Bộ đề ôn thi Tin Học Trẻ dành cho học sinh THCS (Có đáp án)

docx 87 trang Minh Trúc 17/12/2025 420
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Tin Học Trẻ dành cho học sinh THCS (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Tin Học Trẻ dành cho học sinh THCS (Có đáp án)

Bộ đề ôn thi Tin Học Trẻ dành cho học sinh THCS (Có đáp án)
 Bộ đề ôn thi Tin Học Trẻ dành cho học sinh THCS (Có đáp án) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
Bài 1. Lưới sàn nhà (25 điểm)
- Vẽ đúng: 20 điểm. Cụ thể:
+ Lưu đúng tên: 3 điểm.
+ Vẽ đúng 1 hình cơ sở: 5 điểm.
+ Vẽ đúng hình yêu cầu: 12 điểm.
- Có tổng quát thông qua biến nhớ hoặc thủ tục có tham số. 5 điểm.
Bài 2. Con lắc đơn. (15 + 20 điểm)
2.1. Mô tả chính xác chuyển động: 15 điểm. Cụ thể:
- Lưu đúng tên: 3 điểm.
- Tạo được nhân vật là con lắc, xác định đúng tâm: 2 điểm.
- Con lắc chuyển động trên đường tròn, điểm đặt không thay đổi: 7 điểm.
- Con lắc chuyển động đều trên đường tròn, biên độ không thay đổi: 3 điểm.
2.2. Ứng dụng. 20 điểm. Cụ thể:
- Lưu đúng tên: 2 điểm.
- Mô tả người chạy chính xác: 2 điểm.
- Mô tả người nhảy lên và rơi xuống theo lực hút trái đất: 4 điểm.
- Mô tả chính xác người bám vào con lắc: 4 điểm.
- Mô tả được con lắc chuyển động chậm dần khi có người bám vào: 5 điểm.
- Khi con lắc dừng thì người rơi xuống, chạy tiếp: 3 điểm. 
Bài 3. Trò chơi Ghép từ đúng (40 điểm).
- Lưu đúng tên: 3 điểm.
- Có đủ bộ dữ liệu (30 câu) và hay: 5 điểm. 
(10 câu - 2đ điểm; 20 câu – 4 điểm)
- Thủ tục tách từ chính xác: 10 điểm. 
(Nếu thuật toán tách từ bị sai khi câu gốc có nhiều dấu cách thừa thì chỉ được 5 điểm).
- Các từ đơn được đưa lên ngẫu nhiên: 5 điểm.
- Mô tả chính xác các tương tác của trò chơi theo yêu cầu: 20 điểm. Cụ thể:
+ Tách được từ trong các câu văn của bộ dữ liêu và các từ trôi theo đám mây: 5 điểm.
+ Thiết kế được việt trả lời chưa đúng làm lại: 5 điểm.
+ Thiết kế được nếu người chơi trả lời sai bị trừ 1 điểm: 5 điểm.
+ Thiết kế được thời gian tăng dần đến 100 và dừng lại: 5 điểm.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Tin Học Trẻ dành cho học sinh THCS (Có đáp án) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 4
 UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐỀ THI BẢNG B - KHỐI THCS
 HỘI THI TIN HỌC TRẺ Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
 CẤP THÀNH PHỐ
 TỔNG QUAN ĐỀ THI
 Tên bài File chương trình Dữ liệu vào Dữ liệu ra
 Bài 1 Đếm DEM.* Từ bàn phím Màn hình
 Bài 2 Lũy thừa bậc n LUYTHUA.* LUYTHUA.INP LUYTHUA.OUT
 Bài 3 Tháp ô vuông THAP.* THAP.INP THAP.OUT
Đề thi gồm 03 bài. Thí sinh có thể lập trình bằng ngôn ngữ Pascal hoặc ngôn ngữ lập trình 
khác.
Bài 1. Đếm (3 điểm)
 Nhập vào từ bàn phím một xâu kí tự S (có không quá 255 kí tự) chỉ chứa các kí tự chữ 
số từ 0 đến 9. Hãy đếm trong xâu S có bao nhiêu kí tự chữ số lẻ và in kết quả ra màn hình.
Ví dụ:
 Nhập vào từ bàn phím In ra màn hình
 20182019 3
Bài 2. Lũy thừa bậc n (4 điểm)
 Mọi số nguyên dương a đều có thể viết được dưới dạng lũy thừa bậc n của số nguyên 
dương b (với n N*). Chẳng hạn: 27 = 33; 8 = 81. Một số nguyên dương a có thể có nhiều 
cách biểu diễn dưới dạng một lũy thừa, chẳng hạn: 81 = 811 = 92 = 34.
Yêu cầu: Cho trước 3 số nguyên dương x, y, z. Gọi a là tích của 3 số x, y, z. Hỏi trong các 
cách viết số a thành một lũy thừa bậc n của một số nguyên dương thì số mũ n lớn nhất bằng 
bao nhiêu?
Dữ liệu vào: Đọc ở file văn bản LUYTHUA.INP ba số x, y, z mỗi số nằm trên một dòng (x, 
y, z 1012).
Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản LUYTHUA.OUT số n thỏa mãn yêu cầu trên.
Ví dụ:
 LUYTHUA.INP LUYTHUA.OUT
 3 4
 3
 9
 Giải thích: a = 3.3.9 = 81= 811 = 92 = 34. Vậy số mũ lớn nhất cần tìm là 4.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Tin Học Trẻ dành cho học sinh THCS (Có đáp án) - De-Thi.com
Bài 3. Tháp ô vuông (3 điểm)
 Có một tháp các ô vuông bằng nhau có hình dạng giống một tam giác cân. Các hàng 
tính từ trên xuống dưới có số ô vuông lần lượt là 1, 3, 5, 7,... Một tháp ô vuông có n hàng gọi 
là tháp ô vuông bậc n (n N*). Ví dụ ở hình vẽ trên ta có một tháp ô vuông bậc 3.
Yêu cầu: Cho trước một tháp ô vuông bậc n. Hãy đếm xem trong tháp ô vuông này có tất cả 
bao nhiêu hình vuông tạo thành từ các ô vuông đó.
Dữ liệu vào: Đọc ở file văn bản THAP.INP một số n (n 5.105).
Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản THAP.OUT số nguyên m là số lượng hình vuông đã đếm 
theo yêu cầu.
 THAP.INP THAP.OUT
 3 11
 ---------HẾT---------
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Tin Học Trẻ dành cho học sinh THCS (Có đáp án) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
Bài 1. Đếm (3 điểm)
Pascal
program Bai_1_Dem;
uses crt; // Có thể bỏ qua 'uses crt' nếu không cần các hàm đặc biệt như clrscr, readkey
var
 S: string; // Khai báo biến S là xâu ký tự
 i: integer; // Biến dùng cho vòng lặp, duyệt qua các ký tự của S
 Count: integer; // Biến đếm số lượng chữ số lẻ
begin
 // Xóa màn hình (tùy chọn)
 // clrscr; 
 // 1. Nhập xâu S từ bàn phím
 write('Nhap vao xau S (chi chua cac chu so 0-9): ');
 readln(S);
 // 2. Khởi tạo biến đếm
 Count := 0;
 // 3. Duyệt qua từng ký tự trong xâu S
 for i := 1 to length(S) do
 begin
 // Lấy ký tự hiện tại
 // S[i] là một ký tự ('0', '1', ..., '9')
 // 4. Kiểm tra xem ký tự đó có phải là chữ số lẻ hay không.
 // Các chữ số lẻ là '1', '3', '5', '7', '9'
 if (S[i] = '1') or (S[i] = '3') or (S[i] = '5') or 
 (S[i] = '7') or (S[i] = '9') then
 begin
 // 5. Nếu là chữ số lẻ, tăng biến đếm lên 1
 Count := Count + 1;
 end;
 end;
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Tin Học Trẻ dành cho học sinh THCS (Có đáp án) - De-Thi.com
 // 6. In kết quả ra màn hình
 writeln('So luong ky tu chu so le trong xau la: ', Count);
 // Giữ màn hình lại (tùy chọn, đối với môi trường Turbo Pascal cũ)
 // readkey;
end.
Bài 2. Lũy thừa bậc n (4 điểm)
Pascal
program Luy_Thua_Bac_N;
// Khai báo uses cho Free Pascal/Lazarus để dễ xử lý tập tin và TList
uses 
 SysUtils, Math; 
type
 // Dùng Record để lưu trữ cặp (Thừa số nguyên tố, Số mũ)
 TPrimeFactor = record
 Prime: Int64;
 Exponent: Integer;
 end;
var
 // Mảng động để lưu trữ tất cả các số mũ
 ExponentsList: array of Integer; 
 X, Y, Z: Int64; // X, Y, Z <= 10^12, cần Int64
 A: Int64; // Biến tạm để lưu số đang phân tích
 I: Int64; // Biến lặp
 Count: Integer; // Số mũ của thừa số nguyên tố
 MaxN: Integer; // Kết quả cuối cùng
 F: Text; // Biến tệp tin
// --- Hàm Tính Ước Chung Lớn Nhất (GCD) ---
// Thuật toán Euclid
function GCD(A, B: Integer): Integer;
begin
 if B = 0 then
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Tin Học Trẻ dành cho học sinh THCS (Có đáp án) - De-Thi.com
 GCD := A
 else
 GCD := GCD(B, A mod B);
end;
// --- Thủ tục Phân tích Thừa số Nguyên tố ---
// Phân tích một số (<= 10^12) và cập nhật ExponentsList
procedure Factorize(var Num: Int64);
var
 i: Int64;
 CurrentCount: Integer;
 j: Integer;
 Found: Boolean;
begin
 i := 2;
 while (i * i 1) do
 begin
 CurrentCount := 0;
 // Đếm số mũ của thừa số i
 while Num mod i = 0 do
 begin
 CurrentCount := CurrentCount + 1;
 Num := Num div i;
 end;
 // Nếu i là thừa số nguyên tố (CurrentCount > 0)
 if CurrentCount > 0 then
 begin
 // Cập nhật ExponentsList
 // Do không có Map, ta coi như mỗi thừa số nguyên tố sẽ được xử lý riêng
 // và chỉ cần thêm số mũ vào danh sách chung
 SetLength(ExponentsList, Length(ExponentsList) + 1);
 ExponentsList[High(ExponentsList)] := CurrentCount;
 end;
 // Chỉ kiểm tra số lẻ sau số 2
 if i = 2 then
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Tin Học Trẻ dành cho học sinh THCS (Có đáp án) - De-Thi.com
 i := 3
 else
 i := i + 2;
 end;
 // Nếu sau vòng lặp, Num > 1, thì Num chính là một thừa số nguyên tố
 if Num > 1 then
 begin
 SetLength(ExponentsList, Length(ExponentsList) + 1);
 ExponentsList[High(ExponentsList)] := 1; // Số mũ là 1
 end;
end;
// --- Chương trình chính ---
begin
 // 1. Đọc dữ liệu từ LUYTHUA.INP
 Assign(F, 'LUYTHUA.INP');
 Reset(F);
 Readln(F, X);
 Readln(F, Y);
 Readln(F, Z);
 Close(F);
 // 2. Phân tích thừa số nguyên tố cho từng số X, Y, Z
 // Cần nhân X, Y, Z vào nhau trước khi phân tích, nhưng vì X*Y*Z > Int64
 // ta phân tích từng số riêng biệt và cộng dồn số mũ.
 // Lưu ý: Do ta không theo dõi cơ số, mà chỉ cộng dồn số mũ,
 // cần gọi Factorize trên bản sao của X, Y, Z
 A := X; Factorize(A);
 A := Y; Factorize(A);
 A := Z; Factorize(A);
 // 3. Tìm Ước chung lớn nhất (GCD) của các số mũ
 if Length(ExponentsList) = 0 then
 begin
 // Trường hợp X*Y*Z = 1 (khi X=Y=Z=1)
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Tin Học Trẻ dành cho học sinh THCS (Có đáp án) - De-Thi.com
 MaxN := 1; 
 end
 else
 begin
 // Khởi tạo MaxN bằng số mũ đầu tiên
 MaxN := ExponentsList[0]; 
 // Tính GCD với các số mũ còn lại
 for I := 1 to High(ExponentsList) do
 begin
 MaxN := GCD(MaxN, ExponentsList[I]);
 // Nếu GCD đã là 1, không cần tính tiếp nữa
 if MaxN = 1 then
 Break;
 end;
 end;
 // 4. Ghi kết quả ra LUYTHUA.OUT
 Assign(F, 'LUYTHUA.OUT');
 Rewrite(F);
 Writeln(F, MaxN);
 Close(F);
end.
Bài 3. Tháp ô vuông (3 điểm)
Pascal
program Thap_O_Vuong;
uses 
 SysUtils; // Dùng cho file I/O trong Free Pascal/Lazarus
var
 F: Text;
 N: Int64; // N <= 5*10^5
 M: Int64; // Kết quả M có thể lên tới 2.5*10^11, cần Int64
begin
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Tin Học Trẻ dành cho học sinh THCS (Có đáp án) - De-Thi.com
 // 1. Đọc dữ liệu từ THAP.INP
 Assign(F, 'THAP.INP');
 Reset(F);
 Readln(F, N);
 Close(F);
 // 2. Tính toán tổng số hình vuông M
 // Dựa trên phân tích: M = n^2 + (n-1)
 // Đây là tổng của:
 // - n^2: Số lượng ô vuông 1x1
 // - n-1: Số lượng ô vuông 2x2 được căn giữa
 // Dùng Int64 để đảm bảo không bị tràn số
 M := N * N + (N - 1); 
 // 3. Ghi kết quả ra THAP.OUT
 Assign(F, 'THAP.OUT');
 Rewrite(F);
 Writeln(F, M);
 Close(F);
end.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Tin Học Trẻ dành cho học sinh THCS (Có đáp án) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 5
 HỘI THI TIN HỌC TRẺ THỊ XÃ ĐỀ THI BẢNG B – THCS
 Lần thứ XXIV – 2018 PHẦN THỰC HÀNH
 Thời gian: 120 phút, không kể thời gian phát đề
 Tổng quan bài thi
 TT Tên bài Tên tệp kết quả Điểm
 1 Đề bài số 1 (Dãy số Fibonacci) BAI1.PAS 5
 2 Đề bài số 2 BAI2.PAS 5
 3 Đề bài số 3 BAI3.PAS 5
 4 Đề bài số 4 BAI4.PAS 5
 Chú ý: Thí sinh tạo thư mục gốc ở ỗ đĩa D:\ SBD, với tên thư mục là số báo danh của 
mình và lưu các tệp bài làm vào đó. Ví dụ thí sinh có số báo danh TH_10 thì lưu bài vào thư 
mục D:\TH_10. Ngoài ra chú ý bài làm phải tuân thủ chính xác yêu cầu đọc và xuất dữ liệu 
của đề bài, không ghi ra các câu dẫn khi nhập/xuất dữ liệu kiểu như: ‘Ban hay nhap so N:’, 
‘Ket qua la:’.,..
Bài 1: (5 điểm) – (Lưu bài với tên: BAI1.PAS)
Dãy số Fibonacci là dãy số có hai số hạng đầu tiên bằng 1, các số hạng tiếp theo từ số hạng 
thứ 3 trở đi bằng tổng của hai số hạng đứng trước nó. Một số số hạng đầu tiên của dãy 
Fibonacci là:
 1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 
Cho trước số nguyên dương N (1≤ N≤ 100)
Yêu cầu: Xác định N có phải là số Fibonacci hay không?
Dữ liệu vào: Nhập từ bàn phím số nguyên dương N
Kết quả ra: Nếu N là số Fibonacci in ra chữ YES, nếu không phải in ra chữ NO.
Ví dụ 1:
 Dữ liệu nhập vào Kết quả xuất ra
 8 YES
Ví dụ 2:
 Dữ liệu nhập vào Kết quả xuất ra
 9 NO
Bài 2: (5 điểm) – (Lưu bài với tên BAI2.PAS)
Cho trước 2 số tự nhiên a, b(1 a, b 5000).
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_tin_hoc_tre_danh_cho_hoc_sinh_thcs_co_dap_an.docx