Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết)

pdf 93 trang Ngọc Anh 25/12/2025 340
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết)

Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết)
 Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
P HẦN I. TRẮC NGHIỆM: (7 ĐIỂM)
P hần A. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm).
CÂU NỘI DUNG H ƯỚNG DẪN GIẢI
 Bở ệnh thán thư phát sinh bộ phận nào của cây Bở ệnh thán thư phát sinh chùm hoa và
 trồng? quả, lá, chồi non.
 A. Lá. Đáp án: D.
 1
 B. Chồi non.
 C. Chùm hoa và quả.
 D. Chùm hoa và quả, lá, chồi non.
 Q uy trình nào sau đây để sản xuất chế phẩm vi Q uy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ
 k huẩn trừ sâu? s âu: Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1 – Sản
 A . Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1 – Sản xuất giống x uất giống vi khuẩn cấp 2 – Lên men, tăng
 v i khuẩn cấp 2 – Lên men, tăng sinh khối – Phối trộn s inh khối – Sấy khô và nghiền sản phẩm
 c ơ chất, phụ gia – Đóng gói, bảo quản. l ên men – Phối trộn cơ chất, phụ gia –
 B Ủ. Chuẩn bị môi trường – Khử trùng môi trường – Đ óng gói, bảo quản.
 và theo dỏi quá trình lên men – Thu hoạch và tạo
 2 d ạng chế phẩm. Đ áp án C. Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1
 C . Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1 – Sản xuất giống vi – Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2 – Lên
 k huẩn cấp 2 – Lên men, tăng sinh khối – Sấy khô và men, tăng sinh khối – Sấy khô và nghiền
 n ghiền sản phẩm lên men – Phối trộn cơ chất, phụ s ản phẩm lên men – Phối trộn cơ chất, phụ
 g ia – Đóng gói, bảo quản. g ia – Đóng gói, bảo quản.
 D Ủ. Chuẩn bị môi trường – Cấy giống sản xuất– và
 t heo dỏi quá trình lên men – Thu hoạch và tạo dạng
 c hế phẩm.
 T rình tự đúng của các bước trong quy trình B: sai bước 2
 t rồng trọt là C: sai bước 1
 A . Làm đất, bón phân lót Gieo hạt, trồng cây con D: Sai bước 2,3
 Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh Thu hoạch. A: Đúng
 B . Làm đất, bón phân lót Chăm sóc và phòng trừ Đáp án: A.
 3
 s âu bệnh Gieo hạt, trồng cây con Thu hoạch
 C . Gieo hạt, trồng cây con Làm đất, bón phân lót
 Chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh Thu hoạch
 D . Làm đất, bón phân lót Chăm sóc và phòng trừ
 s âu bệnh Thu hoạch Gieo hạt, trồng cây con
 B ảo quản bằng chiếu bức xạ ion hóa đi xuyên qua B ảo quản bằng chiếu bức xạ ion hóa đi
 s ản phẩm nhằm tiêu diệt hầu như tất cả vi khuẩn có x uyên qua sản phẩm nhằm tiêu diệt hầu
 4 hở ại và sinh vật kí sinh trên hay bên trong sản phẩm n hư tất cả vi khuẩn có hại và sinh vật kí
 t rồng trọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch là sở inh trên hay bên trong sản phẩm trồng
 A . bảo quản bằng kho silo. t rọt nhằm làm giảm tổn thất sau thu hoạch
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 B . bảo quản trong kho lạnh. Đáp án: C.
 C . bảo quản bằng chiếu xạ.
 D . bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh.
 C hế biến sản phẩm trồng trọt giúp A : sai. Chế biến không phải bảo vệ cây
 A . bảo vệ cây trồng khỏi sâu bệnh. trồng
 B . tăng giá trị và kéo dài thời gian sử dụng của sản C : sai giảm chi phí sản xuất cây trồng.
 5
 phẩm. D : sai thay đổi phương pháp canh tác
 C . giảm chi phí sản xuất cây trồng. t ruyền thống.
 D . thay đổi phương pháp canh tác truyền thống. Đáp án: B.
 P hát biểu nào sau đây không phải là ưu điểm của T ăng giá thành và ít đa dạng hóa sản
 t rồng trọt công nghệ cao? p hẩm: Đây không phải là ưu điểm.
 A . Nâng cao hiệu quả sử dụng đất, tiết kiệm nước Đáp án: D.
 t ưới, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật.
 6
 B . Nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, thân
 thiện môi trường.
 C . Chủ động trong sản xuất, quy mô mở rộng.
 D . Tăng giá thành và ít đa dạng hóa sản phẩm.
 Phát biểu nào sai khi nói về thách thức mà ngành T hách thức mà ngành trồng trọt đang gặp
 t rồng trọt đang gặp phải? phải là:
 A . Tác động tiêu cực của biến đổi khí hậu. A . Tác động tiêu cực của biến đổi khí hậu.
 B . Quá trình đô thị hóa thu hẹp diện tích đất trồng. B . Quá trình đô thị hóa thu hẹp diện tích
 7 C . Nhu cầu lương thực tăng cao do gia tăng dân số. đ ất trồng.
 D . Nhu cầu lương thực giảm mạnh do gia tăng dân C . Nhu cầu lương thực tăng cao do gia
 số. tăng dân số.
 Vậy D: sai
 Đáp án: D.
 Ứ ng dụng nào sau đây là của IoT ? Ứ ng dụng của IoT là nhà kính thông minh
 A . Nhà kính đơn giản. Đáp án: D.
 8 B. Nhà kính liên hoàn.
 C . Nhà kính hiện đại.
 D. Nhà kính thông minh.
 K ĩ thuật thủy canh khó áp dụng với K ĩ thuật thủy canh áp dụng đối với cây
 A . cây lương thực, cây ăn quả. ngắn ngày
 9 B. cây rau. Đáp án: A.
 C . cây lấy quả ngắn ngày.
 D . cây lấy rau và cây ăn quả ngắn ngày.
 S ử dụng thuốc bảo vệ thực vật như thế nào là không S ử dụng thuốc bảo vệ thực vật không
 đúng cách? đúng cách là
10
 A . Sử dụng dư thừa. A . Sử dụng dư thừa.
 B . Sử dụng không đúng thời điểm. B . Sử dụng không đúng thời điểm.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 C . Súc rửa dụng cụ đúng nơi quy định. Đáp án: D.
 D . Sử dụng dư thừa, không đúng lúc, không đúng
 cách.
 B iện pháp ứng dụng công nghệ vi sinh trong xử lý B iện pháp ứng dụng công nghệ vi sinh
 c hất thải trồng trọt mang lại lợi ích chính nào sau t rong xử lý chất thải trồng trọt mang lại
 đây? lợi ích
 A . Tăng chi phí sản xuất nhưng bảo vệ môi trường. G iảm ô nhiễm môi trường, cải thiện chất
 11 B . Giảm ô nhiễm môi trường, cải thiện chất lượng l ượng đất và tăng năng suất cây trồng.
 đ ất và tăng năng suất cây trồng. Đáp án: B.
 C . Tiêu diệt hoàn toàn vi sinh vật trong đất để tăng
 n ăng suất.
 D . Loại bỏ hoàn toàn chất thải mà không cần tái chế.
 C ó bao nhiêu ứng dụng công nghệ vi sinh xử lý chất Có 2 cách đó là
 t hải trồng trọt? -Ủ làm phân bón cho trồng trọt
 12
 A. 2. B. 1. - Làm thức ăn trong chăn nuôi
 C. 3. D. 4. Đáp án: A. 2
P hần B. Trắc nghiệm đúng sai (4 điểm).
 Câu 1 2 3 4
 a S S Đ Đ
 b S Đ S S
 c Đ S Đ Đ
 d Đ Đ S Đ
P ) HẦN II. TỰ LUẬN: (3 ĐIỂM
Câu 1. (1 điểm)
T : rả lời
 Tiêu chí T rồng trọt công nghệ cao T rồng trọt truyền thống Điểm
 - Sử dụng công nghệ hiện đại (nhà kính, nhà
 - Dựa vào kinh nghiệm truyền
 m àng, cảm biến IoT).
 Phương thống.
 - Ứng dụng các kỹ thuật như thủy canh, khí
 t hức sản - Ít sử dụng máy móc hiện đại. 0,5
 canh, và robot hóa.
 xuất - Phụ thuộc nhiều vào yếu tố tự
 - Quản lý bằng phần mềm hoặc thiết bị tự
 nhiên.
 động hóa.
 - Chi phí đầu tư thấp.
 - Năng suất cao, chất lượng đồng đều.
 H iệu quả - Năng suất và chất lượng không
 - Giảm lãng phí tài nguyên (nước, phân bón). 0,5
 kinh tế đ ồng đều, phụ thuộc nhiều vào
 - Chi phí ban đầu cao nhưng hiệu quả lâu dài.
 t hời vụ.
 Tổng 1
Câu 2. (2 điểm)
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 Đáp án Điểm
H ình thức: Trồng thủy canh. 0,5 điểm
 D ụng cụ C hức năng
 Mỗi ý đúng:
- Thùng. Đ ựng dung dịch thủy canh chứa dinh dưỡng.
 0,5 điểm
- Rọ. D ùng để trồng cây vào.
- Giá thể. G iúp cây đứng thẳng và chắc trong rọ trồng cây.
Tổng 2,0 điểm
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 Đ Ề SỐ 8
 S Ở GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO QUẢNG NAM KIỂM TRA CUỐI KÌ 2
 TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN MÔN: CÔNG NGHỆ 10
 Thời gian: 45 phút
P . HẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
 Câu 1. Kiểm chứng giải pháp là bước:
A . Cuối cùng nguyên mẫu được bổ sung các chi tiết nhằm giảm thiểu chi phí tài chính.
B . Đầu tiên nguyên mẫu sẽ được thử nghiệm để đánh giá mức độ đáp ứng các yêu cầu, tiêu chí đặt ra cho
s ản phẩm.
C . Cuối cùng nhằm đảm bảo chất lượng đầu ra của sản phẩm thiết kế.
D . Đầu tiên nhằm đảm bảo chất lượng lượng đầu ra của sản phẩm thiết kế.
 Câu 2. Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình thiết kế là:
A. Tài chính, công nghệ.
B . Vòng đời sản phẩm, năng lượng, phát triển bền vững.
C . Yếu tố về ngưồn lực của cơ sở sản xuất và yếu tố về sản phẩm.
D . Thẩm mĩ, nhân trắc, an toàn, vòng đời sản phẩm, năng lượng, phát triển bền vững.
 Câu 3. Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp là:
A . Là công việc đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật.
B . Đề xuất các giải pháp, xem xét và đánh giá toàn diện về mức độ phù hợp với yêu cầu, tiêu chí đã đặt ra
c ho sản phẩm.
C . Là nghiên cứu kiến thức và các giải pháp đã có, chuẩn bị đầy đủ cơ sở cho các hoạt động giải quyết vấn
đ ề tiếp theo.
D . Đề xuất những yêu cầu, tiêu chí thiết kế cần phải đạt được.
 Câu 4. Hoạt động thiết kế kĩ thuật có vai trò chủ yếu nào sau đây:
A . Phát triển sản phẩm, phát triển công nghệ. B. Phát triển thẩm mĩ, phát triển năng lượng.
C . Phát triển sản phẩm, phát triển thẩm mĩ. D. Phát triển công nghệ, phát triển năng lượng.
 Câu 5. Hình nào được thiết kế cân đối nhất giữa các bộ phận cũng như tỉ lệ chung?
Aa . b. B. . C. d. D. c.
 Câu 6. Để thực hiện nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên thì trong quá trình thiết kế, ta cần làm gì?
A . Sử dụng tối đa các loại vật liệu nhằm đảm bảo độ bền và tính thẩm mĩ của chi tiết.
B . Tính toán sử dụng ít vật liệu nhất mà vẫn đảm bảo sản phẩm đủ độ bền và tuổi thọ theo yêu cầu.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
C . Đặt ra những yêu cầu sử dụng tiết kiệm cho khách hàng.
D . Yêu cầu chính phủ đưa ra những giải pháp nhằm làm giảm chi phí của năng lượng bền vững.
 Câu 7. Nguyên tắc Giải pháp tối ưu trong thiết kế kĩ thuật được đề xuất trên cơ sở:
A . Nghiên cứu tổng quan ngành thiết kế
B . Xem xét và phân tích đầy đủ những ràng buộc trong quá trình thiết kế.
C . Xem xét và phân tích được hai yếu tố quan trọng: thời gian và chi phí.
D . Xem xét và phân tích đầy đủ những mối liên hệ trong quá trình thiết kế.
 Câu 8. Phương pháp nào được sử dụng để huy động những ý tưởng mới mẻ, sáng tạo hoặc phân tích để
g iải quyết vấn đề trong thiết kế kĩ thuật?
A . Kĩ thuật đặt câu hỏi. B. Phương pháp SCAMPER.
C . Phương pháp sơ đồ tư duy. D. Phương pháp động não.
 Câu 9. Công việc chính của nhà thiết kế sản phẩm là gì?
A . Lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, tổ chức, lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi
phục chúng.
B . Thiết kế các sản phẩm sử dụng trong gia đình.
C . Thiết kế các toà nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu.
D . Thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn, hiệu quả và
kinh tế.
 Câu 10. Họat động thiết kế gồm mấy bước chủ yếu?
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
 Câu 11. Giá trị của nguyên tắc tối thiểu tài chính là gì?
A . Cho chủ sở hữu nguồn lợi khổng lồ nhờ việc sử dụng các yếu tố kém chất lượng.
B . Rất quan trọng trong việc làm ăn, kinh doanh, thiết lập mối quan hệ với đối tác và chính phủ.
C . Có ý nghĩa rất lớn, cho phép giải quyết được nhiều vấn đề, đáp ứng được nhiều nhu cầu của xã hội, con
n gười với một nguồn lực tài chính hữu hạn.
D . Cho phép đầu tư ít nhưng thu lợi nhuận cao.
 Câu 12. Bước đầu tiên của quy trình thiết kế kĩ thuật là:
A. . Xác định yêu cầu B. Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp.
C . Tìm hiểu tổng quan. D. Xác định vấn đề.
 Câu 13. Thiết bị điện tử và các phần mềm để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là:
A . Máy tính, điện thoại thông minh. B. Thước đo độ dài, thước đo góc.
C . Các loại bút màu, bút nhớ. D. Tấm mica, tấm xốp.
 Câu 14. Thiết kế Bàn là có chế độ tự ngắt điện khi đạt đến nhiệt độ nhất định, thể hiện yếu tố:
A . Nhân trắc. B. An toàn. C. Thẩm mĩ. D. Năng lượng.
 Câu 15. Khi thiết kế các sản phẩm cho con người, có mấy yếu tố cần được quan tâm:
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
C âu 16. Có mấy nguyên tắc phát triển bền vững trong thiết kế kĩ thuật?
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
 Câu 17. Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm mấy bước?
A. 5. B. 7. C. 3. D. 4.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
C âu 18. Trong các nguyên tắc tối ưu, Nguyên tắc nào được coi là bản chất của thiết kế kĩ thuật?
A . Nguyên tắc đơn giản hoá. B. Nguyên tắc giải pháp tối ưu.
C . Nguyên tắc tối thiểu tài chính. D. Nguyên tắc lặp đi lặp lại.
 Câu 19. Tính thẩm mĩ trong thiết kế kĩ thuật là:
A . Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.
B . Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.
C . Là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử
d ụng sản phẩm thiết kế.
D . Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.
 Câu 20. Cho biết Phương pháp SCAMPER nghĩa là gì?
A . Phương pháp huy động những ý tưởng mới mẻ, sáng tạo hoặc phân tích để giải quyết vấn đề trong thiết
k ế kĩ thuật
B . Phương pháp dùng những từ khóa chính kết hợp cùng những đường nối,mũi tên, hình ảnh, kí hiệu, màu
sắc .
C . Đáp án khác
D . Phương pháp tư duy sáng tạo nhằm cải thiện sản phẩm, quy trình, dịch vụ .
C âu 21. Có mấy phương pháp chung trong hỗ trợ thiết kế kĩ thuật?
A. 5. B. 7. C. 3. D. 1.
P . HẦN II: TỰ LUẬN (3,0 điểm)
C âu 1: (1,0 điểm) Em hãy nêu các nguyên tắc thiết kế kĩ thuật? Giải thích vì sao nguyên tắc giải pháp tối
ư u chính là mục tiêu của thiết kế kĩ thuật?
C âu 2: (1,0 điểm) Em hãy kể tên các phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật?
C âu 3: (1,0 điểm) Em hãy lập sơ đồ tư duy thể hiện những vấn đề cần lưu ý khi thiết kế một chiếc bàn học
s inh tiểu học?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
P . HẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
 Đáp án C C B A A B B D D A C
 Câu 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21
 Đáp án D A B D D B D B D A
P . HẦN II: TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
Ý 1: Các nguyên tắc thiết kế kĩ thuật là:
- Các nguyên tắc tối ưu: (0,25 điểm)
+ Nguyên tắc lặp đi lặp lại.
+ Nguyên tắc đơn giản hóa.
+ Nguyên tắc giải pháp tối ưu.
+ Nguyên tắc tối thiểu tài chính.
- Các nguyên tắc phát triển bền vững: (0,25 điểm)
+ Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên.
+ Nguyên tắc bảo vệ môi trường.
Ý 2: Trong thiết kế kĩ thuật, có nhiều giải pháp khác nhau giải quyết một vấn đề cho trước. Trong các giải
p háp đó, việc có một giải pháp hoàn hảo là điều khó đạt được. Vì vậy, giải pháp tối ưu chính là mục tiêu
c ủa thiết kế kĩ thuật. (0,5 điểm)
Câu 2: (1,0 điểm)
C ác phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là:
- Các vật dụng ghi chép: Các loại bút màu, bút nhớ, giấy nhớ, giấy màu 
- Thiết bị điện tử và các phần mềm: máy tính, điện thoại thông minh, các phần mềm hỗ trợ soạn thảo, tính
t oán, trình chiếu, lập sơ đồ tư duy, các phần mềm hỗ trợ vẽ kĩ thuật, phần mềm khảo sát và xử lí thông tin,
p hần mềm hỗ trợ in 3D .
- Dụng cụ đo: thước đo độ dài, thước đo góc, dụng cụ đo đường kính( Panme), eke, compa, đồng hồ bấm
g iờ, nhiệt kế bình chia độ 
- Vật liệu: tấm mica, tấm xốp, tấm nhựa, gỗ, tấm kim loại ..
- Dụng cụ và thiết bị gia công vật lieu: cưa tay, dũa, đục, máy khoan, máy cắt, máy hàn, sung bắn keo, máy
in 3D .
Câu 3: (1,0 điểm)
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 Đ Ề SỐ 9
 S Ở GD&ĐT QUẢNG NAM K IỂM TRA CUỐI KỲ II
 TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG Môn: CN – Lớp 10
 T hời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I . Phần trắc nghiệm (7,0 điểm).
C âu 1. Trong công tác phòng trừ dịch hại cây trồng, ưu điểm của biện pháp hóa học là gì?
A . Ngăn chặn sự lây lan của sâu, bệnh hại. B. Phá hủy nơi ẩn nấp của sâu, bệnh hại.
C . Tiêu diệt sâu, bệnh hại nhanh chóng. D. Cắt đứt nguồn thức ăn của sâu, bệnh hại.
C âu 2. Trồng cây trong dung dịch (thủy canh) là kỹ thuật trồng cây như thế nào?
A . Cây được trồng vào hệ thống chứa dung dịch dinh dưỡng
B . Cây được trồng trong môi trường không khí có chứa các thể bụi dinh dưỡng
C . Cây được trồng trong môi trường không khí có hệ thống bơm phun sương dung dịch dinh dưỡng cho rễ.
D . Cây được trồng vào đất sau đó tưới dung dịch dinh dưỡng
C âu 3. Để sản xuất chế phẩm virus trừ sâu, người ta lây nhiễm virus lên vật chủ nào sau đây?
A . Sâu non. B. Nấm phấn trắng. C. Sâu trưởng thành. D. Côn trùng.
C âu 4. Ưu điểm của các chế phẩm vi sinh vật trong phòng trừ sâu, bệnh hại là gì?
A . Dập dịch khi sâu, bệnh hại bùng phát số lượng lớn.
B . Tiêu diệt sâu, bệnh hại nhanh chóng.
C. . Làm sâu bệnh ngừng sinh sản
D . Không gây độc hại cho người, gia súc và môi trường, không ảnh hưởng đến chất lượng nông sản.
C âu 5. Ứng dụng công nghệ vi sinh trong bảo vệ môi trường trồng trọt nhằm mục đích nào sau đây?
A . Tăng mật độ trồng.
B . Cải tạo và bảo vệ môi trường sống.
C . Tăng năng suất cây trồng.
D . Cải tạo và bảo vệ đất trồng, môi trường nước; xử lí phụ phẩm trồng trọt làm thức ăn chăn nuôi
C âu 6. Nước được phân phối qua hệ thống đường ống tạo áp lực bằng bơm, sau đó được bơm bằng áp lực
cao tạo thành sương vào không khí là phương pháp tưới gì?
A . Tưới nhỏ giọt. B. Tưới phun mưa. C. Tưới phun sương. D. Tưới thấm.
C âu 7. Trong phòng trừ sâu, bệnh hại, các chế phẩm vi sinh vật thường được sử dụng như thế nào?
A . Pha chế phẩm theo đúng hướng dẫn sau đó phun trực tiếp lên cây trồng
B . Trộn với phân bón hữu cơ phun lên cây
C . Pha chế phẩm theo đúng hướng dẫn sau đó tưới quanh gốc cây
D . Phun trực tiếp lên cây trồng , có thể pha hoặc không pha tùy loại
C âu 8. Sử dụng khí CO₂ để bảo quản rau quả nhằm mục đích nào sau đây?
A . Giảm hoạt động hô hấp của rau quả. B. Tăng hô hấp của rau quả.
C. Làm rau quả mau chín. D. Làm rau quả không bị dập.
C âu 9. Trong công tác phòng trừ dịch hại cây trồng, biện pháp nào là biện pháp đơn giản, dễ thực hiện,
á ?p dụng rộng rãi và thân thiện với môi trường
A. Biện pháp hóa học. B. Biện pháp canh tác.
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • pdfbo_de_on_thi_mon_cong_nghe_10_sach_kntt_cuoi_ki_2_co_dap_an.pdf