Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 11 (Có đầy đủ đáp án)

pdf 179 trang butbi 24/11/2025 70
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 11 (Có đầy đủ đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 11 (Có đầy đủ đáp án)

Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 11 (Có đầy đủ đáp án)
 Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 11 (Có đầy đủ đáp án) - De-Thi.com
Câu 6 (3 đ iểm). Bình gas s ử dụng trong hộ gia đình M có chứa 12,00kg khí gas hoá lỏng (LPG) chứa
40,00% propane (C3H8); 60,00% butane (C4H10) theo số mol. Trung bình l ượng n hiệt cần tiêu t hụ t ừ đốt
khí gas c ủa hộ gia đình M là 104 kJ/ngày. N ếu n hiệt toả ra khi s ử d ụng bị hao hụt 20%. Cho biết sản
p hẩm c ủa p hản ứ ng đốt khí gas là CO2; H2O và n ăng lượng liên k ết của các liên kết cộng hoá trị theo
bảng sau:
 Liên kết C – H C – C O = O C = O O – H
 -1
 Eb (kJ.mol ) 413 347 498 745 467
a) H ỏi sau bao nhiêu ngày hộ gia đình M sử dụng hết bình gas trên?
b) Biết giá bình gas trên là 450.000 đồng. Hãy tính s ố tiền gas hộ gia đình trên s ử dụng trong 1 tháng (giả
sử 1 tháng có 30 ngày).
 -----------HẾT----------
 L ưu ý: Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn, máy tính cầm tay không có thẻ nhớ.
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1 (4 điểm).
 Câu Nội Dung Diểm
 0,5
 a) N hững yếu tố làm chuyển dịch cân bằng là:
 + N ồng độ; Áp suất; Nhiệt độ
 0,25
 [NH ]2
 K 3
 C [N ].[H ]3
 b) 2 2
 T h ể tích bình 2 L nồng độ mol các chất là: 0,25
 CN2 = 2/2 = 1 M; CH2 = 3/2 = 1,5M; CNH3 = 0,4/2 = 0,2M
 0,25
 N2 + 3H2 2NH3
 Ban đầu 1,0 1,5 0
 Câu 1.1 Cân bằng: 0,9 1,2 0,2
(3,0 điểm) 0,25
 0,22
 0,9.1,23
 KC = = 0,02572 0,25
 c ) Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
 Giải thích: khi tăng P, cân b ằng c huyển dịch theo chiều làm giảm áp s uất (tạo ít 0,25
 m ol khí) => chiều thuận (2mol khí)
 K hi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận 0,25
 Giải thích: khi giảm T, cân b ằng c huyển dịch theo chiều làm t ăng n hiệt đ ộ (tỏa
 n∆hiệt, có rH chiều thuận 0,25
 d) Gọi 2x là số mol N2 cần thêm vào => nồng độ N2 mới là:
 CN2 = (2+ 2x)/2 = 1 + x
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 11 (Có đầy đủ đáp án) - De-Thi.com
 n n
 H2 N2
 0,25
 3 1 hiệu suất phản ứng tính theo H2 CH2 pư = 25%. 1,5 = 0,375M
 N2 + 3H2 2NH3
 Ban đầu: (1,0+x) 1,5 0
 Pứ: 0,125 0,375 0,25
 Cb: (0,875+x) 1,125 0,25
 0,25
 0,252
 (0,875 x)(1,125)3
 KC = ≈= 0,02572 x 0,8317mol
 => số mol H2 cần thêm = 2x = 1,6634 mol
 - +
 Câu 1.2 CH3COOH CH3COO + H 0,25
 3+ 2―
(0,5 điểm) Fe2(SO4)3 → 2Fe + 3푆 4 0,25
 HCN H2O CN H3O + -
 Câu 1.3  => HCN; 3 là acid; H2O; CN là base 0,25
 2 
(0,5 điểm) S H2O HS OH - - 2-
  => H2O; HS là acid; OH ; S là base
 0,25
Câu 2 (3 điểm).
 Câu Nội dung Điểm
 (a) 3NH3 + 3H2O + AlCl3 → Al(OH)3 + 3 NH4Cl 0,25
 Câu 2.1 (b) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4↓ + 2NH3 + 2H2O 0,25
(1,0 điểm) (c) NH4Cl + AgNO3 → AgCl↓ + NH4NO3 0,25
 (d) 3Fe(OH)2 + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O 0,25
 Câu 2.2 - P hương trình phản ứng:
(0,5 điểm) NH3 + H3PO4 → NH4H2PO4 (1)
 a a 0,25
 2NH3 + H3PO4 → (NH4)2H2PO4 (2)
 a a
 NH H PO NH4 HPO4
 G ọi số mol 4 2 4 và 2 c ùng là a (mol) (do tỉ lệ mol 1:1)
 6 4 4 0,25
 Theo (1) và (2) 푛 3푃 4 = 2a = 5,88.10 /98 = 6.10 (mol) => a = 3.10 (mol)
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 11 (Có đầy đủ đáp án) - De-Thi.com
 K hối lượng ammophos thu được:
 m = 115.3.104 + 132.3.104 = 741.104 (gam) = 7,41 (tấn)
 Câu 2.3 a ) - Quy hỗn hợp X thành Fe (x mol) và O (y mol)
(1,5 điểm) - Khối lượng hỗn hợp X: 0, 5
 mX = 56x + 16y = 26 (1)
 3+
 - Do HNO3 dư nên phản ứng tạo Fe . Bảo toàn electron:
 3x = 2y + 0,25 (2) 0,25
 - Giải (1) và (2) ta được x = 0,35; y = 0,4.
 - Khi cho NaOH vào dung dịch Y, xảy ra phản ứng: 0,25
 NaOH + HNO3 dư → NaNO3 + H2O (3)
 3NaOH + Fe(NO3)3 → Fe(OH)3 + 3NaNO3 (4) 0,25
 Theo (4) 푛퐹푒( )3 = 0,3 => nNaOH (3) = 0,9 => nNaOH (3) = 0,08 = 푛 3 ư
 - Số mol HNO3 đã dùng
 푛 3 = 푛 ( ố푖) + 푛 ( ) + 푛 3 ư = 0,35.3 + 0,25 + 0,08 = 1,38 mol
 2 0,25
 b) Ta có: 3 . 3 = . => 3 = 12,3. 2,5/5 = 6,15 (M)
Câu 3 (3 điểm).
 Câu 3 Nội dung Điểm
 a) 4FeS2 + 11 O2 → 2 Fe2O3 + 8SO2 0,5
 푛퐹푒푆 = 7000 (mol) => 푛푆 2 = 14000 (mol)
 2
 3 0,5
 => 푆 2 = 173.530 (l) = 173,53 (m )
 푛
 푆 2
 b) 푛 = 1:1
 2
 Á p dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có:
 my = mx = 64.1 + 32.1 = 96( g) 0,25
 96
 ⇒푛 = = = 1,6( mol)
 60
 표
 2O5,푡
 2SO2 + O2 ⇌ 2SO3 0,25
 x→0,5x→x
 => Hỗn hợp khí Y gồm :SO21 ― x( mol),O21 ― 0,5x( mol),SO3 × (mol)
 => x = 0,8 mol
 0,8
 ⇒ = ⋅ 100% = 80%
 1
 c ) Gọi công thức của oleum là H SO ⋅ nSO
 2 4 3 0,5
 H SO ⋅ 푛SO + 푛H O→(푛 + 1)H SO
 P hản ứng xảy ra: 2 4 3 2 2 4
 2NaOH + H2SO4→Na2SO4 + 2H2O
 0,5
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 11 (Có đầy đủ đáp án) - De-Thi.com
 푛NaOH = 0,2.1 = 0,2 mol
 1
 →푛H2SO4 = 푛NaOH = 0,1 mol 0,25
 2 푛
 Ta có: →푛 = H2SO4 = 0,1
 H2SO4.푛SO3 푛 1 푛 1
 8,36
 → H2SO4.푛SO3 = 98 + 80푛 = 0,1 = 83,6(푛 + 1)
 푛 1
 G iải được: 푛 = 4
 0,25
 Vậy oleum là H2SO4 ⋅ 4SO3
Câu 4 (4 điểm).
 a) 푛 3 ↓= 1,4/ 100 = 0,014 mol; 푛( ( )2 푛 đầ = 2,1. 0,02 = 0,042 mol
 0,50
 푛 ( 3)2 = 0,042 – 0,014 = 0,028 mol
 => m = ( 3)2 = 0,028. 162 = 4,536 (gam)
 b) nX = 0,01 mol
 0,50
 푛 2= 푛 3 +2푛 ( 3)2 = 0,07mol
 0 ,07
 0,50
 số C = 0 ,01 = 7
 70 .91 ,62
 Câu 4.1 70
 90 2 .0 ,07
(2,0 điểm) n
 H2O = 18 = 0,07mol H = 0 ,01 = 14
 130 7 .12 14 .1 0,50
 O = 16 = 2 CTPT của X là C7H14O2
 c) Dựa vào phổ IR, n hận thấy có peak trong khoảng 3300 - 2500 cm-1 (tín h iệu đặc
 t rưng của nhóm -OH trong nhóm -COOH) và peak 1715 cm-1 (tín h iệu đặc t rưng của
 – C=O trong nhóm -COOH), n hư v ậy, h ợp chất X chứa nhóm chức carboxyl -
 COOH trong phân tử.
 CTCT của X: CH3-(CH2)5-COOH
 a) Chiết 100 gam hoa hòe trong nước ởsôi 1000 C 0.5
 100gam hoa hòe chứa: 100 . 26% = 26 gam rutin.
 T hể tích nước cần dùng để ởhòa tan hết lượng rutin 1000C là:
 26
 5
 Câu 4.2 5,2 lít
(2.0 điểm) b) Ở 250C trong 1 lít nước chứa: 0,125 gam rutin 0.5
 V ậy trong 5 lít nước chứa: 5. 0,125 = 0,625 gam rutin
 Lượng rutin thu được khi kết tinh là: 26 – 0,625 = 25,375 gam rutin
 c) Khi s ử d ụng l ượng n ước l ớn h ơn đ ể chiết thì k hối lượng rutin thu được khi kết 1.0
 tinh giảm.
 Vì khi t ăng l ượng n ước, lượng rutin hòa tan trong dung d ịch ở 250C tăng lên, do vậy
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 11 (Có đầy đủ đáp án) - De-Thi.com
 l ượng rutin bị kết tinh giảm đi.
Câu 5 (3 điểm)
 a) A, B, C m ạch hở, có cùng số nguyên tử C là 4, đều có k hả n ăng p hản ứ ng với
 AgNO3 trong NH3 nên A, B, C cùng có liên kết 3 đ ầu m ạch. Phần còn lại chúng có 0,25
 t hể có liên đơn, đôi hoặc ba.
 Khi càng nhiều liên k ết bội thì số H càng ít, M càng nhỏ nên A có nhiều liên k ết bội 0,25
 Câu 5 n hất rồi đến B, đến C.
(3,0 điểm) Số nguyên tử H trong A, B, C là s ố c hẵn, n hỏ h ơn h oặc b ằng số H trong alkyne (do
 c≤ó liên kết 3) => y 6 0,25
 Vậy A là C4H2 ≡ H-C C- C C- H 0,25
 B là C4H4 CH2=≡CH- C C- H 0,25
 C là C4H6 CH3-≡C- C C- H 0,25
 b) H≡ -C≡ C-C C-H + 2AgNO3 + 2NH3 ≡→ AgC C-C CAg↓ + 2NH4NO3 0,25
 CH2=CH-C≡ C-H+ AgNO3 + NH3 → CH2= CH-C≡ CAg↓+NH4NO3 0,25
 CH3-≡C- C C- H+ AgNO3 + NH3 → CH3- CH-C≡ CAg↓+NH4NO3 0,25
 CH3-≡C- C C- H + 2Br2 → CH3-CH2-CBr2-CHBr2 0,25
 c) C4H4 → C4H6 → (C4H6)n 0,5
Câu 6 (3 điểm).
 a) Áp dụng công thức tính biến thiên nhiệt p hản ứng theo n ăng lượng liên kết, tính
 đ ược ∆ 0 = -1718kJ 0,25
 2 98 ( 3 8)
 + Viết được phương trình nhiệt hóa học của phản ứng đốt cháy propane:
 0
 C3H8 + 5O2 → 3CO2 + 4H2O ∆ 298 = -1718kJ
 Áp dụng công thức tính biến thiên n hiệt p hản ứng theo n ăng lượng liên kết, tính 0,25
 đ ược ∆ 0 = -2222kJ
 2 98 ( 4 10)
 + V iết được phương trình nhiệt hóa học của phản ứng đốt cháy butane:
 Câu 6
 C H + 13/2O 4CO + 5H O 0 = -2222kJ
 4 10 2 → 2 2 ∆ 298 0,25
(3,0 điểm) 12 1000 40% 1200
 Trong 12kg gas có mol propane
 44 = 11
 12 1000 60% 3600
 và có mol butane
 58 = 29
 1200 3600 0,25
 - Nhiệt toả ra khi đốt 12kg gas là: kJ
 11 1718 + 29 2222 = 463252,6646
 -Hao hụt 20% → hiệu suất tiêu thụ nhiệt là 80% 0,25
 463252,6646 80%
 = > số ngày sử dụng là = 37 ngày
 10000 0,5
 b) Tính được ≈số tiền trong 1 tháng = 450.000*30/37 365.00
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 11 (Có đầy đủ đáp án) - De-Thi.com
 Đ Ề SỐ 5
 ĐỀ THI C HỌN HỌC SINH GIỎI C ẤP TRƯỜNG
 S Ở GD&ĐT THÁI NGUYÊN N ĂM HỌC 2023-2024
 TRƯỜNG THPT L ƯƠNG NGỌC QUYẾN MÔN THI: HÓA H ỌC LỚP 11
 (Thời gian làm bài: 150 phút)
C ho nguyên tử khối: H = 1; Mg = 24; C = 12; O = 16; N = 14; Na = 23; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Al = 27 ; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108;
I = 127; Ba = 137; Hg = 201; Pb = 207.
Cđ âu 1 (3,0 iểm)
1. Cấu hình electron nguyên t ử của nguyên tố A có các đ ặc điểm: có 1 electron độc thân; s ố lớp electron
g ấp hai lần số electron lớp ngoài cùng. Dựa vào cấu hình electron nguyên tử, hãy xác định vị trí các
n guyên tố A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thỏa mãn điều kiện trên?
2. Cân bằng các phương trình p hản ứng sau theo p hương pháp thăng bằng electron.
a) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 ⟶ Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
b) FeS2 + Cu2S + HNO3 ⟶ Fe2(SO4)3 + CuSO4 + NO + H2O
3. Chỉ dùng m ột t huốc t hử, b ằng phương pháp hóa học hãy n hận biết 5 dung d ịch đựng trong 5 ố ng nghiệm
mất nhãn sau: dung dịch AlCl3; dung dịch FeCl3; dung dịch ZnCl2; dung dịch CuCl2; dung dịch KCl.
Cđ âu 2 (4,0 iểm)
 + ―
1. Khí SO2 tan vào nước thu được dung dịch A có cân bằng: 푆 2 + 2 ⇌ + 푆 3
Cân bằng trên c huyển dịch theo chiều nào (giải thích) khi
a. Thêm dung dịch HCl vào A. b. Thêm dung dịch NaOH vào A.
c. Pha loãng dung dịch A b ằng nước cất. d. Đun nóng dung dịch A.
2. H ỗn hợp khí gồm 1 mol N2 và 3 mol H2 được gia n hiệt tới 387oC tại áp suất 10 atm. H ỗn hợp cân
b ằng chứa 3,85% NH3 v ề số mol. Xác định KC và KP.
3. Trộn 150 ml dung dịch CH3COOH 0,1M với 100ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch NaOH
0,1M thu được dung dịch X.
 -5
Tính pH của dung dịch X (biết 퐾 = 1,75₃.10 ).
Cđ âu 3 (3,0 iểm)
1. Hoàn thành sơ đ ồ p hản ứng sau, các c hất v iết dưới dạng công t hức c ấu tạo thu gọn, ghi rõ đ iều k iện phản
ứ ng (nếu có):
 + + 3푃 4 + 
2. Cho s ơ đ ồ p hản ứ ng: H3PO4 X Y Z. Biết X, Y, Z là các h ợp chất khác nhau của
p hosphorus. Xác định các chất X, Y, Z và viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Cđ âu 4 (3,5 iểm)
1. M ột loại phân bón NPK có tỉ lệ dinh dưỡng ghi trên bao bì là 20-20-15. Mỗi hecta đất trồng ngô, người
nông dân cần cung cấp 150 kg N; 60 kg P2O5 và 110 kg K2O. Người nông dân sử d ụng đồng thời phân
bón NPK (20-20-15), phân kali KCl (độ dinh dưỡng 60%) và urea (độ dinh dưỡng 46%). Tính t ổng khối
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 11 (Có đầy đủ đáp án) - De-Thi.com
lượng phân bón người nông dân đ ã s ử dụng cho 1 hecta đ ất trồng ngô.
 + 2 + 2
2. Điều chế SO₃ từ quặng sắt prypite theo sơ đồ: FeS2 SO2 H ấp thụ SO3 tạo thành vào 100
gam dung dịch H2SO4 91% thu đ ược m ột loại oleum X. Khi hoà tan 33,8 gam oleum X vào nước,
sau đó cho dung dịch thu được tác d ụng v ới l ượng dư dung dịch BaCl2 t hấy tạo thành 93,2 gam kết
t ủa. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a) Tính k hối lượng quặng có chứa 80% FeS2 đ ã dùng (tạp chất không chứa S).
b) Trong công nghiệp khi s ản xuất axit H2SO4 theo phương pháp tiếp xúc thì SO3 đ ược h ấp thụ
bằng axit H2SO4 9 8% thành oleum, sau đó pha loãng oleum với lượng nước thích hợp để được
H2SO4 đ ặc. Hãy giải thích tại sao không hấp thụ trực tiếp SO3 b ằng nước?
Cđ âu 5 (3,5 iểm)
1. Hòa tan hết hỗn hợp kim loại (Mg,Al,Zn) trong dung dịch HNO3 l oãng, vừa đủ thu được dung
d ịch X và không có khí thoát ra. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam muối khan (trong đó
o xygen chiếm 61,346% về khối lượng). Nung m gam muối khan nói trên tới khối lượng không đổi
thì thu được 19,2 gam chất rắn. Tính giá trị m.
2. M ột loại xăng có chứa 4 alkane với thành phần về số mol như sau: 10% heptane, 50% octane,
30% nonane và 10% decane. Hãy tính xem một xe máy chạy 100 km tiêu t hụ hết 2,0 kg l oại xăng
nói trên thì đã tiêu t hụ hết bao nhiêu lít không khí, thải ra môi trường bao nhiêu lít khí cacbonic và
bao nhiêu nhiệt l ượng, g iả t hiết r ằng nhiệt đốt cháy của 1 mol xăng là 5337,8 kJ/mol, n ăng lượng
g iải phóng ra có 80% chuyển thành cơ năng còn 20% thải vào môi trường, oxi chiếm 20% thể tích
k ởhông khí, các thể tích khí đo 25oC và 1bar, các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Cđ âu 6 (3,0 iểm)
1. Cho h ỗn hợp khí X gồm 3 hydrocarbon A, B, C thuộc 3 dãy đ ồng đẳng alkane, alkene và alkyne
và h ỗn hợp khí Y gồm O2, O3 ( tỉ khối Y đối với hydrogen bằng 19). Trộn X với Y theo t ỉ l ệ thể
tích VX : VY = 1 : 2 r ồi đốt cháy h ỗn hợp thu được, sau p hản ứ ng chỉ có CO2 và h ơi n ước v ới t ỉ lệ
thể tích t ương ứng là 6 : 7. Xác định các chất trong h ỗn hợp X (biết B tác d ụng với dung dịch HBr chỉ
thu được một sản phẩm monobromine duy nhất)?
 ---hết---
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 11 (Có đầy đủ đáp án) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
Cđ âu 1 (3,0 iểm)
 Câu 1 Nội dung Điểm
 Số e độc thân 1 1 1 1 4*0,25 =1
 Số e lớp ngoài cùng 1 2 2 3
 S ố lớp e 2 4 4 6
 1 (1đ) [Ar]3d94s2 [Xe]4f145d⁰6s
 Cấu hình e 1s22s1 [Ar]3d14s2
 (3d104s1) 26p1
 Ô 21, ck 4, Ô 81, ck 6,
 Vị trí BTH Ô 3, ck 2, IA Ô 29, ck 4, IB
 IIIB IIIA
 2 (1đ) a) 10FeSO4 +2KMnO4 +8H2SO4 5Fe2(SO4)3 +K2SO4 +2MnSO4 + 8H2 0,5
 b) b) 6b) 6FeS2 + 3Cu2S + 40HNO3  6CuSO4 + 3Fe2(SO4)3 + 40NO + 20H2O 0,5
 3x (2FeS2 +Cu2S 40e + 2Fe+3 + 2Cu+2 +5S+6 )
 40x (N+5 + 3e N+2)
 3 (1đ) D ùng thuốc thử là dung dịch NH3 0,25
 Trích các m ẫu thử làm thí nghiệm, và cho dung dịch NH3 v ào Ống nghiệm có kết
 tủa nâu đỏ là dd FeCl3
 FeCl3 + 3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3NH4Cl
 Ố ng nghiệm có kết tủa xanh là dd CuCl2 0,25
 CuCl2 + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2 + 2NH4Cl
 2 ố ng n ghiệm k ết t ủa trắng là dd AlCl3 và dd 0,25
 ZnCl2 AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl ZnCl2 + 2NH3 + 2H2O →
 Zn(OH)2 + 2NH4Cl
 Cho tiếp dd NH3 vào k ết tủa tan là dd ZnCl2, còn lại là dd AlCl3 Zn(OH)2 + 4NH3
 → [Zn(NH3)4](OH)2.
 d d không có hiện tượng gì là dd KCl. 0,25
Cđ âu 2. (4,0 iểm)
 Câu 2 Nội dung Điểm
 1. Khí SO2 tan vào nước thu được dung dịch A có cân bằng:
 SO₂ + HO₂ ⇄ H + HSO₃ 
 a) Thêm dung dịch HCl vào A thì cân b ằng c huyển dịch theo c hiều nghịch vì HCl 4*0,25=1
 1 (1đ) H+ + Cl- làm tăng nồng độ H+.
 b) Thêm dung dịch NaOH vào A thì cân b ằng c huyển dịch theo c hiều t huận vì
 NaOH Na+ + OH- và OH- + H+ H₂O là giảm nồng độ H+.
 c) Pha loãng dung d ịch A bằng nước c ất thì cân bằng c huyển dịch theo chiều
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 11 (Có đầy đủ đáp án) - De-Thi.com
 thuận.
 a) Đun nóng dung dịch A thì cân b ằng c huyển dịch theo c hiều nghịch vì SO₂ bay
 h ơi làm giảm nồng độ SO₂ trong dung dịch.
 N2( k) + 3H2( k)  2NH3( k)
 bđ (mol) 1 3 0
 [] (mol) 1 - x 3 - 3x 2x
 L úc cân bằng số mol H2 = 3 lần số mol N2
 Vậy % số mol N2 lúc cân bằng là: (100 – 3,85)/4 = 24,04%; %H2 = 72,11%.
 0,5
 Áp suất riêng p hần đối v ới từng chất là:
 PN H₃ = 0,0385*10 = 0,385 atm; PH₂ = 0,7211*10 = 7,211 atm
 2
 PNH
 = 0,2404*10 = 2,404 atm = 3 ―4
2 (1,5đ) 푃 2 KP P ⋅P3 = 1,644 ⋅ 10
 N2 H2 0,5
 n
 Kc = Kp .(RT) = 0,4815 0,5
 CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
 mol 0,01 0,01 0,01
 T 표푛 ó [ 3 ]= 0,04M; [ 3 ]= 0,02M. Ta có cân bằng 0,5
 CH3COOH ⇄ CH3COO- + H+
 Ban đầu 0,02 0,04 0
 Phân ly x x x 0,5
 Cân bằng 0,02 - x x +0,04 x
 ⋅( 0,04)
3 (1,5đ) K = = 1,75.10-5≪; Coi x 0,02;
 a (0,02 ))
 G iải g ần đ úng được x ≈ 0,875.10-5 ≪thỏa mãn vì x 0,02 0,5
 Vậy pH = 5,06
Cđ âu 3 (3,0 iểm)
 Câu 3 Nội dung Điểm
 1500∘C
 (1). 2CH4 → C2H2 +3H2
 1ln
 ∘
 Pd/PbCO3,t
 (2). C2H2 + H2 → C2H4
 (3). 3C2H4 +2KMnO4 +4H2O⟶3C2H4(OH)2 +2MnO2 +2KOH
1 (1,6đ) C;600∘C
 (4). 3C2H2 → C6H6 8*0,2=1,6
 as
 (5). C6H6 +3Cl2 → C6H6Cl6
 ∘
 NH4Cl;CuCl,t
 (6). 2C2H2 → C4H4
 ∘
 Pd/PbCO3,t
 (7). C4H4 + H2 → C4H6
 (8). 3C4H6 +4KMnO4 +8H2O⟶3C4H6(OH)4 +4MnO2 +4KOH
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 11 (Có đầy đủ đáp án) - De-Thi.com
 +NaOH + H3PO4 +NaOH
 2. S ơ đồ: H3PO4 → 퐗 → 퐘 → 퐙.
 TH1: X là Na3PO4,Y là NaH2PO4,Z là Na2HPO4
 H3PO4 + 3NaOH⟶Na3PO4 + 3H2O 0,7
2 (1,4đ) Na3PO4 + 2H3PO4⟶3NaH2PO4 TH2: X là Na2HPO4,Y là NaH2PO4,Z là
 NaH2PO4 + NaOH⟶Na2HPO4 + H2O
 Na3PO4
 H3PO4 + 2NaOH⟶Na2HPO4 + 2H2O
 0,7
 Na2HPO4 + H3PO4⟶2NaH2PO4
 NaH2PO4 + 2NaOH⟶Na3PO4 + 2H2O
Cđ âu 4 (3,5 iểm)
 Câu 4 Nội dung Điểm
 Đ ặt m phân hỗn hợp = a kg,m phân kali = b kg và m phân urea = c kgmN
 = 20%a + 46%c = 150
 m = 20%a = 60 0,5
1 (1,5đ) P2O5
 0,5
 mK O = 15%a + 60% b = 110 V ậy a + b + c = 604 kg
 2 0,5
 ⇒a = 300;b = 325/3;c = 4500/23
 0,4 0,4 33,8 0,5
 n = 0,4 mol⇒n = ⇒ = => 퐧 = 
 BaSO4 o leum 푛 + 1 푛 + 1 98 + 80푛
 Công thức oleum X là H2SO4.3SO3
 Có nH2O = 0,5mol => nSO3 (3) = 0,5mol 1,0
 nH2SO4 p hản ứng (4) = 0,5 + 91/98 = 1,429 mol
2 (2,0đ) => Tổng mol SO3 = 1,429.3 + 0,5 = 4,787 mol
 Theo (1) và (2) => nFeS2 = 2,394mol
 => khối lượng quặng = 2,394 . 120 . 100/80 = 359,1 gam.
 b/ Trong công n ghiệp s ản xuất H2SO4: N ếu h ấp t hụ t rực tiếp SO3 bằng nước 0,5
 thì do quá trình này t oả nhiệt mạnh nên gây ra h iện t ượng “khói mù acid” thoát ra
 n goài làm giảm hiệu suất và gây ô nhiễm môi trường....
Cđ âu 5 (3,5 iểm)
 Câu 5 Nội dung Điểm
 S￿n ph￿m kh￿ duy nhât là NH4NO3. Đ￿t NH4NO3:xmol
 [ N] 0,25
 ― ―
 → 푛HNO3 = 푛NO3 + 2 = 10 →푛NO3 = 8 
 250∘C
 NH4NO3 → N2O + 2H2O
1 (1,75đ) 푡∘ 1
 2NO―→2NO + O + O2―
 3 2 2 2 0,25
 8 ― ― ― ― ― ― ― ― ― 4 
 [ m] 0,25
 C ó: 푛O/ oxit = 4 → mkl = 19,2 ― mO/ oxit = 19,2 ― 64x
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • pdfbo_de_on_thi_hoc_sinh_gioi_cap_truong_mon_hoa_hoc_lop_11_co.pdf