Bộ đề ôn thi trắc nghiệm lập trình Python (Có giải)

docx 54 trang Minh Trúc 30/01/2026 110
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi trắc nghiệm lập trình Python (Có giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi trắc nghiệm lập trình Python (Có giải)

Bộ đề ôn thi trắc nghiệm lập trình Python (Có giải)
 Bộ đề ôn thi trắc nghiệm lập trình Python (Có giải) - De-Thi.com
Câu 18: Đâu là output của chương trình dưới đây?
def outerFunction(): global a a = 20 def innerFunction(): global a a = 
30 print('a =', a) a = 10outerFunction()print('a =', a)
A. a = 10 a = 30
B. a = 10
C. a = 20
D. a = 30
Câu 19: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Lớp (class) là một kế hoạch chi tiết cho đối tượng.
B. Chỉ có thể tạo một đối tượng duy nhất từ lớp đã cho.
C. Cả hai đáp án trên đều đúng.
D. Không có đáp án chính xác.
Câu 20: Đâu là kết quả của đoạn code dưới đây?
class Foo: def printLine(self, line='Python'): print(line)
o1 = Foo()o1.printLine('Java')
A. Python
B. line
C. Java
D. Java
Câu 21: Ý nghĩa của hàm __init__() trong Python là gì?
A. Khởi tạo một lớp để sử dụng.
B. Được gọi khi một đối tượng mới được khởi tạo.
C. Khởi tạo và đưa tất cả các thuộc tính dữ liệu về 0 khi được gọi.
D. Không có đáp án đúng.
Câu 22: Đâu là output của chương trình dưới đây?
class Point: def __init__(self, x = 0, y = 0): self.x = x+1 self.y = y+1
p1 = Point()print(p1.x, p1.y)
A. 0 0
B. 1 1
C. None None
D. x y
Câu 23: Đoạn code nào sau đây sử dụng tính năng kế thừa của Python?
A. class Foo: Pass
B. class Foo(object): passclass Hoo(object) pass
C. class Foo: passclass Hoo(Foo): pass
D. Không có đáp án chính xác.
Câu 24: Một lớp được thừa hưởng thuộc tính từ hai lớp khác nhau được gọi là gì?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi trắc nghiệm lập trình Python (Có giải) - De-Thi.com
A. Kế thừa đa cấp (Multilevel Inheritance)
B. Đa kế thừa (Multiple Inheritance)
C. Kế thừa phân cấp (Hierarchical Inheritance)
D. Kế thừa (Inheritance)
Câu 25: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Trong Python, một toán tử có thể có hoạt động khác nhau tùy thuộc vào toán hạng được 
sử dụng.
B. Bạn có thể thay đổi cách các toán tử hoạt động trong Python.
C. __add () __ được gọi khi toán tử ' + ' được sử dụng.
D. Tất cả các đáp trên đều đúng.
Câu 26: Kết quả của chương trình dưới đây là:
class Point:
 def __init__(self, x = 0, y = 0): self.x = x self.y = y
 def __sub__(self, other): x = self.x + other.x y = self.y + other.y return 
Point(x,y)
p1 = Point(3, 4)p2 = Point(1, 2)result = p1-p2print(result.x, result.y)
A. 2 2
B. 4 6
C. 0 0
D. 1 1
Câu 27: Mở file với chế độ mode ' a ' có ý nghĩa gì?
A. Mở file ở chế độ chỉ được phép đọc. 
B. Mở file ở chế độ ghi. 
C. Mở file chế độ ghi tiếp vào cuối file.
D. Mở file để đọc và ghi.
Câu 28: Đoạn code dưới đây có ý nghĩa gì?
f = open("test.txt")
A. Mở file test.txt được phép đọc và ghi vào file.
B. Mở file test.txt và chỉ được phép đọc file.
C. Mở file test.txt và được phép ghi đè vào file
D. Mở file test.txt và được phép ghi tiếp vào file.
Câu 29: Đoạn code nào tự động đóng tệp khi có ngoại lệ xảy ra?
A. with open("test.txt", encoding = 'utf-8') as f:
B. try: f = open("test.txt",encoding = 'utf-8')finall f.close()
C. Không có đáp án chính xác.
D. Cả hai đáp án đều đúng
Câu 30: Khẳng định nào là đúng về đoạn code dưới đây?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi trắc nghiệm lập trình Python (Có giải) - De-Thi.com
f = open('test.txt', 'r', encoding = 'utf-8')f.read()
A. Chương trình này đọc nội dung của file test.txt.
B. Nếu test.txt có xuống dòng, hàm read() sẽ trả về kí hiệu bắt đầu dòng mới là ‘\ n’.
C. Bạn có thể truyền một tham số kiểu integer cho read()
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Câu 31: Đoạn code dưới đây có ý nghĩa gì?
os.listdir()
A. In ra thư mục làm việc hiện tại.
B. In ra tất cả các thư mục (không phải tệp) bên trong thư mục đã cho.
C. In ra tất cả các thư mục và tập tin bên trong thư mục đã cho.
D. Tạo một thư mục mới.
Câu 32: Khẳng định nào về ngoại lệ là đúng nhất?
A. Ngoại lệ (Exception) là lỗi phát sinh khi đang thực thi chương trình (runtime error).
B. Lỗi cú pháp (syntax error) cũng là một ngoại lệ.
C. Ngoại lệ được Python dùng để loại bỏ một khối code khỏi chương trình.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Câu 33: Điều gì sẽ xảy ra nếu bạn cố mở một file không tồn tại?
A. Python tự động tạo một file mới dưới tên bạn đang gọi ra.
B. Không có gì xảy ra vì file không tồn tại.
C. Gây ra một ngoại lệ 
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 34: Đâu là kết quả của đoạn code dưới đây?
number = 5.0try: r = 10/number print(r)except: print("Oops! Error occurred.")
A. Oops! Error occurred.
B. 2.0
C. 2.0 Oops! Error occurred.
D. 5.0
Câu 35: Đoạn code sau thực hiện yêu cầu gì?
try: # đoạn code có thể gây ra lỗi pass
except (TypeError, ZeroDivisionError): print("Python Quiz")
A. In ra ' Python Quiz ' nếu có ngoại lệ xảy ra (không quan trọng là ngoại lệ gì).
B. In ra ' Python Quiz ' nếu không có ngoại lệ xảy ra.
C. In ra ' Python Quiz ' nếu một trong hai ngoại lệ TypeError và ZeroDivisionError xảy ra.
D. Chỉ in ra ' Python Quiz ' khi cả hai ngoại lệ TypeError và ZeroDivisionError cùng xảy ra
Câu 36: Ngoại lệ nào xảy ra khi phát hiện thấy lỗi không thuộc bất kỳ danh mục nào khác?
A. ReferenceError
B. SystemError
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi trắc nghiệm lập trình Python (Có giải) - De-Thi.com
C. RuntimeError
D. LookupError
Câu 37: Kết quả nào là output của đoạn code dưới đây?
def myfunc(): try: print('Monday') finally: print('Tuesday')myfunc()
A. Tuesday
B. Monday Tuesday
C. Tuesday Monday
D. Monday
Câu 38: Kết quả nào là output của đoạn code dưới đây?
try: print("throw")except: print("except")finally: print("finally")
A. finally
throw
B. finally
except
C. except
finally
D. throw
finally
Câu 39: Khẳng định nào là đúng về chương trình dưới đây?
class A: def __init__(self): self.a = 1 self.__b = 1
 def getY(self): return self.__bobj = A()obj.a = 45print(obj.a)
A. Chương trình có lỗi xảy ra vì ' __b ' là thuộc tính private, không thể truy cập được từ bên 
ngoài lớp.
B. Chương trình chạy bình thường và kết quả được in ra là 1.
C. Chương trình có lỗi xảy ra vì ' a ' là thuộc tính private, không thể truy cập được từ bên 
ngoài lớp.
D. Chương trình chạy bình thường và kết quả được in ra là 45.
Câu 40: Khẳng định nào là đúng về chương trình dưới đây?
class A: def __init__(self): self.x = 1 self.__y = 1
 def getY(self): return self.__ya = A()a.x = 45print(a.x)
A. Chương trình có lỗi xảy ra vì ' x ' là thuộc tính private, không thể truy cập được từ bên 
ngoài lớp.
B. Chương trình chạy bình thường và kết quả được in ra là 1.
C. Chương trình có lỗi xảy ra vì ' __y ' là thuộc tính private, không thể truy cập được từ bên 
ngoài lớp.
D. Chương trình chạy bình thường và kết quả được in ra là 45.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi trắc nghiệm lập trình Python (Có giải) - De-Thi.com
Câu 41: Mở file với chế độ mode ' wb ' có ý nghĩa gì?
A. Mở file để ghi. 
B. Mở file để đọc và ghi.
C. Mở file để ghi cho dạng nhị phân.
D. Mở file để đọc và ghi cho dạng nhị phân. 
 ----------HẾT----------
 ĐÁP ÁN
 1. D 2. C 3. D 4. A 5. B 6. C 7. C
 8. C 9. B 10. A 11. B 12. A 13. C 14. A
 15. A 16. B 17. B 18. D 19. A 20. C 21. B
 22. B 23. C 24. B 25. D 26. B 27. C 28. B
 29. D 30. D 31. C 32. A 33. C 34. B 35. C
 36. C 37. B 38. D 39. D 40. D 41. C
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi trắc nghiệm lập trình Python (Có giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 6
 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM PYTHON
 Thời gian: . phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1. Số công việc cần phải lặp với số lần xác định?
1) Đếm số học sinh của lớp.
2) Đếm số chia hết cho 5 trong đoạn từ 10 tới 100.
3) Đọc tên lần lượt từng học sinh của một lớp có 30 em.
4) Chạy 5 vòng sân bóng.
5) Tính tổng các số có 2 chữ số.
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 2. Biến chạy trong vòng lặp for i in range( ) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi 
lần lặp?
A. 1. B. 2. 
C. 0. D. Tất cả đều sai.
Câu 3. Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng:
A. x = 0
for i in range(10): x = x + 1
B. x = 0
for i in range(10): x:= x + 1
C. x = 0
for i in range(10) x = x + 1
D. x:= 0
for i in range(10): x = x + 1
Câu 4. Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?
A. for i in range(10): prin(“A”). B. for i in range(10): print(“A”).
C. for i in range(10): print(A). D. for i in range(10) print(“A”).
Câu 5. Trong câu lệnh lặp:
j=0
for j in range(10):
j = j + 2
print(j)
Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?
A. 10 lần. B. 1 lần. 
C. 5 lần. D. Không thực hiện.
Câu 6. Trong câu lệnh lặp:
j = 0
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi trắc nghiệm lập trình Python (Có giải) - De-Thi.com
for j in range(10):
print("A")
Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?
A. 10 lần. B. 1 lần. 
C. 5 lần. D. Không thực hiện.
Câu 7. Cho đoạn chương trình:
j = 0
for i in range(5):
j = j + i
print(j)
Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?
A. 10. B. 12. C. 15. D. 14.
Câu 8. Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?
A. 1. B. 100. 
C. 99. D. Tất cả đều sai.
Câu 9. Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?
t = 0
for i in range(1, 101):
if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0):
t = t + i
print(t)
A. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
B. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
C. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101.
D. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
Câu 10. Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:
s = 0
for i in range(3):
s = s+2*i
print(s)
A. 12. B. 10. C. 8. D. 6.
Câu 11. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?
A. While là lệnh lặp với số lần không biết trước.
B. For là lệnh lặp với số lần xác định trước.
C. Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi = False.
D. Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi trắc nghiệm lập trình Python (Có giải) - De-Thi.com
Câu 12. Cho đoạn chương trình python sau:
Tong = 0
while Tong < 10:
Tong = Tong + 1
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
A. 9. B. 10. C. 11. D. 12.
Câu 13. Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:
a = 10
while a < 11: print(a)
A. Trên màn hình xuất hiện một số 10. 
B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.
C. Trên màn hình xuất hiện một số 11. 
D. Chương trình bị lặp vô tận.
Câu 14. Câu lệnh sau giải bài toán nào:
while M != N:
if M > N:
M = M – N
else:
N = N – M
A. Tìm UCLN của M và N. B. Tìm BCNN của M và N.
C. Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N. D. Tìm hiệu lớn nhất của M và N.
Câu 15. Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 + + n + cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau 
đây cho vòng lặp while là đúng:
A. while S >= 10000. B. while S < 10000.
C. while S 10000.
Câu 16. Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau:
x = 1
while (x <= 5):
print(“python”)
x = x + 1
A. 5 từ python. B. 4 từ python. 
C. 3 từ python. D. Không có kết quả.
Câu 17. Chọn đáp án đúng nhất:
i = 0; x = 0
while i < 10:
if i%2 == 0:
x += 1
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi trắc nghiệm lập trình Python (Có giải) - De-Thi.com
i += 1
print(x)
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 18. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Có ba cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình.
B. Cấu trúc tuần tự gồm các khối lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.
C. Khối lệnh chỉ được thực hiện tuỳ thuộc điều kiện nào đó được thể hiện bằng câu lệnh for, 
while.
D. Cả ba phương án trên đều đúng.
Câu 19. Vòng lặp while kết thúc khi nào?
A. Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn. B. Khi đủ số vòng lặp.
C. Khi tìm được output. D. Tất cả các phương án.
Câu 20. Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
A. Ngày tắm hai lần. B. Học bài cho tới khi thuộc bài.
C. Mỗi tuần đi nhà sách một lần. D. Ngày đánh răng hai lần.
 ----------HẾT----------
 ĐÁP ÁN
 1. B 2. A 3. A 4. B 5. B
 6. A 7. A 8. B 9. D 10. D
 11. D 12. B 13. D 14. A 15. C
 16. A 17. D 18. C 19. A 20. B
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi trắc nghiệm lập trình Python (Có giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 7
 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM PYTHON
 Thời gian: . phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1. Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng: 
A. 1 B. 2 C. 0 D. 3
Câu 2. Để biết độ dài của xâu s ta dùng hàm: 
A. str(s) B. len(s) C. length(s) D. s.len()
Câu 3. Cho xâu s1=’ab123’, xâu s2=’a12’ với cú pháp: s2 in s1 cho kết quả là: 
A. true B. True C. False D. false
Câu 4. Để khởi tạo xâu s rỗng ta dùng lệnh: 
A. s=’0′ B. s=”” C. s=[] D. s=0
Câu 5. Kí tự cuối cùng của xâu S bất kì là:
A. S[n] B. S[len(S)] C. S[len(S)-1] D. S[len(S)+1]
Câu 6. Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
Sách Tin học
S="0123456789"
T=""
for i in range(len(S)):
 T=S[i]+T
print(T)
A. ‘02468’ B. ‘13579’
C. ‘0123456789’ D. ‘9876543210’
Câu 7. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Xâu kí tự trong Python là xâu chỉ gồm các kí tự nằm trong bảng mã ASCII
B. Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các kí tự nằm trong bảng mã ASCII và một số kí 
tự tiếng Việt trong bảng mã Unicode
C. Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các kí tự nằm trong bảng mã Unicode
D. Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các kí tự số và chữ trong bảng mã Unicode
Câu 8. Kết quả đoạn chương trình sau là gì?
Khóa học trực tuyến
s='4ab56c7123def'
for i in s:
 if i in '0123456789':
 print(i,end="")
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_trac_nghiem_lap_trinh_python_co_giai.docx