Bộ đề ôn thi Toán học kì 1 Lớp 6 Cánh Diều (Có lời giải)

docx 151 trang Hạnh Phúc 15/01/2026 100
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Toán học kì 1 Lớp 6 Cánh Diều (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Toán học kì 1 Lớp 6 Cánh Diều (Có lời giải)

Bộ đề ôn thi Toán học kì 1 Lớp 6 Cánh Diều (Có lời giải)
 Bộ đề ôn thi Toán học kì 1 Lớp 6 Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Cách cho điểm từ câu 1 đến câu 8: mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án D A B C B C A D
Cách cho điểm từ câu 9 đến câu 10 có 4 ý trả lời: mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
 Câu 9 a) 9 b) 10 a) 10 b)
 Đáp án 2 6 Sai Đúng
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
 Bài Nội dung Điểm
 Bài 1 (1,25 điểm). Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
 a) 300:{5.[1965 ― (1845 + 2.50)]} + 64
 b) 43.1975 ― 1930.64 + 62.45
 1a a) 300:{5.[1965 ― (1845 + 2.50)]} + 64
 = 300:{5.[1965 ― (1845 + 100)]} + 64 0,25
 = 300:{5 ⋅ [1965 ― 1945]} + 64
 = 300:5 ⋅ 20 + 64 0,25
 = 300:100 + 64
 = 3 + 64 0,25
 = 67
 1b b) 43.1975 ― 1930.64 + 62.45
 = 64.(1975 ― 1830) + 36.45 0,25
 = 64.45 + 36.45
 = 45.(64 + 36)
 = 45.100 0,25
 = 4500
 Bài 2: (1,25 điểm). Tìm số tự nhiên x biết
 a) 121 + (5. ―21):4 = 127
 b) 260 ― 2. +16 = 26
 2a
 a) 121 + (5. ―21):4 = 127 0,25
 (5.x-21) : 4 = 127 ― 121
 0,25
 (5. ― 21):4 = 6
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Toán học kì 1 Lớp 6 Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 5. x ― 21 = 6 . 4
 0,25
 5. x ― 21 = 24
 5. x = 24 + 21
 5.x = 45
 x = 45 :5 0,25
 x = 9
 Vậy x = 9
 b) 260 ― 2.x + 16 = 26
 260 ― 2.x = 26 ― 16
 0,25
 260 ― 2.x = 10
 2. x = 260 ― 10
2b
 2. x = 250
 x = 250:2
 0,25
 x = 125
 Vậy x = 125
Bài 3 (2 điểm)
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên là bội của 6 lớn hơn 4 và nhỏ hơn 18 bằng hai cách;
b) Tìm BCNN (36;56;20);
c) Lớp 6 A có 45 học sinh, cô giáo muốn chia đều lớp 6 A thành các nhóm học tập có số học sinh như 
nhau. Hỏi cô đã chia lớp thành bao nhiêu nhóm? Biết rằng có từ 12 đến 18 nhóm.
 Viết tập hợp A các số tự nhiên là bội của 2 lớn hơn 4 nhưng nhỏ hơn 18 
 0,25
3a bằng hai cách là A = {x ∈ N∣ :6,4 < x < 18}
 A = {6;12.} 0,25
 Ta có:
 36 = 22.32
 3 0,25
3b 56 = 2 .7
 20 = 22.5
 BCNN(36;56;20) = 23.32.5.7 = 8.9.5.7 = 2520 0,25
 Gọi số nhóm cô giáo đã chia được là x (nhóm), điều kiện ∈ 
 0,25
 Ta có từ 12 đến 18 nhóm nên 12 < x < 18
3c Ta có cô giáo muốn chia đều lớp 6Acó 45 học sinh thành các nhóm học tập 
 có số học sinh như nhau nên 45 ⋮ 0,25
 x ∈ U′(45) = {1;3;5;9;15;45}
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Toán học kì 1 Lớp 6 Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 Lại có 12 < x < 18 do đó x = 15 (thỏa mãn điều kiện) 0,25
 Vậy cô giáo đã chia lớp 6A thành 15 nhóm 0,25
 Bài 4 (1,5 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng dài 4 m và chu vi là 32 m. Người ta 
 trồng hoa hồng trên mảnh vườn đó. Biết mỗi mét vuông đất vườn trồng 6 cây.
 a) Hỏi trồng cả mảnh vườn đó hết tất cả bao nhiêu cây?
 b) Mỗi cây hoa giống giá 20000 đồng, hỏi cần mua hết bao nhiêu tiền cây giống?
 Nửa chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là 32:2 = 16 (m) 0,25
 Chiều dài mảnh vườn là 16-4 = 12 (m) 0,25
 4a
 Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là 12.4 = 48 (m2) 0,25
 Số cây giống cần mua để trồng cả mảnh vườn đó là 48.6 = 288 (cây) 0,25
 Số tiền mua cây giống để trồng hết mảnh vườn đó là 
 4b 0,25
 288.20000 = 5760000 (đồng)
 Bài 5 (1,0 điểm).
 a) Cho biểu thức A = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + + 22025. Tìm số dư của phép chia A cho 15
 b) Cho biểu thức B = 1 + 3 + 5 + 7 + + 2013. Hỏi B có giá trị là là một số chính phương hay 
 không? Tại sao?
 Ta có
 A = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + .. + 22025
 A = (1 + 2) + (22 + 23 + 24 + 25) + + (22022 + 22023 + 22024 +
 0,25
 22025)
 A = 3 + 22.(1 + 2 + 22 + 23) + + 22022.(1 + 2 + 22 + 23)
 5a A = 3 + 22.(3 + 4 + 8) + + (3 + 4 + 8)
 A = 3 + 22.15 + + 22022.15
 A = 3 + 15.(22 + + 22022)
 0,25
 Mà 3 chia cho 15 dư 3 và 15 . (22 + + 22022) : 15
 Nên A chia cho 15 dư 3
 Số lượng số hạng của B là (2013 ― 1):2 + 1 = 1007 (số hạng) 
 Tổng B có giá trị là 0,25
 5b (1 + 2013)1007:2 = (2014:2) ⋅ 1007 = 1007 ⋅ 1007 = 10072
 Ta có B = 10072. Vậy B là một số chính phương. 0,25
Lưu ý: học sinh làm theo các cách khác nhau mà đúng thì giám khảo vẫn cho điểm.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Toán học kì 1 Lớp 6 Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 9
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
 HUYỆN XUÂN TRƯỜNG Môn: Toán lớp 6
 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
* Trắc nghiệm 4 phương án lựa chọn (2,0 điểm) Từ câu 1 đến câu 8, hãy chọn phương án trả lời đúng 
và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên chẵn có 1 chữ số là?
А. = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}. B. = {0;2;4;6;8;10}.
C. = {2;4;6;8}. D. = {0;2;4;6;8}.
Câu 2: Giá trị của biểu thức 32 ―6 + 50 là
A. 4 B. 5 C. 8 D. 1 
Câu 3: Phân tích số 36 ra thừa số nguyên tố có kết quả đúng là:
A. 4.9 B. 32.4 C. 22.32 D. 62
Câu 4: Số chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 là:
A. 5301 B. 3330 C. 5232 D. 1360 
Câu 5: Cho là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 39, chọn khẳng định đúng:
A. 2021 ∈ B. 40 ∈ C. 2019 ∉ D. 39 ∈ 
Câu 6: Điều kiện của để biểu thức = 24 + 50 + chia hết cho 2 là:
A. là số tự nhiên lẻ. B. là số tự nhiên chẵn.
C. là số tự nhiên bất kì. D. ∈ {0;2;4;6;8;9}.
Câu 7: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 8 và 6 thì diện tích của nó là:
A. 14 cm B. 24 cm C. 48 2 D. 24 cm2
Câu 8: Hình nào sau đây là hình thoi?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
* Trắc nghiệm đúng sai (1,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), ở câu 9, câu 10, học sinh chỉ trả lời đúng hoặc sai và ghi chữ "Đúng" hoặc "Sai" đó 
vào bài làm.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Toán học kì 1 Lớp 6 Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
Câu 9:
a) Tập hợp gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 4 thì có ba phần tử.
b) Nếu :2 và :2 thì ( + ):2.
Câu 10:
a) Trong hình bình hành, các cạnh đối bằng nhau.
b) Tứ giác có 4 góc bằng nhau là hình thoi.
PHẦN II: TỰ LUẬN ( , điểm)
Bài 1: (0,75 điểm) Cho tập hợp = { ∈ ℕ∣8 < ≤ 15}.
a) Viết tập hợp dưới dạng liệt kê.
b) Tìm số phần tử của tập .
Bài 2: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)
а) 9 + 99 + 999 + 3;
b) 72.5 ― 31.3 ― (33 + 4) ;
c) (3.3100 + 3100.6):3101.
Bài 3: (2,25 điểm)
1. Tìm số tự nhiên , biết:
а) 1989 ― = 132 ⋅ 23;
b) ⋮12; ⋮20; ⋮28 và 0 < < 1000.
2. Hưởng ứng phong trào ngày chủ nhật xanh nhà trường muốn chia 156 em học sinh nam và 132 em học 
sinh nữ của khối 8 và 9 thành một số nhóm như nhau gồm cả nam và nữ để tham gia lao động, vệ sinh. 
Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu nhóm, khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu 
bạn nữ?
Bài 4: (1,5 điểm)
Bác An muốn lát nền cho một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 6 và chiều dài gấp đôi chiều 
rộng. Loại gạch lát nền được sử dụng là gạch hình vuông có cạnh dài 40 .
a) Tính chu vi và diện tích nền của căn phòng.
b) Hỏi bác An phải sử dụng bao nhiêu tiền để lát nền căn phòng đó, biết giá tiền mỗi viên gạch là 12500 
đồng (coi mạch vữa là không đáng kể)?
Bài 5: (1,0 điểm)
a) Cho 푆 = 2 + 22 + 23 + + 260. Chứng tỏ rằng số dư của phép chia 푆 cho 7 và cho 15 là 0.
 9
b) Tìm các chữ số biết và .
 , ― = 4 87 ⋮9
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Toán học kì 1 Lớp 6 Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
* Trắc nghiệm chọn đáp án đúng. (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án D A C B A B D C
* Trắc nghiệm đúng, sai. (1,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm
 Câu 9a 9b 10a 10b
 Đáp án Sai Đúng Đúng Sai
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
 Bài Nội dung Điể̀m
 Bài 1 Cho tập hợp = { ∈ ℕ∣8 < ≤ 15}.
 (0,75 đ) a) Viết tập hợp dưới dạng liệt kê.
 b) Tìm số phần tử của tập .
 a) A = {9;10;11;12;13;14;15} 0,5
 b) Tập hợp A có 7 phần tử. 0,25
 Bài 2 Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)
 (1,5 đ) а) 9 + 99 + 999 + 3;
 b) 72.5 ― 31.3 ― (33 + 4) ;
 c) (3.3100 + 3100.6):3101.
 a) 9 + 99 + 999 + 3 
 = 9 + 99 + 999 + (1 + 1 + 1) 0,25
 = (9 + 1) + (99 + 1) + (999 + 1)
 = 10 + 100 + 1000
 0,25
 = 1110
 b) 72.5 ― 31.3 ― (33 + 4) 
 0,25
 = 49.5 ― [93 ― 31]
 = 245 ― 62 
 0,25
 = 183
 c) (3.3100 + 3100.6):3101 
 = 3100 ⋅ (3 + 6) :3101 0,25
 = [3100 ⋅ 9]:3101
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Toán học kì 1 Lớp 6 Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 = [3100 ⋅ 32]:3101 
 = 3102:3101 0,25
 = 3
 Tìm số tự nhiên , biết:
 Bài 3 
 а) 1989 ― = 132 ⋅ 23;
(2,25 đ)
 b) :12; :20; :28 và 0 < < 1000.
 a) 1989 ― = 132 ⋅ 23
 1989 ― = 169 . 8 0,25
 1989 ― = 1352
 = 1989 ― 1352
 = 637 0,25
 Vậy = 637
 1) 
(1,25 đ) b) ⋮12; ⋮20; ⋮28 và 0 < < 1000.
 Suy ra ∈ (12;20;28) 0,25 
 12 = 22.3; 20 = 22.5; 28 = 22.7 0,25
 BCNN(12;20;28) = 22.3.5.7 = 420
 Suy ra BC(12;20;28) = B(420) = {0;420;840;1260; }
 Mà ∈ (12;20;28) và 0 < < 1000 0,25
 Vậy ∈ {420;840}
2) (1 đ) Hưởng ứng phong trào ngày chủ nhật xanh nhà trường muốn chia 156 em học sinh nam 
 và 132 em học sinh nữ của khối 8 và 9 thành một số nhóm như nhau gồm cả nam và nữ 
 để tham gia lao động, vệ sinh. Hỏi có thể chia được nhiều nhất là bao nhiêu nhóm, khi 
 đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
 Gọi số nhóm được chia là a;(a ∈ N∗)
 0,25
 Theo đề bài a = UCLN(156;132)
 156 = 22.3 . 13
 132 = 22.3 . 11 0,25
 ƯCLN(156;132) = 22.3 = 12
 Suy ra a = 12
 0,25
 Vậy có thể chia được nhiều nhất 12 nhóm
 Số bạn nam trong một nhóm là 156:12 = 13 (bạn)
 0,25
 Số bạn nữ trong một nhóm là 132:12 = 11 (bạn)
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Toán học kì 1 Lớp 6 Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 Bài 4 (1,5 Bác An muốn lát nền cho một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 6m và chiều dài 
 đ) gấp đôi chiều rộng. Loại gạch lát nền được sử dụng là gạch hình vuông có cạnh dài 
 40cm.
 a) Tính chu vi và diện tích nền của căn phòng.
 b) Hỏi bác An phải sử dụng bao nhiêu tiền để lát nền căn phòng đó, biết giá tiền mỗi 
 viên gạch là 15.000 đồng (coi mạch vữa không đáng kể)?
 a) Chiều dài căn phòng là: 2.6 = 12 (m) 0,25
 Chu vi căn phòng là: (6 + 12).2 = 36 (m) 0,25 
 Diệ̣n tích căn phòng là: 6.12 = 72 (m2) 0,25
 b) Đổi 40(cm) = 0,4(m)
 0,25
 Diện tích một viên gạch là: 0,4.0,4 = 0,16( m2)
 0,25 
 Số viên gạch cần thiết để lát hết căn phòng là: 72: 0,16 = 450 viên
 0,25
 Số tiền để lát nền căn phòng đó là: 450.12500 = 5.625 .000 (đồng)
 Bài 5 (1,0 a) Cho 푆 = 2 + 22 + 23 + + 260. Chứng tỏ rằng số dư của phép chia S cho 
 đ) 7 và cho 15 là 0.
 b) Tìm các chữ số , biết ― = 4 và 87 : 9.
 a) S = 2 + 22 + 23 + + 260 
 푆 = (2 + 22 + 23) + + (258 + 259 + 260)
 푆 = 2.(1 + 2 + 22) + + 58(1 + 2 + 22)
 0,25 
 푆 = 2. 7 + + 258.7
 S = 7.(2 + + 258) ⋮ 7
 Số dư của phép chia S cho 7 là 0.
 푆 = 2 + 22 + 23 + + 260
 푆 = (2 + 22 + 23 + 24) + + (257 + 258 + 259 + 260)
 푆 = 2 ⋅ (1 + 2 + 22 + 23) + + 257 ⋅ (1 + 2 + 22 + 23)
 푆 = 2 ⋅ 15 + + 258 ⋅ 15 0,25 
 푆 = 15 ⋅ (2 + + 258)⋮15
 Số dư của phép chia S cho 15 là 0.
 b) Tìm các chữ số a, b biết ― = 4 và 87 : 9
 Vì 87 ⋮9 nên 8 + 7 + + ⋮9 15 + + ⋮9 0,25 
 Do a,b là chữ số nên + = 3 hoặc + = 12
 Có ― = 4 kết hợp với + = 3 hoặc + = 12
 0,25 
 Ta tìm được = 8; = 4.
Lưu ý: 1. Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với các ý cơ bản học sinh phải trình bày, nếu học 
sinh giải theo cách khác mà đúng và đủ các bước thì vẫn cho điểm tối đa.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Toán học kì 1 Lớp 6 Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
2. Tổng điểm cả bài giữ nguyên, không làm tròn.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Toán học kì 1 Lớp 6 Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 10
 TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
 TỔ TOÁN -TIN MÔN TOÁN 6
 Thời gian làm bài 90 phút (không kể giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. 
Câu 1: Hãy chọn cách viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5 
A. A = {1; 2; 3; 4;5} B. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5} 
C. A = {0; 1; 2; 3; 4} D. A = (0, 1, 2, 3, 4) 
Câu 2: Cho tập hợp B = {18;19; 20; 21; 22} Hãy chọn đáp án sai? 
A. 19 ∈ B B. 22 ∉ B C. 23 ∉ B D. 22 ∈ B 
Câu 3: Kết quả phép tính 98: 92 viết dưới dạng một lũy thừa là: 
A. 916 B. 94 C. 96 D. 910 
Câu 4: Kết quả phép tính 26. 85 + 26.15 là? 
A. 6 200 B. 62 000 C. 2 600 D. 26 000 
Câu 5: Trong các số sau số nào chia hết cho 5? 
A. 2021 B. 2022 C. 2023 D. 2025 
Câu 6: Trong các số sau đây số nào là ƯC(12,15) 
A. 3 B. 5 C. 12 D. 15 
Câu 7:Trong các hình sau đây hình nào là tam giác đều? 
A. Hình 1 
B. Hình 2 
C. Hình 3 
D. Hình 4 
Câu 8: Hình vuông MNPQ biết MN= 6cm.Số đo cạnh MQ là? 
A. MQ=36 cm B. MQ= 6cm C. MQ= 24 cm D. MQ= 6 dm 
II. TỰ LUẬN (8 điểm) 
Bài 1 (2,5 điểm) 
a) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí: 28 + 54 + 72 
b) Không thực hiện phép, em hãy cho biết tổng 504 + 27 có chia hết cho 9 không? Vì sao? 
c) Hãy viết các số nguyên tố nhỏ hơn 10? 
Bài 2 (2điểm): 
a) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí: 74 . 35 + 74. 65 + 18 
b) Tìm x, biết: 5x + 13 = 68 
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_toan_hoc_ki_1_lop_6_canh_dieu_co_loi_giai.docx