Bộ đề thi thử Hóa đại cương (Có đáp án)

docx 82 trang Nam1190 30/04/2026 60
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề thi thử Hóa đại cương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề thi thử Hóa đại cương (Có đáp án)

Bộ đề thi thử Hóa đại cương (Có đáp án)
 Bộ đề thi thử Hóa đại cương (Có đáp án) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 6
 ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
 Tên môn: THI CUOI KỲ 2 
 Thời gian làm bài: 75 phút;
 (40 câu trắc nghiệm)
 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Cho phản ứng
H2S(g) + 1/2O2(g) → H2O(g) + S(s)
∆Ho298,f (kJ/mol) -20,63 -241,82
So298 (J/mol.K) 205,68 205,03 188,72 31,8
∆Go (kJ) của phản ứng trên là:
A. -195,06 B. -25906 C. 195,06 D. 25906
Câu 2: Phản ứng hóa học tự xảy ra ở mọi nhiệt độ khi phản ứng có:
A. H > 0 và S 0 và S > 0
C. H 0
Câu 3: Ion Z2+ có cấu hình electron như sau: [Ar] 3d6. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng cho nguyên
tử Z ở trạng thái bình thường?
A. Electron cuối cùng nằm trên phân lớp 3d
B. Có 24 elctron
C. Hạt nhân của nguyên tử Z có 26 proton
D. Là nguyên tố chuyển tiếp
Câu 4: Tính chất đặc trưng của liên kết ion là:
A. Tính không bão hòa và tính không định hướng
B. Tính bão hòa và tính định hướng
C. Tính bão hòa và tính không định hướng
D. Tính không bão hòa và tính định hướng
Câu 5: Cho phản ứng: CCl3COOH(k) → CHCl3(k) + CO2(k). Ở 44oC hằng số tốc độ phản ứng
k1 = 2,19.10-7 (s-1). Ở 100oC hằng số tốc độ phản ứng k2 = 1,32.10-3 (s-1) Năng lượng hoạt hóa (kcal) 
của phản ứng trên là bao nhiêu?
A. 152,8 B. 36,52 C. 5,69 D. 1,36
Câu 6: Phản ứng sau đây xảy ra trong một pin điện hóa: 3Cu2+ + 2Cr → 2Cr3+ + 3Cu. Hãy tính sức điện 
động của pin này ở điều kiện tiêu chuẩn. Biết Eo(Cu2+/Cu) = + 0,34 V và Eo(Cr3+/Cr) = – 0,74 V.
A. 1,08 V B. 0,75 V C. 2,50 V D. 0,40 V
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 8 gam NaOH vào nước được 800ml dung dịch Y. Nồng độ mol/l của dung dịch 
Y là:
A. 0,12 M B. 0,5 M C. 4 M D. 0,25 M
Câu 8: Liên kết hóa học có bản chất gì?
A. Nhiệt B. Cơ C. Điện D. Quang
 De-Thi.com Bộ đề thi thử Hóa đại cương (Có đáp án) - De-Thi.com
Câu 9: Cho các phân tử sau đây có cùng kiểu lai hóa sp3: CH4, NH3 và H2O. Độ lớn góc hóa trị của các
phân tử trên được sắp xếp theo trật tự đúng là:
A. CH4 > H2O > NH3
B. Do có cùng kiểu lai hóa nên các phân tử có góc hóa trị bằng nhau
C. CH4 > NH3 > H2O
D. NH3 > H2O > CH4
Câu 10: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxy hóa khử?
A. Fe3O4 + 4H2SO4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
B. FeO + 2HCl FeCl2 + H2O
C. 2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
D. Ba(OH)2 + HCl BaCl2 + H2O
Câu 11: Cho phản ứng A + B C + D, Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Tốc độ của phản ứng tăng dần theo thời gian
B. Khi tăng nồng độ chất B thì hằng số tốc độ phản ứng sẽ tăng
C. Tốc độ trung bình của phản ứng được xác định bằng độ tăng nồng độ chất A trong một đơn vị thời
gian
D. Tốc độ trung bình của phản ứng được xác định bằng độ tăng nồng độ chất D trong một đơn vị thời
gian
Câu 12: Phản ứng phân hủy N2O5 được bắt đầu thực hiện lúc 17h00 với nồng độ ban đầu là 1,5 mol/l.
Vào lúc 17h15 nồng độ của nguyên liệu là 0,6 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng này là:
A. 0.06 mol/l.s B. 0.09 mol/l.s C. 0,06 mol/l.min D. 0,09 mol/l.min
Câu 13: Tại một nhiệt độ xác định, cho 2 mol khí SO3 vào bình kín có thể tích 1 lít thì xảy ra phản ứng
2SO3(g) ↔ 2SO2(g) + O2(g). Khi phản ứng đạt cân bằng, số mol SO2 là 0,8 mol. Hãy xác định hằng số
cân bằng KC của phản ứng trên.
A. 0,9 B. 0,17 C. 1 D. 0,11
Câu 14: Cho phương trình nhiệt hóa học: C(gr) + 2N2O(g) → CO2(g) + 2N2(g). Hiệu ứng nhiệt của 
phản ứng là Ho298 = – 557,5 kJ và nhiệt tạo thành của N2O là Hof, 298 (N2O, g) = 82 kJ/mol. Hãy 
tính nhiệt tạo thành mol tiêu chuẩn (kJ) của CO2 (g).
A. –164 kJ/mol B. +164 kJ/mol. C. – 393,5 kJ/mol D. +393,5 kJ/mol
Câu 15: Cho phản ứng sau: Mg(s) + N2O(g) MgO(s) + N2(g)
 ∆Gof (kJ/mol) - 103,7 – 569,3 -
Tính ∆Go298 (kJ) của phản ứng.
A. – 673,0 kJ B. 465,6 kJ C. – 465,6 kJ D. 673,0 kJ
Câu 16: Phản ứng 2SO2 (g) + O2 (g) ↔ 2SO3 (g) có hiệu ứng nhiệt tiêu chuẩn là – 197,78 kJ. Sau khi
phản ứng đạt cân bằng, muốn thu được thêm thật nhiều SO3 thì các biện pháp kỹ thuật nào sau đây cần
thực hiện?
A. Giảm nhiệt độ, tăng áp suất B. Giảm nhiệt độ, giảm áp suất
C. Tăng nhiệt độ, giảm áp suất D. Tăng nhiệt độ, tăng áp suất
Câu 17: Phản ứng giữa 2,5g Fe với S tỏa ra một lượng nhiệt bằng 3,77 kJ, hiệu suất phản ứng là 100%
(phản ứng xảy ra ở điều kiện tiêu chuẩn, 25oC). Hãy tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (kJ/mol) của FeS.
 De-Thi.com Bộ đề thi thử Hóa đại cương (Có đáp án) - De-Thi.com
A. + 48,3 kJ/ mol B. + 84,5 kJ/ mol C. – 48,3 kJ/ mol D. – 84,5 kJ/ mol
Câu 18: Nguyên tử X có electron cuối cùng mang bộ 4 số lượng tử là (3, 1, +1, -1/2). Phát biểu nào sau
đây về X là đúng:
A. X có 15 electron ở trạng thái bình thường
B. X nằm ở chu kỳ 4 trong bảng hệ thống tuần hoàn
C. X có một electron độc thân ở trạng thái bình thường
D. X là nguyên tố khí trơ.
Câu 19: Hạt nhân của nguyên tử Y có 29 proton. Cấu hình electron của Y ở điều kiện bình thường là:
A. [Ne] 3d10 4s1 B. [Ar] 3d10 4s1 C. [Ar] 3d9 4s2 D. [Ne] 3d9 4s2
Câu 20: Cho pin điện hóa tiêu chuẩn được thành lập từ 2 cặp oxy hóa khử Ag+/Ag và Sn2+/Sn. Biết thế
điện cực tiêu chuẩn của Ag+/Ag và Sn2+/Sn lần lượt là 0,799 V và – 0,136 V. Phát biểu nào sau đây là 
đúng?
A. Khi pin hoạt động, dòng electron di chuyển từ bạc sang cực thiếc
B. Ký hiệu pin là: (-) Ag | Ag+ || Sn2+ | Sn (+)
C. Eopin = - 0,935 V
D. Khi pin hoạt động, khối lượng của điện cực thiếc giảm dần theo thời gian
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng về đại lượng Entropy
A. Đặc trưng cho mức độ hỗn loạn của hệ
B. Không phụ thuộc đáng kể vào nhiệt độ
C. Là thông số dung độ
D. Entropy của H2O (rắn) nhỏ hơn Entropy của H2O (khí)
Câu 22: Cho phản ứng đơn giản sau: N2O5(k) → 2NO2(k) + 1/2O2(k). Ở 45oC phản ứng có hằng số tốc 
độ k = 5,1.10-4 (s-1). Cho nồng độ ban đầu của N2O5 là 0,4M. Vậy ở điều kiện 45oC thì sau 10 phút 
phản ứng, nồng độ (M) của N2O5 là bao nhiêu?
A. 0,5 B. 0,1 C. 0,2 D. 0,3
Câu 23: Hòa tan 5 gam NaCl vào 45 gam nước được dung dịch X. Nồng độ phần trăm của dung dịch X
là:
A. 11,1% B. 5% C. 10% D. 90%
Câu 24: Electron cuối cùng của V (Z = 23) nằm trên Orbital nguyên tử mang các số lượng tử chính, số
lượng tử phụ và số lượng tử từ tương ứng là: (với số lượng tử từ xếp theo trật tự tăng dần).
A. 3, 2, 1 B. 4, 1, 0 C. 3, 2, 0 D. 4, 0, 0
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dung dịch là hệ đồng thể gồm hai hay nhiều chất mà thành phần của nó có thể thay đổi trong một
giới hạn rộng
B. Dung dịch là hệ di thể
C. Ở cùng một điều kiện, áp suất hơi bão hòa của dung dịch luôn cao hơn áp suất hơi bão hòa của dung
môi nguyên chất
D. Nước sôi ở nhiệt độ 100oC
Câu 26: Số liên kết σ và liên kết π trong phân tử CH3-CH(CH3)-CH=C=CH-CH3 lần lượt là:
A. 2 – 18 B. 17 – 2 C. 4 – 18 D. 18 – 2
 De-Thi.com Bộ đề thi thử Hóa đại cương (Có đáp án) - De-Thi.com
Câu 27: Hãy tính nhiệt độ đông đặc của dung dịch không điện ly Glucose C6H12O6 5% trong nước ở áp
suất 1atm. Biết rằng ở 1 atm, nước đông đặc ở 0oC và có hằng số nghiệm lạnh là 1,86 kg.độ/mol.
A. – 0,54 oC B. – 1,09 oC C. 0,54 oC D. 0 oC
Câu 28: Phản ứng mở vòng của cyclopropan C3H6 ở 500oC là phản ứng bậc 1. Gọi k là hằng số tốc độ
phản ứng, Co và C lần lượt là nồng độ ban đầu và nồng độ còn lại của cyclopropan sau một khoảng thời
gian t thực hiện phản ứng. Phát biểu nào sau đây về phản ứng này là đúng?
A. Biểu thức vận tốc phản ứng tức thời phản ứng là V = k
B. Biểu thức tính hằng số tốc độ phản ứng là k=1
C. Biểu thức tính thời gian bán hủy của phản ứng là t1/2=ln 2
D. Biểu thức vận tốc phản ứng tức thời phản ứng là V = k [C3H3]2
Câu 29: Hãy tính áp suất hơi bão hòa (mmHg) của dung dịch chứa 9,2 gam Glixerol C3H5(OH)3 chất 
tan trong 100 gam nước ở nhiệt độ 25oC. Cho biết ở nhiệt độ này, nước tinh khiết có áp suất hơi bão hòa 
bằng 23,76 mmHg.
A. 19,0 mmHg B. 22,6 mmHg C. 0,34 mmHg D. 23,34 mmHg
Câu 30: Tại một nhiệt độ, phản ứng thuận nghịch 2A (g) + B (g) ↔ C (g) có KC = 5. Tại một thời điểm
nào đó, ta có nồng độ mol/l từng chất trong bình như sau: [A] = 0,2 M, [B] = 0,8 M và [C] = 0,4 M. Phát
biểu nào dưới đây là đúng ứng với thời điểm này?
A. Các phản ứng thuận và nghịch đang dừng lại
B. Chiều nghịch đang diễn tiến ưu thế
C. Chiều thuận đang diễn tiến ưu thế
D. Phản ứng đạt trạng thái cân bằng động
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là SAI đối với trạng thái cân bằng của một phản ứng hóa học?
A. Là trạng thái mà tại đó tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
B. Là một cân bằng tĩnh
C. Là trạng thái được đặc trưng bằng một hằng số cân bằng
D. Trạng thái cân bằng có thể bị phá vỡ bởi sự thay đổi nồng độ các chất, nhiệt độ hoặc áp suất của hệ
Câu 32: Cho phản ứng N2(g) + O2(g) ↔ 2NO(g) có Kp = 0,05 tại nhiệt độ 2200oC. Áp suất riêng phần 
ban đầu của N2 bằng 0,8 atm và của O2 bằng 0,2 atm. Hãy xác định áp suất riêng phần của NO (atm) lúc 
cân bằng được thiết lập ở 2200oC.
A. 0,078 atm B. 0,039 atm C. 0,025 atm D. 0,052 atm
Câu 33: Dung dịch CH3COOH 0,02M có độ điện ly = 1%. Hãy tính pH của dung dịch này.
A. 1 B. 3,7 C. 11 D. 4
Câu 34: Phản ứng nào xảy ra ở mọi nhiệt độ?
A. 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(aq) ∆Ho298 = – 571,68 kJ
B. 2NO2(g) → 2NO(g) + O2(g) ∆Ho298 = 113,1 kJ
C. N2(g) + 2O2(g) → 2NO2 (g) ∆Ho298 = – 566,0 kJ
D. C3H8(g) + 5O2(g) → 3CO2(g) + 4H2O(g) ∆Ho298 = – 2044 kJ
Câu 35: Cho các phân tử sau đây có cùng kiểu lai hóa sp3: CCl4, OF2 và NF3. Cấu hình phân tử của các
phân tử này lần lượt là:
A. Vuông phẳng – Đường thẳng – Tam giác đều
 De-Thi.com Bộ đề thi thử Hóa đại cương (Có đáp án) - De-Thi.com
B. Tứ diện đều – Góc – Tháp tam giác
C. Tứ diện lệch – Góc – Tháp tam giác
D. Tứ diện đều – Đường thẳng – Tam giác đều
Câu 36: Cho thế khử tiêu chuẩn của 3 cặp oxy hóa khử - liên hợp sau:
Fe3+ + e = Fe2+ Eo = + 0,771 V
I2 + 2e = 2I- Eo = + 0,536 V
Br2 + 2e = 2Br - Eo = +1,065 V
Phản ứng nào dưới đây diễn ra tự phát?
A. 2Fe3+ + 2I- = 2Fe2+ + I2
B. 2Fe3+ + 2Br - = Fe2+ + Br2
C. I2 + 2Br - = 2I- + Br2
D. I2 + 2Fe2+ = 2I- + 2Fe3+
Câu 37: Hãy tính nồng độ mol/l của dung dịch bão hòa Mn(OH)2 trong nước tại 25oC. Biết ở 25oC,
Mn(OH)2 có tích số tan T = 2.10 -13.
A. 2,24.10-7 B. 4,64.10-5 C. 3,68.10-5 D. 3,16.10-7
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là SAI đối với dung dịch NaCl?
A. Nhiệt độ sôi của dung dịch không tuân theo định luật Raoult
B. Khi pha loãng thì độ dẫn điện của dung dịch giảm
C. Không tồn tại phân tử trung hòa
D. Ở 1atm, nhiệt độ sôi của dung dịch lớn hơn 100oC
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 0,342 gam Ba(OH)2 vào nước được 400ml dung dịch Z. Tính pH của dung
dịch Z.
A. 12 B. 11,7 C. 2 D. 2,3
Câu 40: Cơ học lượng tử KHÔNG chấp nhận điều nào sau đây?
A. Không thể xác định chính xác đồng thời cả vị trí và tốc độ hạt vi mô
B. Trong một nguyên tử, không có 2 electron có cùng 4 số lượng tử
C. Ở điều kiện bình thường, các electron sắp xếp vào các phân lớp sao cho tổng số electron độc thân là
ít nhất
D. Hạt vi mô vừa có tính chất sóng vừa có tính chất hạt
 -----------------------------------------------
 ----------- HẾT ----------
 De-Thi.com Bộ đề thi thử Hóa đại cương (Có đáp án) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A D B A B A D C C C
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D C B C A D D D B D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
B D C C A D A C D B
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
B A B D B A C B A C
 De-Thi.com Bộ đề thi thử Hóa đại cương (Có đáp án) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 7
ĐỀ THI HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG
(Đề thi gồm 25 câu, mỗi câu 0,4 đ, thời gian làm bài: 90 phút)
 ―3
1. Dung dịch nào dưới đây có môi trường axit yếu nhất? HX0,1M với Ka = 5,7 ⋅ 10 ; HY 0,1M với Ka
 ―4 ―2
= 6,3 ⋅ 10 ;HZ0,1M với Ka = 1,2 ⋅ 10 .
A. HX.
B. HZ.
C. HY.
D. Các dung dịch axit có cùng độ mạnh vì chúng có nồng độ bằng nhau (cùng bằng 0,1M ).
 2
2. Cho phản ứng A + B→C có biểu thức tốc độ thực nghiệm như sau: Vpu = k ⋅ [A] ⋅ [B] . Nếu nồng độ 
chất A tăng lên gấp đôi và nồng độ chất B giảm đi một nửa, thì tốc độ phản ứng sẽ:
A. Giảm đi 2 lần
B. Không thay đổi
C. Tăng gấp 4 lần
D. Giảm đi 4 lần
3. Cho biết ở điều kiện áp suất tiêu chuẩn ( 1 atm ), thủy ngân đông đặc ở ―38,83∘C. Vậy tại nhiệt độ 
―39,0∘C(P = 1 atm), trạng thái tồn tại của thủy ngân là:
A. Khí
B. Rắn
C. Lỏng
D. Không xác định được
4. Cân bằng trong phản ứng H2(k) + Cl2(k)⇌2HCl(k) sẽ dịch chuyển theo chiều nào nếu giảm áp suất của 
hệ phản ứng?
A. Chiều nghịch
B. Chiều thuận
C. Không xác định được
D. Cân bằng không thay đổi
 o
5. Cho phản ứng cháy của propan: C3H8(k) +5O2(k)→3CO2(k) +4H2O(퓁);ΔH pu = ―2220 kJ. Tính 
nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 550 gam propan? (H = 1;C = 12).
A. Q = 30640 kJ
B. Q = 4780 kJ
C.Q = 27750 kJD. Q = 2775 kJ
6. Cho phản ứng aA + bB→cC + dD có biểu thức tốc độ v = k ⋅ [A]m[B]n. Bậc tổng của phản ứng là:
A. m + n
B. a + b
C. m
D. n
7. So với dung dịch chứa chất tan không điện li và không bay hơi có cùng nồng độ molan, dung dịch các 
chất điện li có nhiệt độ đông đặc:
A. Cao hơn
B. Không xác định được
C. Thấp hơn
D. Không đổi
 De-Thi.com Bộ đề thi thử Hóa đại cương (Có đáp án) - De-Thi.com
8. Dung dịch KNO310,1%(D = 1 g/mL) có nồng độ molan là (K = 39, N = 14,O = 16) :
A. 1,11 m
B. 2,11 m
C. 3,11 m
D. 4,11 m
 ― 2+ 0
9. Cho phản ứng oxy hóa khử: 2I (dd) + Zn (dd)→I2(r) + Zn(r). Tính giá trị E pin của phản ứng trên 
 o ∘ 2+
và cho biết phản ứng xảy ra theo chiều thuận hay nghịch? (Biết: E (I2/2I―) = +0,535 V; E Zn /Zn
= ―0,763 V )
 o
A. E pin = +1,281 V; phản ứng xảy ra theo chiều thuận
 ∘
B. E pin = ―1,298 V; phản ứng xảy ra theo chiều nghịch
 ∘
C. E pin = ―0,928 V; phản ứng xảy ra theo chiều nghịch
 ∘
D. pin = +1,427 V; phản ứng xảy ra theo chiều thuận
 o
10. Cho phản ứng: SO2(k) + NO2(k)→SO3(k) + NO(k). Biết S298(J/ mol.K ) của các chất SO2(k); NO2(k)
 ∘
;SO3(k) và NO(k) lần lượt là: 248,1;240,4;256,2 và 210,6 . Tính giá trị ΔS 298 của phản ứng trên?
 o
A. ΔS 298 = 21,7 J/K
 ∘
B. ΔS 298 = 85,9 J/K
 o
C. ΔS 298 = ―21,7 J/K
 0
D. ΔS 298 = ―85,9 J/K
11. Hòa tan 2,06 gam muối NaBr vào trong 100 gam nước. Tính nhiệt độ đông đặc của dung dịch thu 
 ∘
được? Biết NaBr điện ly hoàn toàn và nước có Kd = ―1,86 C/m. ( Na = 23;Br = 80 )
A. ―0,744∘C
B. 0,744∘C
C. ―0,372∘C
D. ―0,970∘C
 ∘
12. Xét phản ứng sau tại 25 C:NH3(k) + HCl(k)→NH4Cl(r). Chọn dự đoán đúng về entropi của phản ứng 
trên?
A. Tăng lên.
B. Giảm đi.
C. Không thay đổi.
D. Không dự đoán được.
 ∘
13.Ở 55 C, phản ứng phân hủy N2O5 là phản ứng bậc 1. Biết nồng độ của N2O5 lúc ban đầu là 0,0237 ⋅
10―3 mol/L và sau 4,26 phút là 0,0231 ⋅ 10―3 mol/L. Tính hằng số tốc độ k của phản ứng?
A. 6,019 phút ―1
B. 6,019 ⋅ 10―3 s―1
C. 6,019 ⋅ 10―3 phút ―1
D. ―6,019 ⋅ 10―3 phút ―1
 ―10
14. Tính pH của dung dịch HCN0,1M ? Biết Ka,(HCN) = 4,0 ⋅ 10 .
A. pH = 3,6
B. pH = 5,2
C. pH = 7,7
D. pH = 9,5
15. Dung dịch KCl trong nước có áp suất thẩm thấu là 1,64 atm ở 21∘C. Cho biết ở điều kiện này KCl 
điện ly hoàn toàn trong dung dịch. Tính nồng độ mol của dung dịch KCl ?
 De-Thi.com Bộ đề thi thử Hóa đại cương (Có đáp án) - De-Thi.com
A. 0,063M
B. 0,800M
C. 0,034M
D. 0,025M
16.Ở nhiệt độ xác định, phản ứng A(dd) + B(dd)⇌C(dd) + D(dd) có hằng số cân bằng Kc = 200. Khi hỗn 
 ―3
hợp phản ứng có nồng độ CA = CB = 10 M,CC = CD = 0,01M thì:
A. Phản ứng đang ở trạng thái cân bằng
B. Phản ứng đang dịch chuyển theo chiều thuận
C. Phản ứng đang dịch chuyê̂n theo chiều nghịch
D. Không thể dự đoán được trạng thái của phản ứng
17. Cho biết phát biểu nào sau đây là không đúng về phản ứng oxy hóa khử?
A. Chất oxy hóa là chất nhận electron và tham gia quá trình oxy hóa
B. Chất oxy hóa là chất nhận electron và tham gia quá trình khử
C. Chất khử là chất nhường electron và tham gia quá trình oxy hóa
D. Phản ứng oxy hóa khử là phản ứng trong đó có sự trao đổi electron
18. Cho phản ứng A(dd) + B(dd)⇌C(dd) + D(dd). Nồng độ ban đầu của mỗi chất A,B,C,D là 1,5 mol/L. 
Sau khi cân bằng được thiết lập, nồng độ của C là 2 mol/L. Tính hằng số cân bằng Kc của phản ứng trên:
A. Kc = 0,25
B. Kc = 2,0
C. Kc = 4
D. Kc = 1,5
19. Chọn và giải thích những muối nào sau đây: Na2CO3,CaCl2,Cu(NO3)2 và KBr khi hòa tan vào nước 
có môi trường bazo?
 2+ ―
A. CaCl2; muối này hòa tan trong nước tạo Ca , ion này thủy phân tạo ion OH
 2+ +
B. Cu(NO3)2; muối này hòa tan trong nước tạo Cu , ion này thủy phân tạo ion H3O
C. KBr ; muối này hòa tan trong nước tạo K+, ion này thủy phân tạo ion OH―
 2― ―
D. Na2CO3; muối này hòa tan trong nước tạo CO3 , ion này thủy phân tạo ion OH
20. Chọn phát biểu đúng về hệ cân bằng:
A. Hệ cân bằng là hệ có nhiệt độ và áp suất xác định.
B. Hệ cân bằng là hệ có nồng độ tất cả các chất đều bằng nhau.
C. Hệ đang ở trạng thái cân bằng là hệ có các giá trị thông số trạng thái (nồng độ, áp suất, nhiệt độ,...) 
không thay đổi theo thời gian.
D. Hệ cân bằng là hệ trong đó có tỉ lệ thành phần các chất không thay đổi khi ta thay đổi các điều kiện 
khác.
21. Tính pH của dung dịch NaOH0,01M. Cho biết đây là dung dịch axit, bazơ hay trung tính?
A. pH = 12,0; dung dịch bazơ
B. pH = 2,0; dung dịch axit
C. pH = 7,0; dung dịch có môi trường trung tính
D. pH = 1,5; dung dịch bazơ
22. Cân bằng phương trình dưới đây xảy ra trong môi trường axit:
 2― 2+ + 3+ 3+
 Cr2O7 (dd) + Fe (dd) + H (dd)→Cr (dd) + Fe (dd) + H2O(l)
Hệ số tỷ lệ mol của các chất trong phương trình phản ứng đã được cân bằng lần lượt là:
A. 1,3,7,1,6,7
B. 1,6,14,2,6,7
C. 1,3,14,2,6,14
 De-Thi.com Bộ đề thi thử Hóa đại cương (Có đáp án) - De-Thi.com
D. 2,6,7,2,6,7
23. Nhiệt độ ban đầu của một mẫu sắt có khối lượng 200 gam là 30∘C. Nếu mẫu sắt này hấp thụ 40 kJ 
nhiệt lượng thì nhiệt độ cuối của mẫu sắt này là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của sắt, CFe = 0,45 
J/g.K.
A. T = 474,44∘C
B. T = 747,44∘C
C. T = 74,44∘C
D. T = 303,30∘C
 ― ― ∘ ∘
24. Cho phản ứng: Br2(dd) +2I(dd)→2Br(dd) + I2(퓁). Hãy tính E pin và ΔG của phản ứng trên ở điều 
 ∘ ∘
kiện chuẩn? (Biết: E (12/2I―) = +0,535 V;E (Br2/2Br―) = +1,08 V;F = 96500C/mole ).
 o 0
A. E pin = +0,545 V;ΔG = 110 kJ
 o 0
B. E pin = +0,545 V;ΔG = ―110 kJ
 o 0
C. E pin = ―0,545 V;ΔG = 210 kJ
 o 0
D. E pin = ―0,545 V;ΔG = ―210 kJ
 ―5 ―
25. Axit yếu HA có hằng số Ka = 1,5 ⋅ 10 . Hãy xác định hằng số Kb của bazơ liên hợp A ?
 ―11
A. Kb = 1,67 ⋅ 10
 ―5
B. Kb = 6,15 ⋅ 10
 ―10
C. Kb = 6,67 ⋅ 10
 ―9
D. Kb = 9,23 ⋅ 10
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_thi_thu_hoa_dai_cuong_co_dap_an.docx