Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải)

docx 60 trang Hạnh Phúc 20/01/2026 30
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải)

Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải)
 Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
Bạn Huy đã làm như sau:
Chia 2 nhóm
A. Dương xỉ: Cây rau bợ, dương xỉ
B. Hạt kín: cây bưởi, cây lúa.
- Đặc điểm của từng nhóm.
C. Dương xỉ: Không có mạch dẫn, không có hạt.
D. Hạt kín: Có mạch dẫn, có hạt, có hoa.
III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,0 điểm):
Câu 12. (0,5 điểm) Ở những nơi khô hạn nắng chiếu trực tiếp rêu có sống được không?
Câu 13: (0,5 điểm) Con voi là động vật có xương sống thuộc lớp ..............
B. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Câu 14 (1,0 điểm) Vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học?
Câu 15 (1,0 điểm) Nêu vai trò của động vật đối với con người?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
 A: TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
 I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm):
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án D B A A D C B D A A
 II. Câu trắc nghiệm đúng, sai (1,0 điểm)
 Câu 11: A: Đúng B: Đúng C: Sai D: Đúng
- Thí sinh lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm;
- Thí sinh lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm;
- Thí sinh lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm;
- Thí sinh lựa chọn chính xác 04 ý trong 01 câu hỏi được 1,0 điểm.
 III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,0 điểm)
 Câu 12: Không (0,5 đ)
 Câu 13: Thú (0,5 đ)
 B. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
 Câu hỏi Đáp án Biểu điểm
 Câu 14 Vì sao chúng ta cần bảo vệ đa dạng sinh học?
 (1,0 điểm) Chúng ta cần bảo vệ đa dạng sinh học: 0,25
 - Tạo sự cân bằng sinh thái trong tự nhiên, giảm nguy cơ tuyệt chủng các 
 giống loài.
 - Giữ gìn nguồn tài nguyên cung ứng cho đời sống con người, đảm bảo 0,5
 các lợi ích nông nghiệp, y học..., đảm bảo lợi ích vật chất kinh tế và giá trị 0,25
 tinh thần vô hình.
 - Điều tiết và bảo vệ môi trường.
 Câu 15 Nêu vai trò của động vật đối với con người 0,25
 (1,0 điểm) - Động vật có vai trò quan trọng trong cuộc sống hằng 0,25
 ngày: 0,25
 + chúng cung cấp thức ăn 0,25
 + các sản phẩm từ động vật được sử dụng làm đồ mĩ
 nghệ và đồ trang sức
 + phục vụ giải trí, ...
 + cung cấp sức kéo.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 13
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II 
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
 PHÂN MÔN SINH HỌC
A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án trả lời: (2,5 
điểm)
Câu 1: Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là
A. cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu.
B. cây nhãn, cây hoa li, cây bèo tấm, cây vạn tuế.
C. cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.
D. cây thông, cây rêu, cây lúa, cây rau muống.
Câu 2: Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách
A. giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2.
B. giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2
C. giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2.
D. giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của rêu?
A. Rễ giả là những sợi nhỏ. B. Thân, lá có mạch dẫn.
C. Cơ quan sinh sản nằm ở ngọn cây. D. Sinh sản bằng bào tử.
Câu 4: Cây nào dưới đây thuộc nhóm thực vật hạt trần?
A. Cây lúa B. Cây thông C. Cây hoa hồng D. Cây xoan
Câu 5: Động vật nào dưới đây có xương sống?
A. Con giun đất B. Con ốc sên C. Con cá D. Con nhện
Câu 6: Động vật nào dưới đây không có xương sống?
A. Con chim B. Con cá C. Con rắn D. Con giun đất
Câu 7: Động vật nào có khả năng sinh sản theo cách đẻ trứng?
A. Con người B. Con bò C. Con gà D. Con cá voi
Câu 8: Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở:
A. Cấu tạo cơ thể và số lượng loài.
B. Số lượng loài và môi trường sống.
C. Môi trường sống và hình thức dinh dưỡng.
D. Hình thức dinh dưỡng và hình thức vận chuyển.
Câu 9: Động vật có xương sống bao gồm:
A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
B. Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú.
C. Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú.
D. Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
Câu 10: Các loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh?
A. Ruồi, chim bồ câu, ếch. B. Rắn, cá heo, hổ.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
C. Ruồi, muỗi, chuột. D. Hươu cao cổ, đà điểu, dơi.
II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. (1 điểm)
Câu 11: Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng (Đ), nhận định nào sai (S)
a. Động vật có xương sống có thể được chia thành 5 nhóm chính: cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú.
b. Thực vật là những sinh vật sống có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng.
c. Ở dương xỉ, ổ túi bào tử thường nằm ở mặt trên của lá.
d. Cứ mỗi loài sinh vật biến mất, sẽ có một loài mới xuất hiện thay thế, vì vậy sự mất mát đa dạng sinh 
học không ảnh hưởng lâu dài.
III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Câu 12: Cho các động vật sau: Thuỷ tức, Tôm, Trai, Chim bồ câu, cá sấu, giun đất, thằn lằn, thỏ. Số 
động vật thuộc động vật có xương sống là 
Câu 13: Có các biện pháp sau: tạo môi trường sống, tạo khu bảo tồn, săn bắt động vật hoang dã, giảm ô 
nhiễm, Trồng cây gây rừng, tuyên truyền ý thức bảo vệ thiên nhiên, đốt rừng làm nương rẫy. Số biện 
pháp có thể giúp phục hồi đa dạng sinh học là 
Câu 14: Có các tiêu chí sau:
1. Đa dạng nguồn gen
2. Đa dạng hệ sinh thái
3. Đa dạng loài
4. Đa dạng sinh học biểu thị rõ nhất ở tiêu chí số 
B. TỰ LUẬN (2 điểm)
Câu 15 (1đ): 
a) Có các cây sau: Thông, lúa, bưởi, vạn tuế, ngô, bách tán. Hãy cho biết những cây nào thuộc thực vật 
hạt kín, những cây nào thuộc thực vật hạt trần
b) Hãy nêu các vai trò của thực vật. Ở mỗi vai trò kể tên 2-4 loài mà em biết.
Câu 16 (1đ): 
a) Kể tên các ngành động vật không xương sống. Mỗi ngành cho 1 ví dụ
b) Cho các thực phẩm, đồ dùng sau: Đường mía, mật ong, bàn gỗ thông, dầu đậu nành, áo da bò. Những 
loại nào có nguồn gốc từ động vật, những nào có nguồn gốc từ thực vật
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
 A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
 I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 
 Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Chọn C B B B C D C B A C
 II. Trắc nghiệm đúng sai. 
 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
- Học sinh lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm;
- Học sinh lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm;
- Học sinh lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm;
- Học sinh lựa chọn chính xác 04 ý trong 01 câu hỏi được 1,0 điểm.
 Câu 11: 
 a) Đ b) Đ c) S d) S
 III. Trắc nghiệm trả lời ngắn. 
 Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm
 Câu 12 13 14
 Đáp án 4 5 3
 B. TỰ LUẬN (2 điểm)
 Câu 15: (1đ)
 a) (0,5đ)
 Thực vật hạt kín (0,25đ) Thực vật hạt trần (0,25đ)
 Lúa, bưởi, ngô Thông, vạn tuế, bách tán
 Học sinh trả lời được đúng được 2 cây trở lên ở mỗi nhóm thực vật thì cho 0,25 đ mỗi nhóm
 b) (0,5đ)
 Một số vai trò của thực vật
 Vai trò Tên thực vật
 Làm cảnh Cây sen đá, cây kim tiền, cây vạn tuế 
 Làm thuốc Cây sâm, cây đinh lăng, cây ngải cứu 
 Làm thức ăn Cây cải bắp, cây bí, cây ổi 
 Cho bóng cây Cây bàng, cây phượng, cây sấu 
 Lấy gỗ Cây lim. Bạch đàn, pơmu 
 Học sinh lấy các ví dụ khác tương tự cho điểm tối đa
 Câu 16 (1đ)
 a) (0,5đ) Ngành động vật không xương sống:
 - Ngành ruột khoang: VD: Thuỷ tức 0,1đ
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
- Các ngành giun: 0,2đ
+ Ngành giun dẹp: VD: Sán lá gan
+ Ngành giun tròn: VD: Giun đũa
+ Ngành giun đốt: VD: Giun đất
- Ngành thân mềm: VD: Trai sông 0,1đ
- Ngành chân khớp: VD: Tôm 0,1đ
Trong các ngành giun HS kể được 2 ngành trở lên cho điểm tối đa
b) (0,5đ)
- Có nguồn gốc từ động vật: Mật ong, áo da bò (0,25đ)
- Có nguồn gốc từ thực vật: Bàn gỗ thông, dầu đậu nành, đường mía (0,25đ)
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 14
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II 
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
 PHÂN MÔN SINH HỌC
A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5 đ): 
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở
A. cấu tạo cơ thể và số lượng loài.
B. số lượng loài và môi trường sống.
C. môi trường sống và hình thức dinh dưỡng
D. hình thức dinh dưỡng và hình thức di chuyển
Câu 2: Đâu không phải là đặc điểm của rêu?
A. Thân, lá có mạch dẫn. C. Rễ giả là những sợi nhỏ.
B. Cơ quan sinh sản nằm ở ngọn cây. D. Sinh sản bằng bào tử. 
Câu 3: Cá heo thuộc lớp động vật nào?
A. Cá B. Lưỡng cư C. Bò sát D.Thú
Câu 4: Vợt bắt bướm được dùng để bắt các loài động vật nào sau đây?
A. Bướm, ong, giun đất C. Kiến, cào cào, chuồn chuồn
B. Bướm, châu chấu, chuồn chuồn D. Châu chấu, tôm đồng, giun đất 
Câu 5: Trong các cây sau: phong lan, rau bợ, rêu, hoa hồng, nhãn, thông, bưởi. Có bao nhiêu cây được 
xếp vào nhóm thực vật hạt kín?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 6: Bộ phận nào dưới đây chỉ xuất hiện ở ngành Hạt trần mà không xuất hiện ở các ngành khác?
A. Quả. B. Hoa. C. Nón. D. Rễ.
Câu 7: Đa dạng sinh học không biểu thị ở tiêu chí nào sau đây?
A. Đa dạng nguồn gen. C. Đa dạng hệ sinh thái.
B. Đa dạng loài. D. Đa dạng môi trường.
Câu 8: Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất?
A. Hoang mạc B. Rừng ôn đới C. Rừng mưa nhiệt đới D. Đài nguyên
Câu 9. Tập hợp các loài nào sau đây thuộc lớp Thú?
A. Tôm, muỗi, gà, cừu B. Hổ, châu chấu, sư tử, voi
C. Gấu, mèo, voi, cá heo D. Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ
Câu 10. Cơ thể dẹp, đối xứng 2 bên là đặc điểm của ngành động vật nào sau đây?
A. Ruột khoang B. Giun dẹp C. Giun đốt D. Thân mềm
II. Trắc nghiệm đúng sai (1 đ). 
Trong mỗi câu a, b, c, d mỗi câu, HS chọn đúng hoặc sai
Câu 11 (1,0 đ): Bạn Nam có các nhận định sau về động vật:
a, Động vật chỉ có thể sống ở môi trường trên cạn, dưới nước.
b, Khác với thực vật, tế bào của động vật không có thành tế bào, hầu hết động vật có khả năng di chuyển.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
c, Tất cả động vật đều có lợi cho con người 
d, Cá chép, cá tầm, cá heo đều thuộc lớp cá.
III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 đ). 
Câu 12 (1,0 đ): Cơ quan sinh dưỡng của cây rêu gồm có thân, lá, chưa có (1) thật sự. Trong thân và 
lá rêu không có (2) Rêu sinh sản bằng (3) được chứa trong (4) nằm ở ngọn cây.
Câu 13 (0,5 đ). Dựa vào sự đa dạng thực vật để trả lời các câu hỏi sau:
a) Ở rêu, túi bào tử thường nằm ở đâu?
b) Rễ, thân, lá phát triển đa dạng; có hoa, quả, hạt; hạt nằm trong quả là đặc điểm của ngành thực vật 
nào?
B. TỰ LUẬN (2,5 điểm) 
Câu 14 (1,25 điểm):
Vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học? Là học sinh, em cần làm gì để góp phần bảo tồn đa dạng sinh học?
Câu 15 (1,25 điểm):
Quan sát hình vẽ H1,H2. Hãy cho biết:
a) Tên các loài động vật đó. Chúng thuộc ngành nào của động vật không xương sống hoặc lớp nào của 
động vật có xương sống?
b) Điểm khác nhau cơ bản về đặc điểm cơ thể của 2 loài động vật nêu trên?
 H 1 H 2
 . .. Hết 
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
I. Trắc nghiệm nhiều sự lựa chọn (2,5 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
 1. B 2. A 3. D 4. B 5. B 6. C 7. A 8. C 9. B 10. A
II. Trắc nghiệm đúng sai (1 đ). 
- HS lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm;
- HS lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm;
- HS lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm;
- HS lựa chọn chính xác 04 ý trong 01 câu hỏi được 1,0 điểm.
Câu 11: 
a) S b) Đ c) S d) S
III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 đ): 
Mỗi câu trả lời đúng 0,25đ
Câu 12: (1): rễ (2): mạch dẫn (3): bào tử (4): túi bào tử
Câu 13: 
a. ngọn cây
b. hạt kín
B. TỰ LUẬN (2,5 điểm) 
 Câu Nội dung Điểm
 Câu 14 a) Cần bảo vệ đa dạng sinh học vì:
 (1,25 điểm) - Trong tự nhiên, đa dạng sinh học góp phần bảo vệ đất, bảo vệ nguồn nước, 
 chắn sóng, chắn gió, điều hòa khí hậu, duy trì sự ổn định của hệ sinh thái.
 - Trong thực tiễn, đa dạng sinh học cung cấp các sản phẩm sinh học cho con 0,75đ
 người như: lương thực, thực phẩm, dược liệu, 
 → Đa dạng sinh học là nguồn tài nguyên quý giá đối với tự nhiên và con người. 
 Vì vậy, chúng ta cần bảo vệ đa dạng sinh học.
 b) Những việc làm góp phần bảo tồn đa dạng sinh học:
 - Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường (trồng cây xanh, không 
 vứt rác bừa bãi )
 - - Tuyên truyền nâng cao ý thức người dân về bảo tồn đa dạng sinh học 0,5đ
 Hs nêu được ý khác, đúng vẫn cho điểm
Câu 15 (1,25đ)* Tên và vai trò, phân loại
 STT Tên Phân loại Mỗi ý 
 H 1 Con ong Ngành Chân khớp của ĐVKXS đúng 
 H 2 con cá chép Lớp Cá của ĐVCXS 0,25đ
 Điểm khác nhau: ĐVKXS cơ thể không có xương sống còn ĐVCXS cơ thể có 0,25đ
 xương sống
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 15
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II 
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
 PHÂN MÔN SINH HỌC
A. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (1,5đ)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (NB): Khi trồng nấm rơm, người ta thường chọn vị trí có điều kiện như thế nào?
A. Nơi quang đãng, có ánh sáng mạnh B. Nơi ẩm ướt, không cần ánh sáng
C. Nơi khô ráo, có ánh sáng trực tiếp D. Nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp
Câu 2 (NB): Con đường nào dưới đây không phải là con đường lây truyền các bệnh do nấm?
A. Vệ sinh cá nhân chưa đúng cách C. Truyền dọc từ mẹ sang con
B. Tiếp xúc trực tiếp với mầm bệnh D. Ô nhiễm môi trường
Câu 3 (H): Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành Thực vật?
A. Rêu tường B. Tảo lục C. Dương xỉ D. Rong đuôi chó
Câu 4 (NB) Cây rêu thường mọc ở nơi có điều kiện như thế nào?
A. Nơi khô ráo C. Nơi ẩm ướt B Nơi thoáng đãng. D. Nơi nhiều ánh sáng
Câu 5 (VD): Loại nấm nào dưới đây được sử dụng để sản xuất rượu vang?
A. Nấm hương B. Nấm cốc C. Nấm men D. Nấm mốc
Câu 6 (NB): Cơ quan sinh sản của ngành Hạt trần được gọi là gì?
A. Bào tử B. Nón C. Hoa D. Rễ
II. Trắc nghiệm trả lời ngắn (1 đ).
Câu 7 (H): Cây bí ngô có hoa, quả, hạt, rễ, lá, thân thuộc ngành thực vật nào? 
Câu 8 (VD): E hãy kể tên 4 loài động vật gây hại cho con người mà em biết? 
III. Trắc nghiệm đúng sai (1 đ). 
Trong mỗi ý a, b, c, d học sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 9:
 STT Nội dung Đúng/Sai
 a Giun đất thuộc ngành giun đốt.
 b Tôm, nhện thuộc ngành chân khớp
 c Thỏ là động vật đẻ trứng
 d Cá sống dưới nước
B. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Câu 1 (VD) (1,0 điểm): Nêu vai trò của thực vật đối với đời sống con người và tự nhiên. Mỗi vai trò lấy 
một ví dụ minh họa?
Câu 2 (VD) (0,5điểm): Kể tên 4 loài động vật gây hai cho con người?
 ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (1,5 đ): 
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_sinh_hoc_6_sach_ket_noi_tri_thuc_giua_hoc_ki_2.docx