Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 2 (Có đáp án chi tiết)

pdf 94 trang Ngọc Anh 23/12/2025 320
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 2 (Có đáp án chi tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 2 (Có đáp án chi tiết)

Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 2 (Có đáp án chi tiết)
 Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
B . Sử dụng các phần mềm để lập bản vẽ.
C . Áp dụng trí tuệ nhân tạo để vẽ một cách nhanh chóng bản vẽ kĩ thuật.
D . Sử dụng các phần mềm để vẽ tự động.
C âu 27: Bước cuối cùng khi thiết lập bản vẽ bằng máy tính là gì?
A . Tạo bản vẽ mới B. Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ.
C . Kết xuất bản vẽ D. Thiết lập các thông số ban đầu
C âu 28: Trong AutoCAD, ứng dụng của lệnh Chamfer là gì?
A . Viền tròn: Nối 2 đường bằng một cung tròn.
B . Vát góc: Nối 2 đường bằng một đoạn thẳng.
C . Cắt bỏ một phần đối tượng.
D . Tuỳ chỉnh đường thẳng, sử dụng cung và điểm.
I I. TỰ LUẬN:
C âu 1: Nêu khái niệm và vai trò của mặt cắt?
C âu 2: Một vật thể hình ống trụ tròn xoay có đường kính ngoài bằng 48mm, đường kính trong bằng 30mm,
c hiều dài 70mm. vật thể ren trong và là ren hệ mét, đường kính chân ren bằng 36mm, đường kính đỉnh ren
b ằng 30mm, chiều dài phần ren 50mm. Hãy biểu diễn vật thể đó.
 ĐÁP ÁN
I . TRẮC NGHIỆM:
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
 Đáp án D C B A A B A C B D B B A C
 Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
 Đáp án B A D A C A C D A A D B C B
I I. TỰ LUẬN:
C âu 1: Mặt cắt là hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian
t rống của ngôi nhà
 M ặt cắt dùng để thể hiện kết cấu các bộ phận của ngôi nhà và kích thước các tâng theo chiều cao,
k ích thước cửa đi, cửa sổ, cầu thang, tường, sàn, mái, móng.
C âu 2: Biểu diễn ren
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 Đ Ề SỐ 8
TRƯỜNG THPT LÊ TRUNG ĐÌNH Đ Ề KIỂM TRA GIỮA KÌ II
 M ôn: Công nghệ. Lớp 10
 Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Sâu hại cây trồng là do tác nhân nào?
A . Côn trùng. B. Vi khuẩn. C. Ốc sên. D. Ruồi vàng.
C âu 2. Bệnh hại cây trồng là do tác nhân nào?
 A. Vi sinh vật. B. Vi khuẩn. C. Vi rus. D. Nấm.
C âu 3. Phòng trừ sâu, bệnh hại giúp:
A . bảo vệ sinh vật có ích. B. nâng cao sức khỏe con người.
C . bảo vệ môi trường sinh thái. D. nâng cao năng suất, chất lượng nông sản.
C âu 4. Sâu tơ hại rau có tên khoa học là gì?
A. Plutella xylostella. B. Nilaparvata lugens. C. Spodoptera frugiperda. D. Bactrocera dorsalis.
C âu 5. Tác nhân gây hại của bệnh thán thư là gì?
A . nấm Pyricularia oryzae. B. vi khuẩn Candidatus Liberibacter.
C . nấm Colletotrichum. D. vi khuẩn Xanthomonas oryzae.
C âu 6. Áp dụng các kỹ thuật như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước.... nhằm loại bỏ mầm
m ống sâu, bệnh hại được gọi là biện pháp:
A . kỹ thuật. B. vật lí. C. hoá học. D. sinh học.
C âu 7. Loại sâu nào sau chủ yếu gây hại trên cây ngô?
A . Sâu tơ. B. Sâu keo mùa thu. C. Sâu năng. D. Sâu phao.
C âu 8. Trên quả có vết chích màu đen sau chuyển thành nâu.Phần thịt quả bị thối, quả rụng là dấu hiệu bị
sâu,bệnh nào hại?
A . Ruồi đục quả. B. Bệnh thán thư. C. Bệnh thối quả. D. Bệnh chảy gôm.
C âu 9. Chế phẩm vi rút trừ sâu phòng trừ loại sâu nào?
A. Sâu róm hại thông, sâu tơ, sâu khoang hại rau.
B. Sâu xanh hại bông, thuốc lá, sâu róm hại thông.
C . Sâu khoang hại rau, bọ cánh cứng hại khoai tây.
D. Sâu róm hại thông, rầy nâu hại lúa, bọ hung.
C âu 10. Tác dụng của chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là
A . gây tổn thương màng ruột, sâu chán ăn, ngừng ăn và chết.
B . làm rối loạn quá trình trao đổi chất, sâu ngừng ăn và chết.
C . sinh ra các độc tố làm sâu yếu, ngừng ăn và chết.
D . cạnh tranh dinh dưỡng hoặc tiết ra các hoạt chất làm chết VSV gây bệnh.
C âu 11. Quy trình trồng trọt gồm mấy bước?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
C âu 12. Bước đầu tiên của quy trình trồng trọt là gì?
A . Làm đất, bón phân lót. B. Gieo hạt, trồng cây con.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
C . Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh. D. Thu hoạch.
C âu 13. Loại máy nào sau đây ứng dụng cơ giới hóa trong thu hoạch?
A . Máy cày. B. Máy gặt đập lúa liên hợp.
C . Máy làm cỏ. D. Máy gieo hạt cầm tay.
C âu 14. Kĩ sư trồng trọt là người tốt nghiệp trường:
A . Đại học ngành khoa học cây trồng. B. Cao đẳng ngành khoa học cây trồng.
C . Trung cấp ngành khoa học cây trồng. D. Đại học ngành chọn giống cây trồng.
C âu 15. Ứng dụng công nghệ cao nào sau trong bảo quản sản phẩm trồng trọt?
A . Bảo quản bằng kho lạnh. B. Muối chua.
C . Bảo quản bằng đường. D. Bảo quản bằng muối.
C âu 16. Có mấy phương pháp chế biến sản phẩm trồng trọt thông thường?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
C âu 17. Sâu hại cây trồng biểu hiện như thế nào trên lá?
A . Lá bị khuyết, thủng, cuốn. B. Lá bị khô, héo và chết dần.
C . Lá cuốn, lá lốm đốm màu vàng xanh. D. Lá có nhiều đốm nhỏ màu nâu sẫm.
C âu 18. Sâu hại cây trồng biểu hiện như thế nào trên quả?
1 . Lá bị khuyết. 2. Thủng. 3. Lá cuốn. 4. Thối.
A. 1, 2, 4. B. 1, 3. C. 1, 2, 3, 4. D. 2, 4.
C âu 19. Để phòng bệnh thán thư, chúng ta cần:
A . cần quản lí tốt nguồn rầy chổng cánh. B. luân canh với cây lúa nước.
C . bón thừa đạm, ngâm đất. D. vệ sinh đồng ruộng, thoát nước sau mưa.
C âu 20. Nhiệt độ bình thường, sâu tơ hại rau non phát triển trong bao lâu?
A. 11 - 12 ngày. B. 15 - 20 ngày. C. 11 - 15 ngày. D. 18 - 20 ngày.
C âu 21. Ưu điểm của việc sử dụng các thuốc hoá học để phòng trừ sâu, bệnh là
A . đơn giản. B. dễ thực hiện
C . hiệu quả nhanh. D. gây ô nhiễm môi trường.
C âu 22. Ưu điểm của việc sử dụng các sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để phòng trừ sâu, bệnh là
A . đơn giản. B. dễ thực hiện.
C. an toàn với con người. D. gây ô nhiễm môi trường.
C âu 23. Bước đầu tiên trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:
A . Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1. B. Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2.
C . Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn. D. Sấy khô và nghiền vi khuẩn.
C âu 24. Trồng cây con từ vườn ươm ra khu vực sản xuất sẽ mang lại những ưu điểm:
1 .Tránh được điều kiện không thuận lợi của cây trồng.
2 .Rút ngắn thời gian của cây ngoài đồng ruộng.
3 . Nâng cao hiệu quả sử dụng đất.
4 . Giảm chi phí trồng trọt.
A. 1, 3, 4. B. 1 ,2, 3. C. 2, 3, 4. D. 1, 2, 3, 4.
C âu 25. Cơ giới hóa trong chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng giúp:
A . giảm tối đa lượng giống, đảm bảo mật độ và thời vụ.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
B . đảm bảo mật độ, tăng lượng giống và cây con.
C . đảm bảo mùa vụ, giảm năng suất và chất lượng sản phẩm trồng trọt.
D . giảm nguy hại trực tiếp cho sức khỏe người lao động, hiệu quả kinh tế.
C âu 26. Ưu điểm đầu tiên của phương pháp bảo quản silo được đề cập đến là:
A . số lượng lớn và thời gian dài
B . tự động hóa trong nhập kho và xuất kho
C . ngăn chặn ảnh hưởng của động vật, vi sinh vật và môi trường
D . tiết kiệm chi phí lao động và diện tích mặt bằng.
C âu 27. Ý nào sau không phải nhược điểm của phương pháp bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh ?
A . Hệ thống phức tạp. B. Kinh phí đầu tư lớn.
C . Không tiêu diệt hoàn toàn vi sinh vật. D. Đòi hỏi kỹ thuật cao khi vận hành.
C âu 28. Nhược điểm của công nghệ sấy lạnh ?
A . Giữ nguyên được hình dạng sản phẩm. B. Chi phí đầu tư lớn.
C . Giữ nguyên màu sắc và mùi vị. D. Thời gian bảo quản dài.
I I. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
 Câu 29. Phân tích ưu, nhược điểm của một biện pháp bảo quản sản phẩm trồng trọt đang thực hiện ở gia
đình em?
C âu 30. Em hãy mô tả các công việc chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh cho một đối tượng cây trồng mà
em biết.
C âu 31. Em hãy thực hiện chế biến một sản phẩm từ trồng trọt mà em biết.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
 Đáp án A A D A C A B A B A D A B A
 Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
 Đáp án A B A D A C C C A B D A C B
Đáp án chi tiết
C âu 1: Chọn A. Sâu hại là một giai đoạn trong vòng đời của côn trùng.
C âu 2: Chọn A. Vi sinh vật là tác nhân chính của bệnh hại cây trồng.
C âu 3: Chọn D. Vì Phòng trừ sâu, bệnh hại giúp nâng cao năng suất, chất lượng nông sản.
C âu 4: Chọn A. Sâu tơ hại rau có tên khoa học là Plutella xylostella.
C âu 5: Chọn C. Tác nhân gây hại của bệnh thán thư là nấm Colletotrichum.
C âu 6: Chọn A. Áp dụng các kỹ thuật như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước....nhằm loại
b ỏ mầm mống sâu, bệnh hại được gọi là biện pháp kỹ thuật.
C âu 7: Chọn B. Vì Sâu keo mùa thu chủ yếu gây hại trên cây ngô.
C âu 8: Chọn A. Ruồi đục quả làm cho trên quả có vết chích màu đen sau chuyển thành nâu. Phần thịt quả
b ị thối, quả rụng.
C âu 9: Chọn B. Chế phẩm vi rút trừ sâu phòng trừ loại sâu: Sâu xanh hại bông, thuốc lá, sâu róm hại thông.
C âu 10: Chọn A. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu gây tổn thương màng ruột, sâu chán ăn, ngừng ăn và chết.
C âu 11: Chọn D. Quy trình trồng trọt gồm 4 bước.
C âu 12: Chọn A. Bước đầu tiên của quy trình trồng trọt là Làm đất, bón phân lót.
C âu 13: Chọn B. Máy gặt đập lúa liên hợp.
C âu 14: Chọn A. Kĩ sư trồng trọt là người tốt nghiệp trường Đại học ngành khoa học cây trồng.
C âu 15: Chọn A. Bảo quản bằng kho lạnh là Ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản.
C âu 16: Chọn B. Có 3 phương pháp chế biến sản phẩm trồng trọt thông thường.
C âu 17: Chọn A. Sâu hại cây trồng biểu hiện trên lá là bị khuyết, thủng, cuốn.
C âu 18: Chọn D. Sâu hại cây trồng biểu hiện như thế nào trên quả: Thủng, thối.
C âu 19: Chọn A. Để phòng bệnh thán thư cần quản lí tốt nguồn rầy chổng cánh.
C âu 20: Chọn C. Nhiệt độ bình thường, sâu tơ hại rau non phát triển trong 11 – 15 ngày.
C âu 21: Chọn C. Ưu điểm của việc sử dụng các thuốc hoá học để phòng trừ sâu, bệnh là hiệu quả nhanh.
C âu 22: Chọn C. Ưu điểm của việc sử dụng các sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để phòng trừ
sâu, bệnh là an toàn với con người.
C âu 23: Chọn A. Bước đầu tiên trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là Sản xuất giống vi
k huẩn cấp 1.
C âu 24: Chọn B. Trồng cây con từ vườn ươm ra khu vực sản xuất sẽ mang lại những ưu điểm:
1 . Tránh được điều kiện không thuận lợi của cây trồng.
2 . Rút ngắn thời gian của cây ngoài đồng ruộng.
3 . Nâng cao hiệu quả sử dụng đất.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
C âu 25: Chọn D. Cơ giới hóa trong chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng giúp: giảm nguy hại
t rực tiếp cho sức khỏe người lao động, hiệu quả kinh tế.
C âu 26: Chọn A. Ưu điểm đầu tiên của phương pháp bảo quản silo được đề cập đến là số lượng lớn và
thời gian dài.
C âu 27: Chọn C. nhược điểm của phương pháp bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh là Không tiêu diệt
hoàn toàn vi sinh vật.
C âu 28: Chọn B. Nhược điểm của công nghệ sấy lạnh là chi phí đầu tư lớn.
I I. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
 Câu hỏi Nội dung Điểm
 C họn phương pháp lạnh 0,5
 Câu 1 - Ưu điểm: Đơn giản, dể thực hiện, hiệu quả trong việc bảo quản sản phẩm....
 (1 điểm) - Nhược điểm: Đòi hỏi chi phí ban đầu lớn, thiếu thông tin kỹ thuật về hệ thống 0,5
 kho lạnh.
 - Biện pháp chăm sóc một đối tượng cây:
 + Tưới nước. 0,5
 + Bón phân.
 + Làm cỏ.
 Câu 2 + Cắt tỉa cành (nếu là cây cảnh, cây ăn quả, hoa).
 (1 điểm) - Phòng trừ sâu bệnh:
 + Thường xuyên thăm cây: nếu thấy sâu ít thì dùng tay bắt, nếu thấy bệnh thì cắt 0,5
 b ỏ bộ phận bị bệnh.
 + Dùng thuốc chế phẩm sinh học khi sâu, bệnh nhiều hoặc dùng thuốc hoá học
 t hì phải đúng nguyên tắc.
 T hực hiện chế biến một sản phẩm từ trồng trọt:
 Câu 3 + Tên sản phẩm. 0,25
 (1 điểm) + Chuẩn bị nguyên liệu, dụng cụ 0,25
 + Quy trình chế biến. 0,5
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 Đ Ề SỐ 9
 S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI Đ Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
 T RƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH Môn: CÔNG NGHỆ 10
 Thời gian: 45 phút
I . TRẮC NGHIỆM: (7 ĐIỂM)
C âu 1. Quá trình trồng trọt sẽ không có bước nào?
A . Gieo hạt. B. Bảo quản. C. Làm đất. D. Thu hoạch.
C âu 2. Phương pháp nào là phương pháp chế biến nông sản?
A . Khí quyển điều chỉnh. B. Chiếu xạ. C. Bảo quản bằng kho lạnh. D. Dùng áp suất cao.
Câu 3. Tác nhân nào không làm hỏng nông sản sau thu hoạch ?
A . Gió. B. Nhiệt độ. C. Độ ẩm.. D. Vi sinh vật.
C âu 4. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về việc sử dụng biện pháp sinh học để phòng trừ sâu, bệnh hại
cây trồng?
A . Có tác dụng trong thời gian ngắn. B. Thân thiện với môi trường.
C . Gây hại cho cây trồng D. Nguy hiểm với con người.
C âu 5. Nhược điểm của biện pháp quản lí dịch hại tổng hợp là:
A . Giảm chất lượng cây trồng.
B . Giảm năng suất cây trồng.
C . Chi phí bảo vệ thực vật tăng.
D . Đòi hỏi nông dân có kiến thức về hệ sinh thái cây trồng.
C âu 6. Đối tượng nào sau đây sẽ gây bệnh cho cây?
A . Rầy. B. Nấm. C. Ong. D. Sâu.
C âu 7. Phương pháp bảo quản nào giúp kiềm hãm hoạt động của vi sinh vật gây hại?
A . Khí quyển điều chỉnh. B. Bảo quản bằng kho lạnh .
B .Công nghệ plasma lạnh. C. Chiếu xạ.
C âu 8. Nhược điểm nào không phải của biện pháp hóa học ?
A . Phát huy tác dụng chậm. B. Giảm đa dạng sinh học.
C . Ảnh hưởng đến sức khỏe con người. D. Ô nhiễm môi trường.
C âu 9. Phương pháp bảo quản nào giúp tiêu diệt vi khuẩn?
A . Bảo quản bằng kho lạnh. B. Khí quyển điều chỉnh. C. Chiếu xạ. D. Bảo quản bằng kho silo.
C âu 10. Bước nào sau đây không có trong quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu?
A . Nhân nuôi vật chủ. B. Lên men, tăng sinh khối.
C . Đóng gói và bảo quản. D. Sấy khô và nghiền sản phẩm lên men.
C âu 11. Bệnh nào sau đây hầu như không có thuốc để trị?
A . Bệnh héo xanh vi khuẩn. B. Bệnh vàng lá greening. C. Bệnh đạo ôn hại lúa. D. Bệnh thán thư.
C âu 12. Bảo quản bằng khí quyển biến đổi là:
A . Chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật
kở í sinh trên hay bên trong sản phẩm trồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
B . Loại bỏ hoặc bổ sung các chất khí dẫn đến thành phần khí quyển thay đổi khác với thành phần khí ban
đ ầu nhằm kéo dài thời gian bảo quản các loại rau, quả.
C . Bảo quản với số lượng lớn, thường dùng để bảo quản các loại sản phẩm trồng trọt dạng khô như ngô,
thóc, đậu, 
D . Bảo quản dùng nhiệt độ thấp làm ngừng các hoạt động của vi sinh vật, côn trùng và ức chế các quá
t rình sinh hóa xảy ra bên trong sản phẩm trồng trọt.
C âu 13. Lợi ích chung khi sử dụng các chế phẩm từ vi sinh vật để phòng trừ sâu bệnh là?
A . Dễ tiến hành.
B. Không gây hại cho môi trường.
C. Tiêu diệt sâu hại nhanh chóng.
D . Có thể diệt nhiều loại sâu bệnh trong thời gian ngắn.
C âu 14. Đáp án nào không phải lợi ích của công tác chế biến nông sản?
A . Làm tăng giá trị cho sản phẩm . B. Đáp ứng nhu cầu đa dạng của người tiêu dùng.
C . Tạo điều kiện cho việc bảo quản. D. Tăng năng suất trồng trọt.
Câu 15. Bón phân lót có tác dụng gì?
A . Cung cấp sẵn nguồn dinh dưỡng cho cây.
B . Giúp cây con tránh được các điều kiện không thuận lợi.
C . Rút ngắn thời gian phát triển của cây.
D . Hạn chế tối đa sâu, bệnh hại cây trồng.
C âu 16. Bước thứ ba của quy trình trồng trọt là gì?
A . Gieo hạt, trồng cây con. B. Làm đất, bón phân lót.
C . Thu hoạch. D. Chăm sóc và phòng trừ sâu, bệnh.
C âu 17. Sấy lạnh thường áp dụng để chế biến sản phẩm nào?
A . Rau. B. Củ sắn. C. Lúa. D. Quả.
C âu 18. Phương pháp nào không thuộc phương pháp chế biến sản phẩm trồng trọt bằng công nghệ cao ?
A . Chiếu xạ. B. Sấy lạnh. C. Xử lí bằng áp suất cao. D. Chiên chân không.
C âu 19. Vết bệnh trên lá chấm nhỏ màu xanh lục, mờ, sau đó có hình thoi, màu nâu nhạt, phần giữa vết
b ệnh có màu tro xám” Đây là đặc điểm của bệnh nào?
A . Bệnh thán thư. B. Bệnh vàng lá greening. C. Bệnh cháy rầy. D. Bệnh đạo ôn hại lúa.
C âu 20. Bệnh thán thư phát triển mạnh trong điều kiện nào?
A . Độ ẩm thấp. B. Thời tiết ấm . C. Độ ẩm cao. D. Thời tiết nóng, nắng.
C âu 21. Sử dụng giống kháng bệnh là biện pháp chính để phòng trừ
A . Sâu keo mùa thu. B. Sâu tơ hại rau. C. Ruồi đục quả. D. Rầy nâu hại lúa.
C âu 22. Biện pháp nào không phải là biện pháp phòng trừ sâu bệnh?
A . Vật lí. B. Sinh học. C. Hoá học. D. Địa lí.
C âu 23. Chế phẩm nào mà vi sinh vật sẽ kí sinh bên trong tế bào của sâu bệnh để gây bệnh và tiêu diệt
chúng?
A . Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu. B. Chế phẩm động vật trừ sâu.
C . Chế phẩm virus trừ sâu. D. Chế phẩm nấm trừ sâu.
C âu 24. Hãy chỉ ra những điểm không đúng khi nói về cơ giới hóa trồng trọt ?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
A . Cơ giới hóa trồng trọt không cần sự tham gia của con người.
B . Cơ giới hóa giúp tăng năng suất trồng trọt.
C ở. Cơ giới hóa có thể thực hiện được nhiều khâu trong quá trình trồng trọt.
D . Cơ giới hóa giúp giảm tổn thất sau thu hoạch.
C âu 25. Phương pháp bảo quản nào không thuộc công nghệ cao trong bảo quản sau thu hoạch ?
A . Phơi khô. B. Bảo quản bằng kho lạnh. C. Khí quyển điều chỉnh. D. Chiếu xạ.
C âu 26. Bệnh nào sau đây có vật trung gian truyền bệnh là rầy chổng cánh?
A . Bệnh héo xanh vi khuẩn. B. Bệnh đạo ôn hại lúa. C. Bệnh thán thư. D. Bệnh vàng lá greening.
C âu 27. “Chính hút nhựa cây làm cho cây bị khô héo và chết, hạt bị lép” đây là đặc điểm gây hại nào?
A . Rầy nâu hại lúa. B. Ruồi đục quả. C. Sâu tơ hại rau. D. Sâu keo màu thu.
C âu 28. Bảo quản bằng kho silô được áp dụng cho sản phẩm nào sau đây?
A . Củ sắn. B. Lúa. C. Rau. D. Hoa.
I I. TỰ LUẬN: (3 ĐIỂM)
C âu 1. Sử dụng các chế phẩm virus để trừ sâu là biện pháp phòng trừ sâu bệnh nào? Nêu ưu điểm của
biện pháp phòng trừ sâu bệnh này so với các biện pháp phòng trừ sâu bệnh khác?
C ởâ u 2. Nêu 5 ví dụ về cơ giới hóa trồng trọt nước ta? Hãy cho biết các nguyên nhân dẫn đến việc hạn
c ởh ế cơ giới hóa trồng trọt Việt Nam?
C âu 3. Tại sao phơi khô và làm lạnh lại giúp bảo quản nông sản?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I . TRẮC NGHIỆM: (7 ĐIỂM)
M ỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
 Đáp án B D A B D B B A C A B B B D
 Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
 Đáp án A D C A D C D D C A A D A B
I I. TỰ LUẬN: (3 ĐIỂM)
 CÂU G ỢI Ý TRẢ LỜI ĐIỂM
 S ử dụng các chế phẩm virus để trừ sâu là biện pháp phòng trừ sâu bệnh: đây là 0đ,5 
 biện pháp sinh học.
 - Nêu ưu điểm của biện pháp phòng trừ sâu bệnh này so với các biện pháp phòng
 Câu 1
 trừ sâu bệnh khác: 0đ,5 
 + Không gây ô nhiễm, an toàn cho người và các động vật có ích.
 + Chi phí thấp.
 + ở Nêu 5 ví dụ về cơ giới hóa trồng trọt nước ta. 0đ.5 
 + ở Các nguyên nhân dẫn đến việc hạn chế cơ giới hóa trồng trọt Việt Nam:
 Câu 2
 - Diện tích canh tác nhỏ lẻ, khó dùng máy móc, trong khi chi phí máy cao. 0đ.5 
 - Trình độ người nông dân chưa cao.
 P hơi khô và làm lạnh lại giúp bảo quản nông sản là vì:
 + Phơi khô: vì vi sinh vật chỉ hoạt động trong môi trường có độ ẩm cao, phơi khô 0đ,5 
 v i sinh vật sẽ ngưng hoạt động.
 Câu 3
 + Làm lạnh: Nhiệt độ thấp sẽ kiềm hãm khả năng hoạt động của vsv, mặc khác
 n hiệt độ thấp sẽ làm ngưng các phản ứng phân giải trong nông sản giúp rau quả 0đ,5 
 đ ược bảo quản.
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • pdfbo_de_on_thi_mon_cong_nghe_10_sach_kntt_giua_ki_2_co_dap_an.pdf