Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 1 (Có đáp án chi tiết)

pdf 51 trang Hạ Băng 17/12/2025 420
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 1 (Có đáp án chi tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 1 (Có đáp án chi tiết)

Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 1 (Có đáp án chi tiết)
 Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
C. Đầu ra, bộ phận phản hồi, đầu vào.
D. Đầu ra, bộ phận xử lí, bộ phận phản hồi.
Câu 9: Công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống gọi là công nghệ gì?
A. Công nghệ luyện kim.
B. Công nghệ đúc.
C. Công nghệ gia công cắt gọt.
D. Công nghệ gia công áp lực.
Câu 10. Công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại ở trạng thái
lỏng, sau đó rót vào khuôn có kích thước và hình dạng như sản phẩm gọi là công nghệ gì?
A. Công nghệ hàn.
B. Công nghệ đúc.
C. Công nghệ gia công cắt gọt.
D. Công nghệ gia công áp lực.
Câu 11. Công nghệ gia công áp lực là gì?
A. Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc
từ các nguyên liệu khác.
B. Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái
lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
C. Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các
dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
D. Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại
biến dạng theo hình dáng yêu cầu.
Câu 12. Công nghệ nào sau đây biến đổi điện năng thành cơ năng?
A. Công nghệ sản xuất điện năng.
B. Công nghệ điện – quang.
C. Công nghệ điện – cơ.
D. Công nghệ điều khiển và tự động hóa.
Câu 13. Công nghệ nào sau đây biến đổi điện năng thành ánh sáng?
A. Công nghệ sản xuất điện năng.
B. Công nghệ điện – quang.
C. Công nghệ điện – cơ.
D. Công nghệ điều khiển và tự động hóa.
Câu 14. Có mấy công nghệ phổ biến trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí?
A. 1 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 15. Công nghệ nano là gì?
A. Là công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế
đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều
khiển số CNC.
B. Là công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.
C. Là công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên
tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
D. Là công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
C âu 16. Máy nước nóng dùng năng lượng mặt trời để làm nóng nước trong bình ở một số hộ
gia đình đã ứng dụng công nghệ nào sau đây?
A. Công nghệ nano.
B. Công nghệ CAD/CAM/CNC.
C. Công nghệ in 3D.
D. Công nghệ năng lượng tái tạo.
C âu 17. Công nghệ năng lượng tái tạo là:
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế
đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều
khiển số CNC.
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục,
vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Câu 18. Công nghệ mô phỏng các hoạt động trí tuệ của con người bằng máy móc, đặc biệt
là các hệ thống máy tính. Đó là công nghệ gì?
A. Công nghệ Internet vạn vật.
B. Công nghệ trí tuệ nhân tạo.
C. Công nghệ Robot thông minh.
D. Công nghệ năng lượng tái tạo.
Câu 19. Công nghệ in 3D là:
A. Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.
B. Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến
phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển
số CNC.
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục,
vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.
Câu 20. Có mấy tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 6
Câu 21. Các tiêu chí nào sau đây là tiêu chí đánh giá về sản phẩm công nghệ?
A. Thẩm mĩ, giá thành, hiệu quả.
B. Tính năng, giá thành, độ bền.
C. Thẩm mĩ, giá thành, độ tin cậy.
D. Tính năng, tính kinh tế, độ bền.
Câu 22. Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ.
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ.
C. Đánh giá chi phí đầu tư.
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí.
C âu 23. Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là?
A. Đánh giá về năng suất công nghệ.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
B. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ.
C. Đánh giá chi phí khi đầu tư.
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí.
Câu 24. Đâu không phải là phát minh nổi bật cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?
A. Điện thoại. B. Đèn sợi đốt. C. Tủ lạnh. D. Xe tự lái.
Câu 25. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?
A. Đầu thế kỉ XVIII B. Cuối thế kỉ XVIII
C. Giữa thế kỉ XVIII D. Không xác định
Câu 26. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư có mấy đặc trưng cơ bản?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 27. Có mấy loại ngành nghề kĩ thuật, công nghệ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 28. Nghề nào sau đây thuộc ngành nghề kĩ thuật, công nghệ?
A. Nghề thuộc ngành cơ khí.
B. Nghề thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông.
C. Nghề thuộc ngành cơ khí, điện, điện tử và viễn thông.
D. Nghề thuộc ngành trồng trọt, xây dựng.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1(1 điểm). Trình bày công nghệ với tự nhiên, con người và xã hội.
Câu 2(1 điểm). Kể tên các công nghệ trong lĩnh vực điện – điện tử. Trình bày công nghệ
truyền thông không dây.
Câu 3(0,5 điểm). Em hãy lựa chọn một công nghệ tái tạo để sản xuất ra điện phù hợp với
nhu cầu sử dụng trong gia đình. Hãy giải thích lựa chọn đó.
Câu 4(0,5 điểm). Nếu được mua một chiếc điện thoại di động, em sẽ quyết định mua của
hãng nào? Hãy lập luận về sự lựa chọn đó.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
 1. A 2. C 3. B 4. C 5. B 6. D 7. D
 8. A 9. A 10. B 11. D 12. C 13. B 14. D
 15. D 16. D 17. D 18. B 19. C 20. D 21. B
 22. A 23. C 24. D 25. B 26. C 27. B 28. C
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1
- Công nghệ vớiự t nhiên (0,5đ)
- Công nghệ với con người (0,25đ)
- Công nghệ với xã hội (0,25đ)
Câu 2
- Kể đúng 5 tên (0,5đ)
- Tủrình bày đúng, đ cệông ngh truyền thông không dây (0,5đ)
Câu 3: Giải thích được ưu điểm củaệ công ngh đã chọn (0,5đ)
Câu 4: Chọnọ và nêu lí do ch n hãng đó (0,5đ)
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 Đ Ề SỐ 9
S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI Đ Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
 T RƯỜNG THPT SỐ 2 TƯ NGHĨA M ÔN: CÔNG NGHỆ TRỒNG TRỌT 10
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM. (7 điểm)
C âu 1. Đặc điểm nào là vai trò của ngành trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0?
A . Chỉ đáp ứng nhu cầu lương thực trong nước, phụ thuộc vào nguồn lương thực nhập khẩu.
B . Thúc đẩy sự phát triển chăn nuôi và công nghiệp.
C . Sản xuất một số ít sản phẩm trồng trọt tham gia vào xuất khẩu.
D . Tạo việc làm cho người lao động chiếm tỉ lệ thấp.
C âu 2. Tuỳ thuộc vào nguồn gốc phát sinh, các loại cây trồng được phân thành mấy nhóm?
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
C âu 3. Theo đặc tính sinh vật học, cây trồng có thể được chia thành
A . cây nhiệt đới và cây ôn đới B. cây lương thực
C . cây ăn quả, cây lấy gỗ D. cây hằng năm và cây lâu năm
C âu 4. Trong các yếu tố chính trong trồng trọt, yếu tố nào quy định năng suất, phẩm chất của cây trồng?
A . Nước B. Nhiệt độ C. Giống cây trồng D. Kỹ thuật canh tác
C âu 5. Vai trò của đất với cây trồng là
A . cung cấp nước, chất dinh dưỡng, khí cho cây trồng; giúp cho cây đứng vững.
B . dự trữ và cung cấp nước, chất dinh dưỡng, không khí cho cây; giúp cho cây đứng vững.
C . cung cấp dinh dưỡng, nước, đảm bảo độ thoáng cho sự phát triển của rễ cây.
D . dự trữ nước và chất dinh dưỡng thiết yếu giúp cho cây sinh trưởng, phát triển tốt.
C âu 6. Đâu không phải là thành tựu của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt?
A . Sử dụng bình phun thuốc trừ sâu bằng tay B. Làm đất bằng máy cày, bừa
C. Trồng hoa trong nhà kính D. Trồng rau thủy canh kết hợp nuôi cá
C âu 7. Trong các đặc điểm sau, đâu là yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ
b iến trong trồng trọt?
A . Có kiến thức và kĩ năng trồng trọt. B. Có chỉ số thông minh cao.
C . Sử dụng máy tính thành thạo. D. Có kĩ năng giao tiếp tốt.
C ở âu 8. Những cây gỗ lâu năm có giá trị kinh tế cao Việt Nam là
A . lim, sến, táu. B. bạch đàn, xoan. C. mận, lê, táo. D. xoài, mít.
C âu 9. Thành phần của đất trồng bao gồm
A . phần lỏng, phần rắn, phần khí, sinh vật đất. B. phần lỏng, chất vô cơ, phần khí, vi sinh vật đất.
C . phần lỏng, chất hữu cơ, phần khí, sinh vật đất. D. phần lỏng, phần rắn, phần khí, động vật đất.
C âu 10. Căn cứ vào thành phần cơ giới của đất, người ta chia đất thành ba loại chính là
A . Đất cát, đất thịt, đất sét. B. Đất cát, đất cát pha thịt, đất sét.
C . Đất cát pha thịt, đất thịt nhẹ, đất sét. D. Đất cát, đất sét, đất thịt nhẹ.
C âu 11. Sử dụng và bảo vệ đất cần đảm bảo yếu tố nào sau đây ?
A . Chọn cây trồng phù hợp với từng loại đất; canh tác bền vững.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
B . Chọn cây trồng phù hợp với từng loại đất; kết hợp sử dụng đất và cải tạo đất.
C . Kết hợp sử dụng đất và cải tạo đất; canh tác bền vững.
D . Chọn cây trồng phù hợp với từng loại đất; kết hợp sử dụng đất và cải tạo đất; canh tác bền vững.
C âu 12. Đất mặn là loại đất mà trong dung dịch đất có nồng độ
A. H+ lớn hơn nồng độ OH-. B. H+ n hỏ hơn nồng độ OH-.
C. muối (NaCl, Na2SO4) trên 2,56 ‰. D. muối (NaCl, Na2SO4 ) dưới 2,56 ‰.
C âu 13. Đất xám bạc màu là loại đất có
A . tầng canh tác mỏng, thành phần cơ giới nặng, giàu chất dinh dưỡng.
B . thành phần cơ giới nhẹ, đất chua, vi sinh vật có ích hoạt động mạnh.
C . tầng canh tác mỏng, thành phần cơ giới nhẹ, nghèo dinh dưỡng, vi sinh vật có ích hoạt động mạnh.
D . tầng canh tác mỏng, thành phần cơ giới nhẹ, nghèo dinh dưỡng, vi sinh vật có ích hoạt động kém.
C âu 14. Giá thể xơ dừa là giá thể được tạo ra từ
A . xác các loại thực vật khác nhau, thủy phân trong điều kiện kị khí.
B . mùn cưa trong quá trình sản xuất và chế biến gỗ.
C . quá trình đốt vỏ trấu của hạt thóc trong điều kiện kị khí.
D . vỏ dừa.
C âu 15. Thế nào là giá thể hữu cơ?
A . Là giá thể có nguồn gốc từ sinh vật. B. Là giá thể có nguồn gốc từ đá.
C . Là giá thể có nguồn gốc từ núi lửa phun trào. D. Là giá thể có nguồn gốc từ động vật.
C âu 16. Ý nào sau đây là đúng khi nói về ưu điểm của việc dùng giá thể trồng cây so với việc trồng cây
trên đất?
A . Sử dụng lâu dài hơn.
B . Cung cấp nhiều nước hơn.
C. Tạo môi trường thông thoáng hơn cho rễ phát triển.
D . Có thể trồng cây với mật độ dày hơn.
C âu 17. Việc ứng dụng cơ giới hóa trong trồng trọt có ý nghĩa
A ở. tăng cường sức lao động của con người, đặc biệt các khâu lao động nặng nhọc.
B . làm giảm năng suất lao động, giảm năng suất kinh tế.
C . giảm hiệu quả sư dụng đất đai, tăng tổn thất sau thu hoạch.
D ở. giải phóng sức người các khâu lao động nặng nhọc, tăng năng suất lao động và năng suất kinh tế.
C âu 18. Vì sao trồng trọt có vai trò quyết định đối với an ninh lương thực quốc gia?
A .Vì trồng trọt là ngành duy nhất tạo ra lương thực.
B .Vì trồng trọt tạo ra của cải vật chất giúp các quốc gia có thể nhập khẩu lượng lương thực cần thiết.
C .Vì trồng trọt thúc đẩy sự phát triển chăn nuôi.
D .Vì trồng trọt tham gia vào phát triển công nghiệp.
C âu 19. Đâu là biểu hiện của cây trồng thiếu nước?
A . Lá cây có màu xanh nhạt hoặc vàng, chồi non chậm phát triển, đôi khi có màu nâu thay vì màu xanh lá.
B . Nhiều lá vàng úa bất thường, lá cây không tươi và hơi héo.
C . Lá cây nhăn nheo, héo vàng, rũ xuống và rụng dần.
D. Chồi non chậm phát triển và đôi khi có màu nâu thay vì màu xanh lá.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
C ởâ u 20. Phương thức trồng trọt ứng dụng công nghệ cao phổ biến Việt Nam là
A . sử dụng máy bay phun thuốc trừ sâu. B. thu hoạch táo bằng robot.
C . trồng rau thủy canh. D. sử dụng cảm biến để quản lí trang trại.
C âu 21. Bạn A có sở thích trồng và chăm sóc cây, yêu thích các môn sinh học, công nghệ, địa lí, Theo
e m, bạn A phù hợp với ngành nghề nào sau đây?
A . Các ngành nghề trong trồng trọt B. Kế toán
C. Khoa học máy tính D. Tài chính ngân hàng
C âu 22. Trong cấu tạo keo đất, lớp ion có khả năng trao đổi với các ion của dung dịch đất là lớp ion
A . bất động. B. không di chuyển. C. khuếch tán. D. quyết định điện.
C âu 23. Sự có mặt của keo đất có vai trò giúp
A . cho sự trao đổi dinh dưỡng giữa đất và cây trồng.
B. đất không bị chua.
C. quá trình trao đổi ion.
D . khả năng hoạt động của vi sinh vật tăng lên.
Câu 24. Bón vôi cho đất chua có tác dụng
A . bổ sung chất hữu cơ cho đất.
B . khử mặn.
C . tăng chất dinh dưỡng cho đất.
D . khử chua và làm giảm độc hại của nhôm tự do.
C âu 25. Tác dụng chính của biện pháp thủy lợi trong cải tạo đất xám bạc màu là
A . tránh sự rửa trôi chất dinh dưỡng trong đất.
B . . nâng cao độ pH, cải tạo tính chất vật lý của đất
C . tăng độ phì nhiêu cho đất, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng.
D . hạn chế rửa trôi các cation kiềm trong đất.
C âu 26. Trong cải tạo đất mặn, biện pháp “Cày không lật, xới đất nhiều lần” có tác dụng
A . cắt đứt mao quản làm cho muối không thấm lên tầng đất mặt.
B . hạ mạch nước ngầm để ngăn mặn không thấm lên tầng đất trồng.
C . xây dựng hệ thống kênh mương để thau rửa.
D . ngăn nước mặn xâm nhập.
Câu 27: Cho các nội dung sau:
I . Ngâm trong nước sạch rồi ngâm trong nước vôi vài ngày.
I ủI . Phối trộn và với chế phẩm vi sinh.
I II. Thu nhận xơ dừa về nơi sản xuất, phơi khô, làm nhỏ.
I V. Kiểm tra chất lượng, đóng gói thành phẩm.
Q uy trình sản xuất giá thể xơ dừa theo trình tự:
A. I, II, III, IV. B. IV, III, II, I. C. III, I, II, IV. D. I, II, IV, III.
C âu 28: Trong các giá thể sau: Giá thể perlite, giá thể mùn cưa, giá thể xơ dừa, giá thể trấu hun, giá thể
gốm. Có bao nhiêu giá thể vô cơ?
A. 1 B. 2. C. 3. D. 4.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
I I. PHẦN TỰ LUẬN. (3 điểm)
C ởâ u 1. (1 điểm) Đề xuất các biện pháp cải tạo đất mặn địa phương em.
C âu 2 (1.0 điểm) Trình bày ưu điểm của trồng cây trên giá thể so với trồng cây trên đất.
Câu 3 (1 điểm). Quan sát cây trồng trong khuôn viên nhà trường, em phát hiện ra một số cây bị thiếu
n ước và thiếu sáng thông qua những dấu hiệu nào?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM. Đúng mỗi câu 0,25 điểm.
 1. B 2. D 3. D 4. C 5. B 6. A 7. A
 8. A 9. A 10. A 11. D 12. C 13. D 14. D
 15. A 16. C 17. D 18. A 19. C 20. C 21. A
 22. C 23. A 24. D 25. A 26. A 27. C 28. B
C âu 1. Chọn đáp án B
= > Vì: Đây là vai trò của trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0
C âu 2. Chọn đáp án D
= > Vì: Có 3 cách phân loại cây trồng: Phân loại theo nguồn gốc, phân loại theo đặc tính sinh học và phân
l oại theo mục đích sử dụng
C âu 3. Chọn đáp án D
= > Vì: A là phân theo cây trồng theo nguồn gốc.
 B , C là phân loại cây trồng theo mục đích sử dụng.
C âu 4. Chọn đáp án C
= > Vì: Vì giống quy định năng suất, phẩm chất của nông sản, khả năng chống chịu sâu, bệnh và các yếu
t ố bất lợi của ngoại cảnh.
C âu 5. Chọn đáp án B
= > Vì: Đất trồng có vai trò dự trữ và cung cấp nước, chất dinh dưỡng, khí cho cây; giúp cho cây đứng
vững.
C âu 6. Chọn đáp án A
= > Vì: B. Làm đất bằng máy cày, bừa; trồng hoa trong nhà kính; trồng rau thủy canh kết hợp nuôi cá là
m ột số thành tựu của ứng dụng của ứng dụng của công nghệ cao trong trồng trọt.
C âu 7. Chọn đáp án A
= > Vì: yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt bao gồm:
C ó sức khoẻ tốt, chăm chỉ, chịu khó.
+ Có kiến thức kĩ năng cơ bản về trồng trọt.
+ Tuân thủ an toàn lao động, có ý thức bảo vệ môi trường.
C âu 8. Chọn đáp án A
= > Vì B, C, D cũng là cây lâu nhưng giá trị về chất lượng gỗ không cao.
C âu 9. Chọn đáp án A
= : > Vì: Thành phần của đất trồng bao gồm phần lỏng, phần rắn, phần khí, sinh vật đất.
C âu 10. Chọn đáp án A
= > Vì: Căn cứ vào thành phần cơ giới của đất, người ta chia đất thành ba loại chính là:Đất cát, đất thịt,
đất sét.
C âu 11. Chọn đáp án D
= > Vì: Sử dụng và bảo vệ đất trồng cần đảm bảo các yếu tố: Chọn cây trồng phù hợp với từng loại đất;
K ết hợp sử dụng đất và cải tạo đất; Canh tác bền vững.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT giữa Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
C âu 12. Chọn đáp án C
= > Vì: Đất mặn là loại đất có nồng độ muối hoà tan như NaCl, Na2SO4 trên 2,56 ‰.
C âu 13. Chọn đáp án D
= > Vì: Đặc điểm của đất xám bạc màu là loại đất tầng canh tác mỏng, thành phần cơ giới nhẹ, nghèo dinh
d ưỡng, vi sinh vật có ích hoạt động kém.
C âu 14. Chọn đáp án D
= > Vì: Giá thể xơ dừa là giá thể được tạo ra từ vỏ dừa
C âu 15. Chọn đáp án A
 => Vì: Gía thể hữu cơ là giá thể được tạo ra từ than bùn, mùn cưa, trấu hun, xơ dừa, .. nguồn gốc từ sinh
vật.
C âu 16. Chọn đáp án C
= > Vì: ưu điểm của việc dùng giá thể trồng cây so với việc trồng cây trên đất là
 + Trồng cây trên giá thể lượng nước dự trữ lại sẽ nhiều hơn, nhiệt độ được giữ và duy trì ở mức độ ổn
định.
 + Giá thể hấp thụ được nguồn dinh dưỡng dồi dào hơn. Vì vậy, cây sinh trưởng, phát triển tốt nên năng
s uất cây trồng cũng cao hơn.
+ Môi trường giá thể luôn đảm bảo độ thông thoáng nên thời gian cây bén rễ rất nhanh.
+ Đa phần những loại giá thể được ứng dụng vào nông nghiệp đều đã khử trùng, loại bỏ được nấm mốc,
s âu bệnh. Nhờ vậy, cây trồng sinh trưởng khỏe mạnh, tránh nhiễm bệnh, tránh bị vi sinh vật xâm hại.
C âu 17. Chọn đáp án D
= > Vì: Đây là ý nghĩa của việc ứng dụng cơ giới hóa trong trồng trọt
C âu 18. Chọn đáp án A
= > Vì: Trong các ý trên thì ý A đúng nhất về vai trò của trồng trọt.
C âu 19. Chọn đáp án C
= > Vì: A, B, D là biểu hiện của cây trồng thừa nước.
C âu 20. Chọn đáp án C
= ở> Vì: A, B, D không thể thực hiện được địa hình và khí hậu của huyện Tư Nghĩa.
C âu 21. Chọn đáp án A
= > Vì: Bạn A có đầy đủ những yêu cầu cơ bản của các ngành nghề trong trồng trọt.
C âu 22. Chọn đáp án C
= > Vì: Ion khuếch tán có khả năng trao đổi được với các ion của dung dịch đất. Đây là cơ sở của sự trao
đ ổi chất dinh dưỡng giữa đất và cây trồng
C âu 23. Chọn đáp án A
= > Vì: Nhờ tầng ion khuếch tán
C âu 24. Chọn đáp án D
= > Vì: Độ chua của đất do H+ và Al3+ trên bề mặt keo đất gây nên. Độ chua ảnh hưởng trực tiếp đến
cây, đến các quá trình oxy hóa - khử trong đất. Bón vôi sẽ giúp tăng tính kiềm trong đất, làm giảm độ
c hua của đất
C âu 25. Chọn đáp án A
= > Vì: B, C là Tác dụng của biện pháp bón phân trong cải tạo đất xám bạc màu
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • pdfbo_de_on_thi_mon_cong_nghe_10_sach_kntt_giua_ki_1_co_dap_an.pdf