Bộ đề ôn luyện thi Tin học 8 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (10 đề kèm lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn luyện thi Tin học 8 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (10 đề kèm lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn luyện thi Tin học 8 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 (10 đề kèm lời giải)
Biên soạn: De-Thi.com Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S F. Giải quyết Số 1 Từ thuật toán đến 1 (C16) - - - - - - - - - - 2 vấn đề với sự câu/ý (C19a) 5 chương trình đơn trợ giúp của giản máy tính Điểm 0,25 - - - - 1 - - - - - - 1,25 3 F. Giải quyết Kiểu dữ liệu, Số (C17a, 1 vấn đề với sự - - - - - - 1 (C20) - - - 5 6 hằng, biến, biểu câu/ý C17b, (C17d) trợ giúp của thức C17c) máy tính Điểm - 0,75 - - 0,25 - - - 1 - - - 2 Tổng số câu/ý 6 6 - 10 2 1 - - 2 - - 1 28 Tổng điểm 1,5 1,5 - 2,5 0,5 1 - - 2 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 40% 20% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 21 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý. 96 Biên soạn: De-Thi.com BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 09 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận diện tác giả dự án máy đa năng tự động. C2: Nhận biết đường đi và thứ tự thực hiện lệnh đã lưu. Lược sử công cụ 5 NLC (C1, A. Máy tính và C3: Nhận biết thành phần được thay thế ở bước chuyển sang thế 1 tính toán; tác động C2, C3, C4, - - - cộng đồng hệ hai. xã hội C5) C4: Nhận biết công nghệ còn thiếu trong tiến trình phát triển. C5: Nhận biết vai trò của cơ cấu cơ khí trong công cụ tính. Năng lực: Kiến thức nền về máy tính và cộng đồng Lược sử công cụ Thông hiểu A. Máy tính và 1 tính toán; tác động C6: Giải thích thay đổi hình thức giao dịch nhờ máy tính. - 1 NLC (C6) - - cộng đồng xã hội Năng lực: Kiến thức nền về máy tính và cộng đồng Nhận biết C. Tổ chức lưu C18a: Nhận biết nguồn gốc thông tin số. trữ, tìm kiếm Thông tin số và độ C18b: Nhận biết sự khác nhau về độ tin cậy. 3 Đ/S (C18a, 2 - - - và trao đổi tin cậy C18c: Nhận biết khả năng lưu trữ và truy cập từ xa. C18b, C18c) thông tin Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông Thông hiểu C. Tổ chức lưu C7: Giải thích vai trò căn cứ kiểm chứng số liệu. 2 NLC (C7, trữ, tìm kiếm Thông tin số và độ C8: Phân biệt đổi nhãn ngày và cập nhật nội dung. C8) 2 - - - và trao đổi tin cậy C18d: Phân biệt lời kể trực tiếp với chi tiết suy thêm. 1 Đ/S thông tin Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin (C18d) và truyền thông Vận dụng cao C. Tổ chức lưu C21: Đánh giá suy luận vượt bằng chứng và chọn cách kiểm trực trữ, tìm kiếm Thông tin số và độ 2 tiếp. - - - 1 TL (C21) và trao đổi tin cậy Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin thông tin và truyền thông 97 Biên soạn: De-Thi.com Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu C. Tổ chức lưu C9: Giải thích từ khoá bám loại câu hỏi cần trả lời. trữ, tìm kiếm Khai thác thông tin C10: Giải thích ảnh hưởng của thông tin không phục vụ nhiệm 2 NLC (C9, 3 - - - và trao đổi phục vụ nhiệm vụ vụ. C10) thông tin Năng lực: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong học và tự học C. Tổ chức lưu Vận dụng trữ, tìm kiếm Khai thác thông tin C19b: Điều chỉnh truy vấn sai đối tượng và ghi kết quả hữu ích. 3 - - 1 TL (C19b) - và trao đổi phục vụ nhiệm vụ Năng lực: Ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông trong thông tin học và tự học Thông hiểu C11: Giải thích giới hạn chia sẻ thông tin cá nhân. D. Đạo đức, Đạo đức và văn C12: Phân biệt được dùng tác phẩm và quyền nhận công sáng tạo. 5 NLC (C11, pháp luật và 4 hoá khi dùng công C13: Giải thích sai lệch do bỏ ngữ cảnh của lời nói. - C12, C13, - - văn hoá trong nghệ số C14: Giải thích trách nhiệm khi đính chính tin chưa kiểm chứng. C14, C15) môi trường số C15: Giải thích nguyên tắc góp ý vào nội dung. Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số F. Giải quyết Nhận biết Từ thuật toán đến vấn đề với sự C16: Nhận biết tên khối sự kiện cờ xanh. 1 NLC 5 chương trình đơn - - - trợ giúp của Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin (C16) giản máy tính và truyền thông F. Giải quyết Thông hiểu Từ thuật toán đến vấn đề với sự C19a: Giải thích hoạt động của chuỗi lệnh so với ý định. 5 chương trình đơn - 1 TL (C19a) - - trợ giúp của Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin giản máy tính và truyền thông 98 Biên soạn: De-Thi.com Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết F. Giải quyết C17a: Nhận biết khái niệm biểu thức. vấn đề với sự Kiểu dữ liệu, hằng, C17b: Nhận biết kí hiệu phép toán số. 3 Đ/S (C17a, 6 - - - trợ giúp của biến, biểu thức C17c: Nhận biết tên dùng để nhận diện biến. C17b, C17c) máy tính Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông F. Giải quyết Thông hiểu vấn đề với sự Kiểu dữ liệu, hằng, C17d: Giải thích phép toán phù hợp với đầu ra xâu. 1 Đ/S 6 - - - trợ giúp của biến, biểu thức Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin (C17d) máy tính và truyền thông F. Giải quyết Vận dụng vấn đề với sự Kiểu dữ liệu, hằng, C20: Lập biểu thức số và logic cho hai đầu ra liên quan. 6 - - 1 TL (C20) - trợ giúp của biến, biểu thức Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin máy tính và truyền thông Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 99 Biên soạn: De-Thi.com ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 09 Môn: Tin học - Lớp: 8 Thời gian làm bài: 45 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng máy tính hoặc Internet. Với các câu về Scratch, dùng Scratch 3.0; tên lệnh được diễn đạt bằng tiếng Việt. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Trong lược sử công cụ tính toán, dự án thiết kế máy đa năng tính toán tự động bằng cơ cấu cơ học gắn với ai? A. John Von Neumann B. Blaise Pascal C. Charles Babbage D. Gottfried Leibniz Câu 2. (0,25 điểm) Theo nguyên lí lưu trữ chương trình đã học, các lệnh đi theo hướng nào để được thực hiện? A. Từ bộ xử lí vào bộ nhớ để bộ nhớ thực B. Từ bộ nhớ vào bộ xử lí, mọi lệnh được hiện từng lệnh thực hiện đồng thời C. Từ bàn phím vào bộ xử lí, người dùng D. Từ bộ nhớ vào bộ xử lí, lần lượt từng phải gõ lại từng lệnh đã lưu lệnh Câu 3. (0,25 điểm) Trong bước chuyển từ thế hệ máy tính thứ nhất sang thế hệ thứ hai, thành phần điện tử nào được thay bằng bóng bán dẫn? A. Đèn điện tử chân không B. Mạch tích hợp cỡ rất lớn C. Mạch tích hợp cỡ siêu lớn D. Bộ vi xử lí Câu 4. (0,25 điểm) Trong tiến trình phát triển công nghệ máy tính, công nghệ nào đứng ngay trước mạch tích hợp cỡ rất lớn (VLSI) và ngay sau bóng bán dẫn? A. Mạch tích hợp cỡ siêu lớn B. Mạch tích hợp C. Đèn điện tử chân không D. Bóng bán dẫn Câu 5. (0,25 điểm) Ý tưởng cơ giới hoá việc tính toán được các máy như Pascaline thể hiện bằng cách nào? A. Dùng bộ vi xử lí thay cho tính nhẩm B. Dùng kết nối mạng để gửi phép tính C. Dùng cơ cấu cơ khí để thực hiện phép D. Dùng màn hình cảm ứng để chọn kết tính quả 100
File đính kèm:
bo_de_on_luyen_thi_tin_hoc_8_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_2027.docx

