Bộ đề ôn thi Sinh Học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải)

docx 64 trang Minh Trúc 04/01/2026 250
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Sinh Học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Sinh Học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải)

Bộ đề ôn thi Sinh Học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải)
 Bộ đề ôn thi Sinh Học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
1. Phần trắc nghiệm (mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
 1. B 2. C 3. B 4. B 5. C 6. A 7. B
 8. B 9. C 10. D 11. A 12. D 13. B 14. D
2. Phần tự luận
 Câu Nội dung Điểm
 - Tế bào máu gồm hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu
 0,25
 - Chức năng các thành phần: 
 0,25
 1 + Hồng cầu: Vận chuyển oxygen và carbon dioxide
 0,25
 + Bạch cầu: Bảo vệ cơ thể (miễn dịch) 
 0,25
 + Tiểu cầu: Bảo vệ cơ thể (đông máu chống mất máu)
 *Cách phòng chống bệnh viêm tai giữa để bảo vệ bản thân và gia 
 đình. 0,25
 - Giữ gìn vệ sinh tai đúng cách: 0,25
 + Không tắm ở nguồn nước bị ô nhiễm. 0,25
 2
 + Không dùng vật nhọn để lấy ráy tai. 0,25
 + Không nên ngoáy tai khi bị ngứa. 0,25
 - Khám và điều trị kịp thời các bệnh về tai, mũi họng. 0,25
 - Tránh bị nhiễm khuẩn.
 - Không xả rác bừa bãi 0,25
 3
 - Không chặt phá rừng 0,25
 *Một số biện pháp chống nóng cho cơ thể:
 - Khi thời tiết nắng nóng cần giữ cho cơ thể mát mẻ; 0,25
 - Đội mũ nón khi làm việc ngoài trời; 0,25
 4
 - Không chơi thể thao dưới ánh nắng trực tiếp; 0,25
 - Sau khi vận động mạnh mồ hôi ra nhiều không nên tắm ngay 0,25
 hay ngồi trước quạt và ở nơi có gió mạnh
 - Qua điều tra tình hình thực tế, bốn hiện trạng ô nhiễm môi 
 trường nước ở địa phương hiện nay: 0,25
 + Ở địa phương đang bị thiếu nguồn nước sinh hoạt
 5 + Ô nhiễm nước thải từ các nhà máy, khu dân cư thải ra ao, hồ... 0,25
 + Ô nhiễm nguồn nước ngầm do quá trình sinh hoạt khu dân cư 
 đào bể phốt.... 0,5
 + Ô nhiễm nguồn nước do mưa lũ kéo dài trong tháng 8.2023
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh Học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 12
 PHÒNG GD & ĐT......... ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
 TRƯỜNG THCS........... MÔN: KHTN – LỚP 8 (Phần: Sinh học)
 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. Phần trắc nghiệm (mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
Câu 1. Cơ quan nào trong hệ hô hấp có chức năng tiêu diệt vi khuẩn trong không khí trước 
khi vào phổi?
A. Mũi. B. Họng. C. Thanh quản. D. Khí quản.
Câu 2. Chức năng của hệ bài tiết là
A. điều chỉnh nồng độ muối trong cơ thể và loại thải muối ra ngoài thông qua quá trình 
lọc máu hình thành nước tiểu.
B. tạo ra các loại hormone giúp điều chỉnh, điều hòa, duy trì hoạt động sinh lý của các cơ 
quan trong cơ thể.
C. lọc thải ra môi trường ngoài các chất cặn bã do tế bào tạo ra trong trao đổi chất và chất
gây độc cho cơ thể.
D. vận chuyển máu đến thận để loại bỏ các chất độc, chất không cần thiết, chất dư thừa ra
khỏi cơ thể.
Câu 3. Môi trường trong của cơ thể gồm:
A. Nước mô, các tế bào máu, kháng thể.
B. Máu, nước mô, bạch huyết.
C. Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể.
D. Máu, nước mô, bạch cầu.
Câu 4. Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các 
tuyến nội tiết khác?
A. Tuyến sinh dục. B. Tuyến yên. C. Tuyến giáp. D. Tuyến tuỵ.
Câu 5. Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hormone 
nào dưới đây?
A. GH. B. Glucagôn. C. Insulin. D. Ađrênalin.
Câu 6. Ở nam giới, cơ quan nào sau đây là nơi sản sinh ra tinh trùng?
A. Tinh hoàn B. Túi tinh C. Mào tinh D. Dương vật
Câu 7. Quần thể sinh vật là:
A. tập hợp các cá thể thuộc các loài khác nhau, sống trong khoảng không gian xác định, 
vào một thời điểm nhất định.
B. tập hợp các cá thể thuộc một loài, sống trong khoảng không gian xác định, vào một 
thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản để tạo thành những thế hệ mới.
C. tập hợp các loài sinh vật, sống trong khoảng không gian xác định, vào một thời điểm 
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh Học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com
nhất định.
D. tập hợp các cá thể thuộc một loài được con người tập trung lại trong khoảng không 
gian xác định, vào một thời điểm nhất định.
Câu 8. Hệ sinh thái là một hệ thống bao gồm:
A. quần xã sinh vật và các quần thể.
B. quần xã sinh vật và môi trường sống của chúng.
C. quần thể sinh vật và môi trường sống của chúng.
D. quần xã sinh vật và các cá thể.
Câu 9. Sinh quyển là toàn bộ sinh vật sống trên Trái Đất cùng với
A. các nhân tố hữu sinh của môi trường. B. các loài sinh vật sản xuất.
C. các nhân tố vô sinh của môi trường. D. các loài sinh vật tiêu thụ.
Câu 10. Lựa chọn nhận định đúng trong các nhận định dưới đây
A. Ô nhiễm môi trường là sự tồn tại các chất hóa học trong thành phần môi trường, gây 
ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.
B. Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất vật lí, hóa học trong thành phần không 
khí, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.
C. Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất vật lí, hóa học, sinh học của thành phần 
môi trường, gây bệnh nguy hiểm cho con người và sinh vật.
D. Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất vật lí, hóa học, sinh học của thành phần 
môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.
Câu 11. Để phòng bệnh sỏi thận cần
A. uống đủ nước và có chế độ ăn hợp lí.
B. uống nhiều nước hơn bình thường.
C. hạn chế ăn các loại thức ăn có nguồn gốc thực vật.
D. tăng cương ăn các loại thức ăn có nguồn gốc động vật.
Câu 12. Hãy chỉ ra đâu là tật của mắt:
A. Cận thị. B. Đau mắt đỏ. C. Đau mắt hột. D. Lẹo mắt.
Câu 13. Đâu là nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh
A. con người, cây bàng, con trâu, cái bút.
B. con gà, cây rêu tường, cá heo, con giun đất.
C. cá chép, rắn hổ mang, cái bàn, con voi.
D. hòn đá, con mèo, cá rô phi, cây mít.
Câu 14. Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?
A. Rừng tre phân bố tại Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình.
B. Tập hợp cá rô phi sống trong một cái ao.
C. Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực và cái có khả 
năng giao phối với nhau sinh ra chuột con.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh Học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com
D. Cá chép, cá mè cùng sống chung trong một bể cá.
B. Tự luận
Câu 1 (1đ): Trình bày 4 phương pháp phòng, chống nóng cho cơ thể?
Câu 2 (1đ): Thế nào là chuỗi thức ăn, lưới thức ăn? Lấy ví dụ minh họa về chuỗi thức ăn? 
Câu 3 (1đ): Trình bày các bước đo huyết áp (bằng huyết áp kế đồng hồ)? 
Câu 4 (1đ): Đa dạng sinh học ở Việt Nam và nhiều quốc gia trên thế giới đang bị suy giảm. 
Em hãy đề xuất 4 biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã tại địa phương em? 
Câu 5 (1đ): Em hãy cho biết các bạn học sinh hiện nay hay bị mắc loại tật nào về mắt? Em 
hãy đề xuất 3 biện pháp giúp hạn chế loại tật về mắt trên
 ---------HẾT---------
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh Học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
A. Phần trắc nghiệm (mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
 1. B 2. C 3. B 4. B 5. C 6. A 7. B
 8. B 9. C 10. D 11. A 12. D 13. B 14. D
B. Phần tự luận
 Câu Nội dung Điểm
 *Một số biện pháp chống nóng cho cơ thể:
 - Khi thời tiết nắng nóng cần giữ cho cơ thể mát mẻ; 0,25
 - Đội mũ nón khi làm việc ngoài trời; 0,25
 1
 - Không chơi thể thao dưới ánh nắng trực tiếp; 0,25
 - Sau khi vận động mạnh mồ hôi ra nhiều không nên tắm ngay hay 0,25
 ngồi trước quạt và ở nơi có gió mạnh
 - Chuỗi thức ăn gồm nhiều loài có quan hệ sinh dưỡng với nhau 0,25
 - Tập hợp các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung tạo thành lưới 
 2 thức ăn. 0,25
 - Ví dụ chuỗi thức ăn:
 Cỏ → Châu chấu → Ếch → Rắn → Đại bàng → Sinh vật phân hủy 0,5
 - Bước 1: Yêu cầu người đo huyết áp nằm hoặc ngồi ở tư thế thoải 
 mái duỗi thẳng cánh tay. Xác định vị trí động mạch cánh tay để đặt 
 ống nghe. 0,25
 - Bước 2 quấn vòng đít của huyết áp kế quanh vị trí đặt ống nghe
 - Bước 3 Vặn chặt núm xoay và bóp quả bóng cao su để bơm khí vào 0,25
 3 phòng bít của huyết áp kế cho đến khi đồng hồ chỉ khoảng 160-180 
 mmHg thì dừng lại. 0,25
 - Bước 4 Vặn ngược núm xoay từ từ để xả hơi, đồng thời kéo ống 
 nghe tim phổi để nghe thấy tiếng đập đầu tiên, đó là huyết áp tối đa. 0,25
 Tiếp tục nghe cho đến khi không có tiếng đập nữa đó là huyết áp tối 
 thiểu.
 Có nhiều biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã như:
 - Tuyên truyền về giá trị của đa dạng sinh học; 0,25
 - Xây dựng luật và chiến lược Quốc gia để bảo tồn đa dạng sinh học; 0,25
 4 - Thành lập các vườn quốc gia, khu vực tồn thiên nhiên;
 - Tăng cường công tác bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật; 0,25
 - Nghiêm cấm săn bắt, mua bán trái pháp luật những loài sinh vật có 0,25
 nguy cơ tuyệt chủng;
 - Các bạn học sinh hiện nay hay bị mắc tật cận thị. 0,25
 5
 - Một số biện pháp hạn chế tật cận thị:
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh Học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com
 + Học bài nơi có đủ ánh sáng. 0,25
 + Đọc và viết đúng khoảng cách quy định.
 + Xem tivi, điện thoại, máy tính... đúng khoảng cách và không nên 0,25
 xem quá nhiều.
 + Chế độ dinh dưỡng đầy đủ các vi chất vitamin A, E, C...để có đôi 0,25
 mắt sáng và khỏe.
 + Định kì khám mắt.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh Học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 13
 PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC KỲ II 
 MÔN: KHTN – Lớp 8 (Phần: Sinh học)
 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất. (Mỗi câu đúng 0.5 điểm)
Câu 1: Vùng vận động ngôn ngữ nói và viết nằm ở thùy nào?
A. Thùy trán. B. Thùy đỉnh. 
C. Thùy chẩm. D. Thùy thái dương.
Câu 2: Trong các ví dụ sau đây, ví dụ nào là phản xạ không điều kiện?
A. Nếu bị dí tay vào mắt, mắt sẽ nhắm lại. B. Phản xạ bú ở trẻ mới sinh.
C. Phản xạ nuốt. D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 3: Trứng chín ở vị trí nào trong cơ thể nữ đến độ tuổi dậy thì?
A. Tử cung. B. Ống dẫn trứng. C. Phễu dẫn trứng. D. Buồng 
trứng.
Câu 4: Hoocmôn GH của thùy trước tuyến yên, nếu tiết nhiều hơn bình thường sẽ có biễu 
hiện gì ở người?
A. Kích thích sự tăng trưởng, làm cho người cao lớn quá kích thước bình thường.
B. Làm cho người lùn.
C. Làm cường độ trao đổi chất tăng nhiều.
D. Thần kinh luôn bị kích thích, hốt hoảng.
Câu 5: Vì sao ở tuổi vị thành niên không nên mang thai?
A. Cơ thể chưa phát triển đầy đủ. B. Ảnh hưởng đến học tập.
C. Con sinh ra yếu, dễ đẻ non. D. Tất cả các ý trên.
Câu 6: Các bệnh lây qua đường tình dục là?
A. Sốt phát ban, cảm cúm. B. Lậu, giang mai, HIV/AIDS.
C. Máu khó đông. D. Cận thị và viễn thị.
Câu 7: Cơ quan bài tiết nước tiểu là?
A. Da. B. Thận. 
C. Phổi. D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu 8: Không nên nhìn tiêu lâu và nên đi tiểu đúng lúc vì?
A. Tạo điều kiện thuẩn lợi cho sự tạo thành nước tiểu được liên tục.
B. Hạn chế khả năng tạo sỏi ở bóng đái.
C. Hạn chế được các vi sinh vật gây bệnh.
D. Câu A và B đúng.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh Học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com
Câu 9: Trong các tuyến nội tiết, tuyến nào giữ vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các 
tuyến nội tiết khác?
A. Tuyến giáp. B. Tuyến tụy. 
C. Tuyến yên. D. Tuyến trên thận.
Câu 10: Da bẩn gây tác hại gì?
A. Tạo môi trường thuận lợi cho sự phát triển của vi khuẩn.
B. Gây ngứa ngáy khó chịu.
C. Dễ gây các bệnh như ghẻ lở, hắc lào, lang ben.
D. Cả A,B,C đều đúng.
II. TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Trong khẩu phần ăn hằng ngày cần cung cấp những loại thực phẩm gì?
Câu 2: (2 điểm) Những nguy cơ có thai ở tuổi vị thành niên? Là học sinh em có nhận thức 
gì về vấn đề này?
Câu 3: (1 điểm) Các biện pháp tránh lây nhiễm HIV/AIDS?
 ---------HẾT---------
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh Học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm:
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án A B C A B B D A D A
II. Tự luận:
Câu 1. Khẩu phần ăn hằng ngày cần cung cấp những loại thực phẩm gì? (2 điểm)
Khẩu phần ăn cần cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng từ 4 nhóm thực phẩm chính theo 
nguyên tắc cân bằng và đa dạng:
Nhóm chất dinh dưỡng Vai trò chính Thực phẩm tiêu biểu
Bột đường Gạo, ngô, khoai, mì, ngũ 
 Cung cấp năng lượng chính.
(Carbohydrate) cốc nguyên hạt.
 Xây dựng và tái tạo tế bào, cơ 
Chất đạm (Protein) Thịt, cá, trứng, sữa, đậu, đỗ.
 bắp.
 Dầu thực vật (ô-liu, hạt 
 Cung cấp năng lượng dự trữ, hấp 
Chất béo (Lipid) cải), mỡ động vật, các loại 
 thu vitamin tan trong dầu.
 hạt.
 Điều hòa hoạt động cơ thể, tăng Rau xanh, củ quả nhiều 
Vitamin và Khoáng chất
 sức đề kháng. màu sắc, trái cây tươi.
Câu 2. Nguy cơ có thai ở tuổi vị thành niên và nhận thức của học sinh (2 điểm)
A. Những nguy cơ
 Nguy cơ chính Chi tiết
 Mẹ dễ bị thiếu máu, tiền sản giật, đẻ non. Trẻ có nguy cơ sinh 
Sức khỏe (Mẹ và Bé)
 non, nhẹ cân, tử vong sơ sinh cao.
Tinh thần, tâm lý Mẹ dễ bị căng thẳng, trầm cảm, khủng hoảng tâm lý, mặc cảm.
 Gián đoạn việc học, mất cơ hội nghề nghiệp, khó khăn về kinh tế, 
Xã hội, tương lai
 tăng gánh nặng cho gia đình và xã hội.
B. Nhận thức của học sinh
Là học sinh, em cần:
- Chủ động tìm hiểu kiến thức giáo dục giới tính, sức khỏe sinh sản, và các biện pháp tránh 
thai an toàn.
- Thiết lập ranh giới và tập trung vào việc học tập để xây dựng tương lai.
- Có trách nhiệm trong các mối quan hệ tình cảm và biết cách bảo vệ bản thân (tránh thai, 
phòng bệnh lây truyền qua đường tình dục).
- Chia sẻ với người lớn tin cậy (cha mẹ, thầy cô) khi gặp khó khăn.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh Học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com
Câu 3. Các biện pháp tránh lây nhiễm HIV/AIDS? (1 điểm)
Các biện pháp được tóm tắt là S-K-M (Sạch - Không - Mẹ):
- S (Quan hệ tình dục an toàn):
+ Thực hiện quan hệ tình dục an toàn (sử dụng bao cao su đúng cách và đều đặn).
+ Sống chung thủy.
- K (Không dùng chung kim tiêm):
+ Không tiêm chích ma túy.
+ Chỉ sử dụng bơm kim tiêm vô trùng, riêng biệt.
- M (Máu an toàn và mẹ truyền sang con):
+ Đảm bảo máu và các sản phẩm máu được truyền đã qua sàng lọc HIV.
+ Phụ nữ nhiễm HIV cần điều trị ARV trong thai kỳ để phòng lây truyền sang con.
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_sinh_hoc_8_ket_noi_tri_thuc_cuoi_hoc_ki_2_co_lo.docx