Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Cánh Diều giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải)

docx 49 trang Hải Hà 09/02/2026 10
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Cánh Diều giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Cánh Diều giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải)

Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Cánh Diều giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải)
 Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Cánh Diều giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án A D C C D C D A C A C A
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 a. Thân mềm có ở địa phương: Ốc, trai, hến, sên, mực, bạch tuộc .. 0,25
 Vai trò: Làm thức ăn vd: Ốc, trai, hến. Phá hại cây trồng: Sên 0,25
 b. 
 - Nhóm bò sát. 0,25
 1 - Đặc điểm: Da khô, có vảy sừng, hô hấp bằng phổi, đẻ trứng. 0,25
 - Vai trò. 1,0
 Làm thực phẩm: Cá sấu. làm sản phẩm mỹ nghệ: Cá sấu. Làm dược phẩm: Rắn. Tiêu diệt 
 sâu bọ: thằn lằn. Tiêu diệt chuột: Rắn. Có độc nguy hiểm: Rắn độc .
 Mỗi vai trò 0,25 điểm
 Hoàn thành đủ nội dung, lấy đúng ví dụ tên cây 
 Cây lương Cây thực Cây ăn Cây lấy Cây làm Cây làm 
 2 STT 1,0
 thực phẩm quả gỗ thuốc cảnh
 1 Lúa Rau cải Táo Xà cừ Sâm Hoa lan
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Cánh Diều giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 14
 TRƯỜNG THCS HƯNG ĐẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 (Phân môn: Sinh học)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Lựa chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?
A. Muỗi Anôphen (Anopheles). B. Muỗi Mansonia.
C. Muỗi Culex. D. Muỗi Aedes.
Câu 2. Đặc điểm giống nhau giữa các đại diện trùng roi, trùng đế giày và trùng kiết lị là
A. sống tự dưỡng. B. có cấu tạo đơn bào.
C. có hình dạng không cố định. D. sống kí sinh gây bệnh cho vật chủ.
Câu 3. Trùng sốt rét xâm nhập vào cơ thể qua con đường nào?
A. Qua đường tiêu hóa. B. Qua đường hô hấp.
C. Qua đường máu. D. Qua da.
Câu 4. Biện pháp nào dưới đây không giúp chúng ta phòng tránh bệnh sốt rét?
A. Ngủ màn. B. Diệt bọ gậy.
C. Rửa tay bằng xà phòng thường xuyên. D. Phát quang bụi rậm. 
Câu 5. Bệnh nào sau đây do nấm gây ra?
A. Tả. B. Hắc lào. C. Thương hàn. D. Cúm.
Câu 6. Loại nấm nào được ứng dụng trong sản xuất bia rượu?
A. Nấm men. B. Mốc trắng. C. Nấm rơm. D. Mộc nhĩ.
Câu 7. Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách
A. giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng carbon dioxide.
B. giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng carbon dioxide và oxygen.
C. giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng oxygen. 
D. giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng carbon dioxide. 
Câu 8. Thực vật có vai trò gì đối với động vật?
A. Ngăn biến đổi khí hậu. B. Cung cấp thức ăn.
C. Giữ đất, giữ nước. D. Cung cấp thức ăn, nơi ở.
Câu 9. Đặc điểm nào dưới đây không có ở thực vật hạt kín?
A. Có rể thật sự. B. Có hoa và quả.
C. Thân có mạch dẫn. D. Sinh sản bằng bào tử.
Câu 10. Cây nào dưới đây thuộc nhóm hạt trần? 
A. Táo. B. Vạn tuế. C. Dừa. D. Xoài.
Câu 11. Ruột khoang có vai trò nào đối với tự nhiên và đời sống con người?
(1). Có giá trị thực phẩm.
(2). Góp phần tạo sự cân bằng sinh thái, tạo cảnh quan độc đáo.
(3). Nguyên liệu làm đồ trang sức, trang trí, nguyên liệu xây dựng, 
(4). Có giá trị dược phẩm.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Cánh Diều giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
A. (1), (2), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (2), (3), (4).
Câu 12. Nhóm nào dưới đây gồm toàn những chân khớp có tập tính dự trữ thức ăn?
A. Tôm sông, nhện, ve sầu. C. Kiến, ong mật, nhện.
B. Kiến, nhện, ve sầu. D. Ong mật, tôm sông, ve sầu.
Câu 13. Đặc điểm nào dưới đây có ở đại diện của nhóm chim chạy?
A. Bộ xương cánh dài và khỏe. 
B. Lông nhỏ, ngắn, dày và không thấm nước.
C. Cánh phát triển; chân có bốn ngón.
D. Cánh ngắn, yếu; chân cao, to khỏe, có hai hoặc ba ngón.
Câu 14. Những động vật nào dưới đây thuộc lớp cá?
A. Cá chép, cá thu, cá mập. B. Cá cóc Tam đảo, cá nhám, cá trích.
C. Cá chép, lươn, cá heo. D. Cá sấu, cá voi xanh, cá mập.
Câu 15. Lạc đà là động vật đặc trưng cho sinh cảnh nào?
A. Hoang mạc. B. Rừng mưa nhiệt đới. C. Đài Nguyên. D. Rừng ôn đới. 
Câu 16. Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất?
A. Hoang mạc. B. Rừng ôn đới. C. Rừng mưa nhiệt đới. D. Đài nguyên.
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17 (1,0 điểm). 
a. Trình bày cách phòng chống bệnh do nấm gây ra trên cơ thể người. 
b. Giải thích vì sao khi mua đồ ăn, thức uống, chúng ta phải quan tâm đến màu sắc và hạn sử dụng của thực 
phẩm?
Câu 18 (1,5 điểm).
a. Hãy kể tên các nhóm thực vật mà em đã học? Trong các nhóm thực vật đó thì nhóm nào có sự đa dạng 
nhất?
b. Cho 2 cây: Cây thông, cây ổi. Loài cây nào thuộc nhóm cây Hạt trần, loài cây nào thuộc nhóm cây hạt 
kín? Dựa vào đặc điểm nào mà em phân biệt được?
Câu 19 (0,5 điểm). Điền vào chỗ trống trong sơ đồ sau đây (không cần vẽ lại sơ đồ; các ý (1); (4); (6); (8) 
chỉ cần cho 01 đại diện)
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Cánh Diều giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
Câu 20 (1,0 điểm). Hãy nêu tác hại đối với đời sống con người của các động vật sau: con bọ chét, con hà, 
con mối, ốc bươu vàng.
Câu 21 (2,0 điểm). 
a. Thế nào là đa dạng sinh học?
b. Tại sao đa dạng sinh học ở hoang mạc lại thấp hơn rất nhiều so với đa dạng sinh học ở rừng mưa nhiệt 
đới?
c. Giải thích vì sao cần phải bảo vệ đa dạng sinh học.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Cánh Diều giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
 Đáp án A B C C B A B D D B D C D A A C
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 a. Để đề phòng bệnh nấm da cần: vệ sinh da sạch sẽ, da luôn được thoáng mát. Không mặc 0,25
 chung quần áo, không dùng chung khăn mặt, khăn tắm, không dùng chung chăn, gối và 
 không ngủ chung giường với người đang bị bệnh nấm da.
 Nếu đã mắc các bệnh nấm da cần đến khám bác sĩ. Không nên tự mua thuốc về điều trị 0,25
 17
 không những bệnh không khỏi mà còn làm bệnh nặng thêm.
 b. Khi mua đồ ăn, thức uống, chúng ta phải quan tâm đến màu sắc và hạn sử dụng của thực 
 phẩm vì khi chúng có màu sắc bất thường hay quá hạn sử dụng, rất dễ chứa nấm mốc độc 0,5
 hại ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của con người khi ăn phải.
 a. Có 4 nhóm thực vật: Nhóm Rêu, Nhóm Dương xỉ, Nhóm Hạt trần, Nhóm Hạt kín. 0,5
 Trong các nhóm sinh vật này, nhóm thực vật hạt kín đa dạng nhất, chiếm ưu thế khắp các 0,5
 dạng môi trường sống và trở thành nhóm chiếm ưu thế nhất trong giới Thực vật.
 18 b. Nhóm cây Hạt trần: Cây thông. Dựa vào đặc điểm Cơ quan sinh sản là nón đực và nón 
 cái. Chưa có hoa, hạt có cấu trúc tương tự hình nón, không được bao bọc trong quả.
 0,5
 Nhóm cây Hạt kín: cây ổi. Dựa vào đặc điểm cơ quan sinh sản là hoa, hạt được bảo vệ 
 trong quả.
 (1) Thủy tức, sứa 
 (2) Giun 
 (3) Thân mềm 
 (4) Châu chấu 
 19 0,5
 (5) Cá 
 (6) cóc, ếch 
 (7) Bò sát 
 (8) Chim đại bàng 
 - Con bọ chét: Trung gian truyền bệnh dịch hạch 0,5
 - Con hà: Bám dưới mạn thuyền gây hư hỏng tàu thuyền
 20
 - Con mối: Phá hoại công trình xây dựng 0,5
 - Ốc bươu vàng: Gây hại lúa.
 a. Đa dạng sinh học là sự phong phú về số lượng loài, số cá thể trong loài và môi trường 
 0,5
 sống.
 b. Đa dạng sinh học ở hoang mạc thấp hơn rất nhiều so với đa dạng sinh học ở rừng mưa 
 21
 nhiệt đới vì điều kiện khí hậu ở hoang mạc khắc nghiệt, chỉ có một số ít loài sinh vật thích 
 0,5
 nghi với điểu kiện sống ở đó. Rừng mưa nhiệt đới có điểu kiện khí hậu phù hợp với nhiều 
 loại sinh vật khác nhau, do đó rừng mưa nhiệt đới có độ đa dạng sinh học cao.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Cánh Diều giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
 c. Bảo vệ sự đa dạng sinh học bởi vì:
 + Trong tự nhiên, đa dạng sinh học góp phần bảo vệ đất, bảo vệ nguồn nước, chắn sóng, 0,5
 chắn gió, điều hoà khí hậu, duy trì sự ổn định của hệ sinh thái
 + Trong thực tiễn, đa dạng sinh học cung cấp các sản phẩm sinh học cho con người như: 0,5
 Lương thực, thực phẩm, dược liệu...
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Cánh Diều giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 15
 TRƯỜNG TH - THCS IA CHIM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Phân môn: Sinh học)
 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm)
Khoanh tròn vào phương án đúng nhất trong các câu sau
Câu 1. Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là
A. cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu. B. cây nhãn, cây hoa ly, cây rêu, cây vạn tuế.
C. cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa. D. cây thông, cây rêu, cây lúa, cây dương xỉ.
Câu 2. Ngành thực vật nào sau đây có mạch dẫn, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử?
A. Rêu B. Dương xỉ C. Hạt trần D. Hạt kín
Câu 3. Cây nào dưới đây sinh sản bằng hạt?
A. Trắc bách diệp. B. Bèo tổ ong. C. Rêu. D. Rau bợ.
Câu 4. Đại diện thân mềm nào dưới đây gây hại cho cây trồng?
A. Trai sông. B. Ốc sên. C. Mực. D. Con sò.
Câu 5. Động vật chân khớp nào dưới đây có ích trong việc thụ phấn cho cây trồng?
A. Ong mật, bướm. B. Ve sầu, ong mật.
C. Bọ ngựa, bướm. D. Châu chấu, ong mật.
Câu 6. Loài giun nào có ích cho nông nghiệp?
A. Giun đất. B. Giun kim. C. Giun đũa. D. Giun chỉ.
Câu 7. Đa số các loài lưỡng cư có độc thường có đặc điểm
A. kích thước lớn. B. có màu sắc sặc sỡ.
C. cơ thể có gai. D. sống ở những nơi khí hậu khắc nghiệt.
Câu 8. Loài cá nào sau đây có thể gây ngộ độc nếu ăn phải?
A. Cá đuối. B. Cá rô. C. Cá nóc. D. Cá chim.
Câu 9. Nhóm gồm các động vật diệt được sâu bọ gây hại cho mùa màng là
A. thằn lằn, cá đuôi cờ, cóc. B. thằn lằn, chim cắt, mèo rừng.
C. chim sáo, chim sẻ, sóc. D. cú mèo, chim cắt, chim bồ câu.
Câu 10. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của lớp Chim?
A. Da khô, phủ vảy sừng, hô hấp bằng phổi, đẻ trứng.
B. Da trần, luôn ẩm ướt, dễ thấm nước, hô hấp bằng da và phổi.
C. Có lông mao bao phủ khắp cơ thể, có răng, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ.
D. Có lông vũ bao phủ cơ thể, đi bằng hai chân, chi trước biến đổi thành cánh.
II. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Câu 1. (1,25 điểm) Hãy kể tên một số loài cây theo vai trò sử dụng cây qua gợi ý như: cây lương thực, 
cây thực phẩm, cây ăn quả, cây làm cảnh, cây làm thuốc có ở Kon Tum hoặc tại nơi em ở (mỗi vai trò ít 
nhất hai loài cây).
Câu 2. (0,75 điểm) Hãy kể tên ba loài động vật thuộc ngành Chân khớp có ở địa phương em. Đặc điểm 
nào giúp em nhận biết các loài trên thuộc ngành Chân khớp? 
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Cánh Diều giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm)
Mỗi đáp án đúng được (0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án C B A B A A B C A D
II. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
 Câu Hướng dẫn chấm Điểm
 - Cây lương thực: cây lúa, cây bắp, cây mì (sắn), 0,25
 - Cây thực phẩm: cây cải, cây rau mồng tơi, cây rau muống, 0,25
 - Cây ăn quả: Cây xoài, cây mít, cây ổi, cây bơ, 0,25
 1 - Cây làm cảnh: cây hoa hồng, cây hoa giấy, 0,25
 - Cây làm thuốc: cây ngải cứu, cây tam thất, cây sâm, cây quế, 0,25
 Mỗi vai trò HS lấy được hai ví dụ trở lên (có thể giống hoặc khác đáp án nhưng đúng) 
 được 0,25 điểm, nếu lấy một ví dụ ở mỗi vai trò không cho điểm.
 Ba loài thuộc ngành Chân khớp: châu chấu, ong mật, bọ ngựa, chuồn chuồn, bướm, 0,25
 Đặc điểm nhận biết ngành Chân khớp: 
 - Bộ xương ngoài bằng chất kitin. 0,25
 2
 - Các chân phân đốt, có khớp động. 0,25
 HS lấy ba ví dụ trở lên khác đáp án nhưng đúng được 0,25 điểm, nếu HS lấy được dưới 
 ba ví dụ không cho điểm.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Cánh Diều giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 16
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) 
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Để bảo vệ sự đa dạng của thực vật, nhà nước ta đã không kêu gọi nhân dân điều nào sau đây?
A. Chặt hết rừng già, trồng lại cây mới phủ xanh đất trống đồi trọc.
B. Tăng cường trồng rừng.
C. Tổ chức các hoạt động du lịch thân thiện với môi trường.
D. Xây dựng các khu bảo tồn đa dạng sinh học nói chung và đa dạng thực vật nói riêng.
Câu 2. Nấm độc khác với nấm thường ở chỗ:
A. Hình thức sinh sản
B. Có thêm một lớp bao quanh thân nấm ở dưới phiến mũ nấm được gọi là vòng cuống nấm và bao gốc 
nấm
C. Cấu tạo tế bào.
D. Môi trường sống
Câu 3. Cho các cây: (1) đinh lăng, (2) cải, (3) mã đề, (4) tam thất, (5) su hào, (6) dừa. Những cây thường 
được sử dụng làm thuốc là:
A. (1), (2), (3). B. (2), (4), (6). C. (3), (5), (6). D. (1), (3), (4).
Câu 4. Cả thực vật hạt trần và thực vật hạt kín có:
A. Rễ, thân, lá, nón, hoa, quả là cơ quan sinh dưỡng
B. Rễ, thân, lá, nón, hoa là cơ quan sinh dưỡng
C. Rễ, thân, lá, nón là cơ quan sinh dưỡng
D. Rễ, thân, lá là cơ quan sinh dưỡng
Câu 5. Cho các cây: rau bợ, bèo vảy ốc, rêu, bách tán, tùng, thông, dương xỉ, pơ mu, kim giao, bạch đàn, 
bèo tấm, ngô, bao báp.
Có bao nhiêu cây thuộc nhóm hạt kín:
A. 3 cây B. 4 cây C. 5 cây D. 6 cây
Câu 6. Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào ? 
A. Sinh sản bằng hạt B. Sinh sản bằng cách nảy chồi
C. Sinh sản bằng bào tử D. Sinh sản bằng cách phân đôi
Câu 7. Cây nào dưới đây không thuộc nhóm cây có mạch dẫn?
A. Rêu. B. Bèo tấm. C. Cà phê. D. Dương xỉ.
Câu 8. Thực vật có vai trò gì đối với động vật?
A. Cung cấp thức ăn B. Ngăn biến đổi khí hậu
C. Cung cấp thức ăn, nơi ở D. Giữ đất, giữ nước
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) Phân biệt các ngành thực vật bằng cách hoàn thành bảng sau:
 Đặc điểm phân biệt Rêu Dương xỉ Hạt trần Hạt kín
 Môi trường sống
 Đặc điểm cấu tạo
 Hình thức sinh sản
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Sinh học 6 sách Cánh Diều giữa học kì 2 mới nhất (Có lời giải) - De-Thi.com
Câu 2. (2,0 điểm)
a. Vai trò của rừng trong việc hạn chế lũ lụt, hạn hán như thế nào? 
b. Tại sao người ta nói nếu không có thực vật thì cũng có loài người?
Câu 3. (2,0 điểm) Xây dựng sơ đồ phân loại ngành hạt kín
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_sinh_hoc_6_sach_canh_dieu_giua_hoc_ki_2_moi_nha.docx