Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 mới nhất (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 mới nhất (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 mới nhất (Có lời giải)
Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De- Thi.com ĐỀ SỐ 15 KIỂM TRA CUỐI KÌ II PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY MÔN: KHTN 6 TRƯỜNG PTDTBT TH & THCS TRÀ KA PHÂN MÔN SINH HỌC A. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên? A. Trùng Entamoeba. B. Trùng giày. C. Trùng Plasmodium. D. Trùng roi. Câu 2. Bệnh nào sau đây là do nấm gây ra? A. Hắc lào. B. Tiêu chảy. C. Kiết lị. D. Sốt rét. Câu 3. Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra? A. Tay chân miệng. B. Á sừng. C. Bạch tạng. D. Lang ben. Câu 4. Vì sao ở vùng đồi núi nơi có rừng sẽ ít xảy ra sạt lở, xói mòn đất? A. Vì đất ở khu vực đó là đất sét nên không bị xói mòn. B. Vì lượng mưa ở khu vực đó thấp hơn lượng mưa ở khu vực khác. C. Vì các tán cây, rễ cây giảm lực chảy của dòng nước, rễ cây giữ đất. D. Vì nước sẽ bị hấp thu hết trở thành nước ngầm khiến tốc độ dòng chảy giảm. Câu 5. Mối có tác hại gì? A. Là vật trung gian truyền bệnh. B. Phá hoại đỗ dùng trong gia đình, trường học, nhà máy,... C. Phá hoại mùa màng. D. Có độc nguy hiểm cho con người. Câu 6. Nhóm động vật nào dưới đây không phải là nhóm động vật có xương sống? A. Cá heo, dơi, trâu, bò B. Cá voi, thằn lằn, cá hồi, sư tử C. San hô, thuỷ tức, châu chấu, ong D. Linh dương, gà, dê, cừu Câu 7. Đặc điểm ếch là đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước giúp ếch thích nghi với môi trường sống nào? A. Ở cạn. B. Ở nước. C. Trong cơ thể vật chủ. D. Ở cạn và ở nước. Câu 8. Đặc điểm nào không đúng khi nói cá voi được xếp vào lớp thú? A. Cá voi là loài có vú. B. Là động vật hằng nhiệt. C. Nuôi con bằng sữa mẹ. D. Có lông vũ, hô hấp bằng phổi nhờ vào hệ thống ống khí. B. TỰ LUẬN Câu 1. (1,0 điểm) Loại nấm nào được ứng dụng trong sản xuất bia, rượu? Phân biệt nấm ăn được và nấm độc? Câu 2. (1,0 điểm) Quan sát hình ảnh dưới đây nêu tên một số đại diện của ngành ruột khoang và các ngành giun? Trình bày đặc điểm của ngành ruột khoang? 1 2 3 4 5 6 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De- Thi.com ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM I. Khoanh tròn vào đáp án đúng. Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A A D C B C D D B. TỰ LUẬN Câu hỏi Đáp án Điểm Câu 1 - Nấm được ứng dụng làm bia rượu là: Nấm men. 0.33 đ (1,0đ) Phân biệt: - Nấm ăn được thường ít màu sắc và đơn giản không có vết cắt rỉa và mùi 0.33 đ hương vừa phải. 0.33 đ - Các loài nấm độc thường có màu sắc sặc sỡ, có mùi hấp dẫn, vết cắt có rỉ chất trắng như sữa và mọc hoang dại. Câu 2 - - 1. Thuỷ tức; 2. Sứa; 3. San hô; 4. Sán lá gan; 5. Giun đũa; 6. Giun đất 0.5 đ (1,0đ) - Cơ thể ruột khoang đối xứng toả tròn, khoang cơ thể thông với bên ngoài qua lỗ miệng. Quanh miệng có tua cuốn để bắt mồi 0.5 đ De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De- Thi.com ĐỀ SỐ 16 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Môn: Khoa học tự nhiên 6 BẮC NINH PHÂN MÔN SINH HỌC I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1: Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là: A. Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu.B. Cây nhãn, cây hoa li, cây bèo tấm, cây vạn tuế. C. Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.D. Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây rau muống. Câu 2: Các động vật nguyên sinh sống kí sinh là: A. Trùng biến hình, trùng sốt rét.B. Trùng giày, trùng kiết lị. C. Trùng sốt rét, trùng kiết lị.D. Trùng roi xanh, trùng giày. Câu 3: Ở Dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu? A. Mặt dưới của lá.B. Mặt trên của lá.C. Thân cây.D. Rễ cây. Câu 4: Cơ quan sinh sản của ngành Hạt trần được gọi là A. Bào tử. B. Nón. C. Hoa. D. Rễ. Câu 5: Động vật có xương sống bao gồm A. Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.B. Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú. C. Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú.D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú. Câu 6: Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào? A. Sinh sản bằng hạt.B. Sinh sản bằng cách nảy chồi. C. Sinh sản bằng bào tử.D. Sinh sản bằng cách phân đôi. II. TỰ LUẬN (3,5 điểm) Câu 1 (1,0 điểm) Thực vật có vai trò gì đối với động vật và đời sống con người? Câu 2 (1,5 điểm) Sắp xếp các loài thực vật sau: rêu tường, thông, dương xỉ, cây hoa cúc, cây vạn tuế, cây bưởi vào các ngành thực vật đã học và nêu đặc điểm của ngành Thực vật hạt trần, hạt kín? Câu 3 (1,0 điểm) Vì sao cùng được gọi là cá, nhưng cá sấu được xếp vào lớp Bò sát, còn cá voi được xếp vào lớp Động vật có vú (Thú)? ===== HẾT ===== De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De- Thi.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C C A B D C II. TỰ LUẬN (3,5 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm Câu 1. (1,0 điểm) - Vai trò của thực vật đối với động vật: + Thông qua quá trình quang hợp, cây xanh nhả khí oxigen và tạo chất hữu 0,5 cơ cung cấp cho hoạt động sống của động vật. + Thực vật còn cung cấp nơi ở và nơi sinh sản cho động vật. - Vai trò của thực vật đối với đời sống con người: + Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người. 0,5 + Cung cấp củi đốt, cây gỗ làm nhà, xây dựng. + Cung cấp dược phẩm và nhiều công dụng khác. Tuy nhiên, bên cạnh những cây có ích cũng có một số cây có hại cho sức khỏe con người nếu ta sử dụng chúng không đúng cách. Câu 2. (1,5 điểm) + Ngành Rêu: Rêu tường + Ngành Dương xỉ: Dương xỉ 0,5 + Ngành thực vật hạt trần: Thông, vạn tuế + Ngành thực vật hạt kín: Cây hoa cúc, cây bưởi - Đặc điểm ngành thực vật hạt trần: Có hệ mạch dẫn phát triển, chưa có hoa, 0,5 quả và sinh sản bằng hạt, nằm lộ trên các lá noãn hở. - Đặc điểm ngành thực vật hạt kín: Thực vật hạt kín có cấu tạo hoàn thiện, cơ 0,5 quan sinh dưỡng đa dạng, cơ quan sinh sản là hoa và quả chứa hạt. Câu 3. (1,0 điểm) 1. Cá sấu thuộc lớp Bò sát vì: Là động vật có xương sống thích nghi với đời 0,5 sống ở cạn, hô hấp bằng phổi, da khô, có vảy sừng che phủ 2. Cá voi là động vật thuộc lớp Thú vì: Hô hấp bằng phổi, đẻ con và nuôi con 0,5 bằng sữa tiết ra từ tuyến vú De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De- Thi.com ĐỀ SỐ 17 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 TRƯỜNG THCS ĐÔNG QUANG MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 PHÂN MÔN SINH HỌC A. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Thực vật được chia thành các ngành nào? A. Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín. B. Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín. C. Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm. D. Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết. Câu 2. Trong các thực vật sau, loài nào được xếp vào nhóm Hạt kín? A. Cây bưởi. B. Cây vạn tuế. C. Rêu tản. D. Cây thông. Câu 3. Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là? A. hình thái đa dạng. B. có xương sống.C. kích thước cơ thể lớn. D. sống lâu. Câu 4. Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất? A. Nhóm cá. B. Nhóm chân khớp.C. Nhóm giun. D. Nhóm ruột khoang. Câu 5. Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất? A. Hoang mạc. B. Rừng ôn đới. C. Rừng mưa nhiệt đới. D. Đài nguyên. Câu 6. "Xương rồng, lạc đà, cây lê gai” là những sinh vật đặc trưng có ở môi trường nào? A. Núi tuyết.B. Rừng lá kim.C. Rừng nhiệt đới. D. Hoang mạc. B. TỰ LUẬN Câu 7 (0,5 điểm). Tại sao ếch thường sống ở nơi ẩm ướt? Câu 8 (1,0 điểm). Cá heo và cá voi cùng sống dưới nước và cùng được gọi là cá, tuy nhiên chúng không thuộc lớp Cá mà thuộc lớp động vật có vú. Dựa vào các đặc điểm: hô hấp, cấu tạo tim, thân nhiệt, sinh sản để giải thích vì sao? Câu 9 (1,0 điểm): Bạn An và Lan cùng nhau ra quán mua một số đồ ăn, An bảo Lan trước khi mua bạn phải xem hạn sử dụng và quan sát màu sắc của đồ ăn cần mua. Lan tỏ ra khó hiểu hỏi bạn: Tại sao? Bằng kiến thức đã học về bài Nấm em hãy thay An giải thích cho bạn Lan hiểu. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De- Thi.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đ/A B A B B C D Câu 1. Thực vật được chia thành các ngành nào? A. Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín. B. Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín. C. Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm. D. Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết. Câu 2. Trong các thực vật sau, loài nào được xếp vào nhóm Hạt kín? A. Cây bưởi. B. Cây vạn tuế. C. Rêu tản. D. Cây thông. Câu 3. Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là? A. hình thái đa dạng. B. có xương sống.C. kích thước cơ thể lớn. D. sống lâu. Câu 4. Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất? A. Nhóm cá. B. Nhóm chân khớp.C. Nhóm giun. D. Nhóm ruột khoang. Câu 5. Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất? A. Hoang mạc. B. Rừng ôn đới. C. Rừng mưa nhiệt đới. D. Đài nguyên. Câu 6. "Xương rồng, lạc đà, cây lê gai” là những sinh vật đặc trưng có ở môi trường nào? A. Núi tuyết.B. Rừng lá kim.C. Rừng nhiệt đới. D. Hoang mạc. II. TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm Câu 7 - Ếch đồng thường sống ở nơi ẩm ướt, nếu nuôi nơi khô ráo thì nó sẽ bị khô 0,5 điểm ( 0,5 điểm) da, không thở được. Câu 8 Cá heo và cá voi không được xếp vào các lớp Cá vì: ( 1,0 điểm) - Thở bằng phổi 0,25 điểm - Tim 4 ngăn hoàn chỉnh 0,25 điểm - Là động vật máu nóng hằng nhiệt 0,25 điểm - Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ 0,25 điểm Câu 9 Khi mua đồ ăn, thức uống chúng ta cần quan tâm đến màu sắc và hạn sử ( 1,0 điểm) dụng vì: Thực phẩm khi để lâu dễ xuất hiện nấm và sẽ gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm (thay đổi màu sắc, mùi vị ), có thể gây ảnh hưởng đến 1,0 điểm sức khỏe người sử dụng. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De- Thi.com ĐỀ SỐ 18 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 PHÂN MÔN SINH HỌC A. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Thực vật được chia thành các ngành nào? A. Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín. B. Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín. C. Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm. D. Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết. Câu 2. Trong các thực vật sau, loài nào được xếp vào nhóm Hạt kín? A. Cây bưởi. B. Cây vạn tuế. C. Rêu tản. D. Cây thông. Câu 3. Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là? A. hình thái đa dạng. B. có xương sống.C. kích thước cơ thể lớn. D. sống lâu. Câu 4. Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất? A. Nhóm cá. B. Nhóm chân khớp.C. Nhóm giun. D. Nhóm ruột khoang. Câu 5. Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất? A. Hoang mạc. B. Rừng ôn đới. C. Rừng mưa nhiệt đới. D. Đài nguyên. Câu 6. "Xương rồng, lạc đà, cây lê gai” là những sinh vật đặc trưng có ở môi trường nào? A. Núi tuyết.B. Rừng lá kim.C. Rừng nhiệt đới. D. Hoang mạc. B. TỰ LUẬN Câu 1 (0,5 điểm). Tại sao ếch thường sống ở nơi ẩm ướt? Câu 2 (1,0 điểm). Cá heo và cá voi cùng sống dưới nước và cùng được gọi là cá, tuy nhiên chúng không thuộc lớp Cá mà thuộc lớp động vật có vú. Dựa vào các đặc điểm: hô hấp, cấu tạo tim, thân nhiệt, sinh sản để giải thích vì sao? Câu 3 (1,0 điểm): Bạn An và Lan cùng nhau ra quán mua một số đồ ăn, An bảo Lan trước khi mua bạn phải xem hạn sử dụng và quan sát màu sắc của đồ ăn cần mua. Lan tỏ ra khó hiểu hỏi bạn: Tại sao? Bằng kiến thức đã học về bài Nấm em hãy thay An giải thích cho bạn Lan hiểu. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De- Thi.com ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đ/A B A B B C D B. TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm Câu 1 - Ếch đồng thường sống ở nơi ẩm ướt, nếu nuôi nơi khô ráo thì nó sẽ bị khô 0,5 điểm (0,5 điểm) da, không thở được. Câu 2 Cá heo và cá voi không được xếp vào các lớp Cá vì: (1,0 điểm) - Thở bằng phổi 0,25 điểm - Tim 4 ngăn hoàn chỉnh 0,25 điểm - Là động vật máu nóng hằng nhiệt 0,25 điểm - Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ 0,25 điểm Câu 3 Khi mua đồ ăn, thức uống chúng ta cần quan tâm đến màu sắc và hạn sử (1,0 điểm) dụng vì: Thực phẩm khi để lâu dễ xuất hiện nấm và sẽ gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm (thay đổi màu sắc, mùi vị ), có thể gây ảnh hưởng đến 1,0 điểm sức khỏe người sử dụng. De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_sinh_hoc_6_sach_chan_troi_sang_tao_cuoi_hoc_ki.docx

