Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo giữa học kì 1 (Có lời giải chi tiết)

docx 44 trang Ngọc Anh 23/01/2026 150
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo giữa học kì 1 (Có lời giải chi tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo giữa học kì 1 (Có lời giải chi tiết)

Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo giữa học kì 1 (Có lời giải chi tiết)
 Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo giữa học kì 1 (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 14
 UBND THÀNH PHỐ PHỔ YÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I 
 TRƯỜNG THCS MINH ĐỨC MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
 PHÂN MÔN VẬT LÍ
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1.0 ĐIỂM)
Câu 1: Đơn vị đo nào sau đây không phải đơn vị đo chiều dài? 
A. cm. B. m. C. kg. D. dm. 
Câu 2: Để đo chiều dài người ta dùng dụng cụ nào sau đây?
A. Cân đồng hồ. B. Đồng hồ. C. Thước thẳng. D. Nhiệt kế.
Câu 3: Đơn vị đo thời gian hợp pháp ở nước ta là 
A. giờ. B. phút. C. ngày. D. giây
Câu 4: Ví dụ nào sau đây nói về lực đẩy?
A. Bạn Lan đẩy chiếc xe đi siêu thị. C. Quả bóng đang lăn.
B. Chiếc lá rơi. D. Nga kéo chiếc vali đi di lịch.
B. PHẦN TỰ LUẬN (1.5 ĐIỂM)
Câu 1: (0,75 điểm) Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của chiếc cân dưới đây?
Câu 2: (0,75 điểm) Nêu ưu và nhược điểm của nhiệt kế y tế thuỷ ngân?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo giữa học kì 1 (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1.0 ĐIỂM) Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
 Câu 13 14 15 16
 Đáp án C C D A
Câu 1: Đơn vị đo nào sau đây không phải đơn vị đo chiều dài? 
A. cm. B. m. C. kg. D. dm. 
Câu 2: Để đo chiều dài người ta dùng dụng cụ nào sau đây?
A. Cân đồng hồ. B. Đồng hồ. C. Thước thẳng. D. Nhiệt kế.
Câu 3: Đơn vị đo thời gian hợp pháp ở nước ta là 
A. giờ. B. phút. C. ngày. D. giây
Câu 4: Ví dụ nào sau đây nói về lực đẩy?
A. Bạn Lan đẩy chiếc xe đi siêu thị. C. Quả bóng đang lăn.
B. Chiếc lá rơi. D. Nga kéo chiếc vali đi di lịch.
B. PHẦN TỰ LUẬN (1.5 ĐIỂM)
 Câu Nội dung Điểm
 Câu 1 - GHĐ: 20 kg 0,5
 (0,75 điểm) - ĐCNN: 0,2 kg 0,25
 - Ưu điểm: giá rẻ, sử dụng phổ biến. Vì nhiệt kế thủy ngân đo ở nách 0,5
 nên kết quả khá chính xác. 
 Câu 2
 - Nhược điểm: Thời gian đo lâu, không đo được nhiều vị trí,khó đo 0,25
 (0,75 điểm)
 nhiệt độ với các bé quấy khóc. Dễ bị vỡ, có thể gây ngộ độc thủy ngân, 
 chảy máu cho trẻ và người sử dụng. 
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo giữa học kì 1 (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 15
 TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1
 MÔN KHTN – LỚP 6
 PHÂN MÔN VẬT LÍ
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Đơn vị đo nào sau đây không phải là đơn vị đo chiều dài? 
A. kilôgam. C. đềximét. B. mét. D. Xentimét. 
Câu 2: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng? 
A. milimét. C. kilôgam. B. miligam. D. héctôgam. 
Câu 3: Bước nào sau đây không thuộc các bước cần thực hiện trong cách đo khối lượng? 
A. Ước lượng khối lượng vật cần đo. 
B. Đặt vật lên cân hoặc treo vật vào móc cân. 
C. Đặt mắt nhìn ngang với vật. 
D. Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo theo vạch chia gần nhất với đầu kim của cân. 
Câu 4: Để đo thời gian làm bài thi 60 phút ta nên sử dụng loại đồng hồ nào? 
A. Đồng hồ Mặt Trời, đồng hồ treo tường. C. Đồng hồ cát, đồng hồ bấm giây. 
B. Đồng hồ treo tường, đồng hồ điện tử. D. Đồng hồ Mặt Trời, đồng hồ cát. 
Câu 5: Hãy cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước kẻ trong hình sau: 
A. Giới hạn đo là 9 mm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm. 
B. Giới hạn đo là 9 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 cm. 
C. Giới hạn đo là 9 cm và độ chia nhỏ nhất là 2 mm. 
D. Giới hạn đo là 9 mm và độ chia nhỏ nhất là 2 cm. 
Câu 6: Cân một túi hoa quả, kết quả là 15 634 g. Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là 
A. 1 g. C. 10 g. B. 5 g. D. 100 g.
II. TỰ LUẬN:
Câu 1: (2 điểm) 
- Nêu đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng của một vật? (1 điểm) 
- Trình bày cách đo khối lượng của vật ? (1 điểm)
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo giữa học kì 1 (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.) 
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án A A C B C A
II. TỰ LUẬN:
 Câu Nội dung Điểm
 * Nêu đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng của một vật 
 ? (1 điểm) 
 + Dụng cụ đo là thước kẻ, thước cuộn, thước dây, thước kẹp. 0,5
 + Đơn vị: mét kí hiệu: m 0,5
 *Trình bày cách đo khối lượng của vật ? (1 điểm)
 Câu 1 Các bước đo chiều dài của vật. 
 (2 điểm) - B1: Ước lượng chiều dài của vận cần đo. 
 - B2: Chọn thước đo có GHĐ và ĐCNN phù hợp. 
 - B3: Đặt thước đo đúng cách. Mỗi bước 
 - B4: Đặt mắt vuông góc với thước , đọc gí trị chiều dài của vật cần đo theo 0,2 điểm
 giá trị của vạch chia gần nhất với đầu kia của vật. 
 - B5: Ghi kết quả đo theo đơn vị ĐCNN cho mỗi lần đo.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo giữa học kì 1 (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 16
 PHÒNG GD - ĐT QUỲNH PHỤ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I 
 TRƯỜNG THCS AN KHÊ MÔN: KHTN 6 
 PHÂN MÔN VẬT LÍ
Phần I: Trắc nghiệm. Hãy khoanh tròn vào phương án trả lời đúng.
Câu 1: Người ta dùng dụng cụ nào để đo khối lượng? 
A. Nhiệt kế.B. Đồng hồ bấm giây.C. Cân điện tử.D. Bình chia độ.
Câu 2: Để đo độ dài của một vật ta nên dùng: 
A. Sợi dây.B. Gang bàn tay.C. Thước đo.D. Bàn chân.
Câu 3: Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?
A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn.
C. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí.D. Sự dãn nở vì nhiệt của các chất.
Câu 4: Cho các bước như sau: 
1. Thực hiện phép đo nhiệt độ; 2. Ước lượng nhiệt độ của vật;
3. Hiệu chỉnh nhiệt kế; 4. Lựa chọn nhiệt kế phù hợp;
5. Đọc và ghi kết quả đo;
Các bước đúng khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật là: 
A. 1, 2, 3, 4, 5.B. 1, 4, 2, 3, 5.C. 2, 4, 3, 1, 5.D. 3, 2, 4, 1, 5.
Phần II: Tự luận.
Câu 1: (1,5 điểm) 
a. (0.75 điểm) Nêu các bước khi đo chiều dài bằng thước? 
b. (0.75 điểm) Điền dụng cụ đo tương ứng với từng phép đo trong bảng dưới đây:
 STT Phép đo Tên dụng cụ đo
 1 Đo khối lượng cơ thể
 2 Đo chiều dài của quyển sách
 3 Thời gian bạn An chạy quãng đường 100m
Câu 2: (0.75 điểm) Em hãy lấy ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai khi quan sát 
một số hiện tượng trong thực tế.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo giữa học kì 1 (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I. Trắc nghiệm. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án C C A C
Câu 1: Người ta dùng dụng cụ nào để đo khối lượng? 
A. Nhiệt kế.B. Đồng hồ bấm giây.C. Cân điện tử.D. Bình chia độ.
Câu 2: Để đo độ dài của một vật ta nên dùng: 
A. Sợi dây.B. Gang bàn tay.C. Thước đo.D. Bàn chân.
Câu 3: Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào?
A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn.
C. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí.D. Sự dãn nở vì nhiệt của các chất.
Câu 4: Cho các bước như sau: 
1. Thực hiện phép đo nhiệt độ; 2. Ước lượng nhiệt độ của vật;
3. Hiệu chỉnh nhiệt kế; 4. Lựa chọn nhiệt kế phù hợp;
5. Đọc và ghi kết quả đo;
Các bước đúng khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật là: 
A. 1, 2, 3, 4, 5.B. 1, 4, 2, 3, 5.C. 2, 4, 3, 1, 5.D. 3, 2, 4, 1, 5.
Phần II. Tự luận.
 Câu Nội dung Điểm
 a. 3 bước: 
 - B1: Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo phù hợp. 
 0.25đ/1 ý 
 - B2: Đặt thước và mắt nhìn đúng cách. 
 đúng
 - B3: Đọc và ghi kết quả đúng. 
 1 b. 
 (1,5 điểm) STT Phép đo Tên dụng cụ đo
 1 Đo khối lượng cơ thể Cân khối lượng
 2 Đo chiều dài của quyển sách Thước kẻ
 Thời gian bạn An chạy quãng 0,25đ/1ý
 3 Đồng hồ bấm giây
 đường 100m đúng
 Ví dụ:
 2 - Ngồi trong xe ô tô đang chạy, ta thấy hai hàng cây bên đường chuyển động.
 0,75đ/1 ý 
 (0,75 điểm) - Quan sát ngọn núi từ xa, ta thấy ngọn núi nhỏ.
 đúng
 - Mặt trăng đi theo chúng ta khi di chuyển.
 (HS có thể lấy ví dụ khác, đúng vẫn được điểm tối đa)
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo giữa học kì 1 (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 17
 UBND QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
 TRƯỜNG THCS BỒ ĐỀ Môn: KHTN – Lớp 6
 Phân môn: Vật lí
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM 
Chọn và ghi vào giấy kiểm tra chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: (0,2đ) Để xác định thời gian luộc chín một quả trứng, em sẽ lựa chọn loại đồng hồ nào sau đây?
A. Đồng hồ hẹn giờ. B. Đồng hồ bấm giây. C. Đồng hồ quả lắc. D. Đồng hồ đeo tay.
Câu 2: (0,2đ) Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 giờ 48 phút và kết thúc hành trình lúc 15 giờ 15 
phút. Thời gian từ khi bắt đầu đến lúc kết thúc hành trình là:
A. 1 giờ 3 phút. B. 1 giờ 27 phút. C. 2 giờ 33 phút. D. 10 giờ 33 phút.
Câu 3: (0,2đ) Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế?
A. Hiện tượng nóng chảy của các chất.
B. Dãn nở vì nhiệt của chất khí.
C. Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.
D. Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.
Câu 4: (0,2đ) Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là:
A. Tạ. B. Kilogam. C. Tấn. D. gam.
Câu 5: (0,2đ) Xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước trong hình
A. GHĐ 20 cm, ĐCNN 1 cm. B. GHĐ 10 cm, ĐCNN 0,5 cm.
C. GHĐ 100 cm, ĐCNN 1 cm. D. GHĐ 10 cm, ĐCNN 1 mm.
Câu 6: (0,2đ) Chiều dài của chiếc bút chì ở hình vẽ bằng:
A. 6,4 cm. B. 6,6 cm. C. 6,8 cm. D. 6,5 cm.
Câu 7: (0,2đ) Đo nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37oC. Trong thang nhiệt độ Fa–ren–hai, kết quả 
đo nào sau đây đúng?
A. 66,6oF. B. 310oF. C. 37oF. D. 98,6oF
Câu 8: (0,2đ) Cách đổi thời gian nào sau đây là đúng?
A. 1 ngày = 24 giờ. B. 1 phút = 24 giây. C. 1 giờ = 600 giây. D. 1 giây = 0,1 phút.
Câu 9: (0,2đ) Khi đo khối lượng của một vật bằng cân có ĐCNN là 10g. Kết quả nào sau đây là đúng?
A. 302g. B. 200g. C. 105g. D. 298g.
Câu 10: (0,2đ) Đơn vị đô độ dài hợp pháp ở nước ta là:
A. kilômét (km). B. mét (m). C. xentimét (cm). D. milimét (mm).
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1: (2 điểm) Em hãy trình bày các bước thực hiện đo độ dài của quyển sách khoa học tự nhiên 6?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo giữa học kì 1 (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm.)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án A B C B B B D A B B
PHẦN II. TỰ LUẬN
 Câu Đáp án Điểm
 Các bước thực hiện đo độ dài của quyển sách khoa học tự nhiên 6:
 - Bước 1: Ước lượng chiều dài quyển sách 0,5đ
 - Bước 2: Lựa chọn thước đo có giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất phù hợp. 0,5đ
 Câu 1 
 - Bước 3: Khi đo, đặt thước đo dọc theo chiều dài quyển sách, vạch số 0 của thước 0,5đ
 (2 điểm)
 ngang với một đầu của quyển sách. 
 - Bước 4: Khi đọc kết quả đo, đặt mắt nhìn theo hướng vuông góc với cạnh thước 0,5đ
 ở đầu còn lại của quyển sách.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo giữa học kì 1 (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 18
 TRƯỜNG THCS TÂN THẮNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
 MÔN: KHTN 6
 PHÂN MÔN VẬT LÍ
Phần I: TRẮC NGHIỆM. 
Chọn phương án trả lời đúng ghi vào bài làm.
Câu 1. Giới hạn đo của thước là 
A. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước. B. độ dài nhỏ nhất ghi trên thước. 
C. độ dài lớn nhất ghi trên thước. D. độ dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.
Câu 2. Để xác định thành tích của một vận động viên chạy 200m người ta phải sử dụng loại đồng hồ nào 
sau đây?
A. Đồng hồ quả lắc. B. Đồng hồ treo tường. C. Đồng hồ bấm giây. D. Đồng hồ để bàn.
Câu 3. Để cân một túi trái cây có khối lượng chính xác là bao nhiêu ta nên dùng cân nào dưới đây là phù 
hợp nhất?
A. Cân Rô – béc – van. B. Cân y tế. C. Cân điện tử. D. Cân tạ.
Câu 4. Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thể tích?
A. Thước kẻ. B. Nhiệt kế rượu. C. Chai lọ bất kì. D. Bình chia độ.
Câu 5. Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào ?
A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng. C. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí.
B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn. D. Sự dãn nở vì nhiệt của các chất.
Phần II: TỰ LUẬN.
Câu 1. (1,5 điểm)
a. Tại sao bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 340C và trên 420C? 
b. Em hãy lấy 3 ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai khi quan sát một số hiện tượng 
trong thực tế.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Vật lí Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo giữa học kì 1 (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I: TRẮC NGHIỆM. (Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm.)
 Câu 1 2 3 4 5
 Đáp án C C C D A
 Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 1. Giới hạn đo của thước là 
A. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước. B. độ dài nhỏ nhất ghi trên thước. 
C. độ dài lớn nhất ghi trên thước. D. độ dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.
Câu 2. Để xác định thành tích của một vận động viên chạy 200m người ta phải sử dụng loại đồng hồ nào 
sau đây?
A. Đồng hồ quả lắc. B. Đồng hồ treo tường. C. Đồng hồ bấm giây. D. Đồng hồ để bàn.
Câu 3. Để cân một túi trái cây có khối lượng chính xác là bao nhiêu ta nên dùng cân nào dưới đây là phù 
hợp nhất?
A. Cân Rô – béc – van. B. Cân y tế. C. Cân điện tử. D. Cân tạ.
Câu 4. Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thể tích?
A. Thước kẻ. B. Nhiệt kế rượu. C. Chai lọ bất kì. D. Bình chia độ.
Câu 5. Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa trên hiện tượng nào ?
A. Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng. C. Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí.
B. Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn. D. Sự dãn nở vì nhiệt của các chất.
Phần II: TỰ LUẬN.
 Câu Đáp án Điểm
 a. Trên bảng chia độ của nhiệt kế y tế không có nhiệt độ dưới 34 0C và trên 
 420C. Vì:
 0.75
 + Nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ cơ thể người.
 + Nhiệt độ cơ thể người nằm trong khoảng từ 340C đến 420C.
 Câu 1
 b. Ví dụ:
 (1,5 điểm)
 - Ngồi trong xe ô tô đang chạy, ta thấy hai hàng cây bên đường chuyển động.
 - Quan sát ngọn núi từ xa, ta thấy ngọn núi nhỏ. 0.75
 - Mặt trăng đi theo chúng ta khi di chuyển.
 (HS có thể lấy ví dụ khác, đúng vẫn được điểm tối đa)
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_vat_li_lop_6_chan_troi_sang_tao_giua_hoc_ki_1_c.docx