Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải)
Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 Đáp án C A D II. TỰ LUẬN (1,75 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm Câu 4. 0,75 - Cơ thể đơn bào: được cấu tạo từ 1 tế bào nhưng thực hiện tất cả các quá trình sống 0,25 cơ bản. - Cơ thể đa bào: được cấu tạo từ nhiều tế bào. Mỗi loại tế bào thường thực hiện một chức năng sống riêng biệt nhưng phối hợp với nhau thực hiện các quá trình sống của 0,5 cơ thể. Câu 5. 1,0 a. 1- Rễ, 2-Thân, 3- Quả, 4- Lá, 5- Hoa. 0,5 b. Gồm 2 hệ chính là : + Hệ rễ: rễ 0,25 + Hệ chồi: thân, lá, hoa, quả 0,25 -------------Hết------------- De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 14 TRƯỜNG THCS HOA QUẢNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN KHTN, LỚP 6 PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM: (1,25 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1: Tế bào thực vật gồm những thành phần chính như sau: A. Nhân, không bào, lục lạp. B. Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân. C. Vách tế bào, chất tế bào, nhân, không bào. D. Màng sinh chất, chất tế bào, nhân, lục lạp. Câu 2: Màng sinh chất có chức năng A. bao bọc ngoài chất tế bào. B. làm cho tế bào có hình dạng nhất định. C. điều khiển hoạt động sống của tế bào. D. chứa dịch tế bào. Câu 3. Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quy định điều đó? A. Không bào. B. Nhân. C. Vách tế bào. D. Màng sinh chất. Câu 4: Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus gây ra? A. Viêm gan B, AIDS, sởi. B. Tả, sởi, viêm gan A. C. Quai bị, lao phổi, viêm gan B. D. Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, viêm da. Câu 5: Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên? A. Bệnh kiết lị. B. Bệnh tiêu chảy. C. Bệnh vàng da. D. Bệnh đậu mùa. II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1: (1,5 điểm). Trình bày sự lớn lên và phân chia của tế bào? Điều đó có ý nghĩa gì đối với sinh vật? Câu 2: (1,5 điểm). a. Quan sát hình ảnh, hãy cho biết sinh vật được chia thành mấy giới? De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com b. Lấy ví dụ minh họa cho mỗi giới. Câu 3: (2,0 điểm). a. Quan sát hình ảnh và cho biết mối quan hệ từ tế bào đến mô ? c. Qua hình ảnh dưới đây hãy cho biết lá cây được cấu tạo từ những loại mô nào? Mô và cơ quan có mối liên hệ với nhau như thế nào? De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com Câu 4: (1,0 điểm). a) Tại sao thang chia độ của nhiệt kế thủy ngân thường ghi nhiệt độ từ 350C đến 430C? b) Tính xem 250C ứng với bao nhiêu độ F? ------------------HẾT------------------- HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: (1,25 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 Đáp án B A C A D II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu Nội dung Điểm - Nhờ quá trình trao đổi chất mà tế bào lớn lên được. 0,5 1 -Khi tế bào lớn lên đến lúc trưởng thành sẽ phân chia từ 1 tế bào mẹ thành 2 tế 0,5 (1,5đ) bào con. Ý nghĩa: Giúp sinh vật sinh trưởng và sinh sản. 0,5 a. Sinh vật được chia thành 5 giới: Giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, Mỗi giới động vật. 0,1 b. Lấy ví dụ cho mỗi giới: 2 - Giới Khởi sinh: vi khuẩn E.coli,... (1,5đ) Mỗi giới - Giới nguyên sinh: tảo, nấm nhầy, trùng roi,... 0,2 - Giới nấm: nấm men, nấm sợi, nấm mốc - Giới thực vật: cỏ, hoa, lúa, rêu... De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com - Giới động vật: gấu, cá, chim, khỉ,... a. Mối quan hệ từ tế bào đến mô: các tế bào thực hiện cùng một chức năng tập 1 3 hợp lại thành một nhóm tạo thành mô. (2đ) b. - Lá cây được tạo nên từ những loại mô sau: mô biểu bì, mô giậu, mô mềm, mô 0,5 dẫn. - Mối liên hệ giữa mô và cơ quan: cơ quan là tập hợp của nhiều mô cùng thực 0,5 hiện một chức năng trong cơ thể. a, Thang chia độ của nhiệt kế thủy ngân thường ghi nhiệt độ từ 35 0C đến 430C 0,5 4 vì nhiệt kế y tế chủ yếu đo nhiệt độ cơ thể người mà nhiệt độ người nằm trong (1,0đ) khoảng đó. 0 0 b, t F = ( 25 x1,8) 32 = 77 F 0,5 ---------- Hết ---------- De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 15 PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Câu 1. Khoa học tự nhiên là một nhánh của khoa học A. nghiên cứu cách khắc chữ lên thủy tinh. B. nghiên cứu hệ thống quạt nước cho đầm nuôi tôm. C. nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng. D. nghiên cứu xử lí rác thải bảo vệ môi trường. Câu 2. Quan sát tế bào Hình 2 và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào nhân thực. Hình 2 A. Vùng nhân. B. Màng tế bào. C. Chất tế bào. D. Nhân tế bào. Câu 3. Nhân hoặc vùng nhân là A. nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào. B. nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào. C. trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào. D. tham gia trao đổi chất với môi trường. Câu 4. Trình tự sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ thấp đến cao là A. Mô → tế bào → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể. B. Cơ thể → hệ cơ quan → cơ quan → tế bào → mô. C. Tế bào→ mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể. D. Tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → mô. Câu 5. Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các A. vật liệu. B. nguyên liệu. C. cơ thể sống. D. vật thể. Câu 6. Quan sát tế bào Hình 1 và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào nhân sơ. Hình 1 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com A. Chất tế bào. B. Vùng nhân. C. Màng tế bào. D. Nhân tế bào. II. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Câu 7. (1,0 điểm) Quan sát hình 23.6, hãy gọi tên các cơ quan tương ứng với các chữ cái từ A, B, C, D, ghép tên mỗi cơ quan đó với chức năng phù hợp được mô tả dưới đây: 1. Nâng đỡ cơ thể và vận chuyển các chất dinh dưỡng. 2. Tổng hợp các chất dinh dưỡng cho cơ thể. 3. Hút nước và chất khoáng cho cơ thể. 4. Tạo ra quả và hạt. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm). Mỗi câu đúng 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C D C C C B II. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Câu Nội dung Điểm A. Hoa B. Lá C. Thân D. Rễ 0,5 Câu 7 A – 4. Tạo ra quả và hạt. (1,0 điểm) B – 2. Tổng hợp các chất dinh dưỡng cho cơ thể. 0,25 C – 1. Nâng đỡ cơ thể và vận chuyển các chất dinh dưỡng. 0,25 D – 3. Hút nước và chất khoáng cho cơ thể. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 16 KIỂM TRA CUỐI KỲ I Môn: Khoa học tự nhiên 6 PHÂN MÔN SINH HỌC Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất cho các câu hỏi. Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm. Câu 1. Tại sao nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”. A. Vì tế bào rất nhỏ bé. B. Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh sản, sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, trao đổi chất, C. Vì tế bào không có khả năng sinh sản. D. Vì tế bào rất vững chắc. Câu 2. Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường? A. Tế bào trứng cá B. Tế bào vảy hành C. Tế bào mô giậu D. Tế bào vi khuẩn Câu 3. Quan sát các tế bào dưới đây 1 2 3 4 5 6 Có mấy tế bào là tế bào nhân sơ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 4. Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định điều đó ? A. Thành tế bào. B. Nhân. C. Không bào. D. Màng sinh chất. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com Câu 5. Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào. A. Màng tế bào. B. Chất tế bào. C. Nhân tế bào. D. Vùng nhân. Câu 6. Cho các sinh vật sau: (1) Tảo lục (2) Vi khuẩn lam (3) Con bướm (4) Tảo vòng (5) Cây thông Các sinh vật đơn bào là? A. (1), (2) B. (5), (3) C. (1), (4) D. (2), (4) Câu 7. Tế bào nào trong cơ thể thực vật có khả năng phân chia? A. tế bào mô giậu B. tế bào mô phân sinh ngọn C. Tế bào mô mềm D. Tế bào mô cứng Câu 8. Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chi tiết số 2 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào. A. Màng tế bào. B. Chất tế bào. C. Nhân tế bào. D. Vùng nhân. Câu 9. Đặc điểm của tế bào nhân thực là A. Có thành tế bào. B. Có chất tế bào. C. Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền. D. Có lục lạp. Câu 10. Từ một tế bào ban đầu, sau 8 lần phân chia sẽ tạo ra A. 8 tế bào con B. 16 tế bào con C. 256 tế bào con D. 128 tế bào con Câu 11. Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào? A. Màu sắc B. Kích thước C. Số lượng tế bào tạo thành D. Hình dạng Câu 12. Quan sát hình ảnh các vật thể sau đây De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_sinh_hoc_6_sach_ket_noi_tri_thuc_cuoi_hoc_ki_1.docx

