Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 8 Cánh Diều cuối học kì 2 (Có lời giải chi tiết)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 8 Cánh Diều cuối học kì 2 (Có lời giải chi tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 8 Cánh Diều cuối học kì 2 (Có lời giải chi tiết)
Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 8 Cánh Diều cuối học kì 2 (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 14 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II MÔN: KHTN 8 – (PHÂN MÔN VẬT LÍ) Thời gian 30 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào? A. Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí. B. Bằng sự đối lưu. C. Bằng bức xạ nhiệt. D. Bằng một hình thức khác. Câu 2. Nội năng của một vật là gì? A. động năng của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật. B. thế năng của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật. C. tổng động năng và thế năng của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật. D. tổng động năng của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật. Câu 3. Hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất lỏng là gì? A. Dẫn nhiệt. B. Đối lưu. C. Bức xạ nhiệt. D. Dẫn nhiệt và bức xạ nhiệt. Câu 4. Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng? A. Rắn, lỏng, khí. B. Rắn, khí, lỏng. C. Khí, lỏng, rắn. D. Khí, rắn, lỏng. II. TỰ LUẬN Câu 1. Dẫn nhiệt là gì? Cho một ví dụ về dẫn nhiệt. Câu 2. Giải thích được vì sao nên sử dụng đèn LED thay thế cho các đèn sợi đốt. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 8 Cánh Diều cuối học kì 2 (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 Đáp án C C B A B. TỰ LUẬN Câu Đáp án - Dẫn nhiệt là sự truyền năng lượng trực tiếp từ các nguyên tử, phân tử có động năng lớn Câu 1 hơn sang các nguyên tử, phân tử có động năng nhỏ hơn thông qua va chạm. - Nêu được ví dụ dẫn nhiệt Nên sử dụng đèn LED thay thế cho các đèn sợi đốt vì: - Đèn LED tiết kiệm điện năng, có độ bền cao, không sử dụng kim loại nặng hay thủy Câu 2 ngân, tỏa nhiệt không đáng kể - Sử dụng an toàn, thân thiện với môi trường, sử dụng được lâu dài. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 8 Cánh Diều cuối học kì 2 (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 15 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Môn thi: VẬT LÍ - 8 Thời gian làm bài: 45 phút A. PHẦN TRẮC NGHIỆM. Câu 1. Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh hơn thì đại lượng nào sau đây của vật không tăng? A. Nhiệt độ. B. Thể tích. C. Nhiệt năng. D. Khối lượng. Câu 2. Người ta thường làm chất liệu sứ để làm bát ăn cơm, bởi vì: A. Sứ lâu hỏng B. Sứ cách nhiệt tốt C. Sứ dẫn nhiệt tốt D. Sứ rẻ tiền Câu 5. Khi nén không khí trong một chiếc bơm xe đạp thì A. Khoảng cách giữa các phân tử không khí giảm. B. Số phân tử không khí trong bơm giảm. C. Khối lượng các phân không khí giảm. D. Kích thước các phân không khí giảm. Câu 4. Trong các vật sau đây: Vật A có khối lượng 0,5kg ở độ cao 2m; vật B có khối lượng 1kg ở độ cao 1,5m; vật C có khối lượng 1,5kg ở độ cao 3m. Thế năng của vật nào lớn nhất? A. Vật B. B. Vật A. C. Ba vật có thế năng bằng nhau. D. Vật C. Câu 5. Một học sinh kéo đều một gàu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên, mất hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là: A. 720W. B. 12W. C. 180W. D. 360W. 7. Một viên đạn đang bay có những dạng năng lượng nào? A. Động năng, thế năng B. Nhiệt năng C. Thế năng, nhiệt năng D. Động năng, thế năng và nhiệt năng Câu 6. Công thức tính công suất là: t A A. P = A.t. B. P = . C. P = . D. P = F.s. A t Câu 7. Cánh máy bay thường được quyét ánh bạc để: A. Giảm ma sát với không khí. B. Giảm sự dẫn nhiệt. C. Liên lạc thuận lợi hơn với các đài ra đa. D. Ít hấp thụ bức xạ nhiệt của mặt trời. Câu 8. Bỏ một chiếc thìa vào một cốc đựng nước nóng thì nhiệt năng của thìa và của nước trong cốc thay đổi như thế nào? A. Nhiệt năng của thìa và của nước trong cốc đều tăng. B. Nhiệt năng của thìa tăng, của nước trong cốc giảm. C. Nhiệt năng của thìa giảm, của nước trong cốc tăng. D. Nhiệt năng của thìa và của nước trong cốc đều không đổi. Câu 9. Đối lưu là hình thức truyền nhiệt chủ yếu ở môi trường nào? A. Khí và rắn B. Lỏng và rắn C. Lỏng và khí D. Rắn ,lỏng , khí Câu 10. Bỏ vài hạt thuốc tím vào một cốc nước, thấy nước màu tím di chuyển thành dòng từ dưới lên trên. Lí do nào sau đây là đúng? A. Do hiện tượng truyền nhiệt C. Do hiện tượng bức xạ nhiệt B. Do hiện tượng đối lưu D. Do hiện tượng dẫn nhiệt II. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào các câu còn trống sau Câu 11. Công cơ học phụ thuộc vào hai yếu tố: lực tác dụng vào vật và . Câu 12. Khi vật có khả năng , ta nói vật có cơ năng. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 8 Cánh Diều cuối học kì 2 (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com Câu 13. Công thức tính nhiệt lượng tỏa ra khi nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn: Câu 14. Nhiệt năng của một vật là tổng của các phân tử cấu tạo nên vật. B. TỰ LUẬN Câu 1. Vì sao các bồn chứa xăng dầu, cánh máy bay thường được sơn màu nhũ trắng sáng mà không sơn các màu khác? Câu 2. Một cần cẩu nhỏ khi hoạt động với công suất 2000W thì nâng được một vật nặng 200kg lên đều đến độ cao 15m trong 20 giây. a. Tính công mà máy đã thực hiện trong thời gian nâng vật? b. Tính hiệu suất của máy trong quá trình làm việc? Câu 3. a. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi một ấm nhôm có khối lượng 240g đựng 1,75lít nước ở 240C. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là c1 = 880J/kg.K, của nước là c2 = 4200J/kg.K. b. Bỏ 100g đồng ở 1200C vào 500g nước ở 250C. Tìm nhiệt độ của nước khi có cân bằng nhiệt? Cho nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 8 Cánh Diều cuối học kì 2 (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com ĐÁP ÁN A. PHẦN TRẮC NGHIỆM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 D B A D B B D B C B II. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào các câu còn trống sau Câu 11. quãng đường vật dịch chuyển Câu 12. sinh công Câu 13. Q = q . m Câu 14. động năng B. PHẦN TỰ LUẬN. Câu 1. - Vì để hạn chế hấp thụ tia nhiệt (hạn chế sự truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt) có thể làm chúng nóng lên. - - Tránh xảy ra hỏa hoạn, cháy nổ. Câu 2 a) Công mà máy thực hiện trong thời gian nâng vật (Chính là công toàn phần): Atp = P.t = 2000 . 20 = 40000J b) Lực nâng vật lên đều: F = P = 2000N - Tính đúng công có ích nâng vật lên trực tiếp: Ai = P . h = 30000J - Tính đúng hiệu suất làm việc của máy: H = Ai /Atp = 75% Câu 3 a. Nhiệt lượng cần cung cấp cho ấm nhôm là: Q1 = m1 . c1 . ∆t = 0,24 . 880 . 76 = 16051,2J Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước là: Q2 = m2 . c2 . ∆t = 1,75 . 4200 . 76 = 558600J Nhiệt lượng cần cung cấp cho cả ấm nước là: Q = Q1 + Q2 = 574651 (J) b. Qtỏa = 0,1.380 . (120 - t) Qthu = 0,5.4200 . (t - 25) Theo phương trình cân bằng nhiệt ta có: Qtỏa = Qthu => 0,1 . 380 . (120 - t)= 0,5 . 4200 . (t - 25) => t = 26,68 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 8 Cánh Diều cuối học kì 2 (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 16 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Khi cho dòng điện đi qua máy sấy tóc, dòng điện đã gây ra các tác dụng nào? A. Từ và hóa học B. Quang và hóa học C. Từ và nhiệt D. Từ và quang Câu 2: Vật nào dưới đây gây ra tác dụng từ? A. Một cục pin còn mới đặt riêng trên bàn. B. Một mảnh nilong đã được cọ xát mạnh. C. Một cuộn dây dẫn đang có dòng điện chạy qua. D. Một đoạn băng dính. Câu 3: Để mạ kẽm cho một cuộn dây thép thì phải: A. Ngâm cuộn dây thép trong dung dịch muối kẽm rồi đun nóng dung dịch. B. Nối cuộn dây thép với cực âm của nguồn điện rồi nhúng vào dung dịch muối kẽm và đóng mạch cho dòng điện chạy qua dung dịch một thời gian C. Ngâm cuộn dây trong dung dịch muối kẽm rồi cho dòng điện chạy qua dung dịch này. D. Nối cuộn dây thép với cực dương nguồn điện rồi nhúng vào dung dịch muối kẽm và cho dòng điện chạy qua dung dịch. Câu 4: Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại, đó là tác dụng nào của dòng điện? A. Tác dụng hóa học B. Tác dụng từ C. Tác dụng sinh lí D. Tác dụng nhiệt Câu 6: Ta đã biết dòng điện là dòng điện tích dịch chuyển rời có hướng. Vậy điện tích chuyển rời có hướng tạo ra dòng điện trong dung dịch muối đồng sunfat là: Suy đoán nào sau đây là có lí nhất? A. Các electron của nguyên tử đồng. B. Các nguyên tử đồng có thừa electron. C. Các nguyên tử đồng đã mất bớt các electron. D. Nguyên tử đồng trung hòa về điện. Câu 7: Yếu tố không cần thiết phải kiểm tra khi sử dụng vôn kế để đo hiệu điện thế là: A. Kích thước của vôn kế B. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của vôn kế. C. Cách mắc vôn kế trong mạch. D. Kim chỉ tại vạch số 0 của vôn kế. Câu 8: Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một A. Điện thế B. Hiệu điện thế C. Cường độ điện thế D. Cường độ dòng điện Câu 9: Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Khối lượng của vật. B. Vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật. C. Khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật. D. Khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật. Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của vật? A. Chỉ những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng. B. Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh thì cũng đều có nhiệt năng. C. Chỉ những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng. D. Chỉ những vật trọng lượng riêng lớn mới có nhiệt năng. PHẦN II. TỰ LUẬN Câu 1: Nêu mối quan hệ giữa nhiệt năng và nhiệt độ De-Thi.com Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 8 Cánh Diều cuối học kì 2 (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 C C B C A C A B A B PHẦN II. TỰ LUẬN Câu 1: Nêu mối quan hệ giữa nhiệt năng và nhiệt độ Vận dụng lí thuyết về nhiệt năng Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn. De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_vat_li_lop_8_canh_dieu_cuoi_hoc_ki_2_co_loi_gia.docx

