Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải)
Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com Đ Ề SỐ 8 Đ Ề KIỂM TRA HỌC KÌ II UBND HUYỆN THANH TRÌ M ÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 8 TRƯỜNG THCS VẠN PHÚC Thời gian làm bài : 60 phút I . PHẦN TRẮC NGHIỆM. Chọn câu trả lời đúng: C âu 1. Tại sao chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở? A . Vì không thể hàn hai thanh ray lại được. B . Vì để vậy sẽ lắp các thanh ray dễ dàng hơn. C . Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra có chỗ giãn nở. D. Vì chiều dài thanh ray không đủ. Cở âu 2. Tại sao gạch lát vỉa hè có khoảng cách giữa các viên gạch lớn hơn so với các viên gạch được l át trong nhà? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất. A . Vì ngoài trời thời tiết rất nóng, phải chừa khoảng cách để có sự dãn nở giữa các viên gạch. B . Vì lát như thế là rất lợi cho gạch. C . Vì lát như thế mới hợp mỹ quan thành phố. D . Cả A, B, C đều đúng C âu 3. Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa độ dày của cốc thủy tinh và độ bền của cốc? A . Không có mối quan hệ gì giữa độ bền của cốc và độ dày của thủy tinh làm cốc. B ở. Cốc thủy tinh mỏng bền hơn cốc thủy tinh dày vì sự dãn nở vì nhiệt mặt trong và mặt n goài của cốc xảy ra gần như cùng một lúc. C . Hai cốc bền như nhau vì cùng có độ dãn nở vì nhiệt như nhau. D . Cốc thủy tinh dày bền hơn cốc thủy tinh mỏng vì được làm từ nhiều thủy tinh hơn. C âu 4. Khi nút thủy tinh của một lọ thủy tinh bị kẹt. Phải mở nút bằng cách nào d ưới đây? A . Làm nóng nút. B. Làm nóng cổ lọ. C . Làm lạnh cổ lọ. D. Làm lạnh đáy lọ. C âu 5. Dẫn nhiệt là hình thức A . nhiệt năng có thể truyền từ phần này sang phần khác của một vật. B . nhiệt năng có thể truyền từ vật này sang vật khác. C . nhiệt năng có thể truyền từ phần này sang phần khác của một vật, từ vật này sang vật khác. D . nhiệt năng được bảo toàn. C âu 6. Bản chất của sự dẫn nhiệt là gì? A . Là sự thay đổi thế năng. B . Là sự truyền động năng của các hạt vật chất khi chúng ta va chạm vào nhau. C . Là sự thay đổi nhiệt độ. D . Là sự thực hiện công. C âu 7. Chất nào dưới đây dẫn nhiệt tốt nhất? A . Nước cất. B. Không khí. C. Than chì. D. Vàng. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com C âu 8. Con người có thể nhận biết trực tiếp dạng năng lượng nào sau đây? A . Điện năng. B. Cơ năng. C. Hóa năng. D. Quang năng. C âu 9. Ta nhận biết trực tiếp được một vật có nhiệt năng khi vật đó có khả năng A . làm nóng một vật khác. B. sinh ra lực đẩy làm vật khác chuyển động. C . giữ cho nhiệt độ không đổi. D. nổi được trên mặt nước. C âu 10. Cho các chất sau đây: gỗ, nước đá, bạc, nhôm. Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng với khả năng d ẫn nhiệt theo quy luật tăng dần? A . Gỗ, nước đá, nhôm, bạc. B. Bạc, nhôm, nước đá, gỗ. C . Nước đá, bạc, nhôm, gỗ. D. Nhôm, bạc, nước đá, gỗ. C âu 11. Một bàn gỗ và một bàn nhôm có cùng nhiệt độ. Khi sờ tay vào mặt bàn ta cảm thấy mặt bàn nhôm l ạnh hơn mặt bàn gỗ. Tại sao? A . Ta nhận nhiệt lượng từ bàn nhôm ít hơn từ bàn gỗ. B . Tay ta làm tăng nhiệt độ của hai bàn nhưng nhiệt độ của bàn nhôm tăng ít hơn. C . Nhôm dẫn nhiệt tốt hơn gỗ nên khi sờ vào bàn nhôm ta mất nhiệt lượng nhiều hơn khi ta sờ tay vào bàn gỗ. D . Tay ta làm nhiệt độ bàn nhôm giảm xuống và làm nhiệt độ bàn gỗ tăng thêm. C âu 12. Tại sao khi đun nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ấm nhôm chóng sôi hơn? A . Vì nhôm mỏng hơn. B. Vì nhôm có tính dẫn nhiệt tốt hơn. C . Vì nhôm có khối lượng nhỏ hơn. D. Vì nhôm có khối lượng riêng nhỏ hơn. C âu 13. Trong cơ thể người, tim thuộc hệ: A . Hệ tuần hoàn. B. Hệ bài tiết. C. Hệ thần kinh. D. Hệ hô hấp. C âu 14. Điền vào chỗ trống: Mỗi hệ cơ quan đảm nhận một chức năng riêng, cùng . hoạt động v ới các hệ cơ quan khác tạo nên sự thống nhất của cơ thể. A C. phối hợp. B. liên kết. . kết nối. D. hợp nhất. C âu 15. Khớp bất động là khớp nào sau đây? A ở. Khớp hộp sọ. B. Khớp gối. C . Khớp khuỷu. D. Khớp giữa các đốt sống. C âu 16. Cơ có hai tính chất cơ bản đó là AC. Gấp và duỗi. B. Co và dãn. . Phồng và xẹp. D. Kéo và đầy. C âu 17. Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá ? A . Tuyến tuỵ. B. Tuyến vị. C. Tuyến ruột. D. Tuyến nước bọt. C âu 18. Ngộ độc thực phẩm được hiểu đó là một tình trạng bệnh lý xảy ra do: A . Ăn phải các thức ăn có chứa chất độc. B . Ăn phải các thức ăn bị ô nhiễm bởi vi sinh vật hoặc các chất độc hại đối với sức khoẻ con người. C . Ăn phải các thức ăn có chứa vi khuẩn gây bệnh. D . Ăn phải các thức ăn đã bị biến chất ôi thiu. C âu 19. Sau bao nhiêu phút lại nới dây garô ra và buộc lại tron sơ cứu cầm máu vết thương ở động mạch? AC. 5 phút. B. 10 phút. . 15 phút. D. 20 phút. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com Câu 20. Tại vòng tuần hoàn lớn không xảy ra quá trình nào? A . Máu đỏ tươi theo động mạch chủ phân làm 2 nhánh đến các cơ quan. B . Trao đổi chất giữa tế bào và máu. C . Trao đổi khí giữa máu và phế nang của phổi. D . Máu đỏ thẫm về tĩnh mạch chủ về tâm nhĩ phải. C âu 21. Môi trường trong cơ thể bao gồm: A . Huyết tương, dịch mô và dịch bạch cầu. B . Huyết tương, kháng thể và dịch bạch huyết. C . Huyết tương, dịch mô và dịch bạch huyết. D . Huyết tương, kháng thể và dịch mô. C âu 22. Bài tiết là quá trình các chất dư thừa, cặn bã sinh ra do quá trình trao đổi chất trong cơ thể được: ABC. Lọc và hấp thu. . Lọc và tái tạo. . Lọc và thải. D. Hấp thu và thải. C âu 23. Cơ quan nào không tham gia vào hoạt động bài tiết là AB. Dạ dày. . Phổi. C. Gan. D. Da. C âu 24. Cân bằng môi trường trong cơ thể diễn ra khi những điều kiện vật lý, hoá học của môi trường trong dao động quanh: A . Giá trị lớn nhất. B. Giá trị nhỏ nhất. C. Giá trị nhất định. D. Giá trị cân bằng. I I. Tự luận ( 4 điểm) C âu 1. (1 điểm) Nêu cấu tạo và chức năng của hệ hô hấp? C âu 2. (2 điểm) Giải thích nguyên lý hoạt động của thận nhân tạo? C âu 3. (1 điểm) Anh A đi khám sức khỏe định kì, bác sĩ chẩn đoán anh A bị xơ vữa động mạch. Dựa vào h iểu biết của bản thân, em hãy nêu nguyên nhân, hậu quả và cách phòng chống căn bệnh này? De-Thi.com Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com H ƯỚNG DẪN CHẤM I . Trắc nghiệm ( 6 điểm) M ỗi ý đúng được 0,25 điểm 1. C 2. A 3. B 4. A 5. C 6. B 7. D 8. D 9. A 10. C 11. A 12. B 13. A 14. A 15. A 16. B 17. A 18. B 19. C 20. C 21. C 22. C 23. A 24. D I I. Tự luận (4 điểm ) Câu Đáp án B iểu điểm - Hệ hô hấp gồm đường dẫn khí và phổi. 0,5 điểm + → Đ ường dẫn khí gồm: xoang mũi hầu (họng) thanh quản khí quản → Câu 1 p →hế quản phổi. (1 điểm) + Còn có sự tham gia của cơ hoành và xoang màng phổi. - Các cơ quan trong hệ hô hấp hoạt động phối hợp nhịp nhàng với nhau thực 0,5 điểm h iện chức năng trao đổi khí. - Thận nhân tạo được con người chế tạo mô phỏng cấu trúc của vách mao 1,5 điểm m ạch cầu thận. Phía trong lớp màng này là máu động mạch của cơ thể với áp l ực cao nhờ sự hố trợ của máy bơm. Phía ngoài màng là dung dịch nhân tạo Câu 2 đ ược pha chế giống hệt huyết tương, chỉ khác là không có chất thải. Chênh (2 điểm) l ệch nồng độ giữa chúng giúp các chất thải trong máu khuếch tán sang dung d ịch và máu được lọc sạch lại qua tĩnh mạch về cơn thể. - Thận nhân tạo có chức năng thay thế thận trong cơ thể khi thận trong cơ thể 0,5 điểm b ị hư hoặc bị suy thận mãn tính, có đầy đủ các chức năng y như thận thật. Kăẽếợớắ hi hàm lượng cholesterol trong máu t ng cao s k t h p v i Ca ng m vào 0,5 điểm tạẹịơữẫăếhành m ch, làm h p lòng m ch, m ch b x v a, d n đến t ng huy t áp, gảạụđẫắếi m dòng máu, t o thành các c c máu ông d n đến t c m ch. N u các cục mđấệởạ áu ông xu t hi n động m ch vành tim gây au tim, còn động m ch nỵ.ão là nguyên nhân gây đột qu Xữạế ượốậă ơ v a động m ch có th do ch độ n ch a h p lí, hút thu c lá, ít v n Câu 3 động . (1 điểm) Bệố i n pháp phòng ch ng: - Không hút thuốc lá 0,5 điểm - Tiết chế bia rượu. - Tập thể dục. - Chế độ dinh dưỡng lành mạnh. - Duy trì cân nặng lý tưởng. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com Đ Ề SỐ 9 KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH&THCS LÊ HỒNG PHONG M ÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 T hời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề) T RẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm) K hoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D trước ý trả lời đúng trong các câu sau Câu 1. Chất nào là Base kiềm trong các chất NaOH, Cu(OH)2, Al(OH)3, Mg(OH)2? A. NaOH B. Cu(OH)2 C. Al(OH)3 D. Mg(OH)2 Câu 2. Công thức hóa học nào sau đây là Oxide? A. HCl B. Ca(OH)2 C. K2O D. KMnO4 C âu 3. Công thức phân tử của muối gồm A. H và gốc acid. B. Kim loại và OH. C . Hợp chất chứa Oxygen. D. Ion kim loại và anion gốc acid. Câu 4. Loại phân bón hóa học nào chứa nguyên tố dinh dưỡng Nitrogen? A. Phân đạm B. Phân Kali C. Phân lân D. Phân PK C âu 5. Đơn vị cường độ dòng điện là A. Vôn (V) B. Ampe (A) C. Niu tơn D. Kg C ? âu 6. Bức xạ nhiệt có thể xảy ra trong các môi trường nào sau đây A . Chất rắn và chất lỏng. B. Chất rắn và chất khí. C . Chất khí và chân không. D. Chất lỏng và chất khí. C âu 7. Nội năng của một vật là A . động năng của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật. B . thế năng của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật. C . tổng động năng và thế năng của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật. D . tổng động năng của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật. C âu 8. Hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất lỏng? A . Dẫn nhiệt. B. Đối lưu. C . Bức xạ nhiệt. D. Đối lưu và bức xạ nhiệt. C âu 9. Trong các vật sau, những vật dụng nào đều dẫn nhiệt tốt? A . Xoong nồi, thìa múc thức ăn bằng sứ. B . Ấm trà làm bằng sành sứ, miếng xốp dán tường. C . Xoong nồi, thìa inox, ấm trà làm bằng sứ. D. Xoong nồi làm bằng inox, thìa kim loại. C âu 10. Mỗi quả thận gồm A . khoảng 1 triệu đơn vị chức năng. B. khoảng 2 triệu đơn vị chức năng. C . khoảng 3 triệu đơn vị chức năng. D. khoảng 4 triệu đơn vị chức năng. Câu 11. Các nhân tố sinh thái A . chỉ ảnh hưởng gián tiếp lên sinh vật. B. thay đổi theo từng môi trường và thời gian. C . . chỉ gồm nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái con người D . gồm nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái hữu sinh, con người thuộc nhóm nhân tố sinh thái vô sinh. C âu 12. Trạng thái ổn định tự nhiên của các cấp độ tổ chức sống gọi là gì? De-Thi.com Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com A . Cân bằng tự nhiên. B. Cân bằng sinh học. C . Cân bằng vật lý. D. Cân bằng hóa học. C âu 13. Đặc điểm nào dưới đây là cơ bản nhất đối với quần thể? A . Quần thể sinh vật là những tập hợp các cá thể khác loài. B . Quần thể có khả năng sinh sản, tạo thành những thế hệ mới. C ở. Các cá thể trong quần thể cùng tồn tại một thời điểm nhất định. D . Các cá thể trong quần thể cùng sinh sống trong khoảng không gian xác định. C âu 14. Hệ thống gồm quần xã và môi trường vô sinh của nó tương tác thành một thể thống nhất đ ược gọi là A . tập hợp quần xã. B. hệ quần thể. C. hệ sinh thái. D. sinh cảnh. C âu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển? A ở. Giới hạn trên là nơi tiếp giáp với tầng ôzôn. B. Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất. C . . Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí. D Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất. C âu 16. Quần xã sinh vật là A . tập hợp các sinh vật cùng loài. B. tập hợp các cá thể sinh vật khác loài. C . tập hợp các quần thể sinh vật khác loài. D. tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên. T RẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (6,0 điểm) C : âu 17 (1,0 điểm) Hòa tan mẫu đá vôi (CaCO3) vào dung dịch Hydro chloric acid. Nêu hiện tượng và v iết phương trình hóa học. C âu 18 (1,5 điểm): Hãy nêu một số biện pháp bảo vệ hệ sinh thái. C âu 19 (1,0 điểm): Hãy nêu cách phòng chống bệnh viêm tai giữa, ù tai để bảo vệ bản thân và gia đình. C: âu 20 (1,0 điểm) Một loại thuốc dành cho bệnh nhân đau dạ dày có chứa Al(OH)3 và Mg(OH)2. Viết p hương trình hoá học xảy ra giữa acid HCl có trong dạ dày với các chất trên? C âu 21 (1,0 điểm): Vẽ sơ đồ mạch điện đơn giản gồm: Một nguồn điện pin, một khóa K (đóng công tắc), m ột bóng đèn sợi đốt, các dây dẫn nối mạch điện. Trên sơ đồ biểu diễn chiều dòng điện bằng mũi tên? C âu 22 (0,5 điểm): Em hãy kể tên hai đồ dùng điện trong gia đình và cho biết những đồ dùng điện đó h . oạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện De-Thi.com Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com H ƯỚNG DẪN CHẤM I . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm) K hoanh tròn vào phương án đứng trước lựa chọn đúng ( Mỗi câu đúng 0,25 điểm) 1. A 2. C 3. D 4. A 5. B 6. C 7. C 8. B 9. D 10. A 11. B 12. A 13. B 14. C 15. D 16. C I I. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu Đáp án B iểu điểm M ẫu đá vôi tan dần có sủi bọt khí 0đ,5 Câu 17 PTHH: CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO2 + H2O 0đ,5 - Xây dựng chính sách quản lý và bảo vệ rừng. 0,25đ - Xây dựng kế hoạch trồng và khai thác rừng hợp lý 0,25đ - Xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia. 0,25đ Câu 18 - Sử dụng tài nguyên hợp lý 0,25đ - Bảo vệ môi trường 0,25đ - Tăng cường công tác giáo dục, tuyên truyền bảo vệ các hệ sinh thái 0,25đ C ách phòng chống bệnh viêm tai giữa để bảo vệ bản thân và gia đình. - Giữ gìn vệ sinh tai đúng cách: không dùng vật nhọn để lấy ráy tai, không tắm 0,5đ Câu 19 ở nguồn nước bị ô nhiễm. - Tránh bị nhiễm khuẩn.’ 0,25đ - Khám và điều trị kịp thời các bệnh về tai, mũi họng. 0,25đ Al(OH)3 →+ 3HCl AlCl3 + 3H2O 0đ,5 Câu 20 Mg(OH)2 →+ 2HCl MgCl2 + 2H2O. 0đ,5 Câu 21 1đ N êu đúng tên mỗi dụng cụ và tác dụng của dòng điên tương ứng với mỗi dụng Câu 22 0đ,5 c ụ đó được 0,25 điểm De-Thi.com Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com Đ Ề SỐ 10 P hần 1. Trắc nghiệm C âu 1: Chọn câu trả lời đúng. Làm thế nào để biết một vật bị nhiễm điện? A . Đưa vật lại gần các vụn giấy, nếu vật hút các mẩu giấy thì kết luận vật bị nhiễm điện B . Đưa vật đến gần các vật khác đã bị nhiễm điện nếu chúng hút hay đẩy nhau thì kết luận vật nhiễm điện C . Đưa vật lại gần các vụn giấy nếu vật đẩy các mẩu giấy thì kết luận vật bị nhiễm điện D . Cả A và C đều đúng C âu 2: Loại hạt nào dưới đây khi chuyển động có hướng thì không thành dòng điện? A. Các hạt mang điện tích dương. B. Các hạt nhân của nguyên tử. C. Các nguyên tử. D. Các hạt mang điện tích âm. C âu 3: Một đèn pin đang sáng nếu ta tháo pin ra và đảo chiều một cục pin thì hiện tượng gì sẽ xảy ra? A . Đèn vẫn sáng B. Đèn không sáng C. Đèn sẽ bị cháy D. Đèn sáng mờ C âu 4: Đang có dòng điện chạy trong vật nào dưới đây? A . Một mảnh nilông đã được cọ xát. B . Chiếc pin tròn được đặt tách riêng trên bàn. C . Đồng hồ dùng pin đang chạy. D . Đường dây điện trong gia đình khi không sử dụng bất cứ một thiết bị điện nào C âu 5: Các dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện: A. Pin B. Ắc – qui C. Đi – na – mô xe đạp D. Quạt điện Câu 6: Chọn câu sai A . Nguồn điện có khả năng duy trì hoạt động của các thiết bị điện. B . Nguồn điện tạo ra dòng điện. C ở. Nguồn điện có thể tồn tại nhiều dạng khác nhau. D . Nguồn điện càng lớn thì thiết bị càng mạnh. C âu 7: Để đèn xe máy phát sáng thì đèn phải được nối với nguồn điện. Vật trong xe máy, nguồn điện là t hiết bị nào sau đây? A. Pin B. Đi- na- mô C. Ắc – qui D. Cả ba đều sai C âu 8: Nguồn điện được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây: A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D C âu 9: Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây:trắc nghiệm mạch điện đơn giản A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D C âu 10: Sơ đồ mạch điện là: A . Ảnh chụp mạch điện thật De-Thi.com Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com B . Hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận mạch điện C . Hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó D . Hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ C âu 11. Phương pháp ngăn ngừa rối loạn nội tiết A . Giữ cân nặng hợp lí B. Không hút thuốc lá. C . Giảm stress căng thẳng D. Tất cả các phương pháp trên CỞ âu 12. nam giới, chức năng của tinh hoàn là A . Sản sinh ra tinh trùng B. Sản sinh ra nước tiểu C. Sản sinh ra trứng D. Sản sinh ra tinh dịch C âu 13. Quần thể sinh vật là: A . tập hợp các cá thể thuộc các loài khác nhau, sống trong khoảng không gian xác định, vào một thời đ iểm nhất định. B . tập hợp các cá thể thuộc một loài, sống trong khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất đ ịnh và có khả năng sinh sản để tạo thành những thế hệ mới. C . tập hợp các loài sinh vật, sống trong khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định. D . tập hợp các cá thể thuộc một loài được con người tập trung lại trong khoảng không gian xác định, vào m ột thời điểm nhất định. C âu 14. Hệ sinh thái là một hệ thống bao gồm: A . quần xã sinh vật và các quần thể. B. quần xã sinh vật và môi trường sống của chúng. C . quần thể sinh vật và môi trường sống của chúng. D. quần xã sinh vật và các cá thể. C âu 15. Sinh quyển là toàn bộ sinh vật sống trên Trái Đất cùng với A . các nhân tố hữu sinh của môi trường. B. các loài sinh vật sản xuất. C. nhân tố vô sinh của môi trường. D. các loài sinh vật tiêu thụ. C âu 16. Lựa chọn nhận định đúng trong các nhận định dưới đây A . Ô nhiễm môi trường là sự tồn tại các chất hóa học trong thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đ ến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên. B . Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất vật lí, hóa học trong thành phần không khí, gây ảnh hưởng x ấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên. C . Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất vật lí, hóa học, sinh học của thành phần môi trường, gây bệnh nguy hiểm cho con người và sinh vật. D . Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất vật lí, hóa học, sinh học của thành phần môi trường, gây ả nh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên. C âu 17. Để phòng bệnh sỏi thận cần A . uống đủ nước và có chế độ ăn hợp lí. B . uống nhiều nước hơn bình thường. C . hạn chế ăn các loại thức ăn có nguồn gốc thực vật. D . tăng cường ăn các loại thức ăn có nguồn gốc động vật. C âu 18. Khi mắc các tật về mắt, ảnh của vật sẽ A. hiện lên trên màng lưới. B. không hiện lên trên thể thủy tinh. C . hiện lên trên thể thủy tinh. D. không hiện lên trên màng lưới. Câu 19. Đâu là nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh De-Thi.com Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 2 (Có lời giải) - De-Thi.com A. con người, cây bàng, con trâu, cái bút. B. con gà, cây rêu tường, cá heo, con giun đất. C . cá chép, rắn hổ mang, cái bàn, con voi. D. hòn đá, con mèo, cá rô phi, cây mít. C âu 20. Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật? A . Rừng tre phân bố tại Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình. B . Tập hợp cá rô phi sống trong một cái ao. C . Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con. D . Cá chép, cá mè cùng sống chung trong một bể cá. P hần 2. Tự luận C âu 1: Tại sao khi đun nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ấm nhôm chóng sôi hơn? C âu 2: Tế bào máu gồm những thành phần nào? Chức năng của các thành phần đó là gì? De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_khoa_hoc_tu_nhien_8_ket_noi_tri_thuc_cuoi_hoc_k.pdf

