Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải)

docx 52 trang Phương Lan 30/01/2026 100
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải)

Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải)
 Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
 Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9
 Đáp án C A B D B A B D B
II. TỰ LUẬN:
 BÀI CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
 Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng: Trong một phản ứng hóa học, 
 a)
 tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất 0,5
 0,5đ
 Câu 1 tham gia phản ứng.
 (1,0đ) Áp dụng ĐL bảo toàn khối lượng : 
 b)
 mFe + mHCl = mFeCl + mH 0,5
 0,5đ 2 2
 HS có thể viết biểu thức theo ghi tên hoặc ký hiệu hóa học.
 a) Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng 0,5
 1,0đ PTHH: Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2 NaCl 0,5
 m = 28,4 g 
 Câu 2 b) Na2SO4 0,5
 0,5đ m = 100g 
 (2,0đ) dd Na2SO4
 c) m NaCl = 23,4 (g), m dd sau phản ứng = 253,4 g 0,25
 0,5đ C% dd NaCl = 9,23% 0,25
Chú ý: + Học sinh giải bằng cách khác, bài làm đúng vẫn cho điểm tối đa.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 14
 ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
 NĂM HỌC 20... - 20...
 MÔN: KHTN 8 (Phân môn Hóa Học)
I. TRẮC NGHIỆM: 
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: (Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Quá trình biến đổi hóa học là
A. quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo thành chất mới.
B. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.
C. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất mới.
D. quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới.
Câu 2: Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về
A. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố. C. số lượng các phân tử.
B. số lượng các nguyên tố. D. liên kết giữa các nguyên tử.
Câu 3: Chọn từ còn thiếu vào chỗ trống:
“Trong một phản ứng hóa học, (1) khối lượng của các sản phẩm bằng (2) khối lượng của các 
chất phản ứng.”
A. (1) tổng, (2) tích B. (1) tích, (2) tổng C. (1) tổng, (2) tổng D. (1) tích, (2) tích
Câu 4: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
A.Tốc độ phản ứng C. Phản ứng một chiều
B. Cân bằng hoá học D. Phản ứng thuận nghịch
Câu 5: Hydrochloric acid có công thức hóa học là
A. H2SO4. B. HNO3. C. HClO. D. HCl.
Câu 6: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch acid H2SO4 loãng?
A. K. B. Mg. C. Zn. D. Ag.
Câu 7: Ứng dụng của acetic acid là
A. Sản xuất giấy, tơ sợi. C. Sản xuất phân bón.
B. Sản xuất chất dẻo. D. Sản xuất dược phẩm.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (1,0 điểm)
a. Biết tỉ khối của khí B so với oxygen là 0,5 và tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125. Xác định khối 
lượng mol của khí A?
b. Hãy nêu các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng?
Câu 2. (1,5 điểm) 
Cho một khối lượng mạt sắt dư vào 200 ml dd HCl. Sau phản ứng thu được 9,916 L khí (đktc).
a. Viết PTHH ?
b. Tính khối lượng mạt sắt tham gia phản ứng?
c. Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM
 Câu 10 11 12 13 14 15 16
 Đáp án B D C A D D D
II. PHẦN TỰ LUẬN:
 Câu Đáp án Điểm
 Câu 1 a. MB = 32.0,5 = 16 (amu) 0.25
 (1.0đ) MA = 2,125. 16 = 34 (amu) 0,25
 b. Các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng:
 + Nhiệt độ 0,125
 + Nồng độ 0,125
 + Diện tích bề mặt tiếp xúc 0,125
 + Chất xúc tác 0,125
 Câu 2 a. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 0,5
 (1.5đ) b. n = 0,4 (mol);
 H2
 Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
 0.5
 PT: 1 mol 2mol 1 mol
 BR: 0,4 mol 0,8mol 0,4mol
 mFe = 0,4 . 56 = 22,4(g)
 0,5
 c. CM(HCl) = 0,8 : 0,2 = 4(M) 
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 15
 ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
 NĂM HỌC 20... - 20...
 MÔN: KHTN 8 (Phân môn Hóa Học)
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1ml) thường dùng dụng cụ nào sau đây?
A. Phễu lọc. B. Ống đong có mỏ. C. Ống nghiệm. D. Ống hút nhỏ giọt.
Câu 2: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
A. Tốc độ phản ứng C. Phản ứng một chiều
B. Cân bằng hoá học D. Phản ứng thuận nghịch
Câu 3: Hydrochloric acid có công thức hóa học là
A. H2SO4. B. HNO3. C. HClO. D. HCl.
Câu 4: Ứng dụng của acetic acid là
A. Sản xuất giấy, tơ sợi. C. Sản xuất phân bón.
B. Sản xuất chất dẻo. D. Sản xuất dược phẩm.
Câu 5: Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào 
minh họa cho phản ứng hóa học trên?
A. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑ C. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑
B. Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑ D. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
II. TỰ LUẬN
Câu 6 (1,5 điểm): Cho 13 gam Zinc tác dụng vừa đủ với dung dịch Hydrochloric acid (HCl) tạo thành 
Zincchloride (ZnCl2) và có khí hyrogen thoát ra.
a. Viết phương trình hóa học xảy ra?
b. Tính khối lượng hydrochloric acid cần dùng?
c. Tính thể tích khí hyrogen thoát ra ở đkc?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm:
 Câu 1 2 3 4 5
 Đáp án D A D D B
II. Tự luận:
 Câu Đáp án Điểm
 a. Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 0,5 đ
 b. nZn = 13: 65 = 0,2 (mol);
 Zn + 2HCl  ZnCl + H
 Câu 6 2 2
 1 mol 2mol 1 mol 0,5 đ
 (1,0 điểm)
 0,2 mol 0,4mol 0,2mol
 mHCl = 0,4 . (35,5 + 1) = 14,6 (g)
 c. V = 0,2. 24,79 = 4,958 (l) 0,5 đ
 H2
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 16
 ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
 NĂM HỌC 20... - 20...
 MÔN: KHTN 8 (Phân môn Hóa Học)
I. TRẮC NGHIỆM. 
Hãy viết lại chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Nhãn ghi tên trên các lọ hóa chất cần có yêu cầu gì?
A. Rõ chữ và đúng theo từng loại hóa chất. C. Không cần nhãn ghi tên.
B. Ghi tắt hoặc kí hiệu ngắn gọn. D. Không có yêu cầu gì, chỉ cần dán nhãn là được.
Câu 2. Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?
A. Chất phản ứng. B. Chất lỏng. C. Chất sản phẩm. D. Chất khí.
Câu 3. Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
A. Tốc độ phản ứng. C. Phản ứng một chiều.
B. Cân bằng hóa học. D. Phản ứng thuận nghịch.
Câu 4. Chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học mà không bị biến đổi chất được gọi là
A. chất tham gia. B. nồng độ. C. chất ức chế. D. chất xúc tác.
Câu 5. Phân tử acid gồm
A. một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid.
B. một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.
C. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm OH.
D. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.
Câu 6. Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... . 
Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."
A. đơn chất, hydrogen, OH−. C. đơn chất, hydroxide, H+.
B. hợp chất, hydroxide, OH−. D. hợp chất, hydrogen, H+.
Câu 7. Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. NaOH. B. Ba(OH)2. C. NaCl. D. H2SO4.
Câu 8. Oxide là
A. hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hoá học khác.
B. hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
C. hợp chất của oxygen với một nguyên tố hoá học khác.
D. hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác. 
Câu 9. Trong tự nhiên muối sodium chloride có nhiều trong
A. nước biển. B. nước mưa. C. nước sông. D. nước giếng.
Câu 10. Phân lân cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?
A. Fe. B. K. C. N. D. P.
II. TỰ LUẬN:
Câu 1 (1 điểm). 
Hoàn thành các phương trình hoá học cho các sơ đồ phản ứng sau:
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
(1) ..?.. + O2  Al2O3 (3) S + ..?..  SO2
(2) P + ..?..  P2O5 (4) Mg + O2  ..?..
Câu 2 (1 điểm). 
 Khi ngâm quả trứng chín vào cốc đựng dung dịch Hydrochloric acid 
 như hình bên thì điều gì sẽ xảy ra? Hãy giải thích và viết phương trình 
 hoá học của phản ứng (nếu có). 
Câu 3 (1 điểm). 
Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch hydrochloric acid (HCl) dư, thu được muối iron (II) chloride 
(FeCl2) và khí hydrogen. 
a) Viết phương trình hóa học xảy ra.
b) Tính khối lượng muối iron (II) chloride thu được.
c) Tính thể tích khí hydrogen thu được ở điều kiện chuẩn.
 ...Hết...
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM
- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án A C A D B B D C A D
II. TỰ LUẬN 
 Câu Nội dung đáp án Điểm
 1. 4Al + 3O2  2Al2O3 0,25
 1 2. 4P + 5O2  2P2O5 0,25
 (1 điểm) 3. S + O2  SO2 0,25
 0,25
 4. 2Mg + O2  2 MgO
 Hiện tượng: Có khí thoát ra từ vỏ quả trứng, vỏ quả trứng tan dần.
 0, 5
 Giải thích và phương trình hóa học
 0,5
 2 + Thành phần chính của vỏ quả trứng là calcium carbonate (CaCO3)
 (1 điểm) + Calcium carbonate trong vỏ trứng tác dụng với Hydrochloric acid thu được khí 
 cacbonic (CO2) thoát ra.
 CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O
 nFe = 0,05 (mol) 0, 5
 t0
 PTHH : Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
 3 1 2 1 1 
 (1 điểm) 0,05 0,05 0,05
 Khối lượng FeCl2 thu được: 0,05 x 127 = 6,35 (g)
 Thể tích khí Hydrogen thu được ở đk chuẩn: 0,05 x 24,79 = 1,2395 (l) 0,5
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 17
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
 BẮC NINH NĂM HỌC 20... - 20...
 Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 8 (Phân môn Hóa Học)
 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
 Lưu ý: Học sinh làm bài mỗi phân môn trên giấy riêng.
PHÂN MÔN HÓA HỌC (2,5 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm)
Câu 1. Hai chất không thể hoà tan với nhau tạo thành dung dịch là
A. đường và nước. C. rượu và nước.
B. dầu ăn và xăng. D. dầu ăn và nước.
Câu 2. Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?
A. Đều tăng. C. Phần lớn là tăng.
B. Đều giảm. D. Phần lớn là giảm.
Câu 3. Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho biết
A. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hoà.
C. số gam chất tan có trong 100 gam nước.
D. số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch. 
II. PHẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm)
Câu 4. (0,75 điểm) 
 o
Ở 20 C, khi hòa tan hết 13,8 gam K2CO3 trong 50 gam nước thì được dung dịch bão hòa (dung dịch A). 
a. Tính độ tan của K2CO3 trong nước ở nhiệt độ trên.
b. Giả sử thể tích dung dịch A là 50 mL, tính nồng độ mol của dung dịch A.
Câu 5. (1,0 điểm) 
Nước muối sinh lí là dung dịch NaCl 0,9%, được sử dụng rộng rãi trong y học và đời sống.
a. Hãy tính và trình bày cách pha chế 500 gam dung dịch NaCl 0,9% từ muối ăn khan và nước cất (dụng 
cụ, hóa chất có đủ). 
b. Nêu một số ứng dụng của nước muối sinh lí trong thực tế.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
PHÂN MÔN HÓA HỌC (2,5 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm)
 Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3
 Đáp án D C A
II. PHẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm)
 Câu Hướng dẫn Điểm
 Câu 4 0,75
 13,8
 Ta có: S .100 27,6 (g/100 g nước) 0,25
 a K2CO3 50
 13,8
 Ta có: n 0,1 (mol)
 K2CO3 138 0,25
 - Đổi 50 mL = 0,05 L
 b
 - Nồng độ mol của dung dịch K2CO3 là:
 0,1
 C 2 (M) 0,25
 M (K2CO3 ) 0,05
 Câu 5 1,0
 *Tính toán:
 0,9%.500
 mNaCl 4,5 (g)
 100% 0,25
 Ta có: 
 m 500 4,5 495,5 (g)
 H2O 0,25
 a
 * Cách pha chế:
 - Cân 4,5 gam muối ăn rồi cho vào cốc thuỷ tinh có dung tích khoảng 1000mL. 0,25
 - Cân 495,5 gam nước cất, rót vào cốc, lắc đều cho muối tan hết.
 b Ứng dụng: Rửa vết thương, súc họng, ngâm, rửa rau quả 0,25
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_mon_hoa_hoc_8_ket_noi_tri_thuc_cuoi_hoc_ki_1_co.docx