Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết)

docx 94 trang Hạnh Phúc 17/12/2025 380
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết)

Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết)
 Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
A. Nguyên tố vi lượng. B. Than bùn. C. Chủng VSV đặt hiệu. D. Chất nền.
Câu 11: Giống thuần chủng có đặc tính di truyền
A. Đồng nhất B. Ổn định C. Đồng nhất và ổn định D. Không xác định
Câu 12: Trong các cấp giống, hạt giống được dùng để sản xuất đại trà gọi là
A. Giống xác nhận. B. Giống siêu nguyên chủng. C. Giống nguyên chủng. D. Giống tác giả
Câu 13: Loại phân bón chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống như vi sinh vật cố định đạm, vi sinh 
vật chuyển hóa lân hoặc vi sinh vật phân giải chất hữu cơ thì được gọi là 
A. Phân hữu cơ. B. Phân vi sinh. C. Phân tổng hợp. D. Phân hóa học.
Câu 14: Thành phần chính của phân vi sinh vật cố định đạm là
A. Chất nền và VSV sống. B. Chất hữu cơ cần phân giải. 
C. VSV cố định đạm. D. Các chất khoáng,vi lượng
Câu 15: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống sao cho đúng khi nói về giống cây trồng?
Giống cây trồng là một . cây trồng có thể phân biệt được với quần thể cây trồng khác thông qua sự biểu 
hiện của ít nhất một đặc tính và di truyền được cho đời sau
A. Tập thể B. Giống C. Quần thể D. Cá thể
Câu 16: Giống lúa nếp Tú Lệ chỉ thơm ngon khi trồng ở đâu?
A. Huyện Hải Hậu, Nam Định. B. Huyện Cần Đước, Long An.
C. Thung lũng Tú Lệ, Hải Hậu, Nam Định. D.Thung lũng Tú Lệ, Văn Chấn, Yên Bái.
Câu 17: Hình dưới đây mô tả các bước của phương pháp nhân giống vô tính nào?
A. Chiết cành.
B.Ghép cành.
C.Giâm cành.
D. Nuôi cấy mô.
Câu 18: Phương pháp nào sau đây thuộc Phương pháp tạo giống cây trồng?
A. Ghép mắt B. Giâm cành C. Lai tạo giống D. Chiết cành
Câu 19: Để giảm độ chua cho đất khi bón phân hoá học người nông dân thường bón thêm gì?
A. Bón vôi B. Bón phân kali C. Bón phân ure. D. Bón phân đạm
Câu 20: Điểm giống nhau giữa phương pháp chọn lọc hỗn hợp và phương pháp chọn lọc cá thể là gì?
A. Gieo trồng, chọn 10% cây tốt, thu hoạch hỗn hợp hạt để gieo vụ sau.
B. Gieo trồng, thu hoạch và bảo quản hạt riêng và gieo riêng ở vụ sau.
C. Thường áp dụng với cây tự thụ phấn và giao phấn .
D. So sánh hạt gieo được chọn với giống khởi đầu và giống đối chứng để đánh giá.
Câu 21: Phân bón hoá học có hàm lượng dinh dưỡng..(I)...nên khi sử dụng cần phải bón với một lượng 
....(II)....
A. (I) thấp, (II) ít B. (I) cao, (II) ít C. (I) cao, (II) lớn D. (I) thấp, (II) lớn 
Câu 22: Nhược điểm của giá thể xơ dừa là
A. Gây nghẽn quá trình hút dinh dưỡng của cây B. Giữ và duy trì độ thoát nước cho cây
C. Kích thích quá trình nảy mầm của hạt D. Tăng cường hoạt động của vi sinh vật đất
Câu 23: Biện pháp cày không lật, xới đất nhiều lần được áp dụng để cải tạo cho loại đất nào?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
A. Đất đồi dốc B. Đất chua C. Đất mặn D. Đất xám bạc màu
Câu 24: Đất kiềm có pH
A. Dưới 6,6 B. Trên 9 C. Từ 6,6 đến 7,5 D. Trên 7,5
Câu 25: Kiểm tra ruộng ngô thấy lá bị thối rũ, rễ thâm nguyên nhân là
A. Thừa nước B. Thiếu nước C. Thiếu đạm D. Thừa đạm
Câu 26: Xác định loại phân bón nào được dùng để bón lót là chính?
A. Phân đạm. B. Phân NPK. C. Phân kali. D. Phân chuồng
Câu 27: Loại phân dùng cho cây họ đậu có sử dụng vi sinh vật là 
A. Clostridium B. Rhizobium C. Azospirillum D. Spirillum
Câu 28: Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là
A. Diện tích gieo trồng nhỏ B. Năng suất ổn định C. Tiết kiệm D. Đơn giản
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Ruộng rau nhà cô Mai canh tác theo tiêu chuẩn VIETGAP (rau an toàn). Tuy nhiên, cô 
chỉ sử dụng phân hóa học để bón cho rau. Em có đồng ý với cách làm trên không? Vì sao?
Câu 2 (1 điểm): Vận dụng kiến thức đã học kết hợp với tìm hiểu qua internet, sách, báo... em hiểu như 
thế nào về cây trồng biến đổi gen? Kể tên một loại cây trồng biến đổi gen được trồng ở nước ta?
Câu 3 (1 điểm): Hãy thực hiện kỹ thuật ghép đoạn cành cho cây Mai cảnh nhà em. Vì sao khi ghép đoạn 
cành cần cắt bỏ lá của cành ghép?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
 Đáp án D C B A D D B B A C C A B C
 Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
 Đáp án C D A C A D B A C D A D B B
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
Đáp án chi tiết
Câu 1: Chọn D. Với điều kiện trồng trọt và chăm sóc như nhau, giống cây trồng khác nhau thì tốc độ sinh 
trưởng và năng suất khác nhau.
Câu 2: Chọn C. Vai trò của trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 là: I. Tham gia vào xuất 
khẩu; II. Tạo việc làm cho người lao động; III. Thúc đẩy sự phát triển của chăn nuôi và công nghiệp; V. 
Đảm bảo an ninh lương thực
Câu 3: Chọn B. Phân loại cây trồng có 3 cách.
Câu 4: Chọn A. Đất có 4 thành phần chính: Rắn, lỏng, khí và sinh vật. Trong đó chủ yếu là phần rắn
Câu 5: Chọn D. Thành tựu ứng dụng công nghệ trong trồng trọt ở nước ta là: I. Cơ giới hóa trồng trọt;II. 
Ứng dụng công nghệ thủy canh, khí canh, nhà kính trong trồng trọt; III. Ứng dụng công nghệ tưới nước 
tự động, tiết kiệm trong trồng trọt.
Câu 6: Chọn D. Luân canh cây trồng không phải là nguyên nhân làm đất xám bạc màu. Vì nguyên nhân 
do mưa lớn, gió to; du canh, du cư; địa hình dốc thoải.
Câu 7: Chọn B. Phân hữu cơ có 4 cách bón.
Câu 8: Chọn B. Giá thể trồng cây là vật liệu trồng cây, giữ được nước, tạo độ thoáng môi trường thuận 
lợi cho sự sinh trưởng và phát triển. 
Câu 9: Chọn A. Giống lúa lai thơm 6 có năng suất trung bình (tạ/ha) là 60,0 – 80,0.
Câu 10: Chọn C. Yếu tố quan trọng nhất trong sản xuất phân bón vi sinh vật là chủng VSV đặt hiệu. 
Câu 11: Chọn C Giống thuần chủng có đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định
Câu 12: Chọn A. Hạt giống được dùng để sản xuất đại trà gọi là giống xác nhận
Câu 13: Chọn B. Loại phân bón chứa một hoặc nhiều chủng vi sinh vật sống như vi sinh vật cố định đạm, 
vi sinh vật chuyển hóa lân hoặc vi sinh vật phân giải chất hữu cơ thì được gọi là phân vi sinh vật.
Câu 14: Chọn C. Thành phần chính của phân vi sinh vật cố định đạm là VSV cố định đạm.
Câu 15: Chọn C. Giống cây trồng là một quần thể cây trồng có thể phân biệt được với quần thể cây trồng 
khác thông qua sự biểu hiện của ít nhất một đặc tính và di truyền được cho đời sau
Câu 16: Chọn D. Giống lúa nếp Tú Lệ chỉ thơm ngon khi trồng ở thung lũng Tú Lệ, Văn Chấn, Yên Bái.
Câu 17: Chọn A. Quy trình chiết cành
Câu 18: Chọn C. Lai tạo giống
Câu 19: Chọn A. Bón vôi
Câu 20: Chọn D. So sánh hạt gieo được chọn với giống khởi đầu và giống đối chứng để đánh giá.
Câu 21: Chọn B. Phân hoá học có hàm lượng dinh dưỡng cao nên khi bón phải bón với số lượng ít .
Câu 22: Chọn A. Nhược điểm của giá thể xơ dừa là gây nghẽn quá trình hút dinh dưỡng của cây
Câu 23: Chọn C. Biện pháp cày không lật, xới đất nhiều lần được áp dụng để cải tạo cho đất mặn
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
Câu 24: Chọn D. Đất kiềm có pH trên 7,5
Câu 25: Chọn A. Ngô thấy lá bị thối rũ, rễ thâm nguyên nhân là thừa nước 
Câu 26: Chọn D. Phân chuồng
Câu 27: Chọn B. Loại phân dùng cho cây họ đậu có sử dụng vi sinh vật là Rhizobium
Câu 28: Chọn B. Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là năng suất ổn định
II. PHẦN TỰ LUẬN
 Câu hỏi Nội dung Điểm
 - Không đồng ý 0,25
 Câu 1 - Vì: Phân hoá học dễ gây dư lượng nitrat, gây ô nhiễm môi trường, gây 
 (1 điểm) hư hại cho đất, đặc biệt ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người 0,75
 - Là cây trồng được tạo ra bằng kỹ thuật chuyển gene: Trong đó những tế 
 Câu 2
 bào hoặc sinh vật có thêm gene mới hoặc bị thay thế gene. 0,5
 (1 điểm)
 - Ví dụ : Ngô, đậu tương, mía.... 0,5
 Câu 3 - Thực hiện kĩ thuật ghép: theo các bước trong quy trình 0.75
 (1điểm) -Vì tránh tình trạng thoát hơi nước 0.25
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 6
 SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI KIỂM TRA CUỐI KÌ I
 TRƯỜNG THPT LÝ SƠN MÔN: CÔNG NGHỆ 10 (Thiết kế và công nghệ)
 Thời gian làm bài 45 Phút; (Đề có 29 câu)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Công nghệ là:
A. Giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi 
nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.
B. Giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn 
lực thành sản phẩm, dịch vụ.
C. Giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực 
thành sản phẩm, dịch vụ.
D. Giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn năng 
lượng thành sản phẩm, dịch vụ 
Câu 2: Lựa chọn các cụm từ vào các ô trống trong hình dưới đây:
A. (1): Kĩ thuật - (2): Khoa học - (3): Công nghệ.
B. (1): Công nghệ - (2): Khoa học - (3): Kĩ thuật.
C. (1): Kĩ thuật - (2): Công nghệ - (3): Khoa học.
D. (1): Khoa học - (2): Kĩ thuật - (3): Công nghệ.
Câu 3: Lựa chọn nào là tác động tích cực của công nghệ đối với tự nhiên, con người và xã hội:
A. Làm cho con người bị lệ thuộc vào công nghệ.
B. Đẩy con người đối mặt với tình trạng thất nghiệp.
C. Làm cạn kiệt tài nguyên, thiên nhiên.
D. Làm tăng năng suất lao động, nâng cao hiệu quả của hoạt động con người 
Câu 4: Quan sát hình dưới đây và lựa chọn đáp án đúng. Đâu là bộ phận xử lý:
A. Bóng đèn. B. Công tắc cảm biến ánh sáng.
C. Nguồn điện. D. Tín hiệu điều khiển (Ánh sáng mặt trời).
Câu 5: Trong hệ thống kĩ thuật, người ta chia làm mấy loại:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 6: Công nghệ nào sau đây không là công nghệ truyền thông không dây?
A. Wi-Fi. B. Bluetooth. C. Điện thoại di động.D. Điện thoại cố định.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
Câu 7: Trong công nghệ CAD/CAM/CNC, CAM được hiểu là:
A. Gia công với sự trợ giúp của máy tính. B. Mô phỏng với sự trợ giúp của máy tính.
C. Chế tạo với sự trợ giúp của máy tính. D. Thiết kế với sự trợ giúp của máy tính.
Câu 8: Khi đánh giá tiêu chí về môi trường của công nghệ là đánh giá:
A. Sự tác động tiêu cực đến môi trường.
B. Tác động tích cực đến môi trường.
C. Tác động tích cực và tiêu cực của công nghệ đến môi trường.
D. Tác động của sản phẩm công nghệ đến môi trường.
Câu 9: Các tiêu chí nào sau đây là tiêu chí đánh giá về sản phẩm?
A. Thẩm mĩ, giá thành, hiệu quả.B. Tính năng, giá thành, độ bền.
C. Thẩm mĩ, giá thành, độ tin cậy. D. Tính năng, tính kinh tế, độ bền.
Câu 10: Việc chuyển từ sản xuất theo dây chuyền sang các hệ thống sản xuất tự động được bắt đầu từ 
cuộc cách mạng công nghiệp nào?
A. Lần thứ nhất B. Lần thứ hai C. Lần thứ ba D. Lần thứ tư
Câu 11: Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai kết thúc khi cuộc cách mạng lần thứ ba bắt đầu
B. Từ khi ra đời máy tính, cách mạng công nghiệp lần thứ hai kết thúc
C. Ngày nay, Cách mạng công nghiệp lần thứ hai vẫn tiếp tục diễn ra trong sản xuất
D. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai đã kết thúc từ cuối thế kỷ 20 
Câu 12: Nét liền đậm thể hiện:
A. Đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường kích thước.
C. Đường gióng. D. Đường gạch trên mặt cắt.
Câu 13: Nét lượn sóng thể hiện:
A. Đường bao khuất, cạnh khuất. B. Đường tâm, đường trục.
C. Đường giới hạn hình D. Đường gióng.
Câu 14: Trong phương pháp góc chiếu thứ nhất, ta phải xoay mặt phẳng hình chiếu bằng xuống dưới một 
góc bao nhiêu độ để các hình chiếu nằm trên cùng mặt phẳng.
A. 90°. B. 40°. ’ C. 30°. D. 60°.
Câu 15: Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất vị trí hình chiếu cạnh được đặt ở đâu trong bản vẽ?
A. Ở dưới hình chiếu đứng B. Ở trên hình chiếu bằng
C. Bên phải hình chiếu đứng D. Bên trái hình chiếu đứng
Câu 16: Trong phương pháp chiếu góc thứ Ba vị trí hình chiếu cạnh được đặt ở đâu trong bản vẽ?
A. Ở dưới hình chiếu đứng B. Ở trên hình chiếu bằng
C. Bên phải hình chiếu đứng D. Bên trái hình chiếu đứng
Câu 17: Trong phương pháp hình chiếu góc thứ nhất, hướng chiếu từ trước ta thu được:
A. Hình chiếu cạnh. B. Hình chiếu tùy ý. C. Hình chiếu đứng. D. Hình chiếu bằng.
Câu 18: Hình cắt là :
A. Hình biểu diễn đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
B. Hình biểu diễn mặt cắt và đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
C. Hình biểu diện mặt cắt và đường bao ngoài của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
D. Hình biểu diễn đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
Câu 19: Mặt cắt nào được vẽ bên ngoài hình chiếu hình chiếu:
A. Mặt cắt rời. B. Mặt cắt toàn bộ. C. Mặt cắt chập. D. Mặt cắt một nửa
Câu 20: Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng :
A. Nét liền mảnh B. Nét lượn sóng C. Nét liền đậm D. Nét đứt mảnh
Câu 21: Khái niệm hình chiếu trục đo:
A. Là hình biểu diễn hai chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song.
B. Là hình biểu diễn đồng thời cả ba chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song.
C. Là hình được xây dựng bẳng phép chiếu song song.
D. Là hình biểu diễn đồng thời cả ba chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm.
Câu 22: Hình cắt cục bộ là gì?
A. Biểu diễn 1 phần vật thểdưới dạng hình cắt, được ghép với hình chiếu còn lại bằng bằng nét lượn sóng 
mảnh.
B. Biểu diễn 1 phần vật thể dưới dạng hình cắt, đường giới hạn vẽ bằng nét đứt mảnh.
C. Biểu diễn 1 phần vật thể dưới dạng hình cắt, đường giới hạn vẽ bằng nét gạch chấm mảnh.
D. Biểu diễn 1 phần vật thểdưới dạng hình cắt, đường giới hạn vẽ bằng nét liền mảnh.
Câu 23: Hình cắt toàn bộ là gì?
A. Hình biểu diễn sử dụng 2 mặt phẳng cắt và cắt đi % vật thể.
B. Hình biểu diễn 1 phần vật thể dưới dạng hình cắt.
C. Sử dụng một mặt phẳng cắt để cắt toàn bộ vật thể.
D. Hình biểu diễn gồm nữa hình cắt ghép với nửa hình chiếu, đường phân cách là đường tâm
Câu 24. Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, mặt phẳng tọa độ nào song song với mặt phẳng hằng 
chiếu?
A. Mặt phẳng tọa độ XOZ. B. Mặt phẳng tọa độ XOY.
C. Mặt phẳng tọa độ YOZ. D. Mặt phẳng tọa độ XOY và YOZ.
Câu 25. Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều, phương chiếu và mặt phẳng hình chiếu như thế nào với 
nhau?
A. Phương chiếu song song với mặt phẳng chiếu B. Phương chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu.
C. Phương chiếu cắt mặt phẳng chiếu một góc tùy ý.D. Phương chiếu nằm tùy ý so với mặt phẳng chiếu.
Câu 26: Nét đứt thể hiện:
A. Đường giới hạn hình. B. Đường tâm, đường trục.
C. Đường bao khuất, cạnh khuất. D. Đường gióng.
Câu 27: Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, hệ số biến dạng nào bằng 0,5?
A. p B. q C. r D. q và r
Câu 28. Trong hình chiếu trục đo xiên góc cân, góc trục đo nào bằng 900? 
A. x'O'z' B. x'0'y' C. y'o'z' D. x'0'y', y'o'z'
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 29: Vẽ hình chiếu trục đo vuông góc đều của vật thể có 3 hình chiếu vuông góc như sau (3,0 điểm
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
 Đáp án A A D C A D B C B C C A C A
 Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
 Đáp án C D C B A B B A C A B C B A
* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điếm.
I. PHẦN TỰ LUẬN
 Câu Nội dung
 - Vẽ đúng hệ trục tọa độ: 0,25 đ;
 - Gắng được HC đứng lên mặt phẳng xoz: 0,25 đ;
 Câu 29 - Vẽ được khối cơ bản của vật thể: 1,0 đ;
 - Cắt được khối hình hộp chữ nhật: 0,5 đ;
 - Cắt được nữa khối tròn: 0,5 đ;
 - Vẽ đúng kích thước, đúng tỷ lệ và đẹp: 0,5 đ.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi môn Công nghệ 10 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Có đáp án chi tiết) - De-Thi.com
 GIẢI THÍCH CÁC PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Công nghệ là:
A. Giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi 
nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.
B. Giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn 
lực thành sản phẩm, dịch vụ.
C. Giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực 
thành sản phẩm, dịch vụ.
D. Giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn năng 
lượng thành sản phẩm, dịch vụ.
GT: Công nghệ là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện 
dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ nên chỉ có đáp án A là đúng. 
Câu 2: Lựa chọn các cụm từ vào các ô trống trong hình dưới đây:
A. (1): Kĩ thuật - (2): Khoa học - (3): Công nghệ.
B. (1): Công nghệ - (2): Khoa học - (3): Kĩ thuật.
C. (1): Kĩ thuật - (2): Công nghệ - (3): Khoa học.
D. (1): Khoa học - (2): Kĩ thuật - (3): Công nghệ.
GT: Cụm từ đúng đó là (1): Kĩ thuật - (2): Khoa học - (3): Công nghệ nên chỉ có đáp án A là đúng
Câu 3: Lựa chọn nào là tác động tích cực của công nghệ đối với tự nhiên, con người và xã hội:
A. Làm cho con người bị lệ thuộc vào công nghệ.
B. Đẩy con người đối mặt với tình trạng thất nghiệp.
C. Làm cạn kiệt tài nguyên, thiên nhiên.
D. Làm tăng năng suất lao động, nâng cao hiệu quả của hoạt động con người.
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_mon_cong_nghe_10_sach_canh_dieu_cuoi_ki_1_co_da.docx