Bộ đề ôn thi Kinh tế vi mô (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Kinh tế vi mô (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Kinh tế vi mô (Có đáp án)
Bộ đề ôn thi Kinh tế vi mô (Có lời giải) - De-Thi.com A. 1000 B. 1550 C. Các câu trên đều sai. D. 550 22/ Đối với doanh nghiệp, khi tăng sản lượng tổng lợi nhuận tăng, cho biết: A. Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên. B. Các câu trên đều sai. C. Doanh thu biên bằng chi phí biên. D. Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên. 23/ Khi chính phủ đánh thuế..........vào doanh nghiệp độc quyền thì người tiêu dùng sẽ trả một mức giá..... A. Theo sản lượng...cao hơn B. Khoán ............cao hơn. C. Các câu trên đều sai D. Theo sản lượng..........không đổi 24/ Bình là một người sành ăn và đang quản lý một cửa hàng nhỏ chuyên cung cấp bánh cưới trên một thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Bình bán được 20 bánh cưới mỗi tháng. Tổng doanh thu hàng tháng của cô là 5.000$. Chi phí biên của việc làm ra một chiếc bánh cưới hiện nay là 300$. Để tối đa hóa lợi nhuận, Bình nên: A. Làm ít hơn 20 bánh cưới mỗi tháng B. Không đủ thông tin để trả lời câu hỏi trên C. Tiếp tục làm 20 bánh cưới mỗi tháng D. Làm nhiều hơn 20 bánh cưới mỗi tháng 25/ Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là: A. Phần đường SMC từ ATC min trở lên. B. Các câu trên đều sai. C. Là nhánh bên phải của đường SMC. D. Phần đường SMC từ AVC min trở lên. 26/ Để điều tiết một phần lợi nhuận của doanh nghiệp độc quyền , chính phủ nên quy định mức giá tối đa (P max ) A. Pmax = ATC B. Pmax = MR C. Pmax = MC D. Pmax = AVC 27/ Kinh tế học ra đời bắt nguồn từ vấn đề thực tiễn cần giải quyết là: A. Nguồn lực của xã hội và cá nhân chưa khai thác hết, còn lãng phí B. Nguồn lực của xã hội và cá nhân chưa được phân bố hợp lý C. Nguồn lực của xã hội và cá nhân là vô hạn và nhu cầu của con người là có hạn D. Nguồn lực của xã hội và cá nhân là có hạn và nhu cầu của con người là vô hạn 28/ Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tổn thất Vô ích nảy sinh từ độc quyền là do doanh nghiệp độc quyền tối đa hóa lợi nhuận sản xuất ở mức sản lượng vượt mức sản lượng hiệu quả xã hội B. Những lợi ích đem lại cho chủ doanh nghiệp độc quyền bằng với chi phí gánh chị bởi người tiêu dùng sản phẩm của doanh nghiệp đó. C. Tổn thất Vô ích gây ra bởi độc quyềncũng tương tự tổn thất vô ích gây ra do thuế đánh lên một hàng hóa D. Vấn đề chủ yếu mà độc quyền gây ra cho xã hội chính là lợi nhuận độc quyền 29/ Khi thu nhập dân chúng tăng lên, các nhân tố khác không thay đổi. Giá cả & số lượng cân bằng mới của loại hàng hóa thứ cấp (hàng xấu) sẽ: A. Giá thấp hơn và số lượng lớn hơn. B. Giá thấp hơn và số lượng nhỏ hơn. C. Giá cao hơn và số lượng không đổi. D. Giá cao hơn và số lượng nhỏ hơn. 30/ Sự khác nhau giữa kinh tế học thực chứng và kinh tế học chuẩn tắc là:. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Kinh tế vi mô (Có lời giải) - De-Thi.com A. Vấn đề thực chứng liên quan đến câu trả lời khẳng định còn chuẩn tắc liên quan đến câu trả lời phủ định. B. Vấn đền chuẩn tắc liên quan đến lí thuyết kinh tế Còn vấn đề thực chứng thì không C. Vấn đề thực chứng đề cập đến các sự kiện kinh tế trong khi vấn đề chuẩn tắc đề cập đến ý kiến cá nhân. D. Vấn đề thực chứng liên quan đến câu trả lời phủ định còn chuẩn tắc liên quan đến trả lời khẳng định. 31/ Qui luật nào sau đây quyết định dạng của đường giới hạn khả năng sản xuất ? A. Qui luật hữu dụng biên giảm dần B. Qui luật cung - cầu C. Qui luật năng suất biên giảm dần D. Qui luật năng suất biên tăng dần 32/ Khi chúng ta sử dụng đồ thị cung cầu để phân tích tác động của thuế, chúng ta phải: A. Dịch chuyển cả đường cung và đường cầu lên trên bởi vì không phải chỉ người mua mà cả người bán cũng chịu thuế. B. Dịch chuyển đường cung về phía bên phải bởi vì khi có thuế, người bán phải bán số lượng lớn hơn ở mỗi mức giá duy trì mức hòa vốn. C. Phân biệt giữa đường cung trước thuế và đường cũng sau thuế mà nó dịch chuyển lên trên một đoạn bằng D. Dịch chuyển đường cầu lên trên một khoảng bằng số thuế bởi vì người tiêu dùng bây giờ sẵn sàng trả thuế để tiếp tục tiêu dung 33/ Khi giá bản nhỏ hơn chi phí biến đổi trung bình, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn nên: A. Ngừng sản xuất. B. Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: P = ATC C. Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: P = MC D. Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: MR = MC 34/ Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí: TC = Q 2 + 300Q +100000. Nếu giá thị trường là 1.100 thì doanh nghiệp sản xuất: A. Q = 400 B. Các câu trên đều sai. C. Q = 800 D. Q = 700 35/ Thặng dư sản xuất của ngành có thể được đo lường bằng: A. Phần diện tích phía dưới giá thị trường và phía trên đường cung của ngành B. Sự khác nhau giữa doanh thu và chi phí C. Tổng chi phí cố định và chi phí biến đổi D. Sự khác nhau giữa giá và chi phí biến đổi trung bình 36/ Chính phủ đánh thuế vào mặt hàng X là 3000đ/sp, làm cho giá của sản phẩm tăng từ 10.000 đ/sp lên 12000 đ/sp.Vậy mặt hàng X có cầu Co giãn A. Nhiều B. Hoàn toàn không co giãn C. ít D. Co giãn hoàn toàn 37/ Chọn lựa tại một điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất là: A. Không thể thực hiện được B. Thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả C. Không thể thực hiện được hoặc thực hiện được những nền kinh tế hoạt động không hiệu quả D. Thực hiện được và nền kinh tế hoạt động hiệu quả 38/ Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Trên thị trường, giá cả của hàng hóa là do người mua và người bán quyết định. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Kinh tế vi mô (Có lời giải) - De-Thi.com B. Hiệu quả trong việc sử dụng tài nguyên là phải sản xuất ra những sản phẩm sao cho thỏa mãn nhu cầu của xã hội và nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất. C. Vấn đề lạm phát của nền kinh tế thuộc về kinh tế vĩ mô D. Sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế như thế nào thuộc về kinh tế học chuẩn tắc. 39/ A và B là hai mặt hàng thay thế, sự tăng giá hàng A sẽ dẫn đến: A. sự dịch chuyển đường cầu về hàng B sang trái B. sự dịch chuyển đường cầu về hàng A sang trái C. sự dịch chuyển đường cầu về hàng B sang phải D. sự trượt dọc theo đường cầu về hàng B 40/ Khi một hàng hóa nào đó bị áp thuế , các gía trị nào sau đây sẽ giảm? A. Sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa, thặng dư sản xuất và phúc lợi người mua B. Sản lượng cân bằng trên thị trường hàng hóa, giá người mua trả cho hàng hoa đó và thặng dư tiêu dùng C. Không có đáp án nào ở trên chính xác một cách hoàn chỉnh trừ khi chúng ta xác định được thuế đánh vào người mua hay người bán D. Gía thực tế người bạn nhận được, khoản chênh lệch giữa mức giá người mua phải trả và người bản nhận được, và thặng dư tiêu dùng. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Kinh tế vi mô (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 6 ĐỀ THI KINH TẾ VI MÔ TỔNG HỢP 1. Độ co giãn của cầu theo giá là: A. Cơ sở để dự đoán sự thay đổi của tổng chi tiêu của người mua hàng B. Cơ sở để dự đoán sự thay đổi của tổng doanh thu của người bán hàng C. Cơ sở để doanh nghiệp lựa chọn chính sách giá sản phẩm D. Cả ba ý trên đều đúng 2. Độ co giãn của cầu theo thu nhập của hàng X là 1,2 có nghĩa là: A. Thu nhập tăng 10%, lượng cầu về hàng X tăng 12% B. Thu nhập giảm 10%, lượng cầu về hàng X tăng 12% C. Giá hàng X giảm 12%, lượng cầu về hàng X tăng 10% D. Giá hàng X tăng 12%, lượng cầu về hàng X giảm 10% 3. Đường cầu nằm ngang cho biết cầu co giãn thế nào theo giá? A. Co giãn hoàn toàn B. Co giãn nhiều C. Co giãn đơn vị D. Hoàn toàn không co giãn 4. Đường cầu thẳng đứng cho biết cầu co giãn thế nào theo giá? A. Co giãn hoàn toàn B. Co giãn nhiều C. Co giãn đơn vị D. Hoàn toàn không co giãn 5. Đường cầu thị trường thể hiện: A. Tổng lượng cầu của những người tiêu dùng tại mỗi mức giá B. Tổng các mức giá người tiêu dùng sẵn lòng trả ở một lượng cầu nhất định nào đó C. Tổng độ hữu dụng người tiêu dùng có được ở mỗi lượng cầu D. Cho thấy mức giá tối thiểu người tiêu dùng sẵn lòng trả ở mỗi mức lượng cầu 6. Đường cầu về sản phẩm càng lài (càng thoải) thì cho biết: A. Độ co giãn của cầu theo giá ít B. Độ co giãn của cầu theo giá giảm C. Độ co giãn của cầu theo giá càng nhỏ D. Độ co giãn của cầu theo giá càng lớn 7. Đường cầu về sản phẩm càng dốc đứng cho biết: A. Độ co giãn của cầu theo giá nhiều B. Độ co giãn của cầu theo giá tăng theo đơn vị C. Độ co giãn của cầu theo giá càng nhỏ D. Độ co giãn của cầu theo giá càng lớn 8. Đường cung về máy vi tính sẽ dịch chuyển sang phải khi: A. Giá của các phần mềm vi tính tăng B. Nhiều công ty kinh doanh máy vi tính mới được thành lập De-Thi.com Bộ đề ôn thi Kinh tế vi mô (Có lời giải) - De-Thi.com C. Giá máy vi tính tăng D. Thuế VAT đối với máy vi tính tăng 9. Gánh nặng thuế sẽ hoàn toàn do người tiêu dùng chịu khi: A. Hàng hoá có độ co giãn của cầu theo thu nhập cao B. Cầu của một loại hàng hoá hoàn toàn không co giãn theo giá C. Cầu của một loại hàng hoá hoàn toàn co giãn theo giá D. Cung hoàn toàn không co giãntheo giá 10. Giá cân bằng của X trên thị trường đang ở mức 30 ngàn đồng. Tại điểm cân bằng, cầu co giãn theo giá nhiều hơn cung. Nếu nhà nước đánh thuế 6 ngàn đồng/ sản phẩm thì giá cân bằng mới có thể là: A. 36 ngàn đồng B. >33 ngàn đồng C. <33 ngàn đồng D. =33 ngàn đồng 11. Giá cân bằng của X trên thị trường đang ở mức 30 ngàn đồng. Tại điểm cân bằng, co giãn theo giá của cầu bằng cung. Nếu nhà nước đánh thuế 6 ngàn đồng/ sản phẩm thì giá cân bằng mới có thể là: A. 36 ngàn đồng B. >33 ngàn đồng C. <33 ngàn đồng D. =33 ngàn đồng 12. Giá cân bằng của X trên thị trường đang ở mức 30 ngàn đồng. Tại điểm cân bằng cầu co giãn theo giá ít hơn cung. Nếu nhà nước đánh thuế 6 ngàn đồng/ sản phẩm thì giá cân bằng mới có thể là: A. 36 ngàn đồng B. >33 ngàn đồng C. <33 ngàn đồng D. =33 ngàn đồng 13. Giá cân bằng đang là P=15 ngàn đồng, chính phủ đánh thuế 3 ngàn đồng/ sản phẩm làm giá tăng lên 17 ngàn đồng. Vậy: A. Cầu co giãn theo giá nhiều hơn cung B. Cầu co giãn theo giá ít hơn cung C. Cầu và cung co giãn theo giá bằng nhau D. Tất cả đều sai 14. Giá của hàng hóa sẽ tăng khi: A. Mức giá hiện tại thấp hơn mức giá cân bằng B. Lượng cầu cao hơn lượng cung C. Có sự thiếu hụt hàng hóa ở mức giá hiện tại D. Tất cả các câu trên 15. Giá của hàng hóa sẽ tăng khi: A. Mức giá hiện tại cao hơn mức giá cân bằng B. Lượng cầu thấp hơn lượng cung C. Có sự thiếu hụt hàng hóa ở mức giá hiện tại De-Thi.com Bộ đề ôn thi Kinh tế vi mô (Có lời giải) - De-Thi.com D. Tất cả các câu trên 16. Giá hàng tăng và lượng hàng bán được cũng tăng, có thể giải thích hiện tượng này là do: A. Cung cầu đều tăng nhưng cung tăng nhiều hơn cầu B. Cầu tăng, cung không đổi C. Cung tăng, cầu không đổi D. Tất cả đều có thể 17. “Giá giảm làm cho người sản xuất giảm lượng hàng cung ứng”, điều này liên quan đến: A. Luật cung B. Sự thay đổi cầu C. Luật cầu D. Sự thay đổi cung 18. Giá lươn tăng lên làm cầu thịt ếch tăng. Điều này cho thấy: A. Ếch là hàng thông thường B. Lươn và ếch là hàng thay thế cho nhau C. Lươn là hàng cấp thấp D. Lươn và ếch là hàng bổ sung cho nhau 19. Giá mía tăng, các điều kiện khác không đổi, cung về đường sẽ có xu hướng: A. Không thay đổi B. Tăng C. Giảm D. Cả ba ý trên đều sai 20. Giá một kg thịt đang là 50.000. Khi nhà nước tăng thuế 5.000/kg thì giá là 52.000, nghĩa là: A. Độ co giãn của cung theo giá ít hơn độ co giãn của cầu theo giá B. Độ co giãn của cung theo giá bằng độ co giãn của cầu theo giá C. Độ co giãn của cầu theo giá ít hơn độ co giãn của cung theo giá D. Không thể so sánh được về độ co giãn của cầu và cung theo giá 21. Giá một thùng nước tinh khiết là 14000 đồng. Sau khi nhà nước tăng thuế sản phẩm này thì giá tăng thành 15000 đồng/ thùng. Chênh lệch giá 1000 đồng/ thùng này là: A. Phần thuế do người mua chịu B. Phần thuế do người mua và người bán chịu C. Phần thuế do người bán chịu D. Phần thuế do nhà nước thu 22. Giá tour Sài Gòn – Đà Lạt tăng trong những ngày lễ tăng so với ngày thường đó là do: A. Cầu về tour Sài Gòn – Đa Lạt ngày lễ cao hơn ngày thường B. Các công ty du lịch lợi dụng tăng giá trong các dịp lễ C. Nhân viên các công ty du lịch phải nghỉ lễ nên chi phí cao hơn D. Các công ty du lịch phải tranh thủ tăng lợi nhuận trong dịp lễ 23. Giá tối đa do chính phủ qui định là: A. Giá thấp hơn giá cân bằng mà người bán không được bán vượt quá mức giá này. B. Giá cao nhất trong năm De-Thi.com Bộ đề ôn thi Kinh tế vi mô (Có lời giải) - De-Thi.com C. Giá đem lại lợi nhuận cao nhất cho nhà sản xuất D. Giá cao hơn giá cân bằng mà người bán phải bán cao hơn mức giá này. 24. Giá tối đa mà Nhà nước qui định cho một loại sản phẩm nào đó chỉ có ý nghĩa khi nó: A. Bằng giá cân bằng của sản phẩm đó B. Cao hơn giá cân bằng của sản phẩm đó C. Được dùng để hỗ trợ người sản xuất D. Thấp hơn giá cân bằng của sản phẩm đó 25. Giá trần (price ceiling) trên thị trường là mức giá như thế nào? A. Được dùng để chống độc quyền B. Thấp hơn giá cân bằng cung cầu của sản phẩm đó C. Bằng giá cân bằng cung cầu của sản phẩm đó D. Cao hơn giá cân bằng cung cầu của sản phẩm đó 26. Giả sử máy tính cá nhân là hàng hóa thông thường, khi thu nhập bình quân của người tiêu dùng tăng thì: A. Giá máy tính cá nhân tăng B. Cầu về máy tính cá nhân tăng C. Đường cầu về máy tính cá nhân dịch chuyển sang bên phải D. Các câu trên đều đúng 27. Giả sử quạt máy là hàng hoá thông thường. Khi thu nhập của người tiêu dùng giảm và giá nguyên vật liệu đầu vào sản xuất quạt máy tăng thì trạng thái cân bằng của thị trường so với trước sẽ là: A. Giá quạt máy không đổi, số lượng quạt máy giảm B. Giá quạt máy giảm, số lượng quạt máy giảm C. Giá quạt máy chưa xác định được, số lượng quạt máy giảm D. Giá quạt máy tăng, số lượng quạt máy giảm 28. Hàm cầu thị trường của hàng hóa A là: QD=120-2P. Khi giá của A tăng từ 10 lên 11 thì số lượng hàng hóa A được mua sẽ ____ và chi tiêu của người tiêu dùng cho hàng hóa A sẽ ____ A. Tăng, tăng B. Giảm, tăng C. Tăng, giảm D. Giảm, giảm 29. Hàm cung cầu của một hàng hóa QD= 160 – 20P và QS= - 140 + 40P; đơn vị tính: ngàn đồng; khi bị đánh thuế t= 3 ngàn đồng/ đơn vị hàng hóa thì: A. Người mua chịu tiền thuế bằng 1 ngàn đồng trên một đơn vị hàng hóa B. Người mua chịu hết tiền thuế C. Người mua và người bán chịu thuế 1,5 ngàn đồng trên một đơn vị hàng hóa D. Người bán chịu thuế bằng 1 ngàn đồng trên một đơn vị hàng hóa 30. Hàm cầu là P=75-6QD và hàm cung là P=35+2QS . Giá và lượng cân bằng sẽ là: A. P=5 và Q=45 B. P=15 và Q=40 C. P=45 và Q=5 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Kinh tế vi mô (Có lời giải) - De-Thi.com D. P=40 và Q=15 31. Hàm cung và hàm cầu của một sản phẩm được cho QD=2000-30P và QS=400+10P. Giá và sản lượng cân bằng là: A. P=40 ; Q=800 B. P=80 ; Q=400 C. P=60 ; Q=60 D. Tất cả đều sai 32. Hàm số cầu của một loại hàng hóa biểu thị mối quan hệ giữa: A.Lượng cầu của hàng hóa và giá cả của nó B. Lượng cầu của hàng hóa và tổng doanh thu mà nhà sản xuất có được C. Lượng cầu của hàng hóa và giá cả hàng hóa liên quan D. Lượng cầu của hàng hóa và tổng mức hữu dụng có thể có được 33. Hàm số cầu là QD= - 0,5P + 500. Độ co giãn điểm của cầu theo giá tại mức giá P=200 là: A. 0,25 B. -1,5 C. -2 D. -0,5 34. Hàm số cầu của một hàng hoá là Q= 120- 3P. Tại mức giá P=20 thì cầu của hàng hoá này có độ co giãn theo giá: A. Co giãn đơn vị B. Co giãn ít C. Co giãn nhiều D. Không xác định được độ co giãn 35. Hàm số cầu của một hàng hoá là Q= 120- 3P. Tại mức giá P=30 thì cầu của hàng hoá này có độ co giãn theo giá: A. Co giãn đơn vị B. Co giãn ít C. Co giãn nhiều D. Không xác định được độ co giãn 36. Hàm số cầu về một hàng hoá là Q= 120- 3P. Tại mức giá P=10 thì cầu của hàng hoá này có độ co giãn: A. Co giãn đơn vị B. Co giãn ít C. Co giãn nhiều D. Không xác định được độ co giãn 37. Hạn hán có thể làm cho: A. Đường cung về lúa dịch chuyển sang bên trái B. Đường cung về lúa dịch chuyển sang bên phải C. Đường cầu về lúa dịch chuyển sang bên trái D. Đường cầu về lúa dịch chuyển sang bên phải De-Thi.com Bộ đề ôn thi Kinh tế vi mô (Có lời giải) - De-Thi.com 38. Hàng hóa X được bán trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, nếu giá của hàng hóa bổ sung cho X giảm, thì điều gì sẽ xảy ra đối với giá và sản lượng cân bằng của hàng hóa X trong ngắn hạn ? A. Sản lượng cân bằng tăng, giá cân bằng giảm B. Sản lượng cân bằng giảm, giá cân bằng giảm C. Sản lượng cân bằng tăng, giá cân bằng tăng D. Sản lượng cân bằng giảm, giá cân bằng tăng 39. Hệ số co giãn của cầu theo giá của xe hơi là ED= -0,5 có nghĩa là: A. Giá giảm 10%, lượng cầu tăng 20% B. Giá tăng 10%, lượng cầu tăng 15% C. Giá tăng 10%, lượng cầu tăng 20% D. Giá giảm 20%, lượng cầu tăng 10% 40. Hệ số góc của hàm số cầu: A. Là một số âm B. Là độ dốc của đường cầu C. Cho biết sự thay đổi của lượng cầu khi giá thay đổi một đơn vị D. Các câu trên đều đúng De-Thi.com Bộ đề ôn thi Kinh tế vi mô (Có lời giải) - De-Thi.com ĐÁP ÁN 1. D 2. A 3. A 4. D 5. A 6. D 7. C 8. B 9. B 10. C 11. D 12. B 13. B 14. D 15. C 16. B 17. A 18. B 19. C 20. A 21. A 22. A 23. A 24. D 25. B 26. D 27. C 28. B 29. D 30. C 31. A 32. A 33. A 34. A 35. C 36. B 37. A 38. C 39. D 40. D De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_kinh_te_vi_mo_co_dap_an.docx

