Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết)

docx 72 trang Hạnh Phúc 17/12/2025 410
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết)

Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết)
 Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
A. Thiết kế đúng, người ngồi đúng tư thế, lưng thẳng, chân, tay đặt thoải mái.
B. Người ngồi không không đúng tư thế.
C. Ghế quá thấp sovới mặt bàn.
D. Ghế quá cao so với mặt bàn.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Nêu đặc điểm và tính chất chung của nghề nghiệp liên quan tới thiết kế.
Câu 2. Nêu tên một số nghề nghiệp thiết kế.
Câu 3. Lựa chọn 5 sản phẩm công nghệ trong gia đình, đánh giá mức độ đáp ứng các nguyên tắc thiết kế.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN 
TRẮC NGHIỆM
 1. A 2. B 3. C 4. B 5. A 6. A 7. C
 8. A 9. B 10. B 11. C 12. C 13. C 14. C
 15. C 16. C 17. A 18. A 19. A 20. A 21. C
 22. A 23. C 24. D 25. A 26. C 27. C 28. B
TỰ LUẬN
Câu 1. Nêu đặc điểm và tính chất chung của nghề nghiệp liên quan tới thiết kế.
- Sản phẩm thiết kế của một bài toán cho trước cũng rất đa dạng, phong phú, phản ánh đặc điểm đa 
phương án của các hoạt động thiết kế.
- Người làm nghề thiết kế hoạt động trí óc là chính, có tư duy không gian và lập luận logic tốt, có năng 
lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực thẩm mĩ. Ngoài ra, các nhà thiết kế còn có khả năng sử 
dụng thành thạo các phần mềm đồ hoạ hỗ trợ hoạt động thiết kế.
Câu 2. Nêu tên một số nghề nghiệp thiết kế.
- Kiến trúc sư xây dựng
- Kiến trúc sư cảnh quan
- Nhà thiết kế và trang trí nội thất
- Nhà thiết kế sản phẩm
- Nhà thiết kế thời trang.
Câu 3: Lựa chọn 5 sản phẩm công nghệ trong gia đình, đánh giá mức độ đáp ứng các nguyên tắc thiết kế.
- Máy giặt, điều hòa, tủ lạnh: chưa đáp ứng được nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên. Vì các thiết bị này tiêu 
tốn năng lượng điện.
- Bình nóng lạnh và bóng đèn sử dụng năng lượng mặt trời: đáp ứng nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên, bảo 
vệ môi trường, tối thiểu tài chính, giải pháp tối ưu.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 7
 SỞ GD - ĐT QUẢNG NGÃI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II 
TRƯỜNG THPT LÊ TRUNG ĐÌNH MÔN: CÔNG NGHỆ 10
 Thời gian làm bài: 45p (không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Biện pháp quản lí dịch hại tổng hợp là:
A. sử dụng giống cây trồng chống chịu sâu, bệnh
B. phối hợp các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng 1 cách hợp lí.
C. trồng cây khỏe và thăm đồng thường xuyên
D. áp dụng đúng biện pháp kĩ thuật
Câu 2. Hệ thống thuỷ canh không hồi lưu gồm những bộ phận nào?
A. Khay trồng, rọ nhựa thuỷ canh, bể chứa dung dịch dinh dưỡng
B. Khay trồng, rọ nhựa thuỷ canh, dung dịch dinh dưỡng
C. Khay trồng, bể chứa dung dịch dinh dưỡng, dung dịch dinh dưỡng
D. Khay trồng, rọ nhựa thuỷ canh, dung dịch dinh dưỡng, bể chứa.
Câu 3. Hoạt động nào sau đây của con người có thể gây ô nhiễm môi trường không khí?
A. Bón các loại phân bón vi sinh. B. Đốt rơm, rạ, bọc ni lông.
C. Súc rửa dụng cụ đựng phân, thuốc. D. Bón phân hóa học.
Câu 4. Hạn chế của trồng trọt công nghệ cao là
A. Sản phẩm khó tiêu thụ. B. Gây ô nhiễm môi trường. C. Chi phí đầu tư lớn. D. Năng suất thấp. 
Câu 5. Thực trạng đầu tiên đối với sự phát triển nông nghiệp công nghệ cao của Việt Nam là
A. Nâng cao chất lượng sản phẩm, tăng hiệu quả kinh tế trong trồng trọt
B. Sự quan tâm của Nhà nước về nông nghiệp công nghệ cao.
C. Sự tham gia tích cực của chính quyền địa phương, doanh nghiệp và người dân
D. Bước đầu mang lại hiệu quả tích cực,doanh thu đạt năng suất cao
Câu 6. Tưới nhỏ giọt là gì?
A. Nước nhỏ giọt từ từ vào rễ cây hoặc nhỏ lên bề mặt đất.
B. Đổ một lượng lớn nước lên cây hoặc bề mặt đất.
C. Cung cấp nước theo dạng hạt nhỏ đến siêu nhỏ.
D. Tưới phun với hạt nước tương tự giọt nước mưa.
Câu 7. Trên quả có vết chích màu đen sau chuyển thành nâu.Phần thịt quả bị thối, quả rụng là dấu hiệu bị 
sâu, bệnh nào hại?
A. Bệnh chảy gôm B. Bệnh thối quả C. Bệnh thán thư D. Ruồi đục quả
Câu 8. Đâu không phải là ý nghĩa của việc sản xuất thức ăn ủ chua cho trâu, bò từ chất thải nông nghiệp.
A. Giúp trâu, bò mau sinh sản. B. Tận dụng tối đa chất thải trồng trọt.
C. Bảo quản thức ăn được lâu hơn. D. Tăng tỉ lệ tiêu hóa cho trâu, bò.
Câu 9. Nấm trong chế phẩm nấm trừ sâu sẽ khiến sâu chết trong thời gian bao lâu?
A. 7 ngày B. 10 ngày C. 2 – 7 ngày D. 2 ngày
Câu 10. Nhược điểm lớn nhất của kỹ thuật thuỷ canh là gì ?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
A. Chỉ áp dụng được với các loại rau, quả ngắn ngày.
B. Hệ thống thuỷ canh đòi hỏi chi phí đầu tư cao.
C. Lãng phí một lượng lớn nước lên cây hoặc bề mặt đất.
D. Điện năng yêu cầu sử dụng cho hệ thống là bắt buộc và khá nhiều
Câu 11. Người ta ứng dụng cơ giới hóa trong mấy công việc của trồng trọt?
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 12. Chọn ý đúng: Sử dụng thuốc hoá học bảo vệ thực vật có khả năng diệt trừ sâu bệnh một cách 
nhanh chóng và 
A. Đảm bảo sức khỏe cho người chăn nuôi B. Tránh lây lan dịch bệnh.
C. Tránh quá tải cho hệ sinh thái. D. Đảm bảo sức khỏe cho vật nuôi.
Câu 13. Những công nghệ cao nào sau đây được sử dụng để bảo quản rau, quả?
I. Bảo quản trong kho silo
II. Bảo quản trong kho lạnh
III. Bảo quản bằng chiếu xạ
IV. Bảo quản bằng khí quyển biến đổi
V. Bảo quản bằng công nghệ plasma lạnh
A. II, IV, V B. II, III, IV,V C. I, II, III, V D. I, II, III, IV
Câu 14. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là
A. Sản phẩm có chứa nấm và vi rut có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng làm sâu bị yếu, hoạt động 
chậm và chết.
B. Sản phẩm có chứa nấm có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng làm sâu bị yếu, hoạt động chậm và 
chết.
C. Sản phẩm có chứa vi khuẩn có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng làm sâu bị yếu, hoạt động chậm 
và chết.
D. Sản phẩm có chứa vi rut có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng làm sâu bị yếu, hoạt động chậm và 
chết.
Câu 15. Bệnh hại cây trồng là do tác nhân chủ yếu nào?
A. Vi rus B. Nấm C. Vi khuẩn D. Vi sinh vật
Câu 16. Phòng trừ sâu, bệnh hại giúp: Phân bón hữu cơ vi sinh từ chất thải trồng trọt sau khi ủ bao nhiêu 
ngày thì có thể sử dụng được?
A. 32 – 35 ngày B. 20 – 25 ngàyC. 42 – 45 ngày D. 15 – 20 ngày
Câu 17. Để phòng bệnh héo xanh cây khoai tây cần dùng chế phẩm chứa vi khuẩn nào?
A. Xanthomonas. B. Bacillus Subtilis.C. Pyricularia Oryzae.D. Colletotrichum.
Câu 18. Lợi ích của việc sử dụng máy bay không người lái là
A. Hiệu quả kinh tế trong sản xuất, giảm chi phí nhân công.
B. Đảm bảo sức khỏe, tiết kiệm nước và phân bón.
C. Giảm chi phí nhân công, tiết kiệm nước và phân bón
D. Giảm nguy hại sức khỏe, giảm chi phí nhân công, hiệu quả kinh tế cao.
Câu 19. Nhận định nào sau đây là sai trong bảo vệ môi trường trong trồng trọt?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
A. Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, phát sinh đột biến kháng thuốc, diệt trừ quần thể sinh vật 
có ích. Gây bệnh hiểm nghèo cho người
B. Rau màu xanh tốt, chất lượng sản phẩm được nâng cao, nhưng ô nhiễm môi trường, phá vỡ cân bằng 
sinh thái
C. Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, bảo vệ công trùng có ích, gây bệnh hiểm nghèo cho người
D. Gây ô nhiễm đất, nước, không khí, phá vỡ cân bằng sinh thái, phát sinh những dòng đột biến có lợi, 
gây bệnh cho người.
Câu 20. Ưu điểm của công nghệ xử lí bằng áp suất cao là gì? 
A. Giữ được độ tươi ngon của sản phẩm. B. Bảo quản lạnh sản phẩm sau chế biến. 
C. Tiêu thụ nhiều năng lượng. D. Chi phí ban đầu cao.
Câu 21. Trồng trọt công nghệ cao là:
A. Trồng trọt không cần tưới nước, không cần đất, không thuốc hoá học
B. Trồng trọt được ứng dụng kết hợp với những công nghệ tiên tiến để sản xuất.
C. Trồng trọt không sử dụng phân hóa học, không thuốc hoá học
D. Trồng trọt không cần bón phân hoá học, không cần dùng đất
Câu 22. Đâu không phải đặc điểm của nhà kính đơn giản?
A. Tránh nhiệt độ thấp B. Thời gian sử dụng từ 5 đến 10 năm
C. Chủ yếu tránh mưa, gió D. Vật liệu phức tạp
Câu 23. Bệnh vàng lá greening thường gây hại ở vị trí nào?
A. Lá và quả B. Lá, quả và thân C. Quả D. Lá
Câu 24. Sâu keo mùa thu có tên khoa học là gì?
A. Bactrocera dorsalisB. Nilaparvata lugens
C. Plutella xylostella D. Spodoptera frugiperda
Câu 25. Công nghệ sấy lạnh là
A. công nghệ làm khô sản phẩm bằng nhiệt độ rất thấp
B. công nghệ chiên các loại sản phẩm trồng trọt trong môi trường chân không.
C. phương pháp chế biến sử dụng nước tinh khiết ở áp suất cao và nhiệt độ khoảng từ 40C – 100C .
D. phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường.
Câu 26. Nhược điểm của công nghệ sấy lạnh?
A. Giữ nguyên được hình dạng sản phẩm. B. Chi phí đầu tư lớn.
C. Giữ nguyên màu sắc và mùi vị. D. Thời gian bảo quản dài.
Câu 27. Mô tả các bước sản xuất chế phẩm nấm trừ sâu, bệnh hại cây trồng
(1) Sản xuất giống nấm cấp 1
(2) Sản xuất giống nấm cấp 2
(3) Lên men, tăng sinh khối nấm 
(4) Sấy khô nấm
(5) Phối trộn cơ chất, phụ gia 
(6) Đóng gói, bảo quản
A. (1) => (5) => (3) => (4) => (2) => (6) B. (1) => (2) => (5) => (3) => (4) => (6)
C. (1) => (2) => (3) => (5) => (4) => (6) D. (1) => (2) => (3) => (4) => (5) => (6)
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
Câu 28. Nội dung nào đúng khi nói về ưu điểm của kĩ thuật khí canh ?
A. Hệ thống khí canh đòi hỏi chi phí đầu tư cao.
B. Tạo môi trường sạch bệnh hạn chế tối đa việc sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
C. Lãng phí một lượng lớn nước lên cây hoặc bề mặt đất.
D. Điện năng yêu cầu sử dụng cho hệ thống là bắt buộc và khá nhiều
II. PHẦN TỰ LUẬN (3điểm)
Câu 1 (1 điểm). Ở gia đình hoặc địa phương đã áp dụng phương pháp thuỷ canh cho những đối tượng cây 
trồng nào? Em hãy mô tả các bước trồng, chăm sóc một loại cây trong số đó.
Câu 2 (1 điểm). Theo em, những loại chất thải trồng trọt nào có thể sử dụng làm nguyên liệu sản xuất 
phân bón hữu cơ vi sinh? Hãy đề xuất quy trình sản xuất phân bón vi sinh vật từ chất thải trồng trọt ở gia 
đình hoặc địa phương.
Câu 3 (1 điểm). Hãy cho biết thực trạng về các hoạt động trong trồng trọt gây ô nhiễm môi trường ở địa 
phương em. Từ đó đề xuất biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường trong trồng trọt.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án B D B C B A D A C A A B B C
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án D C B D A A B D A D D B D B
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
Đáp án chi tiết
Câu 1:Chọn B. Biện pháp quản lí dịch hại tổng hợp là phối hợp các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại 
cây trồng 1 cách hợp lí.
Câu 2: Chọn D. Hệ thống thuỷ canh không hồi lưu gồm: Khay trồng, rọ nhựa thuỷ canh, dung dịch dinh 
dưỡng, bể chứa.
Câu 3: Chọn B. Hoạt động của con người có thể gây ô nhiễm môi trường không khí:Đốt rơm, rạ, bọc ni 
lông.
Câu 4: Chọn C. Hạn chế của trồng trọt công nghệ cao là chi phí đầu tư lớn.
Câu 5: Chọn B. Thực trạng đầu tiên đối với sự phát triển nông nghiệp công nghệ cao của Việt Nam là sự 
quan tâm của Nhà nước về nông nghiệp công nghệ cao.
Câu 6: Chọn A. Tưới nhỏ giọt là nước nhỏ giọt từ từ vào rễ cây hoặc nhỏ lên bề mặt đất.
Câu 7: Chọn D. Trên quả có vết chích màu đen sau chuyển thành nâu.Phần thịt quả bị thối, quả rụng là 
dấu hiệu bị Ruồi đục quả
Câu 8:Chọn A. Giúp trâu, bò mau sinh sản không phải là ý nghĩa của việc sản xuất thức ăn ủ chua cho 
trâu, bò từ chất thải nông nghiệp.
Câu 9: Chọn C. Nấm trong chế phẩm nấm trừ sâu sẽ khiến sâu chết trong thời gian 2 – 7 ngày
Câu 10: Chọn A.Nhược điểm lớn nhất của kỹ thuật thuỷ canh là chỉ áp dụng được với các loại rau, quả 
ngắn ngày.
Câu 11:Chọn A. 4 công việc: Làm đất, bón phân lót; gieo trồng; chăm sóc và thu hoạch
Câu 12: Chọn B. Sử dụng thuốc hoá học bảo vệ thực vật có khả năng diệt trừ sâu bệnh một cách nhanh 
chóng và tránh lây lan dịch bệnh. 
Câu 13: Chọn B. Những công nghệ cao nào sau đây được sử dụng để bảo quản rau, quả?
II. Bảo quản trong kho lạnh;III. Bảo quản bằng chiếu xạ;IV. Bảo quản bằng khí quyển biến đổi;V. Bảo 
quản bằng công nghệ plasma lạnh
Câu 14: Chọn C. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là sản phẩm có chứa vi khuẩn có khả năng gây độc cho sâu 
hại cây trồng làm sâu bị yếu, hoạt động chậm và chết.
Câu 15: Chọn D. Bệnh hại cây trồng là do tác nhân chủ yếu là Vi sinh vật
Câu 16: Chọn C. Phân bón hữu cơ vi sinh từ chất thải trồng trọt sau khi ủ bao 42-45ngày thì có thể sử 
dụng được
Câu 17: Chọn B. Để phòng bệnh héo xanh cây khoai tây cần dùng chế phẩm chứa vi khuẩn Bacillus 
Subtilis.
Câu 18: Chọn D. Lợi ích của việc sử dụng máy bay không người lái là giảm nguy hại sức khỏe, giảm chi 
phí nhân công, hiệu quả kinh tế cao.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
Câu 19: Chọn A. Nhận định sai trong bảo vệ môi trường trong trồng trọt là gây ô nhiễm môi trường, ô 
nhiễm nông sản, phát sinh đột biến kháng thuốc, diệt trừ quần thể sinh vật có ích. Gây bệnh hiểm nghèo 
cho người.
Câu 20: Chọn A. Ưu điểm của công nghệ xử lí bằng áp suất cao là giữ được độ tươi ngon của sản phẩm.
Câu 21:Chọn B. Trồng trọt công nghệ cao là trồng trọt được ứng dụng kết hợp với những công nghệ tiên 
tiến để sản xuất.
Câu 22: Chọn D. đặc điểm của nhà kính đơn giản: Tránh nhiệt độ thấp;Chủ yếu tránh mưa, gió;Thời gian 
sử dụng từ 5 đến 10 năm
Câu 23: Chọn A. Bệnh vàng lá greening thường gây hại ở vị trí lá và quả
Câu 24: Chọn D. Sâu keo mùa thu có tên khoa học là Spodoptera frugiperda 
Câu 25: Chọn D. Công nghệ sấy lạnh là phương pháp sấy bằng tác nhân không khí rất khô ở nhiệt độ 
thấp hơn nhiệt độ sấy thông thường.
Câu 26: Chọn B. Nhược điểm của công nghệ sấy lạnh là chi phí đầu tư lớn.
Câu 27: Chọn D. các bước sản xuất chế phẩm nấm trừ sâu, bệnh hại cây trồng
(1) Sản xuất giống nấm cấp 1
(2) Sản xuất giống nấm cấp 2
(3) Lên men, tăng sinh khối nấm 
(4) Sấy khô nấm
(5) Phối trộn cơ chất, phụ gia 
(6) Đóng gói, bảo quản
Câu 28: Chọn B. Ưu điểm của kĩ thuật khí canh là tạo môi trường sạch bệnh hạn chế tối đa việc sử dụng 
thuốc bảo vệ thực vật.
II. PHẦN TỰ LUẬN
 Câu hỏi Nội dung Điểm
 - Áp dụng cho các loại rau, quả: Rau cải,rau muống, dâu tây... 0,25
 - Các bước trồng và chăm sóc một cây: 0,75
 + chuẩn bị: bộ dụng cụ trồng cây thuỷ canh,hạt giống hoặc cây con.
 + Trồng và chăm sóc: 
 - Chuẩn bị dung dịch
 - Trồng cây trong dung dịch
 Câu 1 * Theo dõi và chăm sóc
 (1 điểm) + Từ khi gieo đến khi có rễ, chú ý phun tưới thường xuyên
 + Khi cây bén rễ có thể đổ dinh dưỡng vào thùng
 + Thường xuyên thăm, quan sát sâu bệnh để có biện pháp phòng trừ.
 * Thu hoạch:
 - Sau 2 – 3 tuần thu hoạch lứa đầu tiên
 - Cắt, tỉa rau, sau đó bổ sung dung dịch để rau tiếp tục sinh trưởng
 - Thu hoạch mỗi lứa cách nhau 1 tuần
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 - Liệt kê chất thải trồng trọt làm phân bón: Thân,lá cây họ đậu,vỏ cà 
 phê,vỏ trấu...... 0,5
 - Quy trình sản xuất phân bón vi sinh vật từ chất thải trồng trọt ở gia đình 0,5
 hoặc địa phương.
 Câu 2
 + Bước 1: Chuẩn bị mặt bằng
(1 điểm)
 + Bước 2: Xử lí nguyên liệu
 + Bước 3: Ủ nguyên liệu
 + Bước 4: Theo dõi, đảo trộn đống ủ
 + Bước 5: Trộn bổ sung chế phẩm vi sinh vật
 * Thực trạng về các hoạt động gây ô nhiễm môi trường trong trồng trọt ở 0,5
 địa phương em:
 - Sử dụng nhiều phân bón hóa học, thuốc hoá bảo vệ thực vật .
 - Đốt các phụ phẩm trồng trọt ngay tại đồng ruộng 
 - Rửa dụng cụ, chai, lị đựng thuốc bảo vệ thực vật ở hệ thống mương tưới, 
 tiêu.
 - Chôn bao bì, chai, lọ đựng thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học 0,5
 Câu 3 xuống đất.
(1điểm) * Đề xuất giải pháp để hạn chế ô nhiễm môi trường trong trồng trọt:
 - Đảm bảo nguyên tắc: đúng loại, đúng liều lượng, đúng thời điểm, đúng 
 phương pháp.
 - Tăng cường sử dụng phân bón hữu cơ, vi sinh
 - Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật sinh học và sử dụng thiên địch thay thế 
 thuốc hóa học
 - Không đốt chất thải bừa bãi.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 2 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 8
 SỞ GD-ĐT QUẢNG NGÃI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II 
 TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH Môn: CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP 10
 Thời gian làm bài: 45 phút.
I. TRẮC NGHIỆM (7 Đ)
Câu 1. Bảo quản bằng khí quyển điều chỉnh làm:
A. Tăng nồng độ CO2, giảm nồng độ O2 B. Tăng nồng độ CO 2 và O2
C. Giảm nồng độ O2,và CO2 D. Tăng nồng độ O 2, giảm nồng độ CO2
Câu 2. Khi nói về kĩ thuật thuỷ canh, phát biểu nào sau đây sai?
A. Rễ cây ngâm trong dung dịch dinh dưỡng.
B. Mô hình thuỷ canh cần có bể chứa dinh dưỡng.
C. Trong mô hình thuỷ canh có 2 loại hồi lưu và không hồi lưu.
D. Rễ cây sẽ lấy dinh dưỡng từ giá thể.
Câu 3. Ứng dụng công nghệ cao trong chế biến sản phẩm trồng trọt đem lại lợi ích nào?
A. Chi phí chế biến thấp.B. Giữ được giá trị dinh dưỡng cho sản phẩm.
C. Tạo ra nhiều sản phẩm hơn.D. Bảo quản sản phẩm lâu hơn.
Câu 4. Phương pháp bảo quản nào không thuộc công nghệ cao trong bảo quản sau thu hoạch ?
A. Phơi khô. B. Bảo quản bằng kho lạnh C. Khí quyển điều chỉnh D. Chiếu xạ
Câu 5. Có bao nhiêu hoạt động sau đây gây ô nhiễm môi trường?
(1) Đốt rơm rạ.
(2) Phun thuốc trừ sâu.
(3) Bón phân hoá học.
(4) Vứt vỏ, bao bì đựng thuốc hoá học.
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 6. Đối tượng nào không dùng để sản xuất chế phẩm trừ sâu?
A. Vi khuẩn. B. Nấm. C. Virus. D. Côn trùng.
Câu 7. Nhà kính trồng cây thường có cạnh và mái làm bằng loại vật liệu nào sau đây?
A. Mái làm bằng kính, cạnh làm bằng lưới.B. Lưới đen hoặc lưới trắng.
C. Kính hoặc vật liệu tương tự.D. Mái lợp tôn, cạnh làm bằng kính.
Câu 8. Hãy chỉ ra những điểm không đúng khi nói về cơ giới hóa trồng trọt ?
A. Cơ giới hóa giúp tăng năng suất trồng trọt.
B. Cơ giới hóa trồng trọt không cần sự tham gia của con người.
C. Cơ giới hóa có thể thực hiện được ở nhiều khâu trong quá trình trồng trọt.
D. Cơ giới hóa giúp giảm tổn thất sau thu hoạch.
Câu 9. Đáp án nào không phải lợi ích của công tác chế biến nông sản?
A. Tạo điều kiện cho việc bảo quản. B. Làm tăng giá trị cho sản phẩm .
C. Tăng năng suất trồng trọt. D. Đáp ứng nhu cầu đa dạng của người tiêu dùng.
Câu 10. Bệnh nào sau đây có vật trung gian truyền bệnh là rầy chổng cánh?
A. Bệnh đạo ôn hại lúa B. Bệnh thán thư
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_mon_cong_nghe_10_sach_canh_dieu_cuoi_ki_2_co_da.docx