Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 11 Kết nối tri thức có đáp án (Bộ 16 đề & đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 11 Kết nối tri thức có đáp án (Bộ 16 đề & đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 11 Kết nối tri thức có đáp án (Bộ 16 đề & đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 11 Kết nối tri thức có đáp án (Bộ 16 đề & đáp án) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 7 SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT TỈNH MÔN: CÔNG NGHỆ (CHĂN NUÔI) - LỚP 11 Mã đề 001 Thời gian làm bài: 45 phút I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1. Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi? A. Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người. B. Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động. C. Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng, góp phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trồng trọt. D. Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người. Câu 2. Vai trò của giống trong chăn nuôi là: A. Quyết định đến điều kiện phát triển của trang trại chăn nuôi. B. Quyết định đến giá trị kinh tế của sản phẩm chăn nuôi. C. Quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi. D. Quyết định đến đánh giá của người tiêu dùng khi mua sản phẩm chăn nuôi. Câu 3. Ý nào sau đây không phải là mục đích của phương pháp nhân giống thuần chủng? A. Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm. B. Bổ sung các tính trạng tốt có ở các giống khác nhau. C. Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội D. Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn đối với các giống mới gây thành Câu 4. Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là: A. nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày B. nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm C. nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong hai ngày đêm D. đáp án khác Câu 5: Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là: A. lượng thức ăn đủ cho vật nuôi ăn trong vòng một ngày đêm B. nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm C. lượng chất dinh dưỡng mà vật nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất ra sản phẩm trong một ngày đêm. D. đáp án khác. Câu 6. Thứ tự các bước trong quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp sử dụng máy móc tự động: A. Nhập nguyên liệu, làm sạch → Nghiền, phối trộn → Hấp chín và ép viên → Phân loại, đóng bao. B. Nghiền, phối trộn → Hấp chín và ép viên → Phân loại, đóng bao → Nhập nguyên liệu, làm sạch C. Nhập nguyên liệu, làm sạch → Hấp chín và ép viên → Phân loại, đóng bao → Nghiền, phối trộn De-Thi.com Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 11 Kết nối tri thức có đáp án (Bộ 16 đề & đáp án) - De-Thi.com D. Nhập nguyên liệu, làm sạch → Phân loại, đóng bao → Nghiền, phối trộn → Hấp chín và ép viên Câu 7. Nguyên liệu nào thường dùng để sản xuất thức ăn chăn nuôi. A. Phụ phẩm trồng trọt, thủy sản và các loại sản phẩm tương tự khác. B. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột. C. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng viên. D. Thức ăn được sản xuất bằng cách thu nhận các sản phẩm và phụ phẩm trồng trọt, thủy sản, công nghiệp chế biến, các sản phẩm tương tự khác. Câu 8. Áp dụng đồng bộ các công nghệ cảm biến, trí tuệ nhân tạo vào trong chăn nuôi là đặc điểm của A. chăn nuôi thông minh. B. chăn nuôi bền vững. C. chăn nuôi tự do. D. chăn nuôi hộ gia đình. Câu 9. So với phương thức chăn nuôi công nghiệp, phương thức chăn thả tự do có ưu điểm là A. chi phí đầu tư thấp hơn. B. năng suất cao hơn. C. vật nuôi được đối xử tốt hơn. D. ít xảy ra dịch bệnh hơn. Câu 10. Loại thức ăn tinh nào được sử dụng chế biến thức ăn chăn nuôi? A. Vỏ trấu. B. Vỏ đậu. C. Bột sắn. D. Xơ dừa. Câu 11. Ví dụ nào thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi là A. năng lượng 3000 Kcalo. B. P 13g: Vitamin A. C. tấm 1.5kg: bột sắn 0.3 kg. D. Fe 13g: NaCl 43g. Câu 12. Ưu điểm phương pháp làm khô là A. thuận lợi cho việc bảo quản. B. thời gian bảo quản ngắn hạn. C. phương pháp khó thực hiện. D. chất lượng giảm đáng kể. Câu 13. Bảo quản thức ăn chăn nuôi là A. quá trình sản xuất lại thức ăn mới cho các loại vật nuôi. B. quá trình kiểm tra chất lượng và phân phối thức ăn trong trang trại. C. quá trình xử lí để ngăn chặn hoặc làm chậm sự hư hỏng của thức ăn. D. quá trình tái chế thức ăn thừa từ các hoạt động nông nghiệp. Câu 14. Phương pháp sản xuất nào không phải tạo ra thức ăn cho vật nuôi A. Sản xuất thức ăn ủ chua B. Sản xuất thức ăn ủ men C. Sản xuất thức ăn thịt cá đóng hộp D. Sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp Câu 15. Cách kiểm tra độ ẩm nhanh khi thực hành phương pháp ủ men tinh bột: nắm chặt nguyên liệu sau khi phối trộn và bổ sung nước trong lòng bàn tay sau đó mở tay ra. Nguyên liệu chưa đủ ẩm sẽ: A. Đóng cục không như mong muốn B. Tơi, rời nhau C. Dính chặt vào lòng bàn tay D. Tất cả các đáp án trên. Câu 16. Đâu là công thức ủ chua thức ăn thô, xanh hợp lí? A. 10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.05 kg muối + 2 kg đường hoặc rỉ mật. B. 10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.5 kg muối + 0.2 kg đường hoặc rỉ mật. C. 10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.05 kg muối + 0.2 kg đường hoặc rỉ mật. D. 10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.5 kg muối + 2 kg đường hoặc rỉ mật. Câu 17. Thức ăn ủ chua sau 3 – 4 tuần phải đạt được yêu cầu gì thì mới được coi là đạt yêu cầu? A. Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, mềm, không nhũn nát, mùi chua nhẹ, không mốc, không có mùi lạ De-Thi.com Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 11 Kết nối tri thức có đáp án (Bộ 16 đề & đáp án) - De-Thi.com B. Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, cứng chắc, mùi hắc, không mốc. C. Có màu trắng vàng, mềm, không nhũn, không mốc, có mùi thơm thoang thoảng. D. Tất cả các đáp án trên. Câu 18. Phương pháp nào được ứng dụng để chế biến thức ăn thô có hàm lượng lignin cao (sắn, rơm, rạ, lõi ngô,...)? A. Công nghệ enzim. B. Công nghệ lên men. C. Phương pháp tương lượng đường trong máu. D. Phương pháp giảm lượng đường trong máu Câu 19. Vai trò của chất khoáng trong cơ thể là A. tham gia cấu tạo tế bào, tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa trong cơ thể. B. chất xúc tác trong quá trình trao đổi chất. C. cung cấp năng lượng. D. dự trữ năng lượng. Câu 20. “Bột sắn được ủ men trước khi cho vật nuôi ăn” thuộc phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi nào sau đây? A. Ủ chua. B. Ủ men. C. Quy trình công nghiệp. D. Quy trình nông nghiệp. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm) Câu 1. Khi nói về sản xuất và bảo quản thức ăn chăn nuôi có các phát biểu sau, các phát biểu này đúng hay sai? a. Nơi trữ thức ăn phải khô ráo, thoáng mát. Bao thức ăn phải để cao cách mặt nền và cách vách khoảng 30-40cm. b. Thức ăn giàu tinh bột, nên bảo quản bằng phương pháp lạnh. c. Khi ủ chua những thức ăn thô, xanh nên cho thêm một lượng rỉ mật bằng với lượng thức ăn thô, xanh. D. Khi ủ chua thức ăn, vi khuẩn lactic lên mên sản sinh lactic acid làm giảm pH của thức ăn, giúp thức ăn được bảo quản trong thời gian dài. Câu 2. Khi nghiên cứu thành phần dinh dưỡng của một số thức ăn chăn nuôi, các nhà khoa học thu được kết quả sau: a. Hàm lượng chất khoáng tăng dần từ gạo tẻ, rau muống, cây ngô non, hạt ngô tẻ. b. Hàm lượng nước có trong rau muống là 90%. c. Tổng lượng chất khô có trong cây ngô non là thấp nhất. De-Thi.com Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 11 Kết nối tri thức có đáp án (Bộ 16 đề & đáp án) - De-Thi.com d. Nên sử dụng hạt ngô tẻ và hạt gạo tẻ là nguồn cung cấp năng lượng chính trong chăn nuôi. III. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. Để sản xuất 1 kg thức ăn thô xanh theo phương pháp ủ chua cho trâu, bò cần sử dụng khối lượng các nguyên liệu như sau: Loại Cây cỏ voi Muối Cám gạo Mật rỉ đường Khối lượng 1kg 4g 60g 30g a. Hãy tính khối lượng muối, cám gạo, mật rỉ đường để ủ chua 180 kg thức ăn thô xanh? b. Biết rằng một con bò cần sử dụng 3 kg thức ăn ủ chua /ngày. Với số lượng thức ăn đã chuẩn bị trên có thể cho đàn bò gồm 6 con sử dụng trong bao nhiêu ngày? Câu 2. Gia đình cô Điểu K Prớt có nuôi 10 con lợn cái giống Móng Cái khi lợn cái động dục cô thường cho phối giống tự nhiên với lợn đực Móng Cái, khi lợn sinh sản cô để lại nuôi thương phẩm (lấy thịt), nên cho hiệu quả kinh tế không cao. Em hãy tư vấn cho cô Prớt nên cho lợn cái Móng Cái lai với lợn đực giống nào và cho biết đó là phương pháp lai gì? Mục đích của phương pháp lai đó? De-Thi.com Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 11 Kết nối tri thức có đáp án (Bộ 16 đề & đáp án) - De-Thi.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D C B B C A D A A C Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C A C C B C A A A B II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm) Câu 1 2 Lệnh hỏi a b c d a b c d Đáp án Đ S S Đ S S S Đ III. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Khối lượng muối: 0,004 x 180 = 0,72 kg 0,25 Khối lượng cám gạo: 0,06 x 180 = 10,8 kg 0,25 1 Khối lượng mật rỉ đường: 0,03 x 180 = 5,4 kg 0,25 Số ngày để đàn bò 6 con sử dụng hết lượng thức ăn đã chuẩn bị là 180: (3 x 6) = 10 ngày 0,25 - Gia đình cô Prớt nên cho lợn cái Móng Cái lai với lợn đực Yorkshire. 0,5 Đó là phương pháp lai kinh tế. 0,5 - Mục đích của lai kinh tế: Mục đích chính của lai kinh tế đó là tạo con lai có ưu thế lai 1,0 2 cao, sử dụng để làm thương phẩm. Phương pháp lai này còn giúp cho con lai F1 có được những đặc tính nổi bật như: sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao, thích nghi với điều kiện chăn nuôi ở Việt Nam De-Thi.com Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 11 Kết nối tri thức có đáp án (Bộ 16 đề & đáp án) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 8 SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT TỈNH MÔN: CÔNG NGHỆ (CHĂN NUÔI) - LỚP 11 Mã đề 002 Thời gian làm bài: 45 phút I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1. Làm thế nào chăn nuôi đóng góp vào việc cung cấp thực phẩm cho con người? A. Chăn nuôi cung cấp thực phẩm từ nông sản như rau, hoa, quả. B. Chăn nuôi cung cấp thực phẩm từ động vật nuôi như thịt, sữa, trứng. C. Chăn nuôi không liên quan đến việc cung cấp thực phẩm. D. Chăn nuôi chỉ cung cấp thực phẩm từ động vật hoang dã. Câu 2. Tại sao yêu cầu có kiến thức, kỹ năng về chăn nuôi và kinh tế là quan trọng đối với người lao động trong ngành chăn nuôi? A. Để có thể chăm sóc và quản lý hiệu quả cho đàn vật nuôi. B. Để đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành thiết bị công nghệ cao. C. Để thực hiện việc bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. D. Để có ý thức nghề nghiệp cao trong công việc chăn nuôi. Câu 3. Những tiêu chí cơ bản để đánh giá chọn giống vật nuôi là: A. Ngoại hình, thể chất, khả năng sinh trưởng và phát dục, năng suất và chất lượng sản phẩm. B. Ngoại hình, trọng lượng, khả năng sinh trưởng và phát dục, năng suất và chất lượng sản phẩm. C. Ngoại hình, thể chất, khả năng sinh sản, năng suất và chất lượng sản phẩm. D. Ngoại hình, khả năng sinh trưởng và phát dục, năng suất và chất lượng sản phẩm. Câu 4. Tác dụng của Vitamin là: A. Điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể. B. Tổng hợp các chất sinh học. C. Tái tạo mô. D. Tăng hấp thu chất dinh dưỡng. Câu 5. “là tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng hoặc tỉ lệ nhất định”- đây là khái niệm của: A. Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi. B. Thành phần dinh dưỡng trong thức ăn C. Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi D. Khẩu phần ăn của vật nuôi Câu 6. Phương pháp được sử dụng bảo quản thức ăn chăn nuôi A. Bảo quản thức ăn chăn nuôi trong kho, làm khô, ứng dụng công nghệ cao. B. Bảo quản thức ăn trong nhà kho, kho silo, kho lạnh. C. Bảo quản thức ăn bằng phương pháp phơi khô, sấy khô. D. Bảo quản thức ăn bằng ứng dụng công nghệ cao. Câu 7. Ưu điểm của PP bảo quản thức ăn chăn nuôi bằng kho silo. A. Thời gian bảo quản ngắn. B. Chi phí lao động thấp. C. Sức chứa lớn, tự động hóa, ngăn chặn phá hoại VSV, tiết kiệm diện tích, chi phí lao động. De-Thi.com Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 11 Kết nối tri thức có đáp án (Bộ 16 đề & đáp án) - De-Thi.com D. Chi phí ban đầu cao. Câu 8. Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của giống trong chăn nuôi? A. Làm đa dạng sản phẩm chăn nuôi. B. Quyết định đến năng suất chăn nuôi. C. Làm ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng thức ăn. D. Quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi. Câu 9. Trong chọn giống vật nuôi, phương pháp chọn lọc cá thể thường áp dụng cho đực giống vì A. hiệu suất phối giống cao, di truyền cho nhiều đàn con. B. đàn con mang đặc điểm di truyền chủ yếu từ bố. C. đàn con không mang đặc điểm di truyền từ mẹ. D. dễ tiến hành, không đòi hỏi yêu cầu kĩ thuật cao. Câu 10. Các bước sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh dạng bột cho vật nuôi được sắp xếp theo trình tự nào dưới đây là đúng? 1- Lựa chọn nguyên liệu. 2- Phối trộn nguyên liệu. 3- Làm sạch sấy khô, nghiền nhỏ nguyên liệu. 4- Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ sản phẩm. A. 1-2-3-4. B. 3-2-1-4. C. 1-3-2-4. D. 2-1-3-4. Câu 11. Trong các bước sản xuất thức ăn hỗn hợp dạng viên cho vật nuôi, “Lựa chọn nguyên liệu đạt tiêu chuẩn, không bị mốc, mọt” là A. Bước 1: Lựa chọn nguyên liệu. B. Bước 3: Phối trộn nhiên liệu. C. Bước 2: Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ. D. Bước 5: Hạ nhiệt độ, làm khô. Câu 12. Nhu cầu nào không phải là tiêu chuẩn ăn của vật nuôi: A. Nhu cầu năng lượng B. Nhu cầu protein và aminoacid C. Nhu cầu khoáng và vitamin D. Nhu cầu duy trì Câu 13. Loại thực phẩm nào thuộc về thức ăn thô cho bò? A. Vi ta min B1 B. Cây ngô C. Cám D. Bã đậu tương Câu 14. Phương pháp nào không phù hợp bảo quản thức ăn thô cho vật nuôi với khối lượng lớn. A. Phơi khô B. Ủ chua C. Kiểm hóa D. Để tủ lạnh Câu 15. Thức ăn giàu năng lượng là các loại thức ăn có: A. Hàm lượng carbohydrate là 100% và không có tạp chất khác. B. Hàm lượng carbohydrate là 50%, lipid và protein mỗi loại là 25% C. Hàm lượng xơ thô dưới 18%, protein thô dưới 20% D. Hàm lượng xơ thô dưới 36%, protein thô dưới 40% Câu 16. Bảo quản bằng phương pháp ủ chua: Thức ăn thô, xanh được ủ chua trong túi, trong silo hoặc hào ủ. Lactic acid sinh ra trong quá trình ủ chua sẽ: A. Ức chế các vi sinh vật gây hư hỏng và gây bệnh, giúp kéo dài thời gian bảo quản thức ăn 3 – 6 tháng B. Làm gia tăng lượng vi sinh vật có lợi nhằm duy trì tính nguyên vẹn của thức ăn từ 3 – 6 tháng. C. Phủ lên bề mặt thức ăn một lớp bảo vệ nhằm chống lại sự tác động của môi trường xung quanh, giúp duy trì thức ăn được lâu hơn. D. Tất cả các đáp án trên. Câu 17. Phát biểu nào sau đây không phải là ưu điểm của bảo quản bằng silo? De-Thi.com Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 11 Kết nối tri thức có đáp án (Bộ 16 đề & đáp án) - De-Thi.com A. Bảo quản được trong thời gian dài mặc dù chỉ bảo quản được số lượng ít. B. Tự động hoá trong quá trình nhập, xuất nguyên liệu. C. Ngăn chặn sự phá hoại của các động vật gặm nhấm, côn trùng. D. Giảm chi phí lao động và tiết kiệm được diện tích mặt bằng. Câu 18. Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp nào sau đây? A. Nhân giống thuần chủng và lai giống. B. Lai xa và lai cải tạo. C. Thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm. D. Lai kinh tế và lai cải tiến. Câu 19. Khẩu phần ăn là A. một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng. B. một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi nhằm thỏa mãn tiêu chuẩn ăn. C. lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ năng lượng hoạt động trong một ngày đêm. D. lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ dinh dưỡng theo chế độ dinh dưỡng ở từng giai đoạn phát triển. Câu 20. Trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh ở quy mô công nghiệp, công việc nào cần làm trước khi hấp chín bằng hệ thống hơi nước? A. Phối trộn các nguyên liệu theo công thức tính toán sẵn. B. Ép viên, làm nguội. C. Sàng phân loại viên. D. Chuyển vào bồn chứa. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm) Câu 1. Khi nói về sản xuất và bảo quản thức ăn chăn nuôi có các phát biểu sau, các phát biểu này đúng hay sai? a. Nơi trữ thức ăn phải khô ráo, thoáng mát. Bao thức ăn phải để cao cách mặt nền và cách vách khoảng 30-40cm. b. Thức ăn giàu protein, vitamin, nên bảo quản bằng phương pháp khô. c. Khi ủ chua những thức ăn thô, xanh nên cho thêm một lượng rỉ mật cao hơn lượng thức ăn thô, xanh. D. Khi ủ chua thức ăn, vi khuẩn lactic lên mên sản sinh lactic acid làm tăng pH của thức ăn, giúp thức ăn được bảo quản trong thời gian dài. Câu 2. Khi nghiên cứu thành phần dinh dưỡng của một số thức ăn chăn nuôi, các nhà khoa học thu được kết quả sau: De-Thi.com Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 11 Kết nối tri thức có đáp án (Bộ 16 đề & đáp án) - De-Thi.com a. Hàm lượng chất khoáng trong hạt ngô non bằng rau muống. b. Hàm lượng nước có trong cây ngô non là 90% c. Tổng lượng chất khô có rau muống là thấp nhất. d. Nên sử dụng hạt ngô tẻ và hạt gạo tẻ là nguồn cung cấp năng lượng chính trong chăn nuôi. III. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1. Để sản xuất 1 kg thức ăn thô xanh theo phương pháp ủ chua cho trâu, bò cần sử dụng khối lượng các nguyên liệu như sau: Loại Cây cỏ voi Muối Cám gạo Mật rỉ đường Khối lượng 1kg 3g 40g 40g a. Hãy tính khối lượng muối, cám gạo, mật rỉ đường để ủ chua 240 kg thức ăn thô xanh? b. Biết rằng một con bò cần sử dụng 3 kg thức ăn ủ chua /ngày. Với số lượng thức ăn đã chuẩn bị trên có thể cho đàn bò gồm 4 con sử dụng trong bao nhiêu ngày? Câu 2. Gia đình bác Nguyễn Văn A có 2 ha trồng điều đã cho thu hoạch, đất tương đối bằng phẳng. Em hãy tư vấn cho bác A nên chăn nuôi thêm loại gia vật nuôi nào để tăng thu nhập và cho biết đó là phương thức chăn nuôi nào? Đặc điểm của phương thức chăn nuôi đó? De-Thi.com Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 11 Kết nối tri thức có đáp án (Bộ 16 đề & đáp án) - De-Thi.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B A A A D A C A A C Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A D B D C A A A B A II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm) Câu 1 2 Lệnh hỏi a b c d a b c d Đáp án Đ S S S S Đ Đ Đ III. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Khối lượng muối: 0,003 x 240 = 0,72 kg 0,25 Khối lượng cám gạo: 0,04 x 240 = 9,6 kg 0,25 1 Khối lượng mật rỉ đường: 0,04 x 240 = 9,6 kg 0,25 Số ngày để đàn bò 4 con sử dụng hết lượng thức ăn đã chuẩn bị là 240 : (3 x 4) = 20 ngày 0,25 - Gia đình bác A có thể chăn nuôi gà thả vườn, lợn rừng lai theo phương pháp chăn thả 0,5 tự do. - Phương pháp chăn thả tự do có các đặc điểm sau: + Mức đầu tư thấp 0,25 2 + Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp 0,25 + Tận dụng được nguồn lao động sẵn có 0,25 + Năng suất chăn nuôi thấp, hiệu quả kinh tế thấp 0,25 + Khó kiểm soát dịch bệnh 0,25 + Ít gây ô nhiêm môi trường 0,25 De-Thi.com
File đính kèm:
de_thi_cuoi_ki_1_cong_nghe_11_ket_noi_tri_thuc_co_dap_an_bo.docx

