Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết)
Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 7 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI MÔN: CÔNG NGHỆ TRỒNG TRỌT 10 TRƯỜNG THPT SỐ 2 TƯ NGHĨA Thời gian làm bài: 45 phút I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) Câu 1: Vai trò nào không phải của trồng trọt ở Việt Nam trong bối cảnh cuộc cách mạng 4.0? A. Đảm bảo an ninh lương thực. B. Môi trường bị tàn phá. C. Tham gia vào xuất khẩu. D.Tạo viêc làm cho người lao động. Câu 2: Các cây lúa, ngô, khoai, sắn, . là nhóm cây sử dụng vào mục đích nào sau đây? A. Cây lương thực. B. Cây rau. C. Cây ăn quả. D. Cây công nghiệp Câu 3: Nhân tố nào có ảnh hưởng trực tiếp đến sự sinh trưởng phát triển của cây trồng ? A. Nhiệt độ. B. Ánh sáng. C. Nước. D. Đất trồng. Câu 4: Đâu là thành tựu ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt ở Việt Nam? I. Cơ giới hóa trồng trọt. II. Ứng dụng công nghệ thủy canh, khí canh trong trồng trọt. III. Ứng dụng công nghệ tưới nước tự động, tiết kiệm trong trồng trọt. A. I, II. B. I, II, III. C. II, III. D. I, III. Câu 5 : Đất trồng là A. lớp ngoài cùng tơi xốp của vỏ trái đất, có vai trò cung cấp nước, chất dinh dưỡng và các điều kiện khác cho cây trồng. B. là tầng tích tụ của vỏ trái đất, có vai trò cung cấp nước, chất dinh dưỡng và các điều kiện khác cho cây trồng. C. lớp ngoài cùng tơi xốp của vỏ trái đất, có vai trò cung cấp nước cho cây trồng phát triển. D. đất là giá thể để cây trồng bám vào. Câu 6: Nguyên nhân hình thành đất mặn là A. do tác động của nước biển và tưới tiêu không hợp lí. B. do địa hình dốc và mưa nhiều. C. do mưa nhiều và tập quán canh tác lạc hậu. D. do bố trí thời vụ không hợp lí. Câu 7: Giá thể trồng cây được phân thành 2 nhóm chính là A. giá thể hữu cơ và giá thể vô cơ. B. giá thể tự nhiên và giá thể nhân tạo. C. giá thể lỏng và giá thể rắn. D. giá thể dùng để ươm và giá thể dùng để trồng cây. Câu 8: Sản phẩm có chức năng cung cấp chất dinh dưỡng hoặc có tác dụng cải tạo đất để tăng năng suất, chất lượng cho cây trồng được gọi là A. phân bón. B. thuốc trừ sâu. C. chất kích thích sinh trưởng. D. thuốc bảo vệ thực vật. De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com Câu 9: Cách sử dụng phân bón vi sinh cố định đạm trong trồng trọt là A. trộn và tẩm hạt giống với phân vi sinh nơi có ánh sáng mạnh. B. trộn và tẩm phân vi sinh với hạt giống ở nơi râm mát hoặc bón trực tiếp vào đất. C. trộn và tẩm hạt giống với phân vi sinh, sau một thời gian mới được đem gieo. D. trộn và tẩm hạt giống, không được bón trực tiếp vào đất. Câu 10: Nguyên tắc chung cơ bản khi bảo quản các loại phân bón vi sinh là A. bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. B. che phủ kín, nhiệt độ dưới 30oC. C. bảo quản trong các dụng cụ bằng kim loại. D. che phủ kín, tránh ánh nắng trực tiếp. Câu 11: Nội dung nào sau đây đúng với nguyên lí sản xuất phân bón vi sinh sử dụng trong trồng trọt? A. Nhân giống vi sinh vật đặc hiệu, sau đó trộn với chất phụ gia để tạo ra phân bón vi sinh vật. B. Ngành công nghệ khai thác hoạt động sống của vi sinh vật để sản xuất các sản phẩm phân bón có giá trị, phục vụ đời sống sản xuất trồng trọt. C. Những sản phẩm phân bón chứa một hay nhiều giống vi sinh vật không gây độc hại cho sức khoẻ của con người, vật nuôi, cây trồng; không làm ô nhiễm môi trường sinh thái. D. Chuẩn bị và kiểm tra nguyên liệu. Sau đó xử lí, loại bỏ tạp chất và phối trộn, ủ sinh khối để tạo ra sản phẩm phân bón vi sinh vật. Câu 12. Quy trình sản xuất phân bón vi sinh cố định đạm có mấy bước? A. 6 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 13. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “Giống cây trồng là một (1) .. cây trồng có thể phân biệt được với quần thể cây trồng khác thông qua sự biểu hiện của ít nhất là một đặc tính và (2) được cho đời sau; đồng nhất về (3) ., ổn định qua các chu kỳ nhân giống; có giá trị canh tác, giá trị sử dụng; bao gồm giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh và giống nấm ăn.” A. (1) quần thể; (2) di truyền; (3) kiểu gene. B. (1) quần thể; (2) biểu hiện thành kiểu hình; (3) hình thái. C. (1) quần thể; (2) di truyền; (3) hình thái. D. (1) quần xã; (2) di truyền; (3) hình thái. Câu 14. Các phương pháp chọn giống cây trồng là A. phương pháp chọn lọc cá thể và phương pháp chọn lọc nhóm. B. phương pháp chọn tự nhiên và phương pháp chọn lọc nhân tạo. C. phương pháp chọn lọc hỗn hợp và phương pháp chọn lọc cá thể. D. phương pháp chọn lọc hỗn hợp và phương pháp chọn lọc nhóm. Câu 15: Cho các thành tựu sau, thành tựu nào không phải của công tác chọn tạo giống cây trồng? A. Dưa hấu tam bội. B. Ngô chuyển gen kháng một số sâu bệnh. C. Đậu tương được chuyển gen kháng thuốc trừ cỏ. D. Cừu Dolly. De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com Câu 16. Quy trình nhân giống hữu tính A. Gieo trồng, chăm sóc Chọn hạt giống gốc sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng sản xuất hạt giống xác nhận sản xuất hạt giống nguyên chủng B. Chọn hạt giống tác giả sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng sản xuất hạt giống nguyên chủng sản xuất hạt giống xác nhận C. Gieo trồng, chăm sóc sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng Chọn lọc,làm sạch, phơi khô hạt Chọn hạt giống gốc sản xuất hạt giống nguyên chủng D. Gieo trồng, chăm sóc sản xuất hạt giống nguyên chủng sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng Chọn lọc, làm sạch, phơi khô hạt sản xuất hạt giống xác nhận. Câu 17: Ý nào sau đây đúng khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cây trồng? A. Nhiệt độ thấp kích thích hạt nảy mầm. B. Nhiệt độ cao kích thích quá trình xuân hóa. C. Nhiệt độ có vai trò hoà tan các muối kháng. D. Nhiệt độ cao làm giảm hiệu suất quang hợp, tăng hiệu suất hô hấp. Câu 18: Để phân biệt keo đất là keo âm hay keo dương, người ta dựa vào đặc điểm của lớp ion A. quyết định điện. B. khuếch tán. C. không di chuyển. D. bù. Câu 19 : Đặc điểm khác nhau của đất mặn và đất phèn là A. đất phèn có thành phần cơ giới nhẹ, đất mặn có thành phần cơ giới nặng. B. đất phèn có thành phần cơ giới nặng, đất mặn có thành phần cơ giới nhẹ. C. đất phèn có phản ứng chua, đất mặn có phản ứng trung tính hoặc hơi kiềm. D. đất phèn có phản ứng trung tính hoặc hơi kiềm, đất mặn có phản ứng chua Câu 20: Phân hữu cơ được dùng để bón lót hay bón thúc? Vì sao? A. Bón thúc vì phân làm tăng độ phì nhiêu của đất. B. Bón lót vì phân chậm phân hủy. C. Bón thúc vì phân có hiệu quả nhanh. D. Bón lót khi phân có hàm lượng dinh dưỡng thấp. Câu 21. Phân bón hóa học có đặc điểm A. chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ chất dinh dưỡng cao. B. chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ chất dinh dưỡng không ổn định. C. chứa ít nguyên tố dinh dưỡng, tỉ lệ chất dinh dưỡng không ổn định. D. chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng, tỉ lệ chất dinh dưỡng cao. Câu 22. Phân hữu cơ trước khi sử dụng cần phải ủ cho hoai mục nhằm mục đích A. thúc đẩy nhanh quá trình phân giải và tiêu diệt mầm bệnh. B. thúc đẩy nhanh quá trình phân giải. C. tiêu diệt mầm bệnh. D. cây hấp thụ được. Câu 23. Điểm giống nhau giữa phân hữu cơ và phân vi sinh là A. đều có tác dụng cải tạo đất. B. đều có chứa nhiều vi sinh vật có ích. C. đều có nguồn gốc từ chất thải của gia súc, gia cầm. De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com D. đều cần phải ủ cho hoai trước khi sử dụng. Câu 24. Trình tự các bước trong quy trình sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh là gì? I. Phối trộn chủng vi sinh đặc hiệu với chất nền II. Phân lập III. Nhân chủng vi sinh vật đặc hiệu IV. Phân hữu cơ vi sinh A. I, II, III, IV B. I, II, IV, III C. II, III, I, IV D. III, I, II, IV. Câu 25: Hình trên minh họa cho vai trò nào của giống cây trồng? A. Tăng năng suất và chất lượng cây trồng. B.Tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng. C.Tăng năng suất và tăng vụ cây trồng. D. Thay đổi cơ cấu cây trồng và tăng chất lượng. Câu 26. Điểm giống nhau giữa phương pháp chọn lọc hỗn hợp và phương pháp chọn lọc cá thể là gì? A. Gieo trồng, chọn cây tốt, thu hoạch hỗn hợp hạt để gieo vụ sau. B. Gieo trồng, thu hoạch và bảo quản hạt riêng và gieo riêng ở vụ sau. C. So sánh hạt gieo được chọn với giống khởi đầu và giống đối chứng để đánh giá. D. Thường áp dụng với cây tự thụ phấn và gia phấn chéo. Câu 27. Ưu điểm của phương pháp nhân giống hữu tính là A. giữ được đăc tính của cây mẹ B. hệ số nhân giống cao, cây có tuổi thọ và tính thích nghi cao. C. thời gian thu hoạch ngắn. D. hệ số nhân giống thấp. Câu 28. Cho các phát biểu sau: I. Hệ số nhân giống cao. II. Cây giống dễ bị nhiễm bệnh từ cây mẹ III. Bộ rễ phát triển kém hơn cây nhân giống từ hạt. IV. Đơn giản, dễ thực hiện. Ưu điểm của phương pháp giâm cành là A. I và IV B. II và IV C. III và IV D. II và III II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1 (1 Điểm) Nhà bác A ở huyện B có rất nhiều phân bò tươi. Theo em, có nên bón phân tươi cho cây trồng không? Vì sao? De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com Câu 2:( 1 điểm) Mẹ bảo Hoa ra ruộng trồng ngô, nhưng Hoa thấy lớp đất mặt rất nông, đất ít toàn thấy cát sỏi. Hoa bảo mẹ thế này thì trồng ngô sao mà tốt được. Các bạn hãy giúp mẹ bạn Hoa có biện pháp cải tạo đất để trồng ngô đạt năng suất cao. Câu 3 (1 Điểm) Em hãy đề xuất phương pháp nhân giống thích hợp cho một loại cây: Bưởi, hoa phong lan. Giải thích vì sao lựa chọn phương pháp đó? De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu trắc nghiệm đúng 0,25 điểm) 1. A 2. A 3. A 4. B 5. A 6. A 7. A 8. A 9. B 10. A 11. A 12. D 13. C 14. C 15. D 16. B 17. D 18. A 19. C 20. B 21. A 22. A 23. A 24. C 25. B 26. C 27. B 28. A Câu 1. Chọn đáp án A => Vì: Đây là vai trò của trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0: + Đảm bảo an ninh lương thực. + Tham gia vào xuất khẩu. + Tạo viêc làm cho người lao động. Câu 2. Chọn đáp án A => Vì: Có 3 cách phân loại cây trồng: Phân loại theo nguồn gốc, phân loại theo đặc tính sinh học và phân loại theo mục đích sử dụng Lúa, ngô, khoai, sắn là nhóm cây trồng được phân loại theo mục đích sử dụng. Câu 3. Chọn đáp án A => Vì: Ánh sáng là nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến sự sinh trưởng, phát triển của cây trồng. Câu 4. Chọn đáp án B => Vì: Sử dụng công nghệ nhà kính trong trồng trọt là thành tựu của ứng dụng của công nghệ cao trong trồng trọt. Câu 5. Chọn đáp án A => Vì: theo khái niệm đất trồng. Câu 6. Chọn đáp án A => Vì: Vì B, C, D là những nguyên nhân hình thành đất xám bạc màu. Câu 7. Chọn đáp án A => Vì: Giá thể được phân thành 2 nhóm chính là: Giá thể hữu cơ và giá thể vô cơ (giá thể trơ cứng). Câu 8. Chọn đáp án A => Vì : Theo khái niệm phân bón. Câu 9. Chọn đáp án B => Vì: Cách sử dụng phân vi sinh vật cố định đạm Câu 10. Chọn đáp án A => Vì: theo nguyên tắc bảo quản phân bón vi sinh. Câu 11. Chọn đáp án A => Vì: theo nguyên lí sản xuất phân bón vi sinh vật. Câu 12. Chọn đáp án D => Vì: theo quy trình sản xuất phân bón vi sinh cố định đạm. Câu 13. Chọn đáp án C => Vì: khái niệm giống cây trồng. De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com Câu 14. Chọn đáp án C => Vì: các phương pháp chọn giống cây trồng. Câu 15. Chọn đáp án D => Vì: D là thành tựu nhân bản vô tính ở động vật. Câu 16. Chọn đáp án B => Vì: theo quy trình nhân giống hữu tính. Câu 17. Chọn đáp án D => A sai vì nhiệt độ cao kích thích hạt nảy mầm. B sai vì nhiệt độ thấp kích thích quá trình xuân hóa. C sai vì nước có vai trò hoà tan các muối kháng. Câu 18. Chọn đáp án A => Vì: lớp ion quyết định điện nằm sát nhân keo, có vai trò quyết định keo đất là keo âm hay keo dương. Câu 19. Chọn đáp án C => Vì: A, B, D là biểu hiện của cây trồng thừa nước. Câu 20. Chọn đáp án B => Vì: Phân hữu cơ là phân bón có hiệu quả chậm, cây không sử dụng được ngay các chất dinh dưỡng mà phải qua quá trình khoáng hoá để vi sinh vật chuyển hoá thành các chất khoáng thì cây mới sử dụng được nên dung để bón lót là chính. Câu 21. Chọn đáp án A => Vì: Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ chất dinh dưỡng cao là đặc điểm của phân hoá học. Câu 22. Chọn đáp án A => Vì: B, C, D chưa đầy đủ ý đúng. Câu 23. Chọn đáp án A => Vì: B là đặc điểm của phân vi sinh C, D là đặc điểm của phân hữu cơ. Câu 24. Chọn đáp án C => Vì: Quy trình sản xuất phân hữu cơ vi sinh là (2) Phân lập. (3) Nhân chủng vi sinh vật đặc hiệu. (1) Phối trộn chủng vi sinh đặc hiệu với chất nền. (4) Phân hữu cơ vi sinh. Câu 25. Chọn đáp án B => Vì: Hình 1 là thay đổi cơ cấu cây trồng. Hình 2 là thay đổi cơ cấu cây trồng và tăng vụ. Câu 26. Chọn đáp án C => Vì: Theo đặc điểm phương pháp chọn lọc hỗn hợp và chọn lọc cá thể. Câu 27. Chọn đáp án B => Vì: A, C, D là ưu điểm và hạn chế của phương pháp nhân giống cây trồng vô tính. Câu 28. Chọn đáp án A => Vì: II, III là nhược điểm của phương pháp giâm cành. De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com II. PHẦN TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm - Địa phương sử dụng phân hữu cơ truyền thống: phân chuồng, phân xanh, phân 0,5 rác Đây là phân có nguồn gốc hữu cơ từ chất thải động vật, rác thải, bùn và Câu 1 được ủ theo những phương pháp truyền thống. (1điểm) - Đối với nhóm phân này, không nên bón tươi mà cần phải ủ cho hoai mục mới đem sử dụng. Vì hôi thối, ô nhiễm môi trường; chứa nhiều mầm bệnh, nóng cây 0,5 trồng, . Biện pháp cải tạo đất để trồng ngô đạt năng suất cao. + Đảm bảo sự tưới tiêu giữ ẩm đất + Cày sâu dần lật tầng sét lên. Mỗi ý Câu 2 + Bón phân hữu cơ kết hợp với phân hóa học, phân vi sinh vật một cách hợp lí. đúng 0,2 (1 điểm) + Bón vôi. điểm + Luân canh cây trồng: Luân canh cây họ đậu, cây lương thực và cây phân xanh, + Luân canh và xen gối vụ,... - Bưởi: Chiết cành vì cây có tỷ lệ sống cao, thời gian cho quả chỉ từ 2–3 năm; 0,5 Câu 3 yếu tố di truyền đạt trên 90% (1 điểm) - Hoa phong lan: Nuôi cấy mô vì cây con sạch bệnh, khả năng nhân gống 0,5 nhanh, đem lại hiệu quả kinh tế cao. De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 8 KIỂM TRA CUỐI KÌ I SỞ GD&ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI MÔN: CÔNG NGHỆ 10 (Thiết kế và công nghệ) TRƯỜNG THPT LÝ SƠN Thời gian làm bài: 45 Phút A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Công nghệ là: A. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ. B. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ. C. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ. D. giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn năng lượng thành sản phẩm, dịch vụ. Câu 2: Lựa chọn các cụm từ vào các ô trống trong hình dưới đây (1) (3) (2) A. (1): Kĩ thuật – (2): Khoa học – (3): Công nghệ. B. (1): Công nghệ – (2): Khoa học – (3): Kĩ thuật. C. (1): Kĩ thuật – (2): Công nghệ – (3): Khoa học. D. (1): Khoa học – (2): Kĩ thuật – (3): Công nghệ. Câu 3: Lựa chọn nào là tác động tích cực của công nghệ đối với tự nhiên, con người và xã hội: A. Làm cho con người bị lệ thuộc vào công nghệ. B. Đẩy con người đối mặt với tình trạng thất nghiệp. C. Làm cạn kiệt tài nguyên, thiên nhiên. D. Làm tăng năng suất lao động, nâng cao hiệu quả của hoạt động con người. Câu 4: Quan sát hình dưới đây và lựa chọn đáp án đúng. Đâu là bộ phận xử lý: De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách KNTT cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com A. Bóng đèn.B. Nguồn điện. C. Công tắc cảm biến ánh sáng.D. Tín hiệu điều khiển (Ánh sáng mặt trời). Câu 5: Trong hệ thống kĩ thuật, người ta chia làm mấy loại: A. 2.B. 3.C. 4.D. 5. Câu 6: Công nghệ nào sau đây không là công nghệ truyền thông không dây? A. Wi-Fi.B. Bluetooth.C. Điện thoại di động.D. Điện thoại cố định. Câu 7: Trong công nghệ CAD/CAM/CNC, CAM được hiểu là: A. gia công với sự trợ giúp của máy tính.B. mô phỏng với sự trợ giúp của máy tính. C. chế tạo với sự trợ giúp của máy tính.D. thiết kế với sự trợ giúp của máy tính. Câu 8: Khi đánh giá tiêu chí về môi trường của công nghệ là đánh giá: A. sự tác động tiêu cực đến môi trường. B. tác động tích cực đến môi trường. C. tác động tích cực và tiêu cực của công nghệ đến môi trường. D. tác động của sản phẩm công nghệ đến môi trường. Câu 9: Các tiêu chí nào sau đây là tiêu chí đánh giá về sản phẩm? A. Thẩm mĩ, giá thành, hiệu quả.B. Tính năng, giá thành, độ bền. C. Thẩm mĩ, giá thành, độ tin cậy.D. Tính năng, tính kinh tế, độ bền. Câu 10: Việc chuyển từ sản xuất theo dây chuyền sang các hệ thống sản xuất tự động được bắt đầu từ cuộc cách mạng công nghiệp nào? A. Lần thứ nhấtB. Lần thứ haiC. Lần thứ baD. Lần thứ tư Câu 11: Nhận định nào sau đây là đúng? A. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai kết thúc khi cuộc cách mạng lần thứ ba bắt đầu B. Từ khi ra đời máy tính, cách mạng công nghiệp lần thứ hai kết thúc C. Ngày nay, Cách mạng công nghiệp lần thứ hai vẫn tiếp tục diễn ra trong sản xuất D. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã kết thúc từ cuối thế kỷ 20 Câu 12: Nét liền đậm thể hiện: A. Đường bao thấy, cạnh thấy.B. Đường kích thước. C. Đường gióng.D. Đường gạch trên mặt cắt. Câu 13: Nét lượn sóng thể hiện: A. Đường bao khuất, cạnh khuất.B. Đường tâm, đường trục. C. Đường giới hạn hình.D. Đường gióng. Câu 14: Trong phương pháp góc chiếu thứ nhất, ta phải xoay mặt phẳng hình chiếu bằng xuống dưới một góc bao nhiêu độ để các hình chiếu nằm trên cùng mặt phẳng. A. 90°.B. 40°.C. 30°.D. 60°. Câu 15: Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất vị trí hình chiếu cạnh được đặt ở đâu trong bản vẽ? A. Ở dưới hình chiếu đứngB. Ở trên hình chiếu bằng C. Bên phải hình chiếu đứngD. Bên trái hình chiếu đứng Câu 16: Trong phương pháp chiếu góc thứ Ba vị trí hình chiếu cạnh được đặt ở đâu trong bản vẽ? A. Ở dưới hình chiếu đứngB. Ở trên hình chiếu bằng De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_mon_cong_nghe_10_sach_kntt_cuoi_ki_1_co_dap_an.docx

