Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải)
Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 16 PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG PTDTBT THCS MÔN: KHTN 7 LÝ TỰ TRỌNG PHÂN MÔN HÓA HỌC A. TRẮC NGHIỆM Chọn đáp án đúng và ghi vào giấy làm bài. Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai? A. Mỗi nguyên tố hoá học được xếp vào 1 ô của bảng tuần hoàn. B. Ô nguyên tố cho biết kí hiệu hoá học, tên nguyên tố. C. Số hiệu nguyên tử chính là số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn. D. Số hiệu nguyên tử bằng số lớp electron trong nguyên tử của nguyên tố. Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai? A. Phân tử là hạt đại diện cho chất. B. Phân tử thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất. C. Phân tử đơn chất được tạo nên bởi các nguyên tử của các nguyên tố hoá học khác nhau. D. Khối lượng của một phân tử được tính theo đơn vị amu. Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đơn chất? A. Một nguyên tố chỉ tạo nên một đơn chất. B. Các khí hiếm đều tồn tại ở thế khí. C. Đơn chất kim loại chỉ tồn tại ở thể rắn. D. Đơn chất là chất được tạo nên từ hai hay nhiều nguyên tố hoá học. Câu 4: Nguyên tử nguyên tố Helium có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 5: Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác gọi là gì? A. Chỉ số. B. Hoá trị. C. Trị số. D. Số liên kết. Câu 6: Trong chất cộng hoá trị, hoá trị của nguyên tố được xác định bằng A. số electron cho nhận giữa nguyên tử các nguyên tố. B. số cặp electron cho nhận giữa nguyên tử các nguyên tố. C. số electron dùng chung của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử khác. D. số cặp electron dùng chung của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử khác. B. TỰ LUẬN Câu 7: (1 điểm) Tính phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất Na2SO4. (Cho biết, khối lượng nguyên tử của Na = 23; S = 32; O = 16) De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM * Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D C B A B D Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai? A. Mỗi nguyên tố hoá học được xếp vào 1 ô của bảng tuần hoàn. B. Ô nguyên tố cho biết kí hiệu hoá học, tên nguyên tố. C. Số hiệu nguyên tử chính là số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn. D. Số hiệu nguyên tử bằng số lớp electron trong nguyên tử của nguyên tố. Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai? A. Phân tử là hạt đại diện cho chất. B. Phân tử thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất. C. Phân tử đơn chất được tạo nên bởi các nguyên tử của các nguyên tố hoá học khác nhau. D. Khối lượng của một phân tử được tính theo đơn vị amu. Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đơn chất? A. Một nguyên tố chỉ tạo nên một đơn chất. B. Các khí hiếm đều tồn tại ở thế khí. C. Đơn chất kim loại chỉ tồn tại ở thể rắn. D. Đơn chất là chất được tạo nên từ hai hay nhiều nguyên tố hoá học. Câu 4: Nguyên tử nguyên tố Helium có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 5: Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác gọi là gì? A. Chỉ số. B. Hoá trị. C. Trị số. D. Số liên kết. Câu 6: Trong chất cộng hoá trị, hoá trị của nguyên tố được xác định bằng A. số electron cho nhận giữa nguyên tử các nguyên tố. B. số cặp electron cho nhận giữa nguyên tử các nguyên tố. C. số electron dùng chung của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử khác. D. số cặp electron dùng chung của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tử khác B. TỰ LUẬN Câu Nội dung đáp án Điểm 7 - Khối lượng phân tử Na2SO4 bằng: (1 điểm) 23.2 + 32 + 16.4 = 142 (amu) 0,25 điểm - Phần trăm khối lượng các nguyên tố trong hợp chất Na2SO4 %Na = (23.2.100%):142 = 32,39% 0,25 điểm %S = (32.100%):142 = 22,54% 0,25 điểm %O = 100% - 32,39% - 22,54% = 45,07% 0,25 điểm De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 17 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Môn : KHTN 7 HUYỆN NINH GIANG PHÂN MÔN HÓA HỌC Phần I: Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng. Câu 1. Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion? A. H2O, H2. B. O2, CO2. C. MgO, NaCl. D. SO2, NaCl. Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng về chất có liên kết cộng hóa trị? A. Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung. B. Ở điều kiện thường, chất có liên kết cộng hóa trị thường tồn tại ở thể rắn. C. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao. D. Tan tốt trong nước và dẫn điện tốt. Câu 3. Chất nào sau đây là hợp chất? A. O2. B. Cu. C. CaCO3. D. C. Câu 4. Xác định công thức hóa học của sulfur trioxide có cấu tạo từ S hoá trị VI và O. A. SO2. B. SO3. C. SO. D. S2O. Phần II: Tự luận Câu 5: (1,5 điểm) a. Hãy viết công thức hóa học của các chất tạo bởi: 1) Al (III) và O. 2) C (IV) và H. 3) Na (I) và OH (I). 4) Cu (II) và SO4 (II). b. Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi iron và oxygen, biết phần trăm khối lượng của Fe và O là 70% và 30%. Khối lượng phân tử hợp chất là 160 amu. (Biết khối lượng mol nguyên tử của Fe = 56, O = 16) .Hết . De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM Phần I: Trắc nghiệm Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án C A C B Phần II: Tự luận Câu Đáp án Điểm Câu 5 a. (1,5 điểm) 1) Al2O3 0,25 2) CH4 0,25 3) NaOH 0,25 4) CuSO4 0,25 b. Gọi CT hợp chất là FexOy Khối lượng phân tử hợp chất: 56.x + 16y = 160. 0,25 56.x.100% %Fe = = 70% 160 16.y.100% %O = = 30% 160 x = 2, y = 3 0,25 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 18 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II UBND HUYỆN QUẾ SƠN Môn: KHTN - Lớp: 7 TRƯỜNG THCS ĐÔNG PHÚ PHÂN MÔN HÓA HỌC A. TRẮC NGHIỆM I. Chọn phương án trả lời đúng nhất rồi ghi ra giấy thi. Ví dụ: 1-A, 2-C Câu 1. Liên kết cộng hóa trị được hình thành do A. lực hút tĩnh điện yếu giữa các nguyên tử.B. các cặp electron dùng chung. C. các đám mây electron.D. các electron hoá trị. Câu 2. Công thức hóa học của hợp chất aluminium sulfate được tạo bởi từ Al (có hóa trị III) và nhóm SO4 (có hóa trị II) là A. Al2(SO4)3 B. AlSO 4 C. Al 2SO4 D. Al(SO4)3 Câu 3. Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, bằng cách chúng A. góp chung proton. B. cho electron.C. nhận proton.D. góp chungelectron. Câu 4. Hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức của hợp chất XY là A. XY B. X 2Y C. X 3Y D. XY 2 Câu 5. Trong phân tử KCl, nguyên tử K và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết A. ion. B. nhường electron. C. nhận proton. D. cộng hoá trị. B. TỰ LUẬN Câu 6. (1.5 điểm) a. Nêu khái niệm hoá trị? Xác định hoá trị của sulfur trong hợp chất H2S và SO2? b. Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Aluminium và oxygen, trong đó Aluminium chiếm 52,94% về khối lượng còn lại là oxygen, biết khối lượng phân tử của hợp chất là 102 amu. (Biết Al =27; O= 16) -------HẾT------- De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào câu trả lời đúng (Mỗi câu đúng 0.2 điểm ) Câu 1 2 3 4 5 Đ. án B A A A D Câu 1. Liên kết cộng hóa trị được hình thành do A. lực hút tĩnh điện yếu giữa các nguyên tử. B. các cặp electron dùng chung. C. các đám mây electron.D. các electron hoá trị. Câu 2. Công thức hóa học của hợp chất aluminium sulfate được tạo bởi từ Al (có hóa trị III) và nhóm SO4 (có hóa trị II) là A. Al2(SO4)3 B. AlSO 4 C. Al 2SO4 D. Al(SO4)3 Câu 3. Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, bằng cách chúng A. góp chung proton. B. cho electron.C. nhận proton.D. góp chungelectron. Câu 4. Hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức của hợp chất XY là A. XY B. X 2Y C. X 3Y D. XY 2 Câu 5. Trong phân tử KCl, nguyên tử K và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết A. ion. B. nhường electron. C. nhận proton. D. cộng hoá trị. B. TỰ LUẬN Câu Đáp án chi tiết Điểm Câu 6 a. Hoá trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với 0,25 (1.5 điểm) nguyên tử nguyên tố khác. S có ( II ) trong hợp chất H2S S có ( IV ) trong hợp chất SO2 0,25 b. Gọi CT dạng chung là AlxOy %O = 100 – 52,94 = 47.6% 0,25 52,95.102 = => = 2 100.27 0,25 47,6.102 = => = 3 100.16 0,25 Vậy CTHH của hợp chất là Al2O3 0,25 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 19 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY Môn: KHTN – Lớp 7 TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG PHÂN MÔN HÓA HỌC I. TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng nhất rồi ghi ra giấy làm bài Câu 1: Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm IIA được gọi là nhóm? A. halogen. B. kim loại kiềm thổ. C. kim loại kiềm. D. nguyên tố khí hiếm. Câu 2: Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một nguyên tử oxygen. Nước là A. hợp chất. B. đơn chất. C. hỗn hợp. D. một nguyên tố hoá học. Câu 3: Chất được phân chia thành hai loại lớn là (1) và (2) . Đơn chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học, còn hợp chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. (1), (2) lần lượt là: A. Phân tử, đơn chất. B. Phân tử, hợp chất. C. Đơn chất, hợp chất. D. Đơn chất, chất. Câu 4: Khối lượng của phân tử Copper sulfate biết phân tử gồm 1 nguyên tử Cu, 1 nguyên tử S, và 4 nguyên tử O. (Biết khối lượng nguyên tử của Cu: 64 amu; S: 32 amu; O: 16 amu). A. 4 amu. B. 102 amu. C. 160 amu. D. 408 amu. Câu 5: Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng? A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 6: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong hình H1 được hình thành bằng cách: nguyên tử oxygen A. và nguyên tử hydrogen góp chung proton. B. và nguyên tử hydrogen góp chung electron. C. nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron. D. nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron. Câu 7: Hình H2 mô tả sự hình thành liên kết trong phân tử NaCl. Nguyên tử Na De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Hóa học 7 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com A. và nguyên tử Cl góp chung proton. B. và nguyên tử Cl góp chung electron. C. nhận 1 electron, nguyên tử Cl nhường 1 electron. D. nhường 1 electron, nguyên tử Cl nhận 1 electron. Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai về chất cộng hóa trị? A. không tan được trong nước. B. thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt. C. là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị. D. ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, khí. II. TỰ LUẬN Câu 9: (1,0 điểm) Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử magnesium oxide(MgO) ở hình H3? Sơ đồ mô tả sự hình thành liên kết ion trong phân tử magnesium oxide MgO HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 ĐA B A C C D B D A II. TỰ LUẬN Câu Hướng dẫn chấm Điểm 9 - Nguyên tử magnesium (Mg) nhường hai electron ở lớp electron ngoài cùng cho 0,4 đ nguyên tử oxygen (O) để tạo thành ion dương Mg2+ có vỏ bền vững giống vỏ nguyên tử khí hiếm Ne. - Nguyên tử O nhận vào lớp electron ngoài cùng hai electron của nguyên tử Mg để tạo 0,4 đ thành ion âm O2- có vỏ bền vững giống vỏ nguyên tử khí hiếm Ne. - Hai ion được tạo thành mang điện tích ngược dấu hút nhau để hình thành liên kết ion 0,2 đ trong phân tử magnesium oxide. De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_mon_hoa_hoc_7_ket_noi_tri_thuc_cuoi_hoc_ki_2_co.docx

