 5. Bữa cơm gia đình Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện từ và câu Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước từ ngữ thích hợp để hoàn thành câu, rồi viết lại câu. Đêm trung thu, ông bà và các cháu dưới ánh trăng. A. bay lượn B. quây quần C. nở rộ D. rì rào 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Nối ô bên trái với ô bên phải để tạo thành câu. Bà em • • đỏ au, ngọt lịm. Nồi canh • • kể chuyện cổ tích. Chú cún • • vẫy đuôi chạy ra đón. Quả dưa hấu • • bốc khói nghi ngút. 239 Biên soạn: De-Thi.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4 Bài 5. Bữa cơm gia đình Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết Bài 1. Tập chép. Ông bà sang chơi Chủ nhật, ông bà sang chơi. Mẹ nấu canh cua, bố rán cá. Bữa trưa hôm ấy thật vui. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Viết mỗi từ ngữ sau vào cột thích hợp: con dê · cơn gió · quả dừa · giọt mưa · dòng sông · cái giường Từ ngữ có chữ d Từ ngữ có chữ gi 11111111 11111111 11111111 11111111 Bài 3. Nối tiếng ở hàng trên với tiếng ở hàng dưới để tạo thành từ ngữ, rồi viết lại vào ô ly. củ ngộ bắp lắng • • • • • • • • nghe ngô nghệ nghĩnh 11111111111111111 11111111111111111 240
File đính kèm:
bai_tap_ve_nha_mon_tieng_viet_lop_1_ket_noi_tri_thuc_nam_hoc.docx
Đáp án.docx
Fonts.rar

