Bộ đề ôn thi Sinh học 7 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải)

docx 56 trang Nam1190 23/01/2026 170
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Sinh học 7 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Sinh học 7 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải)

Bộ đề ôn thi Sinh học 7 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải)
 Bộ đề ôn thi Sinh học 7 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 12
 TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
 NĂM HỌC 
 Môn: Khoa Học Tự Nhiên – Lớp 7
 Thời gian làm bài: 60 phút
I. TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 10: Trong quá trình quang hợp, nước được lấy từ đâu?
A. Nước được lá lấy từ đất lên.
B. Nước được rễ hút từ đất lên thân và đến lá.
C. Nước được tổng hợp từ quá trình quang hợp.
D. Nước từ không khí hấp thụ vào lá qua các lỗ khí.
Câu 11: Động vật nào hô hấp bằng phổi?
A. Cá chép. B. Thằn lằn.C. Ếch. D. Chim bồ câu.
Câu 12: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
A. qua mạch gỗ.B. từ mạch gỗ sang mạch rây.
C. từ mạch rây sang mạch gỗ. D. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống. 
Câu 13: Khi tế bào khí khổng no nước thì
A. thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.
B. thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.
C. thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.
D. thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.
Câu 14: Hình bên dưới chứng minh cho hiện tượng cảm ứng nào ở thực vật?
A. Tính hướng đất âm của rễ, hướng sáng dương của thân.
B. Tính hướng tiếp xúc.
C. Tính hướng hóa.
D. Tính hướng nước.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nước?
A. Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.
B. Nước là thành phần cấu trúc tế bào.
C. Nước cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.
D. Nước giúp duy trì nhiệt độ bình thường của cơ thể.
Câu 16: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật?
A. Lá cây bàng rụng vào mùa hè.B. Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh.
C. Cây gọng vó bắt mồi.D. Hoa hướng dương hướng về phía mặt trời.
II. TỰ LUẬN: 6,0 điểm
Câu 5: (2,0 điểm): 
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 7 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
 a. Thế nào là quang hợp? Em hãy viết phương trình tổng quát của quá trình quang hợp.
 b. Quá trình thoát hơi nước ở thực vật có ý nghĩa gì đối với đời sống của cây và môi trường?
Câu 6: (1,0 điểm): 
 Bạn Tấn cao 1m 40, nặng 50kg, theo khuyến nghị của Viện dinh dưỡng quốc gia năm 2012. Trẻ 
em ở tuổi vị thành niên cần 40ml nước/ 1kg thể trọng. Em hãy tính toán và đưa ra lời khuyên cho bạn Tấn 
về nhu cầu cung cấp nước và chế độ ăn uống hàng ngày cho bản thân bạn Tấn để bạn có một cơ thể khỏe 
mạnh. 
 --------- Hết ----------
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 7 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: 3.5 điểm (đúng mỗi câu được 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7
ĐA B D A D A C B
II. TỰ LUẬN: 6,5 điểm
 Câu Nội dung Điểm
 Câu 5. a.- Quang hợp là quá trình lá cây sử dụng nước và khí carbon dioxide nhờ năng 1,5
(4 điểm) lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thu để tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng 
 oxygen.
 - Phương trình hô hấp: 1,5
 Nước + carbon dioxide → Glucose + Oxygen
 b. * Đối với đời sống của cây: 1
 - Thoát hơi nước ở lá góp phần vận chuyển nước và chất khoáng trong cây.
 - Giúp lá không bị đốt nóng bởi ánh nắng mặt trời.
 - Giúp khí khổng mở, khí CO2 đi vào bên trong cung cấp nguyên liệu cho quang 
 hợp.
 * Đối với môi trường:
 - Làm mát không khí xung quanh. 1
 - Hấp thụ khí CO2 và giải phóng khí O2 ra ngoài môi trường → điều hòa khí 
 hậu.
 Câu 6. - Nhu cầu cung cấp nước hàng ngày cho bạn Tấn là: 50 x 40 = 2000 ml = 2 lít 1,5
 (2,5 nước.
 điểm) - Lời khuyên cho bạn Tấn: Cần uống đủ 2 lít nước trong 1 ngày, ăn uống hợp lí, 1
 ăn đa dạng các loại thức ăn, hạn chế ăn nhiều chất chứa đường để tránh tình 
 trạng béo phì, luyện tập thể thao thường xuyên để có cơ thể khỏe mạnh.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 7 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 13
 TRƯỜNG THCS GIA THỤY ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 TỔ HÓA – SINH – ĐỊA MÔN: SINH HỌC 7
 Năm học 
 Ngày kiểm tra: 
 Thời gian làm bài: 45 phút
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1 (0,3 điểm): Hình thức sinh sản của giun đũa là
A. thụ tinh ngoài.
B. thụ tinh trong.
C. phân đôi cơ thể.
D. tái sinh.
Câu 2 (0,3 điểm): Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun đũa có vai trò
A. bảo vệ giun đũa không bị tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa.
B. làm tăng khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng.
C. làm tăng khả năng di chuyển.
D. làm tăng khả năng hô hấp với môi trường ngoài.
Câu 3 (0,3 điểm): Ấu trùng giun móc câu xâm nhập vào cơ thể người qua 
A. thức ăn như hoa quả tươi và rau sống.
B. vật chủ trung gian là trâu, bò.
C. con đường hô hấp.
D. da chân người khi tiếp xúc trực tiếp với vùng có ấu trùng.
Câu 4 (0,3 điểm): Trong cơ thể người, giun kim kí sinh ở
A. mật.
B. tá tràng.
C. ruột già.
D. gan.
Câu 5 (0,3 điểm): Khi mưa nhiều giun đất chui lên khỏi mặt đất để
A. hô hấp.
B. lấy thức ăn.
C. sinh sản.
D. dễ dàng bơi lội.
Câu 6 (0,3 điểm): Đỉa có lối sống 
A. tự do.
B. chui rúc.
C. kí sinh ngoài.
D. định cư.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 7 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
Câu 7 (0,3 điểm): Quan sát hình ảnh, phân biệt giun đũa cái và giun đũa đực?
 Giun đũa cái
 Giun đũa đực
A. Giun cái to, dài còn giun đực nhỏ, ngắn và đuôi cong.
B. Giun đực to, dài còn giun cái nhỏ, ngắn và đuôi cong.
C. Giun cái to, dài và đuôi cong còn giun đực nhỏ, ngắn.
D. Giun đực to, dài và đuôi cong còn giun cái nhỏ, ngắn.
Câu 8 (0,3 điểm): Dưới đây là hình ảnh mô tả quá trình di chuyển (bò) của giun đất. Ghép 
thông tin mô tả từng bước di chuyển của giun đất sao cho đúng thứ tự với các bước trong 
ảnh.
 a. Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi.
 b. Giun chuẩn bị bò.
 c. Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi.
 d. Dùng toàn thân và vòng tơ làm chỗ dựa, vươn 
 đầu về phía trước.
A. 1 – a, 2 – b, 3 – c, 4 – d.
B. 1 – d, 2 – c, 3 – b, 4 – a.
C. 1 – b, 2 – a, 3 – d, 4 – c.
D. 1 – c, 2 – a, 3 – d, 4 – b.
Câu 9 (0,3 điểm): Giun đũa KHÔNG gây ảnh hưởng nào tới sức khỏe con người?
A. Lấy chất dinh dưỡng ở ruột non của người.
B. Tắc ruột, tắc ống mật.
C. Sinh ra độc tố gây hại cho cơ thể người.
D. Phá hủy hồng cầu trong máu người.
Câu 10 (0,3 điểm): Giun đũa chui rúc, di chuyển được trong môi trường kí sinh là do cơ thể 
có
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 7 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
A. lớp cơ dọc phát triển.
B. lớp biểu bì ở thành cơ thể.
C. lông bơi.
D. lớp cơ vòng phát triển.
Câu 11 (0,3 điểm): Để phòng tránh giun đũa kí sinh trong cơ thể người, chúng ta cần
A. mắc màn trước khi ngủ.
B. khử trùng xung quanh nơi ở.
C. rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.
D. đi ủng chân khi tiếp xúc với nước bẩn.
Câu 12 (0,3 điểm): Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt mặt lưng và mặt bụng của giun đất?
A. Mặt lưng có màu sẫm hơn mặt bụng và các lỗ sinh dục nằm ở mặt lưng.
B. Mặt lưng có màu sẫm hơn mặt bụng và các lỗ sinh dục nằm ở mặt bụng.
C. Mặt lưng có màu nhạt hơn mặt bụng và các lỗ sinh dục nằm ở mặt lưng.
D. Mặt lưng có màu nhạt hơn mặt bụng và các lỗ sinh dục nằm ở mặt bụng.
Câu 13 (0,3 điểm): Giun đỏ có vai trò
A. làm đất tơi xốp.
B. là vật trung gian truyền bệnh.
C. cản trở giao thông đường biển.
D. làm thức ăn cho cá, gà, vịt.
Câu 14 (0,4 điểm): Các động vật thuộc ngành Giun đốt là
 Giun đất Giun đũa Giun móc câu Con đỉa
A. giun đất và giun móc câu.
B. giun đũa và con đỉa.
C. giun đất và con đỉa.
D. giun đũa và giun móc câu.
Câu 15 (0,3 điểm): Vị trí được chú thích số 1 trên cơ thể giun đất là bộ phận nào?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 7 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
 1
A. Hậu môn.
B. Vòng tơ.
C. Đai sinh dục.
D. Miệng. 
Câu 16 (0,3 điểm): Các động vật thuộc ngành Thân mềm là
 1 2 3 4
A. 1; 2; 3.
B. 2; 3; 4.
C. 1; 2.
D. 2; 4.
Câu 17 (0,3 điểm): Vị trí được chú thích số 1; 2; 3 trên cơ thể trai sông lần lượt là bộ phận 
nào? 1 2
 3
A. Đỉnh vỏ, bản lề vỏ và vòng tăng trưởng.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 7 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
B. Bản lề vỏ, đỉnh vỏ và đuôi vỏ.
C. Bản lề vỏ, đầu vỏ và vòng tăng trưởng.
D. Đuôi vỏ, bản lề vỏ và vòng tăng trưởng.
Câu 18 (0,3 điểm): Loài động vật sống ở môi trường nước ngọt là
 Ốc sên Mực Ốc vặn Ốc bươu vàng
A. ốc sên, ốc vặn và ốc bươu vàng.
B. bạch tuộc, ốc vặn và ốc bươu vàng.
C. ốc vặn và ốc bươu vàng.
D. ốc sên và ốc vặn.
Câu 19 (0,3 điểm): Ốc sên có tập tính
A. chăng lưới để bắt mồi.
B. đào lỗ để đẻ trứng.
C. ngủ đông.
D. di cư.
Câu 20 (0,3 điểm): Khi gặp kẻ thù, mực thường 
A. vùi mình sâu vào trong cát.
B. phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn.
C. tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ.
D. co rụt cơ thể vào trong vỏ.
Câu 21 (0,3 điểm): Các loài thuộc ngành Thân mềm có nhiều tập tính thích nghi với lối 
sống đảm bảo sự tồn tại của loài vì có
A. hệ thần kinh phát triển.
B. hình thức di chuyển tích cực.
C. môi trường sống đa dạng.
D. vỏ đá vôi.
Câu 22 (0,3 điểm): Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào KHÔNG CÓ ở các đại diện của 
ngành Thân mềm?
A. Có vỏ đá vôi.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 7 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
B. Cơ thể phân đốt.
C. Có khoang áo.
D. Hệ tiêu hoá phân hoá.
Câu 23 (0,3 điểm): Loài động vật nào có vai trò làm sạch môi trường nước?
A. Trai sông. 
B. Tôm sông. 
C. Thủy tức. 
D. Trùng roi xanh.
Câu 24 (0,3 điểm): Ở nhiều ao chỉ thả cá, không thả trai nhưng khi cạn ao vẫn có trai sống 
trong đó. Tại sao?
A. Vì ấu trùng trai thường sống trong bùn đất, sau một thời gian phát triển thành trai trưởng thành.
B. Vì ấu trùng trai bám vào mang và da cá, sau đó rơi xuống bùn phát triển thành trai trưởng 
thành.
C. Vì ấu trùng trai vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành.
D. Vì ấu trùng trai tự di chuyển từ ao này sang ao khác.
Câu 25 (0,3 điểm): Phát biểu nào SAI về ý nghĩa của của việc trứng phát triển thành ấu 
trùng trong mang của trai mẹ?
A. Giúp ấu trùng tận dụng nguồn khí ôxi từ cơ thể mẹ.
B. Bảo vệ ấu trùng không bị các động vật khác ăn mất.
C. Giúp tăng khả năng phát tán của ấu trùng.
D. Giúp ấu trùng tận dụng được nguồn thức ăn từ cơ thể mẹ.
Câu 26 (0,3 điểm): Phát biểu nào SAI về đặc điểm của ngành Thân mềm?
A. Ngành Thân mềm có số lượng loài lớn, đa dạng về kích thước và lối sống.
B. Đa số các động vật thuộc ngành Thân mềm có lợi đối với con người.
C. Động vật thuộc ngành Thân mềm chỉ gây hại cho con người.
D. Động vật thuộc ngành Thân mềm có môi trường sống đa dạng.
Câu 27 (0,4 điểm): Ngao và ốc vặn KHÁC nhau ở đặc điểm nào?
A. Ốc vặn sống ở nước mặn còn ngao sống ở nước ngọt.
B. Ốc vặn bơi nhanh trong nước còn ngao bò chậm chạp.
C. Ốc vặn có 2 mảnh vỏ còn ngao có 1 vỏ xoắn ốc.
D. Ngao có 2 mảnh vỏ còn ốc vặn có 1 vỏ xoắn ốc.
Câu 28 (0,4 điểm): Xếp bạch tuộc bơi nhanh cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp vì cả hai 
loài đều có
A. thân mềm, cơ thể phân đốt và có lớp vỏ cấu tạo bằng kitin.
B. thân mềm, cơ thể không phân đốt và có khoang áo.
C. chân phân đốt khớp động, qua lột xác mà tăng trưởng.
D. sống ở môi trường nước ngọt, thân mềm và cơ thể không phân đốt.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 7 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
Câu 29 (0,3 điểm): Hóa thạch của một số vỏ ốc, vỏ sò có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?
A. Làm đồ trang sức.
B. Có giá trị về mặt địa chất.
C. Làm sạch môi trường nước.
D. Làm thực phẩm cho con người.
Câu 30 (0,3 điểm): Việc đóng, mở vỏ ở trai do bộ phận nào đảm nhiệm?
A. Đầu vỏ.
B. Đỉnh vỏ.
C. Cơ khép vỏ.
D. Vòng tăng trưởng.
Câu 31 (0,3 điểm): Mài mặt ngoài của vỏ trai ta thấy có mùi khét là do bộ phận nào bị cháy?
A. Lớp sừng.
B. Lớp đá vôi.
C. Lớp xà cừ.
D. Mang.
Câu 32 (0,4 điểm): Sơ đồ nào mô tả đúng vòng đời phát triển của giun đũa?
A. 
B. 
C. 
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_sinh_hoc_7_sach_ket_noi_tri_thuc_cuoi_hoc_ki_1.docx