Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải)

pdf 56 trang Hạnh Phúc 30/12/2025 280
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải)

Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải)
 Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
A. Khí methan (CH4) B. Khí carbon oxide (CO)
C. Khí Helium (He) D. Khí hyđrogen (H2)
Câu 12: Đ ể đ iều chế CO2 trong phòng thí n ghiệm, người ta cho đá vôi ( rắn) p hản ứ ng với dung dịch
h ydrochloric acid. Phản ứng xảy ra như sau:
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2.
B iện pháp nào sau đây không làm phản ứng xảy ra nhanh hơn?
A. Đ ập nhỏ đá vôi. B. T ăng nhiệt độ phản ứng.
C  . Thêm CaCl2 vào dung dịch.    D. Dùng HCl nồng độ cao hơn.
Câu 13. Trong các chức năng dưới đây, đâu là chức năng của hệ vận động?
A . Co bóp và vận chuyển máu. B. Là nơi bám của các cơ.
C. Lọc máu và hình thành nước tiểu. D. H ấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân.
C âu 14: Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?
A. Đ ồ ăn nhanh
C. Ă n ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột
B. N ước uống có ga
D. H ạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều chất xơ
Cở âu 15: Các tế bào máu người được phân chia thành mấy loại chính?
A. 5 loại. B. 4 loại. C. 3 loại. D. 2 loại.
C âu 16: Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa?
A. Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.
B. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này.
C. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa.
D. T ất cả các phương án còn lại.
Câu 17: Đ iền từ phù hợp vào c hỗ trống: là n ơi v ận c huyển, đ ồng thời là môi t rường chuyển hóa của
c ác quá trình trao đổi chất.
A. H uyết tương. B. Hồng cầu. C. B . ạch cầu D. T iểu cầu
Câu 18: Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là
A . màng cơ sở. B. màng tiền đình. C. màng nhĩ. D . màng cửa bầu dục.
C âu 19: Bộ phận nào dưới đây nằm liền sát với ống đái?
A. Bàng quang(bóng đái) B. Thận.
C. Ố ng dẫn nước tiểu. D . Tất cả các phương án còn lại.
C âu 20: Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại?
A. P hế quản. B. Khí quản. C. Thanh quản. D. Họng.
C âu 21: Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi
A. huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg.
B. h uyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.
C. h uyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.
D. huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg.
C âu 22: Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch?
A. B ệnh nước ăn chân. B. Bệnh tay chân miệng. C . Bệnh thấp khớp. D. Bệnh á sừng. Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
CỞ â u 23: hệ thần kinh người, bộ phận trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây?
A. Tiểu não. B. Trụ não. C . Tủy sống. D. H ạch thần kinh
C âu 24: Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người?
A. Hứng sóng âm và hướng sóng âm
B. Xử lí các kích thích về sóng âm
C . Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian
D. Truyền sóng âm về não bộ
II. T Ự LUẬN (4,0 điểm)
Câu 25. (1,0 điểm):
Một con voi có t rọng lượng 80 000 N. Diện tích mỗi bàn chân của con voi là 0,1 m2. Tính áp s uất của con
v oi này gây ra trên mặt đất trong các trường hợp:
a . Con voi đứng cả bốn chân trên mặt đất.
b . Con voi nhấc một chân lên khỏi mặt đất.
Câu 26. (1 đ iểm) Cho m ột k hối l ượng m ạt s ắt dư vào 200 ml dd HCl. Sau p hản ứng thu được FeCl2 và
9,916 l khí H2(đktc).
a. Viết PTHH xảy ra?
b . Tính khối lượng mạt sắt tham gia phản ứng?
c . C xác định nồng độ dd HCl đã dùng
C âu 27: (1,0 đ iểm): Em hãy đưa ra quan đ iểm c ủa bản thân v ề việc nên hay không nên hút thuốc lá và
kinh doanh thuốc lá.
Câu 28. (1,0 điểm) Suy thận là h iện t ượng t hận bị suy g iảm c hức năng. Vì sao n gười bị suy thận giai
đ oạn cuối nếu muốn duy trì sự sống sẽ cần phải chạy thận hoặc ghép thận? Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)
 1. C 2.A 3. D 4. A 5. B 6. D 7. C 8. C 9. D 10. C 11. D 12. C
13. B 14. D 15. A 16. B 17. A 18. C 19. A 20. D 21. C 22. C 23. D 24. A
II. P HẦN TỰ LUẬN: (4,0 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 Câu 25 Á p lực của con voi tác dụng lên bề mặt đất là F = P = 80 000 N 0,5
 (1,0đ) a . Áp suất của con voi gây ra khi đứng cả bốn chân là:
 2
 p1 = F/ S = 80000/ 4.0,1=200 000 N/m
 b . Áp lực của con voi gây ra khi nhấc một chân lên khỏi mặt đất là 0,5
 2
 p2 =≈ F/ S = 80000 / 3.0,1 266666,7 N/m
 0,25
 a. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
 b. nH2= 9,916:24,79 = 0,4 (mol);
  0,25
 Câu 26 Fe + 2HCl FeCl2 + H2
 (1đ) 1 mol 2mol 1 mol
 0,4 mol 0,8mol 0,4mol
 => m = 0,4 . 56 = 22,4 (g)
 Fe 0.5
 c. CM(HCl) = 0,8 : 0,2 = 4 (M)
 * Không nên hút thuốc lá và kinh doanh thuốc lá:
 - Ả nh hưởng sức khỏe: Họng, phổi, tim mạch dẫn đến tử vong sớm. 0.25
 = > Ung thư, đột quỵ, đột tử.
 Câu 27 - Đ ạo đức: nêu gương xấu, sa vào tệ nạn xã hội 0,25
 (1,0đ) - Môi trường không lành m ạnh, t hiếu văn hóa, ả nh h ưởng đ ến p hụ nữ mang thai 0.25
 v à mọi người xung quanh.
 - C hập cháy điện, cháy rừng ảnh hưởng lớn đến xã hội, môi trường xung quanh. 0,25
 ( Học sinh nêu ra được những quan điểm khác đúng vẫn tính điểm)
 Câu 28 V ì người bị suy thận giai đ oạn c uối thì thận mất k hả n ăng lọc máu hình thành 1đ
 (1,0đ) n . ước tiểu, chất độc sẽ tích tụ đầu độc cơ thể Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 9
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đ Ề KIỂM TRA CUỐI H ỌC KỲ 1
 BẮC NINH M ôn: Khoa học tự nhiên – Lớp 8
 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. PHÂN MÔN VẬT LÍ (2,5 điểm)
I. P HẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm)
C âu 1. Câu nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?
A. C hất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
B. Á p suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.
C. Á p suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.
D. Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.
Câu 2. V ì sao các vật như: mũi kim, mũi đinh, mũi khoan, ... người ta thường làm đầu nhọn?
A . V ì để tăng áp lực của mũi kim, mũi đinh, mũi khoan lên mặt tiếp xúc, nên mũi kim, mũi đinh, mũi
k hoan, ... dễ vào mặt tiếp xúc hơn.
B . Vì để giảm áp lực của mũi kim, mũi đinh, mũi khoan lên mặt tiếp xúc, nên mũi kim, mũi đinh, mũi
k hoan, ... dễ vào mặt tiếp xúc hơn.
C . Vì để có diện tích nhỏ, với cùng áp lực có thể gây ra áp suất lớn lên mặt tiếp xúc, nên mũi kim, mũi
đ inh, mũi khoan, ... dễ vào mặt tiếp xúc hơn.
D . Vì để có diện tích lớn, với cùng áp lực có thể gây ra áp suất lớn lên mặt tiếp xúc, nên mũi kim, mũi
đ inh, mũi khoan, ... dễ vào mặt tiếp xúc hơn.
C âu 3. Từ thích hợp thay cho dấu “ ” trong "... là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực
lên một vật quanh một điểm hoặc trục" là:
A. T rọng lực. B. Moment lực. C. K hối lượng riêng. D. Thể tích.
II. P HẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm)
C âu 4. (0,5 điểm) Thế nào là áp suất khí quyển? Lấy ví dụ chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển.
C âu 5. (1,25 điểm) Một vật có khối lượng 540g, khối lượng riêng là 2700 kg/m3 được thả vào nước. Cho
b iết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3.
a) V ật bị chìm xuống hay nổi lên? Tại sao?
b) T ính thể tích của vật.
c) T ính lực đẩy Archimedes của nước tác dụng lên vật.
B. PHÂN MÔN HÓA HỌC (2,5 điểm)
I. P HẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm)
C âu 1. Hai chất không thể hoà tan với nhau tạo thành dung dịch là
A. đường và nước. B . dầu ăn và xăng. C. rượu và nước. D. d ầu ăn và nước.
C âu 2. Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?
A. Đ ều tăng. B . Đều giảm. C. P hần lớn là tăng. D. P hần lớn là giảm.
C âu 3. Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho biết
A. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hoà.
C. số gam chất tan có trong 100 gam nước. Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
D. số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.
II. P HẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm)
Câu 4. (0,75 điểm)
 0
Ở 20 C, khi hòa tan hết 13,8 gam K2CO3 trong 50 gam nước thì được dung dịch bão hòa (dung dịch A).
a. Tính độ tan của K2CO3 trong nước ở nhiệt độ trên.
b. G iả sử thể tích dung dịch A là 50 mL, tính nồng độ mol của dung dịch A.
C âu 5. (1,0 điểm) Nước muối sinh lí là dung dịch NaCl 0,9%, được sử dụng rộng rãi trong y học và đời
sống.
a . Hãy tính và trình bày cách pha chế 500 gam dung dịch NaCl 0,9% từ muối ăn khan và nước cất (dụng
cụ, hóa chất có đủ).
b . Nêu một số ứng dụng của nước muối sinh lí trong thực tế.
C. PHÂN MÔN SINH HỌC (5,0 điểm)
I. P HẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
CỞâ u 1. phổi và các tế bào trong cơ thể, chất khí được trao đổi theo cơ chế
A. khuếch tán. B. thẩm thấu. C. c hủ động. D. bổ sung.
C âu 2. Trong cơ thể sống, tế bào nằm chìm ngập trong loại dịch nào?
A. Nước mô. B. Máu. C. D ịch bạch huyết. D. Dịch nhân
C âu 3. Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?
A. N ước mắt. B . Nước tiểu. C. Phân. D. Mồ hôi.
CỞ â u 4. hệ thần kinh người, bộ phận ngoại biên có thành phần nào dưới đây?
A. Tiểu não. B . Trụ não. C . Tủy sống. D. H ạch thần kinh
C âu 5. Bộ phận cân bằng áp suất không khí giữa tai và khoang miệng là
A. vòi tai. B . ốc tai. C. màng nhĩ. D. c huỗi xương tai.
C. âu 6 Các giác quan giúp cơ thể nhận biết:
A . các kích thích từ bên ngoài cơ thể.
B. các kích thích từ bên ngoài hay bên trong cơ thể.
C . các kích thích từ bên trong cơ thể.
D. môi trường xung quanh.
II. P HẦN TỰ LUẬN (3,5 điểm)
Câu 7. (1,0 điểm)
Trình bày quá trình thu nhận âm thanh của tai.
Câu 8. (0,5 điểm)
S ắp x ếp t hứ tự các cơ quan trong đ ường dẫn khí ở người theo đ ường đi vào của không khí: khí q uản, mũi,
h ọng, phế quản, thanh quản.
Câu 9. (2,0 điểm)
K ể tên các tật về mắt tương ứng với 3 hình bên, nêu cách khắc phục.
 T . ừ đó em hãy đề xuất các biện phép bảo vệ mắt để có đôi mắt khỏe mạnh Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
A. PHÂN MÔN VẬT LÍ (2,5 điểm)
I. P HẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3
 Đáp án A C B
II. P HẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm)
Câu H ướng dẫn Điểm
4. (0,5 điểm)
 Á p suất do lớp không khí bao quanh Trái Đất tác dụng lên mọi vật trên Trái đất gọi là áp
 0,25
 suất khí quyển.
 H s tự lấy ví dụ 0,25
5. (1,25 điểm)
 T rọng lượng riêng của vật là D = 10.2700 =27000 (N/m3)
 v 0,5
 d v>dn nên vật chìm xuống.
 0,54
T hể tích của vật : V = = 0,0002 (m3) 0,25
 = 2700
 L ực đẩy Archemedes của nước tác dụng lên vật là FA= dn.V = 10000.0,0002 = 2 (N) 0,5
B. PHÂN MÔN HÓA HỌC (2,5 điểm)
I. P HẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3
 Đáp án D C A
II. P HẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm)
 Câu H ướng dẫn Điểm
Câu 4 0,75
 a 13,8 0,25
 SK CO .100 27,6
 Ta có: 2 3 50 (g/100 g nước)
 b 13,8
 nK CO 0,1(mol)
 Ta có: 2 3 138 0,25
 - Đổi 50 mL = 0,05 L
 - N ồng độ mol của dung dịch K2CO3 là:
 0,1 0,25
 C 2(M )
 M (K2CO3 ) 0,05
Câu 5 1,0 Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 0,9%.500
 mNaCl 4,5(g) 0,25
 * Tính toán: Ta có: 100%
 a
 m 500 4,5 495,5(g)
 H2O 0,25
 * Cách pha chế:
 - Cân 4,5 gam muối ăn rồi cho vào cốc thuỷ tinh có dung tích khoảng 1000mL.
 - Cân 495,5 gam nước cất, rót vào cốc, lắc đều cho muối tan hết. 0,25
 b Ứ ng dụng: Rửa vết thương, súc họng, ngâm, rửa rau quả 0,25
C. PHÂN MÔN SINH HỌC (5,0 điểm)
I. P HẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án A A B D A B
II. P HẦN TỰ LUẬN (3,5 điểm)
 Câu H ướng dẫn Điểm
Câu 7. 1,0
 Quá trình thu nhận âm thanh của tai:
 - Tai thu nhận âm thanh theo cơ chế truyền sóng âm. 0,25
 - Âm thanh được loa tai hứng, truyền qua ống tai làm rung màng nhĩ, gây tác động vào 0,25
 c huỗi xương tai làm rung các màng và dịch trong ốc tai. 0,5
 - N hững rung động này gây hưng phấn cơ quan thụ cảm, làm xuất hiện xung thần kinh
 đ i theo dây thần kinh thị giác về não cho ta cảm nhận âm thanh.
Câu 8. 0,5
 S ắp x ếp t hứ tự các cơ quan trong đ ường dẫn khí ở người theo đ ường đi vào của
 không khí: 0,5
 m ũ i họng t hanh quản k hí quản phế quản
Câu 9. 2,0
 * K ể tên các tật về mắt tương ứng với 3 hình bên, nêu cách khắc phục:
 Nội dung T ật của mắt C ách khắc phục
 Hình 1 T ật cận thị Đeo kính phân kì (kính cận)
 Hình 2 T ật viễn thị Đ eo kính hội tụ (kính viễn) 1,0
 Hình 3 T ật loạn thị Đeo kính loạn (kính thuốc)
 * Đ ề xuất các biện phép bảo vệ mắt để có đôi :mắt khỏe mạnh
 - Dinh d ưỡng hợp lí, ă n đ ủ c hất, ưu tiên rau củ, trái cây có màu cam, vàng, đ ỏ; n gũ cốc, 0,25
 cá biển 
 - Cho m ắt n ghỉ ngơi sau mỗi 30p làm v iệc bằng cách nhìn vào v ật ở xa, nhắm m ắt thư 0,25
 giãn 
 - Thiết kế bàn học, bàn làm v iệc hợp lí , đeo kính râm có khả n ăng chống tia UV, 0,25
 g iảm độ sáng chói 
 - V ệ sinh mắt thường xuyên, khám mắt định kỳ 0,25 Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 10
 TRƯỜNG THCS CHÂU SƠN KIỂM TRA HỌC KÌ 1
 MÔN: KHOA H ỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
 Thời gian: 60 phút
P hần I: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
C họn phương án trả lời đúng cho các câu sau: (Mỗi câu 0,25 điểm)
C âu 1: Quá trình biến đổi hóa học là:
A . quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo thành chất mới.
B . quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.
C . quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất mới.
D . quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới.
C âu 2: Phản ứng hóa học là
A . quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác. B. quá trình hai chất kết hợp tạo ra chất mới.
C . quá trình tỏa nhiệt. D. quá trình thu nhiệt.
C âu 3: Phản ứng tỏa nhiệt là:
A. P hản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh
B. P hản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh
C. P hản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh
D. P hản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ
C âu 4: Bazơ kiềm nào tan tốt nhất trong nước
A. NaOH B. Ba(OH)2 C. KOH D. Ca(OH)2
C âu 5: Dãy các bazơ tan trong nước gồm:
A. Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2. B. Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH.
C. NaOH; Ca(OH)2; KOH; Ba(OH)2. D. Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2.
Câu 6. Oxide nào sau đây là oxide trung tính?
A. CaO B. CO2 C. SO2 D. CO
C âu 7: Điền vào chỗ trống "Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion trong bằng ion kim
l oại hoặc ion ammonium (NH4+)"
A. OH-, base B. OH-, acid C. H+, acid D. H+, base
Câu 8: Muối không tan trong nước là:
A. CuSO4 B. Na2SO4 C. Ca(NO3)2 D. BaSO4
Câu 9. Phân đạm cung cấp nguyên tố gì cho cây trồng?
A. P. B. K C. N D. Ca
C âu 10. Phân bón hóa học dư thừa sẽ:
A . Góp phần cải tạo đất
B. T ăng năng suất cây trồng
C. G iảm độ chua của đất
D . Gây ô nhiễm đất, ô nhiễm nguồn nước ngầm, ô nhiễm nguồn nước mặt.
C âu 11. Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng? Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
A. k hối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó
B . Nói khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3 có nghĩa là 1cm3 sắt có khối lượng 7800kg
C . Công thức tính khối lượng riêng D = m.V
D. K hối lượng riêng bằng trọng lượng riêng
C âu 12. Đơn vị của khối lượng riêng là
A. N/m3 B. Kg/m3 C. g/m3 D. Nm3
C âu 13. Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: Áp suất tác dụng vào chất lỏng sẽ được chất lỏng truyền
đ i .theo mọi hướng.
A. m ột phần B. nguyên vẹn C. k hắp nơi D. không đổi
C âu 14. Đơn vị của áp suất là
A. Pascal B. Newton C. Tesla D. Ampe
C âu 15. Trục quay của cái kéo khi dùng để cắt là
A. mũi kéo B. lưỡi kéo
C. tay cầm D. đ inh ốc gắn hai lưỡi kéo
C âu 16. Điền vào chỗ trống: “Đòn bẩy loại 1: là loại đòn bảy có điểm tựa O nằm ..giữa điểm đặt O1,
O1 của các lực F1 và F2”
A. xa B. chính giữa C. trong khoảng D. bất kì
II. T ự luận: (6 đ)
Câu 17: (1 điểm)
C ho biết một ứng dụng của các Acid sau: HCl, CH3COOH
Câu 18. (1 điểm)
V iết tên một số loại muối sau: ZnCl2, CuSO4.
Câu 19. (1,0 điểm)
T ại sao khi sử dụng cờ lê để vặn ốc ta lại vặn một cách dễ dàng?
Câu 20. (1,0 điểm)
C ho một khối lượng mạt sắt vừa đủ 200 ml dd HCl. Sau phản ứng thu được 9,916 l khí (đktc).
T ính nồng độ mol của dd HCl đã dùng?
Câu 21. (1,0 điểm)
G iải thích được tại sởa o con người chỉ lặn xuống nước một độ sâu nhất định?
Câu 22. (1,0 điểm)
V ới 1 chai nhựa đựng đầy nước em hãy thiết kế phương án chứng minh áp suất chất lỏng phụ thuộc vào
độ cao của cột chất lỏng? Bộ đề ôn thi Khoa học tự nhiên 8 Kết Nối Tri Thức cuối học kì 1 (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
1. T RẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
 Đáp án D A B A C C D B D D A B B A D C
2. P HẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 C17 - HCl dùng để điều chế khí hidro 0,5
 (1đ) - CH3C OOH dùng để pha chế giấm ăn 0.5
 C18 ZnCl2 : Zinc chloride 0,5
 (1đ) CuSO4 : Copper (II) sulfate 0.5
 C ách sử dụng cờ lê để vặn ốc một cách dễ dàng:
 N gười ta thường sử dụng cờ lê để vặn ốc khi chiếc ốc rất chặt khó thể có dùng tay không
 đ ể vặn vì
 C19 0.5
 - M ột đầu cờ lê gắn với ốc tạo ra trục quay, ta cầm tay vào đầu còn lại và tác dụng một
 (1đ) 0.5
 l ực có giá không song song và không cắt trục quay sẽ làm ốc quay.
 - H ơn nữa giá của lực cách xa trục quay nên tác dụng làm quay ốc lớn hơn khi ta dùng
 t ay không để vặn ốc.
 a. Fe + 2HCl ->FeCl2 + H2
 nH2= 0,4 (mol);
 C20 Fe + 2HCl ->FeCl + H
 2 2 1,0
(1.0đ) PT: 1 mol 2mol 1 mol
 BR: 0,8mol 0,4mol
 b. CM(HCl) = 0,8 : 0,2 = 4( M)
 - Do áp suất chất lỏng phụ thuộc vào độ sâu: Độ sâu càng lớn càng lớn áp suất gây ra
 C21 càng lớn. 0,5
(1.0đ) - Khi con người lặn càng sâu thì áp suất chất lỏng gây ra cho cơ thể người càng lớn. đến 0,5
 m ột độ sâu nhất định sẻ vượt qua giới hạn chịu đựng của cơ thể người.
 - Thiết kế được hình vẽ (hoặc mô tả)
 C22 0,5
 - C hỉ ra được nước nông áp suất nhỏ vòi nước chảy ngắn, nước sâu vòi nước chảy mạnh
(1,0 đ) 0,5
 và dài hơn.

File đính kèm:

  • pdfbo_de_on_thi_khoa_hoc_tu_nhien_8_ket_noi_tri_thuc_cuoi_hoc_k.pdf