Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Tin học lớp 9 năm học 2026-2027 - 10 đề có đáp án

docx 104 trang Ngọc Anh 28/10/2026 30
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Tin học lớp 9 năm học 2026-2027 - 10 đề có đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Tin học lớp 9 năm học 2026-2027 - 10 đề có đáp án

Bộ đề ôn luyện thi giữa học kì 1 Tin học lớp 9 năm học 2026-2027 - 10 đề có đáp án
 Biên soạn: De-Thi.com 
Câu 21. (1,0 điểm) Phiếu kiểm tra của tổ trực ghi: “Đã kiểm 8 trong 20 bảng thông báo của 
trường; phát hiện 3 bảng trong số đã kiểm ghi sai ngày. Phiếu không ghi nguyên nhân gây 
sai”.
Bản tóm tắt trên nhóm lớp viết: “Tất cả bảng thông báo của trường đều ghi sai ngày vì 
người đăng cẩu thả”. Hãy sửa bản tóm tắt thành thông tin có căn cứ và nêu hai căn cứ từ 
phiếu cho những chỗ em sửa.
Câu 22. (1,0 điểm) Phiếu tổng hợp của nhà văn hoá ghi số người dự buổi trải nghiệm làm 
diều ngày 12/10 là 0; con số này đã được kiểm tra là đúng. Hồ sơ không có thông tin khác 
về buổi đó.
Lộc nói: “Buổi trải nghiệm đã bị huỷ nên không có người dự”. Ngân nói: “Buổi trải nghiệm 
vẫn mở, nhưng không ai thích làm diều nên không có người dự”.
Từ hồ sơ, em có thể khẳng định điều gì và đánh giá hai cách giải thích trên ra sao? Hãy chọn 
một bằng chứng cần bổ sung có thể giúp phân biệt hai cách giải thích, nêu kết quả nào của 
bằng chứng đó sẽ ủng hộ hoặc bác bỏ phần nào của mỗi cách giải thích.
 HẾT
 91 Biên soạn: De-Thi.com 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
 ĐỀ SỐ 09 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Tin học - Lớp: 9
Chấm theo thang điểm 10. Cộng điểm các câu/ý rồi làm tròn tổng điểm đến một chữ số thập 
phân; chữ số hàng phần trăm từ 5 trở lên thì tăng hàng phần mười một đơn vị. Không làm 
tròn riêng từng ý 0,25 điểm.
Ý Đúng/Sai ghi đồng thời cả Đúng và Sai được 0 điểm. Không chấm cộng dồn theo số ý 
đúng trong một câu; mức điểm từng ý được ghi tại phần II.
Tự luận: chấp nhận cách diễn đạt, ví dụ và cách giải quyết đúng tương đương. Các tiêu chí 
được chấm độc lập trong giới hạn điểm từng câu; không trừ hai lần cùng một lỗi. Không yêu 
cầu trích số hiệu văn bản pháp luật.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án B D A C D A C B A D B C
 Câu 13 14 15 16
 Đáp án A C B D
Mỗi câu chọn đúng duy nhất phương án được 0,25 điểm; chọn sai, chọn nhiều phương án 
hoặc bỏ trống: 0 điểm.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm)
 Câu a b c d
 17 Đ S S Đ
 18 Đ S Đ S
Đ: Đúng; S: Sai. Mỗi ý xác định đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập; ý sai hoặc bỏ trống: 0 
điểm.
Giải thích câu 17:
a) Đúng. Con số, đối tượng và buổi đều được ghi trực tiếp; không mở rộng phạm vi.
b) Sai. Đây là đánh giá chủ quan, không có căn cứ so sánh mọi hoạt động.
c) Sai. Bản ghi chỉ nói 18 thành viên, không nói toàn trường.
d) Đúng. Điều kiện đăng kí cần cho quyết định tham gia; bỏ đi làm thông tin hướng dẫn 
thiếu.
Giải thích câu 18:
a) Đúng. Suy diễn từ việc chưa trả lời dẫn tới công kích, gây lo lắng và né tránh.
b) Sai. Xoá dữ liệu riêng giảm một nguy cơ, chưa xử lí sự công kích và tổn thương tinh 
thần.
c) Đúng. Yêu cầu có căn cứ, tôn trọng và giảm phát tán nội dung gây hại.
d) Sai. Mục đích phản đối không loại bỏ hậu quả tiếp tục lan truyền lời công kích và dữ liệu 
riêng.
 92 Biên soạn: De-Thi.com 
PHẦN III. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 19. (1,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Xác định nhận xét của Bình là phản biện nội dung. 0,25
Giải thích: Bình chỉ ra mâu thuẫn hai thời điểm trong bài, đề nghị kiểm tra để 
 0,25
sửa nội dung, không hạ thấp người viết.
Xác định nhận xét của Hào là xúc phạm cá nhân. 0,25
Giải thích: Hào hạ thấp năng lực, gạt bỏ người viết thay vì chỉ ra và giải quyết 
 0,25
vấn đề trong bài. Chấp nhận cách diễn đạt đúng tương đương.
Câu 20. (1,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Đề xuất phù hợp, chẳng hạn kho tư liệu số dùng chung, tổ chức theo chủ đề và 
có mô tả để tìm; hoặc hệ thống quản lí tư liệu tương đương đáp ứng lưu lâu dài, 0,25
tìm và chia sẻ.
Giải thích khả năng thứ nhất gắn nhu cầu, ví dụ lưu trữ nhiều loại dữ liệu giúp 
 0,25
giữ cả ghi âm, ảnh và phần giới thiệu.
Giải thích khả năng thứ hai khác khả năng thứ nhất, ví dụ xử lí/truy xuất nhanh 
 0,25
giúp tìm theo chủ đề hoặc kết nối giúp thành viên cùng truy cập.
Nêu một việc con người phải kiểm tra hợp lí: mô tả/nhãn có khớp nội dung tệp, 
nguồn và quyền sử dụng tư liệu, hoặc phiên bản đưa vào báo cáo. Không đòi 0,25
tên phần mềm, câu lệnh hay thao tác thực hành.
Câu 21. (1,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Sửa đúng phạm vi/kết quả, ví dụ: Trong 8 bảng đã kiểm, có 3 bảng ghi sai 
 0,25
ngày; chưa có kết quả của các bảng còn lại.
Bỏ quy kết người đăng cẩu thả hoặc viết rõ chưa xác định nguyên nhân. 0,25
Căn cứ thứ nhất: phiếu chỉ kiểm 8 trong 20 bảng và ghi 3 bảng sai, không đủ 
 0,25
kết luận tất cả.
Căn cứ thứ hai: phiếu không ghi nguyên nhân nên không chứng minh được lỗi 
do cẩu thả. Chấp nhận viết gộp bản sửa với căn cứ; không yêu cầu phỏng đoán 0,25
nguyên nhân thay thế.
 93 Biên soạn: De-Thi.com 
Câu 22. (1,0 điểm)
 Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Khẳng định được không có người dự buổi ngày 12/10; không đồng nhất con số 
 0,25
0 với bằng chứng về nguyên nhân.
Đánh giá cả hai cách giải thích đều chưa được hồ sơ chứng minh: chưa biết có 
huỷ hay vẫn mở; đặc biệt chưa có dữ liệu về sở thích để kết luận không ai thích 0,25
làm diều.
Chọn bằng chứng phù hợp, ví dụ xác nhận/lịch thực hiện đã kiểm tra của người 
phụ trách cho biết buổi đó bị huỷ hay đã mở; chấp nhận bằng chứng trực tiếp 0,25
đáng tin cậy khác phân biệt được hai khả năng.
Nêu hệ quả phù hợp: nếu xác nhận huỷ thì ủng hộ Lộc, bác phần vẫn mở của 
Ngân; nếu xác nhận vẫn mở thì bác Lộc, chỉ ủng hộ phần vẫn mở của Ngân, 
 0,25
chưa chứng minh không ai thích làm diều. Với bằng chứng khác, chấm theo 
đúng giá trị phân biệt và giới hạn mà học sinh giải thích.
 94 Biên soạn: De-Thi.com 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Môn Tin học - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 10
 Thời gian làm bài: 45 phút
 Mức độ nhận thức
 Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TT Tổng
 đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
 TL TL TL TL
 NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
 4 (C13, 
 4 (C1, 
 Số C14, 
 C2, C3, - - - 1 (C22) - - - - - - 9
 A. Máy tính Thế giới kĩ thuật câu/ý C15, 
 1 C4)
 và cộng đồng số C16)
 Điểm 1 - - 1 - 1 - - - - - - 3
 4 (C5, 
 C. Tổ chức Số 
 lưu trữ, tìm Chất lượng thông C6, C7, - - - - - - - - - - - 4
 2 câu/ý
 kiếm và trao tin C8)
 đổi thông tin Điểm 1 - - - - - - - - - - - 1
 4 (C17, 
 C. Tổ chức 
 Đánh giá thông Số C18, 1 
 lưu trữ, tìm - - - - - - - - - 1 (C24) 6
 3 tin trong giải câu/ý C19, (C23a)
 kiếm và trao 
 quyết vấn đề C20)
 đổi thông tin
 Điểm - - - 1 - - - - 1 - - 1 3
 2 
 D. Đạo đức, Số 2 (C9, 1 
 pháp luật và Tác động tiêu cực - - - (C21a, - - - - - - 5
 4 câu/ý C10) (C23b)
 văn hoá trong của công nghệ số C21b)
 môi trường số Điểm 0,5 - - - 0,5 - - - 1 - - - 2
 D. Đạo đức, 2 
 Sử dụng dịch vụ Số 2 (C11, 
 pháp luật và - - - (C21c, - - - - - - - 4
 5 Internet có trách câu/ý C12)
 văn hoá trong C21d)
 nhiệm
 môi trường số Điểm 0,5 - - - 0,5 - - - - - - - 1
 Tổng số câu/ý 12 - - 8 4 1 - - 2 - - 1 28
 Tổng điểm 3 - - 2 1 1 - - 2 - - 1 10 (100%)
 Tỉ lệ theo mức 30% 40% 20% 10% 100%
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 
24 câu chính; 1 câu Đ/S gồm 4 ý.
 95

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_luyen_thi_giua_hoc_ki_1_tin_hoc_lop_9_nam_hoc_2026.docx