Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải)

pdf 44 trang Hạnh Phúc 30/12/2025 310
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải)

Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải)
 Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
C. K hối lượng đá vôi bằng khối lượng khí carbon dioxit cộng với khối lượng vôi sống.
D . Sau phản ứng khối lượng đá vôi tăng.
C âu 13. Cơ thể người được phân chia thành mấy phần? Đó là những phần nào?
A . 3 phần: đầu, thân và chân. B . 2 phần: đầu và thân
C . 3 phần: đầu, thân và các chi. D . 3 phần: đầu, cổ và thân
C âu 14. Bộ phận trong ống tiêu hóa dài nhất là
A. d ạ dày. B. ruột non. C. thực quản. D. Ruột già.
C âu 15. Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới
đây?
A. Khoang miệng. B. Dạ dày. C. Ruột non. D. T ất cả các phương án
C âu 16. Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón
1. Ă n nhiều rau xanh
2. H ạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin
3. U ống nhiều nước
4. Uống chè đặc
A. 2, 3 B. 1, 3 C. 1, 4 D. 1, 2, 3
II. T Ự LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1. (1,25 điểm)
a . Trình bày khái niệm về khối lượng riêng.
b. M ột khối hình hộp chữ nhật có kích thước 3 cm x 4 cm x 5 cm, khối lượng 48 g. Khối lượng riêng của
v ật liệu làm khối hình hộp là bao nhiêu kg/m3?
C âu 2. (1,0 điểm) Trình bày thế nào là phản ứng hóa học? Viết một phương trình chữ? Em hãy cho biết
trong phương trình chữ tên chất tham gia, chất sản phẩm?
Câu 3.
a. ( Ở1,0 điểm) 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích là bao nhiêu?
b. ( Ở1, 0 điểm) nhiệt độ 25 oC, khi cho 12 g muối X vào 20 g nước, khuấy kỹ thì còn lại 5g muối không
tan. Tính độ tan của X.
C âu 4. (0,5 điểm) Thế nào là định luật bảo toàn khối lượng?
C âu 5. (1,0 điểm) Hãy giải thích vì sao người già dễ bị gãy xương, và khi gãy xương thì sự phục hồi
x ương diễn ra chậm, không chắc chắn?
C âu 6. (0,5 điểm) Em hãy nêu một số biện pháp bảo vệ các cơ quan của hệ vận động và cách phòng
c hống các bệnh, tật.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
 Đáp án D B C D D D C B D C B C A D D D
II. P HẦN TỰ LUẬN: ( 6,0 điểm )
 Câu Đáp án Điểm
 a. K hối lượng riêng của một chất cho biết khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó 0,5
Câu 1
 b. m = 48g = 0,048kg 0,25
 (1.75
 T hể tích của hình hộp chữ nhật là
điểm)
 V = a.b.c = 3x4x5 =60 (cm3) = 60.10-6 (m3) 0,5
 K hối lượng riêng của vật liệu hình hộp là:
 D = m/V = 0,048/60.10-6 = 800 (kg/m3) 0,25
Câu 2 - Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác. 0,25
 (1,0 - Phương trình chữ: iron + sulfur -> Iron (II) sulfide 0,25
điểm) -Chất tham gia: iron + sulfur 0,25
 - Chất sản phẩm: Iron (II) sulfide 0,25
Câu 3 a. V = n . 24,79 = 1,5 . 24,79 = 37,185 (l) 1,0
 (2,0 b. * Khối lượng muối tan
điểm) M ct = 12 - 5 = 7 (g) 1,0
 * Độ tan của X: Sx = mct .100 = 7 .100 = 35 ( g/100g/H2O)
 Mdd 20
Câu 4 Trong p hản ứng hóa h ọc, t ổng khối l ượng của các c hất s ản p hẩm b ằng t ổng khối lượng 0,5
 ( 0,5 c ác chất tham gia phản ứng.
điểm)
 - T ập luyện thể dục thường xuyên, sẽ giúp cho xương chắc khỏe, phòng 1,0
 n gừa được bệnh loãng xương. Vận động hợp lý, ngủ đủ giấc giúp tăng
Câu 5 c ường sức khỏe chung, điều hòa hoạt động của hệ nội tiết, trong đó có
 ( 1 tuyến yên, tuyến giáp.
điểm) - C hế độ dinh dưỡng phải hợp lý, khẩu phần ăn có chứa canxi, phospho,
 v itamin D, vitamin K2 sẽ giúp cho bộ xương chắc, khỏe 
 V ì người già sự phân hủy hơn sự tạo thành, đồng thời tỉ lệ chất
Câu 6 V ì người già sự phân hủy hơn sự tạo thành, đồng thời tỉ lệ chất cốt giao 0,5
 (0,5 g iảm, vì vậy xương giòn, xốp nên dễ bị gãy và khi bị gãy xương xương thì
 điểm s ự phục hồi xương diễn ra chậm, không chắc chắn.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 10
 U BND HUYỆN VĨNH BẢO Đ Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG THCS CAO MINH MÔN: KHOA H ỌC TỰ NHIÊN 8
 T hời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
I. TRẮC NGHIỆM
C âu 1. Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng?
A. K ẹp gỗ. B. Bình tam giác. C. Ố ng nghiệm. D. Ố ng hút nhỏ giọt.
C âu 2. Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so
v ới ống nghiệm tính từ miệng ống?
A. 1/2. B. 1/4. C. 1/6. D. 1/3
C âu 3. Có được dùng tay lấy trực tiếp hóa chất hay không?
A. Có B. Không
C . Có thể với những hóa chất dạng bột D. Có thể khi đã sát trùng tay sạch sẽ
C âu 4. Đâu không là dụng cụ thí nghiệm thông dụng?
A. Ông nghiệm. B. Bình tam giác. C. K ẹo gỗ. D. Axit.
Câu 5. Mol là gì?
A . Là khối lượng ban đầu của chất đó
B . Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học
C. Bằng 6.1023
 23
D . Là lượng chất có chứa NA (6,022.10 ) nguyên tử hoặc phân tử chất đó
C ở âu 6. Thể tích của 2 mol khí oxygen điều kiện chuẩn là
A. 54 lít B. 49,58 lít C. 24,79 lít D. 22,4 lít
C âu 7. Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
A. số mol chất tan trong một lít dung dịch.
B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.
D. số gam chất tan có trong dung dịch.
C âu 8. Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng nào sau đây là đúng?
A. T ổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
B. T ổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C. T ổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
D. T ổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
C âu 9. Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
A. K hối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
B . Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg.
C . Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.
D. K hối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.
Câu 10. Áp lực là:
A. L ực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
B. L ực ép có phương song song với mặt bị ép.
C. L ực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
D. L ực ép có phương trùng với mặt bị ép.
C âu 11. Đơn vị đo áp suất là
A. N B. N/m3 C. kg/m3 D. N/m2
Câu 12. Công thức tính áp suất chất lỏng là:
A. p = F.s . B. p= d.h. C. p= D.V. D. p= F/s.
C âu 13. Cơ thể người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào?
A . 3 phần: đầu, thân và chân B . 2 phần: đầu và thân
C . 3 phần: đầu, thân và các chi D . 3 phần: đầu, cổ và thân
C âu 14. Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?
A . Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo B. Mang vác về một bên liên tục
C . Mang vác quá sức chịu đựng D. Cả ba đáp án trên
C âu 15. Chức năng cùa hệ tiêu hóa của người là?
A. X ử lí cơ học thức ăn
B. L oại bỏ thức ăn không cần
C. Thủy phân thức ăn thành các đơn phân tiêu hóa được thiết
D. Cả A, B và C
C âu 16. Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch ?
A. B ệnh nước ăn chân B. Bệnh tay chân miệng C . Bệnh thấp khớp D. Bệnh á sừng
II. T Ự LUẬN
C âu 17. (1,0 điểm) Xét các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý, hiện tượng nào là
h iện tượng hóa học?
a) Đốt cháy viên than tổ ong.
b ) Dây sắt cắt nhỏ và tán thành đinh.
c) T hức ăn để lâu bị ôi thiu.
d) Hoà tan muối ăn vào nước tạo thành nước muối.
C âu 18. (1,0 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 3.2 gam Sulfur (S) trong bình chứa khí Oxygen (O2), thu được
6,4 gam Sulfur đioxide (SO2) . Tính khối lượng khí Oxygen (O2) tham gia phản ứng?
C âu 19. (1,0 điểm) Từ muối Copper (II) sulfate (CuSO4) , nước cất và những dụng cụ cần thiết, em hãy
trình bày cách pha chế 20 gam dung dịch CuSO4 có nồng độ 25%?
C ữ âu 20. (0,5 điểm). Một hộp s a có khối lượng riêng 1600 kg/m3. và có thể tích 500 cm3. Hãy tính khối
l ượng của sữa trong hộp.
C âu 21. (1,0 điểm). Một thùng cao 90cm đựng đầy nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000
N/m3. Tính áp suất cởhất lỏng tại một điểm đáy thùng.
Câu 22. (1,0 điểm).
a. Tiêm vaccine có vai trò gì trong việc phòng bệnh
b . Nêu khái niệm chất dinh dưỡng và dinh dưỡng
C âu 23. (0,5 điểm) Giải thích vì sao con người sống trong môi trường chứa nhiều vi khuẩn có hại nhưng
vẫn có thể sống khỏe mạnh
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
I. T rắc nghiệm:
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
 Đáp án D D B D D B B A A C D B C A D C
II. T ự luận:
 Câu Đáp án Điểm
 Câu 17 - H iện tượng vật lí: b, d 0,5
 (1,0 điểm)- H iện tượng hoá học: a, c 0,5
 Câu 18 - Phươg trình hoá học: S + O2 SO2 0,25
 (1,0 điểm) - Áp dung định luật BTKL ta có:
 mS + mO2 = mSO2 0,25
 mO2 = mSO2 – mS = 6,4 – 3,2 0,25
 mSO2 = 3,2 gam 0,25
 Câu 19 *Tính toán:
 (1,0 điểm) - K hối lượng chất tan là: mCuSO4 = 20x25/100 = 5 gam 0,25
 - K hối lượng nước là: mH2O = 20 - 5 = 15 gam 0,25
 *Pha chế: Cân lấy 5 gam CuSO4 và 15 gam nước cho vào cốc thủy tinh. Đổ 0,5
 d ần dần nước vào cốc đựng CuSO4 và khuấy nhẹ cho tan hết, ta được 20 gam
 dung dịch CuSO4 25%
 Câu 20 0,25
 Áp dụng công thức: D = 
 (0,5 điểm) m = D.V = 1600 . 0,0005 = 0,8 kg 0,25
 Á p suất chất lỏng tác dụng lên đáy thùng là: p = d.h = 10000. 0,9 = 9000 N/m2. 0 , 2 5
 Câu 21
 Á p suất chất lỏng tác dụng lên một điểm cách mặt thoáng một khoảng h1 0,25
 (1,0 điểm) 2
 (30cm) là: p1 = d.h1 = 10000. 0,3 = 3000 N/m .
 Vì p > p1 nên áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ cao của cột chất lỏng. 0,5
 a. Việc tiêm vaccine giúp con người chủ động tạo ra miễn dịch cho cơ thể:
 Câu 22 M ầm bệnh đã chết hoặc suy yếu, trong vaccine có tác dụng kích thích tế bào 0,5
 (1,0 điểm) b ạch cầu tạo ra kháng thể, kháng thể tạo ra tiếp tục tồn tại trong máu giúp cơ
 t hể miễn dịch với bệnh đã được tiêm vaccine.
 b. K hái niệm chất dinh dưỡng: Chất dinh dưỡng là các chất có trong thức ăn
 mà cơ thể sử dụng làm nguyên liệu cấu tạo cơ thể và cung cấp năng lượng cho 0,5
 c ác hoạt động sống.
 - Khái niệm dinh dưỡng: Dinh dưỡng là quá trình thu nhận, biến đổi và sử
 d ụng chất dinh dưỡng để duy trì sự sống của cơ thể.
 - Con người sống trong môi trường chứa nhiều vi khuẩn có hại nhưng vẫn có 0,5
 Câu 23 t hể sống khỏe mạnh vì cơ thể có khả năng nhận diện, ngăn cản sự xâm nhập
 (0.5 điểm) c ủa mầm bệnh, đồng thời chống lại mầm bệnh khi nó đã xâm nhập vào cơ thể,
 đ ó gọi là khả năng miễn dịch của cơ thể.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SÔ 11
 TRƯỜNG THCS TÂN THẮNG Đ IỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ
 MÔN: KHTN 8
 Thời gian làm bài: 60 phút
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
H ãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất ghi vào bài làm.
C âu 1 . Biết tỉ khối của khí B so với oxi là 0,5 và tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125. Xác định
k hối lượng mol của khí A?
A. 14 g/mol. B. 24 g/mol. C. 34 g/mol. D. 44 g/mol.
C âu 2: Cách bảo quản hóa chất trong phòng thí nghiệm:
A . Hóa chất trong phòng thí nghiệm thường đựng trong lọ có dán nhãn ghi tên hóa chất.
B . Hóa chất dùng xong nếu còn thừa, phải đổ trở lại bình chứa.
C. Hóa chất trong phòng thí n ghiệm t hường đựng trong lọ có nút đậy kín, phía ngoài có dán nhãn ghi
tên hóa chất.
D. N ếu hóa chất có tính độc hại không cần ghi chú trên nhãn riêng nhưng phải đặt ở khu vực riêng
C âu 3: Biện pháp an toàn khi sử dụng điện là:
A. S ử dụng dây dẫn không có v ỏ bọc cách đ iện; kiểm tra cách đ iện c ủa đồ dùng đ iện; nối đất các thiết
b ị, đồ dùng điện.
B. T hực h iện tốt cách điện dây d ẫn đ iện, kiểm tra cách đ iện c ủa đồ dùng đ iện; s ử d ụng đồ dùng điện
v ới hiệu điện thế 380V.
C. T hực h iện tốt cách điện dây d ẫn đ iện; kiểm tra cách đ iện c ủa đồ dùng điện; không s ử d ụng đồ dùng
đ iện có vỏ bằng kim loại.
D. T hực h iện tốt cách điện dây d ẫn đ iện; kiểm tra cách đ iện c ủa đồ dùng đ iện; nối đất các t hiết b ị, đồ
dùng điện.
C âu 4: Biến đổi hóa học là
A. c hất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu. B. chất biến đổi có tạo ra chất khác.
C. c hất bị biến đổi về trạng thái, màu sắc. D. c hất bị hòa tan trong nước.
C âu 5: Quá trình đốt cháy dầu là phản ứng toả nhiệt được ứng dụng để:
A. đ un nấu, sưởi ấm, nung gốm sứ. B. c hạy động cơ, đun nấu.
C. hàn cắt kim loại, để chạy động cơ. D. đ un nấu, sưởi ấm, hàn cắt kim loại.
C âu 6: Biến đổi nào sau đây là biến đổi hóa học?
A. C ơm bị ôi thiu. B. R ửa rau bằng nước lạnh.
C. C ầu vồng xuất hiện sau mưa. D. Hoà tan muối ăn vào nước.
C âu 7: Khi thổi hơi thở vào dung dịch calcium hydroxide (nước vôi trong). Hiện tượng quan sát được
t rong ống nghiệm chứa dung dịch calcium hydroxide là
A . dung dịch chuyển màu đỏ. C . dung dịch bị vẩn đục.
B . dung dịch không có hiện tượng. D . dung dịch chuyển màu xanh.
C âu 8: Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hoá học có sự cung cấp nhiệt cho phản ứng. Trong các quá
t rình sau, quá trình nào xảy ra phản ứng thu nhiệt?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
A. P hản ứng đốt cháy xăng dầu trong động cơ tạo ra năng lượng dưới dạng nhiệt để vận hành xe cộ,
máy móc,..
B . Khi sản xuất vôi, người ta phải liên tục cung cấp nhiệt để thực hiện phản ứng phân hủy đá vôi.
C. P hản ứng khi cho một ít vôi sống vào cốc nước, vôi sống trở nên dẻo quánh và thấy cốc nước nóng lên.
D . Quá trình hô hấp tạo ra phản ứng tỏa nhiệt bên trong các tế bào trong quá trình trao đổi khí.
C âu 9: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. T hời gian xảy ra phản ứng hóa hoc. B. B ề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
C. N ồng độ chất tham gia phản ứng. D . Chất xúc tác phản ứng và nhiệt độ.
C âu 10: Y ếu tố nào d ưới đ ây đ ược s ử d ụng để làm t ăng t ốc đ ộ p hản ứng khi rắc men vào tinh b ột đã
đ ủược nấu chín để Ethanol (rượu) ?
A. N hiệt độ. B. Áp suất. C. Nồng độ. D. Xúc tác.
C âu 11: Để xác đ ịnh đ ược m ức đ ộ p hản ứng nhanh hay c hậm người ta s ử dụng khái niệm nào sau
đây?
A. T ốc độ phản ứng. B. Cân bằng hoá học.
C. P hản ứng một chiều. D . Phản ứng thuận nghịch.
Câu 12: Khi s ản xuất vôi sống CaO, người ta đun nóng đá vôi CaCO3 ở n hiệt độ cao. Y ếu tố nào được
s ử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?
A. N hiệt độ. B. Áp suất. C. N ồng độ. D. Xúc tác.
Câu 13: Theo A-re-ni-ut, acid là
A. chất khi tan trong nước phân li ra cation H+.
B. chất khi tan trong nước phân li ra anion OH-.
C. chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại.
D. chất khi tan trong nước phân li ra anion phikim.
Câu 14: Theo A-re-ni-ut, Base là
A. chất khi tan trong nước phân li ra cation H+.
B. chất khi tan trong nước phân li ra anion OH-.
C. chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại.
D. chất khi tan trong nước phân li ra anion phi kim.
Câu 15: Nhóm các dung dịch base là
A. HCl, HNO3. B. NaOH, Ba(OH)2 . C. NaCl, KNO3. D. nước cất, NaCl.
C âu 16: Cho kim loại Na vào nước, phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
 Na + H2O→ NaOH + H2
Hãy cho biết dung dịch tạo ra làm giấy quỳ tím chuyển sang màu gì?
A. Màu đỏ. B. Màu xanh. C. Màu tím. D. không màu.
C âu 17: Các dung dịch đều làm quỳ tím chuyển đỏ là
A. NaCl, HCl B. HCl, H2SO4 C. NaOH, KOH D. NaCl, NaOH
Câu 18: Khi pha loãng axit sunfuric người ta phải
A. đ ổ từ từ axit vào nước B. đ ổ từ từ nước vào axit
C. đổ nhanh axit vào nước D. đổ nhanh nước vào axit
Cơ? âu 19: Baz nào tan trong nước
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
A. Mg(OH)2 B. Fe(OH)2 C. Cu(OH)2 D. Ca(OH)2
Câu 20: Nhóm các dung dịch acid là
A. HCl, HNO3. B. NaOH, Ba(OH)2 . C. NaCl, KNO3. D. nước cất, NaCl.
Câu 21: Cho 16 gam bột CuO tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl. Khối lượng HCl đã dùng là?
A. 14,6g B. 16,4g C. 12g D. 20g
Câu 22: Cho 14,4 gam bột FeO tác dụng hoàn toàn với 400ml dung dịch HNO3. N ồng độ mol của
dung dịch HNO3 đã dùng là?
A. 0,1M B. 1M C. 0,2M D. 2M
C âu 23: Hãy có biết nguyên tố có phần trăm khối lượng lớn nhất trong aluminium hydroxide là:
A. O B. Al C. H D. OH
C âu 24: Loại bỏ chất cặn trong ấm đun nước bằng cách dùng
A. Muối. B. giấm ăn hoặc chanh. C. Sulfuric acid. D. permanganate
P hần 2: Tự luận (4 điểm)
C âu 25 (1 điểm): Trong các hiện tượng sau đây, chỉ ra đâu là hiện tượng vật lý và đâu là hiện tượng
hóa học?
a. Ủ cơm nếp với men rượu trong quá trình lên men rượu.
b . Thanh sắt để lâu ngày trong không khí bị gỉ.
c. Hòa tan đường vào nước.
d. M uối ăn hòa tan vào nước được dung dịch muối ăn.
C âu 26 (1 điểm): Cho Zinc tác dụng vừa đủ với dung dịch Hydrochloric acid (HCl) tạo thành
Zincchloride (ZnCl2) và có khí hyrogen thoát ra. Hãy:
a. V iết sơ đồ phản ứng hóa học dạng chữ của phản ứng trên.
b. L ập phương trình hoá học xảy ra ?
Câu 27 (1 điểm): Hòa tan hết 11,2 gam Fe vào dung dịch HCl 3M, sau phản ứng thu được 4,48lit khí
H2 và muối FeCl2 .
a. Viết PTHH.
b. Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng.
Câu 28 (1 điểm):
H ãy giải thích tại sao những người bị bệnh viêm loét dạ dày thường phải uống thuốc muối sodium
hydro carbonate (NaHCO3) trước bữa ăn?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm): Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
 1. C 2. C 3. D 4. B 5. B 6. A 7. C 8. B
 9. A 10. D 11. A 12. A 13. A 14. B 15. B 16. B
 17. B 18. A 19. D 20. A 21. A 22. B 23. A 24. B
II. T Ự LUẬN (4 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 25 - H iện tượng vật lý là: c,d 0,5
 (1 điểm)- H iện tượng hóa học là: a,b 0,5
 26 a. s ơ đồ phản ứng hóa học dạng chữ của phản ứng 0,5
 (1 điểm) Z→inc + Hydrochloric acid Zinc chloride + hyrogen 0,5
 b→. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
 27 퐹푒 11,2 0,25
 푛퐹푒 = = = 0,2 표푙
 (1 điểm) 퐹푒 56
 F→e + 2HCl FeCl2 + H2 0,25
 1 2 1 1 0,25
 0,2 0,4 0,2 0,2 (mol) 0,25
 Theo PTHH: 푛 푙 = 2푛퐹푒 = 0,4 mol
 Thể tích dung dịch HCl cần dùng là:
 푙 = 푛: = 0,4: 3 = 0,133(푙í푡)
 28 Vì:
 (1 điểm)- D ịch vị dạ dày thường có pH khoảng 2,0-3,0. 0,5
 - Người bị viêm loét dạ dày thì lượng acid HCl tiết ra quá nhiều do đó 0,5
 d ịch vị dạ dày có môi trường axit.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức giữa học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 12
 TRƯỜNG THCS TÂY ĐẰNG Đ Ề KIỂM TRA GIỮA KÌ I
 MÔN KHTN LỚP 8
 Thời gian làm bài: 90 phút
P hần I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau:
C âu 1: Đây là hình ảnh của dụng cụ thí nghiệm nào?
A. Ố ng nghiệm.
B. C ốc thuỷ tinh.
C. Ố ng hút nhỏ giọt
D. P hễu lọc.
C âu 2: Việc nào sau đây là việc không nên làm trong phòng thực hành?
A. C hạy nhảy trong phòng thực hành.
B. Đ ọc hiểu các biển cảnh báo trong phòng thực hành khi đi vào khu vực có biển cảnh báo.
C . Làm thí nghiệm dưới sự hướng dẫn của giáo viên.
D. C ẩn thận khi dùng lửa bằng đèn cồn để phòng tránh cháy nổ.
C âu 3: Dung dịch bão hòa là gì?
A. Là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan.
B. L à dung dịch không đồng nhất giữa dung môi và chất tan.
C. Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan.
D. T ất cả các đáp án trên.
C âu 4: Biến đổi hóa học là:
A. c hất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu. B. chất biến đổi có tạo ra chất khác.
C. c hất bị biến đổi về trạng thái, màu sắc. D. c hất bị hòa tan trong nước.
C âu 5: Dấu hiệu nào dưới đây cho ta biết có chất mới tạo thành?
A. Có sự thay đổi màu sắc. B . Có xuất hiện chất khí hoặc kết tủa.
C . Có tỏa nhiệt, phát sáng. D. T ất cả đáp án trên.
C âu 6: Biến đổi nào sau đây là biến đổi hóa học?
A. C ơm bị ôi thiu. B. R ửa rau bằng nước lạnh.
C. C ầu vồng xuất hiện sau mưa. D. Hoà tan muối ăn vào nước.
CỞ â u 7: điều kiện chuẩn (t =25 oC và p = 1 bar) 1 mol khí bất kỳ chiếm thể tích bao nhiêu lit?
A. 24, 9 l. B. 24,97 l. C. 2,479 l. D. 24,79 l
C : âu 8: Nồng độ mol/lit của dung dịch cho biết
A. số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 100 ml dung dịch. D. số mol chất tan có trong một lít dung dịch.
C âu 9: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. T hời gian xảy ra phản ứng hóa học. B. B ề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
C. N ồng độ chất tham gia phản ứng. D. C hất xúc tác phản ứng và nhiệt độ.
C âu 10: Cho phản ứng sau: 4A1 + 3O2 2A12O3
Số nguyên tử Al: Số phân tử O2 : Số phân tử A12O3 lần lượt là:
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • pdfbo_de_on_thi_khoa_hoc_tu_nhien_8_ket_noi_tri_thuc_giua_hoc_k.pdf