Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 1 (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 1 (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 1 (Có lời giải)
Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 13 UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I TRƯỜNG THCS HỒNG SƠN Môn: Khoa học tự nhiên 8 (Phân môn: Hóa học) ĐỀ 01 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Câu 1. Base nào là kiềm? A. Mg(OH)2. B. Fe(OH)2. C. Cu(OH)2 . D. Ba(OH)2. Câu 2. Cho phương trình hóa học: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2. Để thu được 2,72g ZnCl2 cần bao nhiêu mol HCl? A. 0,04 mol. B. 0,03 mol. C. 0,02 mol. D. 0,01 mol. Câu 3. Dãy chất gồm các oxide acid: A. H2O, CaO, FeO, CuO. B. SO2, P2O5, CO2, N2O5. C. CO2, SO3, Na2O,NO2. D. CO2, SO2, H2O, P2O5. Câu 4. Dung dịch là: A. Hỗn hợp gồm dung môi và chất tan. B. Hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan. C. Hỗn hợp đồng nhất của nước và chất tan. D. Hợp chất gồm dung môi và chất tan. Câu 5. Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất muối là: A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 6. Phát biểu đúng là: A. Môi trường acid có pH>7. B. Môi trường trung tính có pH≠7. C. Môi trường kiềm có pH>7. D. Môi trường kiềm có pH<7. Câu 7. Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất base là: A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 8. Phân Urea có công thức hóa học là: A. NH4NO3. B. (NH2)2CO. C. (NH4)2SO4. D. NH4Cl. Câu 9. Base làm chất nào từ không màu thành màu hồng? A. Tinh bột. B. Nước. C. Quỳ tím. D. Phenolphthalein. Câu 10. Nồng độ mol của dung dịch cho biết: A. số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch. C. số mol chất tan có trong dung dịch. D. số mol chất tan có trong một lít dung dịch. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). Hoàn thành các phương trình còn thiếu theo sơ đồ sau: a. FeO + HCl → ? + ? b. ZnCl2 + ? → ? + NaCl Câu 2 (2,0 điểm). Cho 200 ml dung dịch muối Sodium sulfate (Na2SO4) 0,5M, tác dụng vừa đủ với dung dịch muối Barium chloride (BaCl2) thì thu được m gam kết tủa. a. Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra. De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com b. Tính nồng độ mol của dung dịch BaCl2? Biết thể tích dung dịch BaCl2 đã dùng là 100 ml. c. Tính m? (Na = 23; S = 32; O = 16; Ba = 137; Cl = 35,5) De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D A B B B C D B D D II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm) a. FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O (0,5 điểm) b. ZnCl2 + 2NaOH → Zn(OH)2+ 2NaCl (0,5 điểm) Câu 2 (2,0 điểm) a. - Tính đúng số mol của Na2SO4: nNa2SO4 = CM .V = 0,5. 0,2 = 0,1 (mol). (0,25 điểm) - Viết đúng phương trình hóa học: Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2NaCl. (0,25 điểm) b. - Theo PTHH: nBaCl2 = nNa2SO4 = 0,1 (mol). (0,25 điểm) - Nồng độ mol của dung dịch BaCl2 là: CMBaCl2 = n/ V= 0,1/ 0,1 = 1M. (0,25 điểm) c. - Xác định được chất kết tủa m là: BaSO4, theo PTHH: nBaSO4 = nNa2SO4 = 0,1(mol). (0,5 điểm) - Vậy mBaSO4 = 0,1 × 233 = 23,3 (gam). (0,5 điểm) De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 14 UBND HUYỆN HÀM THUẬN BẮC KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I TRƯỜNG THCS HỒNG SƠN Môn: Khoa học tự nhiên 8 (Phân môn: Hóa học) ĐỀ 02 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Câu 1. Nồng độ mol của dung dịch cho biết: A. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch. B. số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch. C. số mol chất tan có trong một lít dung dịch. D. số mol chất tan có trong dung dịch. Câu 2. Dung dịch là: A. Hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan. B. Hỗn hợp đồng nhất của nước và chất tan. C. Hợp chất gồm dung môi và chất tan. D. Hỗn hợp gồm dung môi và chất tan. Câu 3. Cho phương trình hóa học: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2. Để thu được 2,72g ZnCl2 cần bao nhiêu mol HCl? A. 0,04 mol. B. 0,01 mol. C. 0,02 mol. D. 0,03 mol. Câu 4. Base làm chất nào từ không màu thành màu hồng? A. Quỳ tím. B. Tinh bột. C. Phenolphthalein. D. Nước. Câu 5. Dãy chất gồm các oxide acid: A. SO2, P2O5, CO2, N2O5. B. H2O, CaO, FeO, CuO. C. CO2, SO3, Na2O,NO2. D. CO2, SO2, H2O, P2O5. Câu 6. Base nào là kiềm? A. Mg(OH)2. B. Fe(OH)2. C. Cu(OH)2 . D. Ba(OH)2. Câu 7. Phát biểu đúng là: A. Môi trường acid có pH>7. B. Môi trường kiềm có pH>7. C. Môi trường kiềm có pH<7. D. Môi trường trung tính có pH≠7. Câu 8. Phân Urea có công thức hóa học là: A. (NH4)2SO4. B. NH4NO3. C. NH4Cl. D. (NH2)2CO. Câu 9. Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất muối là: A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 10. Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất base là: A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). Hoàn thành các phương trình còn thiếu theo sơ đồ sau: a. MgO + HCl → ? + ? b. CaCl2 + ? → ? + NaCl Câu 2 (2,0 điểm). Cho 200 ml dung dịch muối Sodium carbonate (Na2CO3) 0,5 M, tác dụng vừa đủ với dung dịch muối Barium chloride (BaCl2) thì thu được m gam kết tủa. a. Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra. De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com b. Tính nồng độ mol của dung dịch BaCl2? Biết thể tích dung dịch BaCl2 đã dùng là 200 ml. c. Tính m? (Na = 23; C = 12; O = 16; Ba = 137; Cl = 35,5) De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Mỗi ý đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C A A C A D B D A D II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm) a. MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O (0,5 điểm) b. CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl (0,5 điểm) Câu 2 (2,0 điểm) a. - Tính đúng số mol của Na2CO3: nNa2CO3 = CM .V = 0,5. 0,2 = 0,1 (mol). (0,25 điểm) - Viết đúng phương trình hóa học: Na2CO3 + BaCl2 → BaCO3↓ + 2NaCl. (0,25 điểm) b. - Theo PTHH: nBaCl2 = nNa2CO3 = 0,1 (mol). (0,25 điểm) - Nồng độ mol của dung dịch BaCl2 là: CMBaCl2 = n/ V= 0,1/ 0,2 = 0,5M. (0,25 điểm) c. - Xác định được chất kết tủa m là: BaCO3, theo PTHH: nBaCO3 = nNa2CO3 = 0,1(mol). (0,5 điểm) - Vậy mBaCO3 = 0,1 × 197 = 19,7 (gam). (0,5 điểm) De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 15 Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em chọn đúng nhất. Câu 1. Dung dịch là A. Hỗn hợp không đồng nhất gồm nhiều chất tan. B. Hỗn hợp gồm nhiều chất khác nhau. C. Gồm một chất là chất tan và một chất là dung môi. D. Hỗn hỗn hợp đồng nhất gồm chất tan và dung môi. Câu 2. Độ tan (kí hiệu là S) của một chất trong nước là: A. Số gam chất đó hòa tan hoàn toàn trong nước B. Số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định. C. Số gam chất đó hòa tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa. D. Số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch quá bão hòa ở nhiệt độ xác định. Câu 3. Trong một phản ứng hoá học A. Số nguyên tử mối nguyên tố được bảo toàn. B. Số nguyên tử trong mỗi chất được bảo toàn. C. Số phân tử của mỗi chất không đổi. D. Số chất không đổi. Câu 4. Hòa tan một lượng Fe trong dung dịch hydrochloric acid (HCl), sau phản ứng thu được 3,36 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng hydrochloric acid có trong dung dịch đã dùng là A. 3,65 gam. B. 5,475 gam. C. 10,95 gam. D. 7,3 gam. Câu 5. Chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học nhưng vẫn không bị biến đổi về mặt hóa học được gọi là A. Chất xúc tác B. Chất tham gia C. Chất sản phẩm D. Chất trung gian Câu 6. Phân tử acid gồm có: A. Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid. B. Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. C. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hiđroxit (OH). D. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid. Câu 7. Chất nào sau đây tác dụng với Hydrochlric acid sinh ra khí H2? A. MgO. B. FeO. C. CaO. D. Fe. Câu 8. Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào quỳ tím đổi từ màu tím sang màu đỏ? A. HNO3. B. NaOH. C. Ca(OH)2. D. NaCl. Phần II. Trắc nghiệm đúng/sai (1,0 điểm) Trong các câu sau đây, câu hỏi nào đúng, câu nào sai? a. Hai dung dịch đường và muối ăn có cùng khối lượng, cùng nồng độ phần trăm thì chứa khối lượng đường và muối ăn bằng nhau. b. Hai dung dịch đường và muối ăn có cùng khối lượng, cùng nồng độ phần trăm thì số mol đường và muối ăn bằng nhau. c. Hai dung dịch NaOH và H2SO4 có cùng thể tích, cùng nồng độ mol thì chứa khối lượng chất tan bằng nhau. d. Hai dung dịch NaOH và H2SO4 có cùng thể tích, cùng nồng độ mol thì chứa số mol chất tan bằng nhau. De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com Phần III. Tự luận (2,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). Carbon tác dụng với oxygen theo sơ đồ Hình 5.1 Giải thích tại sao khối lượng carbon dioxide bằng tổng khối lượng carbon và oxygen. Câu 2 (1,0 điểm). Đốt cháy m g kim loại Magnesium (Mg) trong không khí thu được 8g hợp chất Magnesium oxide (MgO). Biết rằng khối lượng Magnesium (Mg) tham gia bằng 1,5 lần khối lượng của oxygen (không khí) tham gia phản ứng. a. Viết phản ứng hóa học. b. Tính khối lượng của Mg và oxygen đã phản ứng. De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com ĐÁP ÁN Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,0 điểm) Mỗi câu trắc nghiệm đúng đều được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D B A C A B D A Phần II. Trắc nghiệm đúng/sai (1,0 điểm) HS lựa chọn chính xác 1 ý trong 1 câu được 0,1 điểm. HS lựa chọn chính xác 2 ý trong 1 câu được 0,25 điểm. HS lựa chọn chính xác 3 ý trong 1 câu được 0,5 điểm. HS lựa chọn chính xác 4 ý trong 1 câu được 1,0 điểm. Lệnh hỏi a b c d Đáp án Đ S S Đ Phần III. Tự luận (2,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Khối lượng carbon dioxide bằng tổng khối lượng carbon và oxygen do trong phản ứng hoá 1 học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi, còn số nguyên tử của mỗi nguyên tố hoá 1,0 học vẫn giữ nguyên. a. 2Mg + O2 2MgO 0,25 b. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mMg+ mO2= mMgO 2 => 1,5 mO2+ mO2= mMgO 0,25 Vì mMg= 1,5.mO2 => mO2= 8/2,5 = 3,2 (g) 0,25 Vậy mMg= 1,5.mO2= 1,5.3,2 = 4,8 (g) 0,25 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 8 Chân Trời Sáng Tạo cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 16 Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (1,75 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em chọn đúng nhất. Câu 1. Quá trình biến đổi hóa học là A. quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo thành chất mới. B. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới. C. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất mới. D. quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới. Câu 2. Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về A. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố. B. Sốlượngcácnguyêntố. C. số lượng các phân tử. D. liên kết giữa các nguyên tử. Câu 3. Chọn từ còn thiếu vào chỗ trống: “Trong một phản ứng hóa học, (1) khối lượng của các sản phẩm bằng (2) khối lượng của các chất phản ứng.” A. (1) tổng, (2) tích B. (1) tích, (2) tổng C. (1) tổng, (2) tổng D. (1) tích, (2) tích Câu 4. Cho CO2, H2O, N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3. Khí có thể thu được khi để đứng bình là A. CO2, CH4, NH3 B. CO2, H2O, CH4, NH3 C. CO2, SO2, N2O D. N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3 Câu 5. Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết A. số mol chất tan trong một lít dung dịch. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch. C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch. D. số gam chất tan có trong dung dịch. Câu 6. Nồng độ mol của dung dịch cho biết A. số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch. C. số mol chất tan có trong một lít dung dịch. D. số mol chất tan có trong dung dịch. Câu 7. Khối lượng của calcium oxide thu được biết nung 12 gam đá vôi thấy xuất hiện 5,28 gam khí carbon dioxide là A. 6,72 gam. B. 3 gam. C. 17,28 gam. D. 5,28 gam. Phần II. Trắc nghiệm đúng/sai (1,0 điểm) Trong các câu sau đây, câu hỏi nào đúng, câu nào sai? a. Hai dung dịch đường và muối ăn có cùng khối lượng, cùng nồng độ phần trăm thì chứa khối lượng đường và muối ăn bằng nhau. b. Hai dung dịch đường và muối ăn có cùng khối lượng, cùng nồng độ phần trăm thì số mol đường và muối ăn bằng nhau. c. Hai dung dịch NaOH và H2SO4 có cùng thể tích, cùng nồng độ mol thì chứa khối lượng chất tan bằng nhau. d. Hai dung dịch NaOH và H2SO4 có cùng thể tích, cùng nồng độ mol thì chứa số mol chất tan bằng nhau. Phần III. Tự luận (1,0 điểm) a. Biết tỉ khối của khí B so với oxygen là 0,5 và tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125. Xác định khối lượng mol của khí A? b. Hãy cho biết khí A nặng hay nhẹ hơn không khí? De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_mon_hoa_hoc_8_chan_troi_sang_tao_cuoi_hoc_ki_1.docx

