Bộ đề ôn thi Kinh tế vĩ mô UEH (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Kinh tế vĩ mô UEH (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Kinh tế vĩ mô UEH (Có lời giải)
Bộ đề ôn thi Kinh tế vĩ mô UEH (Có lời giải) - De-Thi.com Câu 17: Mức sản lượng cân bằng là: E. Y= 1800 F. Y= 1840 G. Y= 1843,333 H. Y= 1850 Câu 18: Cán cân ngân sách là: E. Thâm hụt 360 F. Thặng dư 360 G. Thâm hụt 400 H. Thặng dư 400 Câu 19: Cán cân thương mại là E. Thặng dư 8 F. Thâm hụt 8 G. Cân bằng H. Tất cả đều sai Câu 20: Trong trường hợp này chính phủ nên làm gì để đạt sản lượng tiềm năng? E. Tăng chi tiêu ngân sách F. Giảm thuế G. Cả A, B đều đúng H. Cả A, B đều sai Câu 21: Giả sử chính phủ chi tiêu theo mục tiêu đạt được sản lượng tiềm năng, mức chi tiêu của chính phủ là? E. 40 F. 60 G. 80 H. Không thể xác định được Câu 22: Nếu tăng thuế một lượng 50 thì sản lượng cân bằng sẽ: E. Tăng 160 F. Giảm 160 G. Không đổi H. Chưa đủ số liệu để kết luận Giải thích: Câu 16: 푌 = 푌 ― → = 200 + 0.8(푌 ― 0.25푌 ― 50) = 160 + 0.6푌 = + + + ― → = 460 + 0.75푌→ = 0.75 Câu 17: Cho 푌 = →푌 = 460 + 0.75푌→푌 = 1840 Thay 푌 = 1840 đã tính vào, ta được: Câu 18: Cán cân ngân sách: = ― = 0.25푌 + 50 ― 150 = 360 > 0→ ℎặ푛 ư De-Thi.com Bộ đề ôn thi Kinh tế vĩ mô UEH (Có lời giải) - De-Thi.com Câu 19: Cán cân thương mại: = ― = 200 ― (100 + 0.05푌) = 8 Câu 20:Ta có Y=1840 < Yp Kinh tế suy thoái, áp dụng chính sách tài khóa mở rộng để ↑푌 cần ↑ Phải ↑ , ↓ hoặc cả hai 1 Câu 21: ∆푌 = 푌 ― 푌 = 160; = = 4 1 ∆푌 → ∆ = = 40 Câu 22: ′ = 0.25푌 + 100. Làm tương tự câu 16 suy ra AD’ = 420 + 0.75Y Hoặc ∆ = ― ∗ ∆ = ―0.8 ∗ 50 = ―40 ∆푌 = .∆ = ―160 Câu 23: Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở: E. Mục đích sử dụng F. Thời gian tiêu thụ G. Độ bền trong quá trình sử dụng H. Tất cả các phương án trên Sản phẩm cuối cùng là hàng hóa được tiêu thụ cuối cùng bởi người tiêu dùng và không quay lại phục vụ cho quá trình sản xuất khác. Sản phẩm trung gian thì ngược lại. Ví dụ như hộp sữa Vinamilk bán cho bạn là sản phẩm cuối cùng, còn bột, đường,.. để làm ra sữa là sản phẩm trung gian. Câu 24: Đường Philips trong ngắn hạn thể hiện E. Sự đồng biến giữa lạm phát và thất nghiệp F. Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp G. Không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp H. Thất nghiệp luôn ở mức thất nghiệp tự nhiên Câu 25: Khi giảm lãi suất sẽ: E. Đường IS dịch chuyển sang phải F. Đường IS dịch chuyển sang trái G. Đường IS không đổi H. Di chuyển dọc đường IS Tip: Khi yếu tố nằm ở trục tung thay đổi thì sẽ dẫn đến sự di chuyển Câu 26: Khoản nào sau đây không được tính vào vào chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ của các hộ gia đình E. Tiền điện nước F. Tiền mua nhà, đất và cổ phiếu G. Tiền học phí H. Tiền đi du lịch trong nước Tiền mua nhà, đất và cổ phiếu được tính vào đầu tư tư nhân. Câu 27: Bẫy thanh khoản có thể xảy ra khi? De-Thi.com Bộ đề ôn thi Kinh tế vĩ mô UEH (Có lời giải) - De-Thi.com E. NHTW thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng F. Chính phủ giảm chi tiêu công G. NHTW thực hiện chính sách tiền tệ thu hẹp H. Chính phủ mở rộng đầu tư công Câu 28: Dùng GDP thực để phản ánh chỉ số tăng trưởng kinh tế vì: E. Đã loại được yếu tố lạm phát qua các năm F. Tính theo sản lượng của năm hiện hành G. Tính theo giá hiện hành H. Tất cả đều đúng Vì GDP thực được tính theo giá của năm gốc nên đã loại được yếu tố lạm phát Câu 29: NHTW có thể giảm bớt lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế bằng cách? E. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc F. Tăng lãi suất chiết khấu G. Bán trái phiếu H. Tất cả đều đúng Khi tăng và lãi suất chiết khấu thì NHTM có xu hướng dự trữ tiền nhiều hơn (vì khi lãi suất tăng sẽ không có lợi khi NHTM đi vay nên họ buộc phải dự trữ để phòng rủi ro)→ lượng tiền cung ứng giảm đi Trái phiếu là chứng chỉ ghi nhận nợ, người sở hữu là chủ nợ → người dân mua trái phiếu để phòng rủi ro → lượng tiền cung ứng giảm đi Câu 30: Yếu tố nào sau đây làm di chuyển đường tổng cung? E. Mức giá chung F. Chi tiêu chính phủ G. Thu nhập H. Giá trị hàng xuất nhập khẩu 3 yếu tố còn lại làm dịch chuyển đường tổng cung Câu 31: Phát biểu nào sau đây sai? A. Mục tiêu ổn định của kinh tế vĩ mô là điều chỉnh lạm phát và thất nghiệp ở mức thấp nhất. B. Sản lượng thực tế có thể cao hơn sản lượng tiềm năng C. Chu kì kinh doanh là sự biến động của sản lượng thực dao động xoay quanh sản lượng tiềm năng D. Lạm phát vừa phải là lạm phát dưới 10%/năm A sai vì phải là lạm phát vừa phải và thất nghiệp ở mức tự nhiên Câu 32: Độ dốc của đường IS phụ thuộc vào E. Độ nhạy cảm của đầu tư theo lãi suất F. Độ nhạy cảm của đầu tư đối với sản lượng G. Độ nhạy cảm của cầu tiền đối với sản lượng De-Thi.com Bộ đề ôn thi Kinh tế vĩ mô UEH (Có lời giải) - De-Thi.com H. Độ nhạy cảm của cầu tiền đối với lãi suất Câu 33: Khi tính tổng thu nhập quốc dân thì bao gồm phần nào ngoài GDP? E. Xuất khẩu F. Nhập khẩu G. Trợ cấp của chính phủ H. Thu nhập ròng từ nước ngoài GNP = GDP + NIA (NIA là thu nhập ròng từ nước ngoài) Câu 34: Đối với nền KT tăng trưởng nóng chính sách mà chính phủ nên thực hiện là gì? E. Chính sách tài khóa mở rộng, tiền tệ mở rộng F. Chính sách tài khóa thu hẹp, tiền tệ thu hẹp G. Chính sách tài khóa mở rộng, tiền tệ thu hẹp H. Chính sách tài khóa thu hẹp, tiền tệ mở rộng Tăng trưởng nóng → Lạm phát cao → Cần giảm Y → Chọn B Câu 35: Một trong những chức năng của ngân hàng thương mại là: E. Huy động tiền gửi tiết kiệm của dân cư và cho vay. F. Kinh doanh tiền tệ, giữ tiền G. Là ngân hàng phát hành tiền H. Là ngân hàng cho vay cuối cùng Chức năng của ngân hàng thương mại là kinh doanh tiền tệ, giữ tiền, tạo ra tiền và phá hủy tiền. Câu 36: Trong các loại số nhân, số nhân nào khác với các đại lượng còn lại? E. Tiêu dùng F. Đầu tư G. Chi tiêu chính phủ H. Nhập khẩu Dựa vào công thức số nhân dễ dàng thấy rằng số nhân nhập khẩu trái dấu với những cái còn lại Câu 37: Các yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển đường IS? E. Tiêu dùng tự định F. Đầu tư tự định G. Chi tiêu của chính phủ H. Tất cả đều đúng Vì các yếu tố trên tác động đến AD → Tác động đến Y → IS dịch chuyển Câu 38: Khi có cú sốc ngoại sinh như hạn hán, làm tăng chi tiêu trong nước. Điều này sẽ dẫn đền: E. Đường IS dịch chuyển sang phải F. Đường IS dịch chuyển sang trái De-Thi.com Bộ đề ôn thi Kinh tế vĩ mô UEH (Có lời giải) - De-Thi.com G. Đường IS không đổi H. Chưa xác định được C↑ → AD↑ → Y ↑ → Chọn A Câu 39: Trường hợp nào sau đây không được tính vào thất nghiệp tự nhiên? a. Chuyển dịch cơ cấu giữa các vùng trong nền kinh tế. b. Một người bỏ công việc hiện tại để tìm một việc mới có mức lương cao hơn c. Một giáo viên được chuyển công tác lên miền núi d. SV mới tốt nghiệp nộp đơn xin việc nhưng chưa được nhận Thất nghiệp tự nhiên bao gồm thất nghiệp tạm thời (câu C), cơ cấu (câu A) và tự nguyện (câu B). Câu 40: Nếu hệ số đầu tư theo lãi suất bằng 0 thì đường IS sẽ: E. Thẳng đứng F. Rất dốc G. Thoải H. Nằm ngang Vì khi đó IS không phụ thuộc vào lãi suất nên có dạng thẳng đứng. Sử dụng số liệu sau cho câu 41-45. Một nền kinh tế có các số liệu sau: = 200 + 0.8푌 ; = 50 + 0.2푌 ― 50푖 = 150 = 0.25푌 + 50 = 200 = 1500 + 0.1푌 ― 100푖 푆 = 1000 = 100 + 0.05푌 푌 = 800 (Đơn vị của sản lượng là tỉ USD) Câu 41: Phương trình IS là E. 푌 = 1840 ― 200푖 F. 푌 = 1840 + 200푖 G. 푌 = ―1840 ― 200푖 H. 푌 = ―1840 + 200푖 Câu 42: Phương trình LM là E. 푌 = ―5000 + 1000푖 F. 푌 = ―5000 ― 1000푖 G. 푌 = 5000 + 1000푖 H. 푌 = 5000 ― 1000푖 Câu 43: Lãi suất cân bằng là E. i = 6 F. i = 5.7 G. i = 700 H. i = 600 Câu 44: Chính phủ nên sử dụng chính sách gì? De-Thi.com Bộ đề ôn thi Kinh tế vĩ mô UEH (Có lời giải) - De-Thi.com E. Chính sách tài khóa mở rộng và tiền tệ thu hẹp F. Chính sách tài khóa thu hẹp và tiền tệ thu hẹp G. Chính sách tài khóa mở rộng và tiền tệ mở rộng H. Chính sách tài khóa mở rộng và tiền tệ thu hẹp Câu 45: Trong trường hợp cung tiền được tăng lên 50. Mức sản lượng cân bằng mới là E. 푌 = 750 F. 푌 = 800 G. 푌 = 850 H. 푌 = 900 Giải thích: Câu 41: 푌 = 푌 ― → = 200 + 0.8(푌 ― 0.25푌 ― 50) = 160 + 0.6푌 = + + + ― → = 460 + 0.75푌 ― 50푖 Cho AD=Y 푌 = 460 + 0.75푌 ― 50푖→푌 = 1840 ― 200푖 ( 푆) Câu 42: Cho = 푆 →1500 + 0.1푌 ― 100푖 = 1000 푌 = ―5000 + 1000푖 (퐿 ) Câu 43: Giải hệ phương trình IS, LM ta được i= 5.7, Y=700 Câu 44: Ta có 푌 = 700 < 푌 chọn C 푖 ∆푌 100 ∆푌 Câu 45: Ta có: ∆ = 푖 ∗ hay 50 = ― ∗ ( k được tính như câu 21) 50 4 ∆푌 = 100 푌′ = 700 + 100 = 800 Câu 46: Phát biểu nào sau đây sai? E. Giảm phát là hiện tượng mức giá chung của các loại hàng hóa, dịch vụ giảm xuống trong một thời gian nhất định F. Giảm phát là hiện tượng xảy ra khi tỉ lệ lạm phát của năm được xét thấp hơn tỉ lệ lạm phát của năm trước đó G. Chỉ số CPI được tính cho một số loại hàng hóa điển hình H. Chỉ số giá D% được tính theo tất cả các hàng hóa Câu B là định nghĩa của giảm lạm phát Câu 47: Yếu tố nào sau đây gây áp lực lên cán cân thương mại? E. Việt Nam xuất siêu trong quan hệ mậu dịch với Lào F. Việt Nam nhập siêu trong quan hệ mậu dịch với Trung Quốc G. Ngân hàng nhà nước cấp hạn nhập khẩu vàng H. Cả B và C B và C làm cho nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu Cán cân thương mại thâm hụt Câu 48: Trong mô hình IS-LM, khi chính phủ tăng chi tiêu đầu tư và NHTW tăng lãi suất chiết khấu : E. Lãi suất tăng, sản lượng giảm F. Lãi suất giảm, sản lượng tăng G. Sản lượng tăng, lãi suất chưa xác định được De-Thi.com Bộ đề ôn thi Kinh tế vĩ mô UEH (Có lời giải) - De-Thi.com H. Lãi suất tăng, sản lượng chưa xác định được Tăng chi tiêu đầu tư → AD tăng → Y tăng → IS sang phải (lên trên) Tăng lãi suất chiết khấu → Lượng dữ trữ tăng → Cung tiền giảm → LM sang trái (Lên trên). Ta vẽ mô hình IS-LM ra, vì cả 2 đường đều dịch lên trên nên lãi suất tăng, sản lượng chưa xác định được vì còn phụ thuộc vào mức độ thay đổi của IS và LM. Câu 49: Thất nghiệp tự nhiên bao gồm: E. Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấu F. Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp chu kì G. Thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp chu kì H. Đáp án khác Câu 50: Tỷ lệ tăng chỉ số CPI ở Việt Nam năm 2019 là 11,75%, tăng 5% so với năm ngoái,chúng ta có thể nhận định: E. Giá tất cả các mặt hàng ở Việt Nam năm 2019 đều tăng F. Các mặt hàng tiêu dùng ở Việt Nam năm 2019 đều tăng giá G. Kinh tế Việt Nam năm 2019 có mức lạm phát phi mã H. Tất cả đều sai A sai vì CPI chỉ tính một số loại hàng hóa điển hình chớ ko phải tất cả B sai vì chưa chắc mọi hàng hóa đều tăng C đúng vì lạm phát phi mã là trên 10% Câu 51: Đường LM dốc lên thể hiện E. Khi lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng tăng F. Khi sản lượng tăng thì lãi suất cân bằng tăng G. Khi lãi suất giảm thì sản lượng cân bằng tăng H. Khi sản lượng giảm thì lãi suất cân bằng tăng Câu 52: Nhân tố ổn định tự động của chính sách tài khoá là: E. Thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp F. Lãi suất G. Tỷ suất chiết khấu thương mại H. Chi tiêu đầu tư công của chính phủ A đúng vì nó thay đổi linh hoạt theo tình trạng cụ thể của đối tượng. Ví dụ khi lương bạn cao hơn số thuế phải đóng cũng tăng lên. Câu 53: Tại điểm A như trên đồ thị thì: i . A LM IS De-Thi.com Bộ đề ôn thi Kinh tế vĩ mô UEH (Có lời giải) - De-Thi.com Y E.Ở cả thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ cung lớn hơn cầu F.Ở cả thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ cung nhỏ hơn cầu G.Ở thị trường hàng hóa cung nhỏ hơn cầu và thị trường tiền tệ cung lớn hơn cầu H.Ở thị trường hàng hóa cung lớn hơn cầu và thị trường tiền tệ cung nhỏ hơn cầu A nằm phía trên IS, LM Lãi suất cao Nhu cầu giảm Cung > Cầu Câu 54: Chi phí thực đơn là: E. Những chi phí do lạm phát gây ra vì các nguồn lực vật chất cần thiết để in lại bảng giá, điều chỉnh máy bán hàng tự động, ... F. Những nguồn lực bị lãng phí hay chi phí bỏ ra để giảm lượng tiền mà mình nắm giữ khi có lạm phát cao. G. Chi phí sử dụng các nguồn lực khan hiếm vào việc sản xuất hàng hoá và dịch vụ bằng giá trị của các cơ hội bị bỏ qua. H. Tất cả đều sai B là khái niệm chi phí mòn giày, C là chi phí cơ hội Câu 55: Anh A bán bánh flan. Để làm bánh A đã mua từ chị B 2kg đường (10k/kg) và 3 hộp sữa (7k/kg), 10 quả trứng giá 2k/quả. Sau khi làm xong anh bán được 12 cái với giá 10k/cái. Giá trị được tính vào GDP là: E. 120k F. 59k G. 61k H. Chưa xác định được Giá trị được tính = 12*10=120k Sử dụng bảng số liệu sau cho câu 56-60 Giả sử quốc gia A sản xuất 3 sản phẩm cuối cùng A, B, C như sau: A (Gạo) B (Bánh kẹo) C (Nước giải khát) Năm P Q P Q P Q Gốc 10 10 20 5 5 20 Hiện hành 15 12 18 6 7 25 Câu 56: GDP danh nghĩa năm hiện hành là: E. 465 F. 365 G. 463 H. 363 푃푛 = 푃푡푄푡 = 15 ∗ 12 + 18 ∗ 6 + 7 ∗ 25 = 463 Câu 57: GDP thực năm hiện hành là: E. 465 F. 365 G. 463 H. 363 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Kinh tế vĩ mô UEH (Có lời giải) - De-Thi.com 푃 = 푃0푄푡 = 10 ∗ 12 + 20 ∗ 6 + 5 ∗ 25 = 365 Câu 58: Hệ số giảm phát D% là: E. 1.268% F. 0.013% G. 1.43% H. 126.8% 푃푛 % = = 1.268 푃 Giả sử chỉ số giá kì trước là 1.1 Câu 59: Tỉ lệ lạm phát tính theo CPI là E. 15.27% F. 15.18% G. 14.27% H. 14.18% ∑ 푃푡푄0 15 ∗ 10 + 18 ∗ 5 + 7 ∗ 20 푃 = = = 1.267 ∑ 푃0푄0 10 ∗ 10 + 20 ∗ 5 + 5 ∗ 20 푃 푡 퐿퐿푃 = ― 1 = 15.18% 푃 푡―1 Câu 60: Tỉ lệ lạm phát tính theo D% là: E. 15.27% F. 15.18% G. 14.27% H. 14.18% %푡 퐿퐿푃 = ― 1 = 15.27% %푡―1 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Kinh tế vĩ mô UEH (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 5 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA KINH TẾ VĨ MÔ CHƯƠNG I NĂM HỌC Thời gian làm bài: 45 phút (không bao gồm thời gian phát đề) Nội dung đề thi bao gồm: 20 câu trắc nghiệm Câu 1: Trong mô hình AS-AD, đường tổng cung ngắn hạn (SAS) dịch chuyển sang trái khi: A. Tiền lương danh nghĩa giảm. B. Lãi suất giảm. C. Giá dầu tăng. D. Mức giá chung trong nền kinh tế tăng. Câu 2: Trong mô hình AS-AD, đường AD dịch chuyển sang phải khi: A. Năng suất lao động tăng. B. Chính phủ tăng đầu tư để mở rộng đường sá. C. Mức giá chung trong nền kinh tế giảm. D. Nhập khẩu tăng. Câu 3: Mục tiêu ổn định kinh tế vĩ mô trong ngắn hạn là: A. Mục tiêu nhằm đạt được sự cân bằng ngân sách B. Mục tiêu nhằm gia tăng sản lượng tiềm năng. C. Mục tiêu nhằm giữ sản lượng gần/bằng với mức sản lượng tiềm năng. D. Mục tiêu nhằm đạt được sự cân bằng cán cân thanh toán. Câu 4: Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD sẽ dịch chuyển sang trái khi: A. Nhập khẩu và xuất khẩu tăng B. Dân chúng ưa thích hàng ngoại hơn C. Chính phủ tăng chi tiêu cho đầu tư cơ sở hạ tầng D. Chính phủ tăng chi chuyển nhượng Câu 5: Trên đồ thị, trục hoành thể hiện sản lượng (Y), trục tung thể hiện mức giá. Nhân tố nào sau đây không làm dịch chuyển đường AD sang trái? A. Mức giá chung giảm. B. Xuất khẩu giảm C. Doanh nghiệp bi quan về tình hình kinh tế D. Nhập khẩu tăng lên. Câu 6: Tổng cầu hàng hoá và dịch vụ của một nước không phụ thuộc vào các quyết định của: A. Chính phủ và các hãng sản xuất B. Các nhà cung ứng hàng hoá và dịch vụ C. Các hộ gia đình D. Người nước ngoài Câu 7: Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng: De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_kinh_te_vi_mo_ueh_co_loi_giai.docx

