Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 (Có lời giải)
Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 16 KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II PHÒNG GDĐT ĐẠI LỘC Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Lớp 7 TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG PHÂN MÔN HÓA HỌC I. TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi ra giấy làm bài: Ví dụ: 1 - A, 2 - B, Câu 1. Cho một ô nguyên tố của nguyên tố N như hình dưới. Thông tin “ 14 ” trong ô nguyên tố thể hiện thông tin nào của nguyên tố N? A. Số hiệu nguyên tử.B. Ký hiệu hóa học. C. Khối lượng nguyên tử (theo amu).D. Tên nguyên tố (theo IUPAC). Câu 2. Những nguyên tố nhóm IA trong bảng tuần hoàn còn có tên gọi khác là các nguyên tố A. kim loại kiềm.B. kim loại kiềm thổ.C. khí hiếm.D. Halogen. Câu 3. Đơn chất là những chất A. được tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học. B. được tạo nên từ một nguyên tố hóa học. C. được tạo nên từ các chất vô cơ.D. được khai thác từ những cách đơn giản. Câu 4. Nước là một hợp chất. Một phân tử nước được tạo bởi hai nguyên tử Hydrogen và một nguyên tử Oxygen. Mô hình nào dưới đây mô tả đúng một phân tử nước? A. B. C. D. Câu 5. Phân tử chất nào dưới đây có khối lượng phân tử bằng 16 amu? A. Khí carbonic = C + 2 O.B. Hydrochloric acid = H + Cl. C. Muối ăn = Na + Cl.D. Khí methane = C + 4H. II. TỰ LUẬN Câu 6. (1,25đ) Magnesium carbonate là chất bột màu trắng, thường đươc các vận động viên cử tạ xoa lên tay để tăng ma sát và hút ẩm khi tập luyện hay tham gia thi đấu. Mô hình phân tử của Magnesium carbonate được vẽ như hình ảnh dưới. De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com (H21.1) (H21.2) Bột Magnesium carbonate Mô hình phân tử Magnesium carbonate Em hãy cho biết: a/ (0,5đ) Magnesium carbonate được tạo nên từ những nguyên tố hóa học nào? Những nguyên tố đó là nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm? b/ (0,5đ) Tính khối lượng phân tử của Magnesium carbonate theo đơn vị amu. c/ (0,25đ) Vì có thê gây kích ứng da cho một só người nên người ta còn sử dụng bột đá vôi để thay thế cho bột Magnesium carbonate. Bột đá vôi là một hợp chất; phân tử đá vôi được tạo nên từ 1 nguyên tử C, 3 nguyên tử O và 1 nguyên tử X chưa biết. Biết rằng khối lượng phân tử của đá vôi bằng 100 amu, em hãy xác định nguyên tố X chưa biết là nguyên tố hóa học nào. HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 Đáp án C A B A D II. TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm 6 a/ Magnesium carbonate được tạo nên từ các nguyên tố: Mg; C và O. Trong đó: 0,125đ - Magnesium: là nguyên tố kim loại. 0,125đ - Carbon: là nguyên tố phi kim. 0,125đ - Oxygen: là nguyên tố phi kim. 0,125đ b/ KLPT (Magnesium carbonate) = KLNT(Mg) + KLNT(C) + 3.KLNT(O) 0,2đ = 24 + 12 + 3.16 0,2đ = 84 (amu) 0,1đ c/ KLPT (đá vôi) = KLNT(C) + 3.KLNT(O) + KLNT(X) 0,1đ → 100 = 12 + 3.16 + KLNT(X) 0,1đ → KLNT(X) = 40 (amu) 0,5đ → X là nguyên tố Ca: Calcium. De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 17 KIỂM TRA GIỮA KÌ II PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY MÔN: KHTN 7 TRƯỜNG PTDTBT THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM PHÂN MÔN HÓA HỌC I. TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng. Câu 1. Nhóm nào say đây thuộc nguyên tố khí hiếm? A. Na, Cl, NeB. C, He, Mg. C. He, Ne, Ca.D. He, Ne, Ar. Câu 2. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ A. ô nguyên tố, chu kì, nhóm.B. chu kì, nhóm. C. ô nguyên tố.D. chu kì. Câu 3. Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là gì? A. Chu kì.B. Nhóm.C. Loại.D. Họ. Câu 4. Cho các nguyên tố: Na, Cl, Fe, K, Ne, C, Mg, N. Số nguyên tố kim loại là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 5. Đơn chất là những chất được tạo nên A. từ hai nguyên tố hóa học. B. từ một nguyên tố hóa học. C. từ ba nguyên tố hóa học. D. từ nhiều nguyên tố hóa học. Câu 6. Khối lượng nguyên tử của copper (Cu) gấp bao nhiêu lần Khối lượng phân tử của oxygen (O)? (biết Cu=64amu; O=16amu) A. 4 lần. B. 32 lần.C. 2 lần.D. 64 lần. Câu 7. Phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là A. một hợp chất.B. một đơn chất. C. một hỗn hợp.D. một nguyên tố hóa học. Câu 8. Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn hợp chất? A. Fe(NO3)2, NO, S.B. Cu(NO 3)2, KCl, HCl.C. Fe, NO 2, H2O. D. Mg, Cl, N2. II. TỰ LUẬN Câu 9. (1,0 điểm) a. Trình bày khái niệm phân tử? b. Dựa vào mô hình phân tử của carbon dioxide, hãy cho biết số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử? De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (chọn đúng đáp án mỗi câu đạt 0,25 điểm) Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D A B D B C A B Câu 1. Nhóm nào say đây thuộc nguyên tố khí hiếm? A. Na, Cl, NeB. C, He, Mg. C. He, Ne, Ca. D. He, Ne, Ar. Câu 2. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được cấu tạo từ A. ô nguyên tố, chu kì, nhóm.B. chu kì, nhóm. C. ô nguyên tố.D. chu kì. Câu 3. Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là gì? A. Chu kì. B. Nhóm.C. Loại.D. Họ. Câu 4. Cho các nguyên tố: Na, Cl, Fe, K, Ne, C, Mg, N. Số nguyên tố kim loại là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 5. Đơn chất là những chất được tạo nên A. từ hai nguyên tố hóa học. B. từ một nguyên tố hóa học. C. từ ba nguyên tố hóa học. D. từ nhiều nguyên tố hóa học. Câu 6. Khối lượng nguyên tử của copper (Cu) gấp bao nhiêu lần Khối lượng phân tử của oxygen (O)? (biết Cu=64amu; O=16amu) A. 4 lần. B. 32 lần. C. 2 lần.D. 64 lần. Câu 7. Phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là A. một hợp chất.B. một đơn chất. C. một hỗn hợp.D. một nguyên tố hóa học. Câu 8. Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn hợp chất? A. Fe(NO3)2, NO, S. B. Cu(NO3)2, KCl, HCl.C. Fe, NO 2, H2O. D. Mg, Cl, N2. II. TỰ LUẬN Câu hỏi Nội dung kiến thức Điểm Câu 9. (1,0 điểm) a. Trình bày khái niệm phân tử? b. Dựa vào mô hình phân tử của carbon dioxide, hãy cho biết số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử? a. Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy 0,5 điểm đủ tính chất hoá học của chất. b. Trong phân tử hợp chất carbon dioxide gồm một nguyên tử carbon liên kết với hai nguyên 0,5 điểm tử oxygen. De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 18 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I UBND HUYỆN BA VÌ Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 TRƯỜNG THCS ĐÔNG QUANG PHÂN MÔN HÓA HỌC PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Lựa chọn phương án trả lời (A, B, C, D) đúng nhất Câu 1: Trong các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt mang điện tích âm là A. electron. B. neutron. C. proton. D. proton và neutron. Câu 2: Trừ hạt nhân của nguyên tử hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được tạo thành từ hạt A. electron và proton. B. electron, proton và neutron. C. neutron và electron. D. proton và neutron. Câu 3: Kí hiệu hóa học biểu diễn nguyên tố Calcium là: A. Ca B. C C. Cu D. Cl Câu 4: Số lượng hạt nào đặc trưng cho nguyên tố hóa học? A. Proton.B. Neutron.C. Electron.D. Electron và proton Câu 5: Hình dưới mô tả cấu tạo nguyên tử oxygen. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố oxygen là: A. 6. B. 7. C. 8. D. 9 Câu 6: Cho biết sơ đồ cấu tạo nguyên tử như hình bên của nguyên tố hoá học nào? A. Be. B. C.C. O. D. Na. Câu 7: Trong bảng tuần hoàn, chu kì gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng A. số lớp electronB. tổng số electron. C. số electron lớp ngoài cùng.D. cấu hình electron. Câu 8: Biết cấu tạo nguyên tử sulfur (lưu huỳnh) có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron. Vị trí của nguyên tố sulfur trong bảng tuần hoàn là A. chu kì 3, nhóm VIAB. chu kì 4, nhóm IIIAC. chu kì 3, nhóm IVAD. chu kì 4, nhóm IIA Câu 9: Cho các chất sau: (1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên. (2) Khí Carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên (3) Sodium hydroxide được tạo thành từ 3 nguyên tố Na, O và H. De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com (4) Sulfur được tạo thành từ nguyên tố S Trong các chất trên, chất nào là đơn chất? A. (1) và (2). B. (2) và (3). C. (3) và (4). D. (1) và (4) Câu 10: Cho công thức hoá học của một số chất như sau: (1) CaCO3 ; (2) HCl; (3) O2; (4) Cl2; (5) CaSO4 . Hãy chỉ ra chất nào là hợp chất ? A. (1); (2) và (5). B. (2); (3) và (4). C. (1); (2) và (4) D. (1); (3) và (4) Câu 11: Phân tử nào dưới đây được hình thành từ liên kết ion? A. NaCl.B. H 2. C. O2 D. H2O. Câu 12: Trong phân tử O2, hai nguyên tử O đã liên kết với nhau bằng A. 1 cặp electron dùng chung. B. 2 cặp electron dùng chung. C. 3 cặp electron dùng chung. D. 4 cặp electron dùng chung. Câu 13: Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác là A. Số hiệu nguyên tử. B. Hoá trị. C. Khối lượng nguyên tử. D. Số liên kết của các nguyên tử. Câu 14: Cho potassium (K) có hoá trị I, Oxygen (O) hoá trị II. Công hoá hoá học của potassium oxide là A. KOB. K 2OC. K 2O2 D. KO2 PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 15 (1,0đ): Quan sát hình mô phỏng cấu tạo các nguyên tử dưới đây. Hãy chỉ ra: Số p trong hạt nhân, số e trong nguyên tử, số lớp electron và số e lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử. Câu 16 (2,0đ): Xác định công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất được tạo bởi các nguyên tố (nhóm nguyên tố) sau: a) Sulfur hoá trị VI và oxygen. b) Iron hoá trị III và nhóm sulfate (SO4) hoá trị II Câu 17 (2,0đ): Nguyên tố X (Z = 11) là nguyên tố có trong thành phần của sodium chloride (muối ăn). Hãy cho biết tên nguyên tố X? X có bao nhiêu lớp electron, bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng? Từ đó cho biết X thuộc chu kì nào, nhóm nào trong bảng tuần hoàn? Câu 18 (1,0đ): Vitamin C là một trong những vitamin cẩn thiết với cơ thể con người. Vitamin C có công thức hoá học tổng quát là CxHyOz. Biết trong vitamin C có 40,91% carbon , 4,55% hydrogen còn lại là oxygen. Biết khối lượng phân tử bằng 176 amu. Hãy xác định công thức hoá học của vitamin C (Biết H=1; C = 12; O =16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al =27; S = 32; K=39; Zn= 65; Cl= 35,5; ; Fe=56; Mg=24; Cu= 64; Ba=137; N=14; P=31) De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (mỗi câu đúng 0,25 điểm / sai không trừ điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án A D B A C B A Câu 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án A D C A B B B PHẦN 2: TỰ LUẬN (chấm theo hướng dẫn chấm) Câu Đáp án – Hướng dẫn chấm Điểm Nguyên tử Nitrogen: số p = 7, số e = 7, số lớp electron = 2; số electron lớp ngoài cùng = 0,5 15 5 Nguyên tử magnesium: số p = 12, số e = 12, số lớp electron = 3; số electron lớp ngoài 0,5 cùng =2 a. Đặt công thức hóa học của hợp chất: SxOy. 0,25 Áp dụng quy tắc hóa trị, ta có: VI × x = II × y 1 0,25 Ta có tỉ lệ: Chọn x = 1 và y = 3 = = 3 Công thức hóa học của hợp chất là: SO 3 0,25 Khối lượng phân tử của là: 32 + 16 x 3 = 80 amu SO3 0,25 16 b, Đặt công thức hóa học của hợp chất: Fex(SO4)y 0,25 Áp dụng quy tắc hóa trị, ta có: III × x = II × y 0,25 II 2 Ta có tỉ lệ : Chọn x = 2 và y = 3. = III = 3 0,25 Công thức hóa học của hợp chất là: Fe2(SO4)3 0,25 Khối lượng phân tử của Fe2(SO4)3là: 56 x 2 + (32 +16 x 4)x3 = 400 amu Nguyên tố X có Z = 11 -> X nằm ô số 11. Tên nguyên tố: Sodium 0,5 17 Số e = 11 -> Nguyên tử của X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron Nguyên 0,5 tử X có 3 lớp electron -> nguyên tố X thuộc chu kì 3 0,5 Nguyên tử X có 1 electron lớp ngoài cùng ->x nguyên tố X thuộc nhóm IA 0,5 Công thức hóa học của vitamin C:CxHyOz. Khối lượng của nguyên tố C trong một phân tử vitamin C là 176 40,91 0,25 12 ⋅ = = 72(amu)⇒ = 6 100 18 Khối lượng của nguyên tố H trong một phân tử vitamin C là 0,25 176 × 4,55 1 ⋅ = = 8( )⇒ = 8 100 0,25 Khối lượng của nguyên tố O trong một phân tử vitamin C là 16 . z = 176 – 72 - 8 = 96 (amu) => z = 6 0,25 Vậy công thức hóa học của vitamin C là C6H8O6 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 19 KIỂM TRA GIỮA KỲ II PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY MÔN: KHTN 7 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ 19.8 PHÂN MÔN HÓA HỌC A. TRẮC NGHIỆM Chọn và khoanh tròn một phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1. Kí hiệu hóa học nào dưới đây là của nguyên tố Potassium? A. Fe.B. K.C. S.D. Mg. Câu 2. Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố phi kim? A. Ca. B. Cu. C. N. D. Al. Câu 3. Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà các nguyên tử A. có số lớp electron bằng nhau. B. có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau. C. có điện tích hạt nhân bằng nhau. D. có số hạt trong nguyên tử bằng nhau. Câu 4. Phân tử là A. hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hóa học. B. hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học. C. hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của chất. D. hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất. Câu 5. Chất nào dưới đây là đơn chất? A. Khí Carbon dioxide.B. Muối ăn (NaCl).C. Nước.D. Đồng (Copper). Câu 6. Dấu hiệu nào dưới đây có thể phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân tử của đơn chất ? A. Nguyên tử khác loại liên kết với nhau.B. Số lượng nguyên tử trong phân tử. C. Hình dạng của phân tử.D. Khối lượng phân tử. B. TỰ LUẬN Câu 7. (1,0 điểm). Tính khối lượng phân tử theo đơn vị amu của các chất sau: Khí Carbondioxide CO 2, Sodium Sulfate NaCl. -------HẾT------ De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B C A C D A Câu 1. Kí hiệu hóa học nào dưới đây là của nguyên tố Potassium? A. Fe. B. K.C. S.D. Mg. Câu 2. Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố phi kim? A. Ca. B. Cu. C. N. D. Al. Câu 3. Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà các nguyên tử A. có số lớp electron bằng nhau. B. có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau. C. có điện tích hạt nhân bằng nhau. D. có số hạt trong nguyên tử bằng nhau. Câu 4. Phân tử là A. hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hóa học. B. hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học. C. hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của chất. D. hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất. Câu 5. Chất nào dưới đây là đơn chất? A. Khí Carbon dioxide.B. Muối ăn (NaCl).C. Nước. D. Đồng (Copper). Câu 6. Dấu hiệu nào dưới đây có thể phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân tử của đơn chất ? A. Nguyên tử khác loại liên kết với nhau.B. Số lượng nguyên tử trong phân tử. C. Hình dạng của phân tử.D. Khối lượng phân tử. B. TỰ LUẬN Câu Đáp án Biểu điểm Câu 7. (1,0 điểm). Tính khối lượng phân tử theo đơn vị amu của các chất sau: Khí Carbondioxide CO 2, Sodium Sulfate NaCl. - Khối lượng phân tử CO2: M = 44 (amu). 0,5 - Khối lượng phân tử NaCl: M = 58,5 (amu). 0,5 De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_mon_hoa_hoc_7_ket_noi_tri_thuc_giua_hoc_ki_2_co.docx

