Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 10 (Có đầy đủ đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 10 (Có đầy đủ đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 10 (Có đầy đủ đáp án)
Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 10 (Có đầy đủ đáp án) - De-Thi.com nFe2 (SO4 )3 = 0,3(mol) nSO2 = 0,1(mol) BTNT[S]→nH SO = 3.nFe (SO ) + nSO = 3.0,3+ 0,1 = 1(mol) ⇒ 2 4 2 4 3 2 BTBT[H] →nH2SO4 = nH2O = 1(mol) BTKL →mFexOy = mFe2 (SO4 )3 + mSO2 + mH2O − mH2SO4 ⇒ = 120 + 0,1.64 +1.18 −1.98 = 46,4(g) 0,6 BTNT[Fe]→nFe O = x y x 0,6 ⇒ mFe O = 46,4 = (56x +16y). x y x x 3 ⇒ 12,8x = 9,6y ⇒ = ⇒ Fe O y 4 3 4 Cách 3: Cân bằng phương trình phản ứng 2FexOy + (6x − 2y)H2SO4(d) → xFe2 (SO4 )3 + (3x − 2y)SO2 + (6x − 2y)H2O 0,3 0,1 = x 3x − 2y 0,5 ⇒ 0,3.(3x − 2y) = 0,1x ⇒ 0,8x = 0,6y x 3 ⇒ = ⇒ Fe O y 4 3 4 BTNT[Fe]: 2Fe3O4 →3Fe2 (SO4 )3 0,2← − − − − 0,3 ⇒ mFe3O4 = 0,2.232 = 46,4(g) C( âu 4: 5,0 điểm) 1) Cho biểu đồ nhiệt độ sôi của các Hydrogen halide như sau: oC 19,5 -35,8 -66,7 -84,9 HF HCl Hr B HI Hãy giải thích sự biến đổi nhiệt độ sôi của các hydrogen halide và sự bất thường không theo quy luật của hydrogen fluoride. 4.1 - Nhiệt độ sôi của các hydrogen halide tăng dần theo khối lượng nguyên tử từ HCl đến HI là phù hợp theo đúng quy luật. Tuy nhiên, HF lại có sự bất thường về nhiệt độ sôi, 0,25 cao hơn hẳn so với các hydrogen halide còn lại. - Lí do : HF phân cực mạnh có khả năng tạo liên kết hydrogen với nhau và với các phân tử nước De-Thi.com Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 10 (Có đầy đủ đáp án) - De-Thi.com 2) Hợp chất X được tạo bởi hai nguyên tố A, D có khối lượng phân tử là 76. X là dung môi không phân cực, thường được sử dụng làm nguyên liệu tổng hợp chất chất hữu cơ chứa lưu huỳnh và được sử dụng rộng rãi trong sản xuất vải viscoza mềm. A có công thức hydride dạng AH4 và D có công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất dạng DO3. a) Hc ãy thiết lập công thức phân tử ủa X. Biết rằng A có số oxi hóa cao nhất trong X. (1,5 điểm) a) Đề xuất công thức cấu tạo của X và cho biết các nguyên tử thành phần của X khi liên kết có đủ electron theo quy tắc octet không. (0,5 điểm) 3) Hòa tan hết 2,3 gam hỗn hợp có chứa kim loại Barium và hai kim loại kiềm kế tiếp nhau trong nhóm IA của bảng tuần hoàn vào nước, thu được dung dịch X và 611 mL khí (25oC, 1bar). Nếu thêm 1,278 2+ gam Na2SO4 vào dung dịch X và khuấy đều thi fsau khi phản ứng kết thúc, nước lọc vẫn con ion Ba . Nếu thêm 1,491 gam Na2SO4 vào dung dịch X và khuấy đều thì sau khi phản ứng kết thúc, nước lọc có 2- mặt ion SO4 . Dựa vào bảng tuần hoàn, hãy xác định tên của 2 kim loại kiềm (ở trên. 2,5 điểm) De-Thi.com Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 10 (Có đầy đủ đáp án) - De-Thi.com - Viết được phương trình (0,5 điểm) - Lập được phương trình (I), (II) (1,0 điểm) - Tìm được 2 kim loại (1,0 điểm) Chú ý: Các em có thể giải cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 10 (Có đầy đủ đáp án) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 4 ĐỀ THI HSG LỚP 10 NĂM HỌC 2023 – 2024 LẦN 1 SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC MÔN: HÓA HỌC TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1. Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối. Giá trị của m là A. 31,97. B. 32,58. C. 34,10. D. 33,39. Câu 2. Cho Fe vào lượng dư dung dịch nào sau đây thu được muối Fe(II)? A. HNO3 loãng. B. CuSO4. C. AgNO3. D. H2SO4 đặc, nóng. Câu 3. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường. (b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư). (c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư). (d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 4. Nguyên tử X có tổng số các hạt proton, neutron, electron là 18. Hạt nhân nguyên tử X có các hạt với số lượng bằng nhau. Nguyên tố X có tên gọi là A. silicon. B. carbon. C. boron. D. nitrogen. Câu 5. Hai ion X+ và Y- đều có cấu hình electron của khí hiếm Ar (Z=18). Cho các nhận xét sau: (a) Số hạt mang điện của X nhiều hơn số hạt mang điên của Y là 4 (b) Oxit cao nhất của Y là oxit axit, còn oxit cao nhất của X là oxit bazơ (c) Hidroxit cao nhất của X là bazơ mạnh còn Hidroxit cao nhất của Y là axit yếu (d) Bán kính nguyên tử của Y lớn hơn bán kính nguyên tử của X (e) X ở chu kỳ 3, còn Y ở chu kỳ 4 trong bảng hệ thống tuần hoàn (f) Độ âm điện của X nhỏ hơn độ âm điện của Y Số nhận xét đúng là A. 6. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 6. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử oxygen (Z=8) là A. 2. B. 4. C. 6. D. 8. Câu 7. Có các nhận định sau: (a) Nguyên tử nguyên tố có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5 thì nguyên tố đó là kim loại. (b) Hạt nhân nguyên tử gồm hạt proton và electron. (c) Lớp K là lớp có mức năng lượng thấp nhất. (d) Ion X- có cấu hình e là 1s22s22p6. Vậy nguyên tố X là khí hiếm. (e) Nguyên tử khối của nguyên tố X là 17. Tính gần đúng thì khối lượng nguyên tử nguyên tố đó nặng gấp 17 lần đơn vị khối lượng. Số nhận định đúng là A. 1. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 8. Hạt mang điện nào sau đây nằm trong hạt nhân nguyên tử? A. Neutron. B. Electron. C. Photon. D. Proton. Câu 9. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 28. Cho các phát biểu sau về X (a) Trong hợp chất, X có số oxi hóa là -1. (b) Oxide cao nhất của X là X2O7. (c) X là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn. (d) X là nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất trong bảng tuần hoàn. (e) Trong bảng tuần hoàn, X thuộc chu kỳ 2. Số phát biểu sai là A. 0. B. 1 C. 3. D. 2. Câu 10. Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4; (b) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4; De-Thi.com Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 10 (Có đầy đủ đáp án) - De-Thi.com (c) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3; (d) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2; (e) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3; (f) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Sau khi các phảnứ ng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kếtủ t a là A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. Câu 11. Trong bảng tuần v ịhoàn, guyên tố X có trí sau: X P hát biểu nào sau đây đúng? A. Tứrong oxide nớg v i hóa trị cao nhất, X còn một cặp electron hóa trị chưa liên kết. B. Hydroxide ứnớg v i hóa trị ấcao nh t của X có chứaề 32,653% X v ốkh i lượng. C. N guyên tố X là kim loại. D. Nguyên tử .nguyên tố X có 32 neutron Câu 12. Hai n guyên tố X và Y cùng mộ t chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố họóa h c. X thuộc nhóm IIA, Y thuộc nhóm IIIA ( ZX + ZY = 51). Phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong nguyên tử nguyên tố X có 25 proton. B. Hợpấ ch t với oxygen của X có dạng X2O7. C. Ở nhiệ t độ thường X không tác dụng được với H2O. D. Xạ có tính kim lo i mạnh hơn Mg. Câu 13. Hòa tan m gam đơn chất E trong 100 gam dung dịch HNO3 69,3%, thu được 1 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 60,2 gam dung dịch F. Cho toàn bộ F tác dụng với dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 và 0,1 mol NaOH sau phản ứng thu được 60,1 gam kết tủa và dung dịch T. Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch T thu được 25,6 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là A. 0,4. B. 0,1. C. 0,2. D. 0,5. C ở âu 14. Nguyên tố X nhóm VIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của X là A. XO2. B. XO. C. XO3. D. X2O5. C âu 15. X và Y là hai nguyên tố thuộc hai nhóm A ếliên ti p. Tổng số proton của nguyên tử X và Y là 25. Y thuộc nhóm VIA . Đơn chất X phản ứng trực tiếp với đơn chất Y. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng? A. Đ ộ âm điện của Y lớ n hơn độ âm điện của X. B. X thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. C. Công thức hydroxide cao nhất của Y là H2YO4. D. Công thứcấ oxide cao nh t của X là X2O5. Câu 16. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4. (dbị) Cho dung dịch NaOH vào dung ch Ca(HCO3)2. (c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3. (d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich NaAlO2. (e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2. Sau khi các phảnứ nếg k t thúc, số thí nghiệm thu được kếtủ t a là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. CS âu 17. ố n guyên tố thuộc chu kì 1 là A. 16. B. 2. C. 32. D. 8. Câu 18. Khối lượng nguyên tử củaC lo là 35,5. Clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl. Phần trăm ốkh i lượng 35 của Cl có trong HClOn là 26,119%. Giá trị của n là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 19. Phiểu biểu nào sau đây đúng? De-Thi.com Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 10 (Có đầy đủ đáp án) - De-Thi.com A. Mỗị i đồng v của một nguyên tố trong tự nhiên có tỉ lệ % số nguyên tử xác định. B. Các nguyên tử có cùng số kh i là đồị ng v của nhau. C. Đặc trưng cơ bản của một nguyên tử chỉ có số hiệu nguyên tử. D. Nguyên tử ốkh i là khối lượnằg tính b ng gam của 1 mol nguyên tử. Câu 20. Thông số nào sau đây của các nguyên tố giảm dần theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần trong chu kì? A. Tính phi kim. B. Đ ộ âm điện. C. Bán kính nguyên tử. D. Số electron hóa trị. Câu 21. Hòa tan hết m gam oxide của kim loại M nhóm IIA bằng dung dịch H2SO4 dư, thu được dung dịch chứa 3m gam muối trung hòa. Kim loại M là A. magnesium. B. potassium. C. sodium. D. calcium. Câu 22. Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/L, thu được 2 lít dung dịch X. Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kếtủ t a. Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu đượcế 7,0 gam k tủ t a. Giá tịr của a, m tương ứng là A. 0,08 và 4,8. B. 0,07 và 3,2. C. 0,04 và 4,8. D. 0,14 và 2,4. C âu 23. Hai nguyên tố X, Y (Z X < ZY ) là hai nguyên tố kế tiếp trong cùng chu kì. Tổng số hiệu nguyên tử của X, Y bằ ng 25. Phát biểu nào sau đây đúng? A. X là aluminium. B. X thuộc nhóm IIA. C. X, Y thuộc chu kì 2. D. Y là magnesium. CS âu 24. ục V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ba(OH)2, thu được dung dịcếh X và 19,7 gam k t tủa. Đun sôi dung dịch X lại thu đượcế 8,95 gam k tủ t a nữa. Giá trị của V là A. 3,36. B. 2,24. C. 4,48. D. 5,60. Câu 25. Điện tích hạt nhân của nguyên tử n guyên tố X là +8,4906.10-18 Culong. Tỉ số n eutron và số đơn vị điện tích hạt nhân của X bằng 1,3962. Số neutron của X bằng 3,7 lần số neutron của nguyên tử nguyên tố Yụ . Khi cho 4,29 gam Y tác d ng với lượng dư X thu được 18,26 gam sảnẩ ph mứ có công th c XY. Sốạ h t pạroton có trong h t nhân nguyên tử Y là A. 22. B. 21. C. 20. D. 19. C âu 26. Cho hai nguyên tố sodium (Z=11) và potassium (Z=19). Phát biểu nào sau đây đúng? A. Bán kính nguyên tử của sodium lớn hơn của potassium. B. Tính phi kim của potassium mạnh hơn của sodium. C. Tính kim loại của potassium mạnh hơn của sodium. D. P otassium có độ âm điện lớn hơn sodium. Cợ âu 27. Nung nóng m gam hỗn h p X gồm Mg, Al và Cu trong O2 dư thu đượcỗợ 16,2 gam h n h p Y gồm các oxit. Hòa tan hết Y bằng lượn g vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được dung dịch chứaỗ 43,2 gam h n hợp muối trung hòa. Biết các phảnứ ng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 9,4. B. 9,8. C. 10,3. D. 13,0. Câu 28. Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừaả ph n ứng được với dung dịch HCl, vừaả ph n ứng được với dung dịch NaOH là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 29. Cho nguyên tố chlorine có số hiệu nguyên tử Z = 17. Phát biểu nào sau đây về chlorine đúng? A. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử chlorine có 3 electron độc thân. B. Nguyên tử chlorine có điện tích hạt nhân bằng 17. C. Nguyên tử chlorine có 3 lớp electron. D. Nguyên tử chlorine có sốớ electron l p ngoài cùng là 5. C âu 30. Nguyên tố X có Z = 15. Phát biểu nào sau đây về X sai? A. X thuộc chu kì 3. B. Nguyên tử X có 5 electron hóa trị. C. Xở ứô th 15 trong bảng tuần hoàn. D. X thuộc nhóm IIIA. Câu 31. Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường: (a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S. (b) Sục khí F2 vào nước. (c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc. (d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 10 (Có đầy đủ đáp án) - De-Thi.com (e) Cho Si vào dung dịch NaOH. (f) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4. Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 32. Cho các phát biểu sau: (a) Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp khác nhau. (b) Theo nguyên lí vững bền, electron trong nguyên tử ở trạng thái cơ bản chiếm đầy các orbital có năng lượng thấp trước. (c) Theo quy tắc Hund, các electron độc thân trong cùng một phân lớp có chiều tự quay giống nhau. (d) Theo quy tắc Hund, ở trạng thái cơ bản, một phân lớp sẽ có số electron độc thân tối đa. (e) Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 33. Nguyên tố X thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Công thức oxide cao nhất của X là AX. 2O3. B. HXO3. CX. 2O5. DH. 3XO3. C ở âu 34. Nguyên tố X ứô th 17 của bảng tuần hoàn. Có các phát biểu sau: ( 1) X có độ âm điện lớn và là một phi kim mạnh. (2) X có thể tạoề thành ion b nạ có d ng X+. (ấ3) Oxide cao nh t củứa X có công th c X2O5 và là acidic oxide. (ứ4) Hydroxide của X có công th c HXO4 và là acid mạnh. (5) X có bán kính nguyên tử lớn hơn bán kính nguyên tử fluorine. Trong các phát biểu trên, số phát biểu sai là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 35. Hai chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch? A. HCl và K2CO3. B. KHCO3 và CaCl2. C. NaHCO3 và Ba(OH)2. D. NaCl và AgNO3. C âu 36. Hai nguyên tố X, Y đề u thuộc nguyên tố s và không thuộc cùng một chu kì. Nguyên tử X có điện tích hạt nhân bằng +11, nguyên tử Y có số lớpấ electron g p 3 lần số electron lớp ngoài cùng. Hòa tan hoàn toàn hỗnợ h p Xớ và Y v i lượng nước dư, t hu được dung dịch E và 3,7185 Lít khí H2 (ở điều kiện chuẩn: 0 Nhiệt độ 25 C, áp suất 1 bar). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch E là A. 30 mL. B. 60 mL. C. 75 mL. D. 150 mL. Câu 37. Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. 5. B. 7. C. 8. D. 6. Câu 38. Hợpấ ch t T có công thức phân tử là M2X. Trong T, tổng sốạ h t cơ bản (proton, notron, electron) là 164, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52. Số hạt không mang điện trong nguyên tử X nhỏ hơn số hạt không mang điện trong nguyên tử M là 4. Số electron trong M+ và trong X2- bằng nhau. Hiệu số số khối AM - AX có giá trị ằb ng. A. 7 . B. 15. C. 3. D. 9. Câu 39. Phát biểu nào về nguyên tố X (Z = 9) sau đây sai? A. X là nguyên tố phi kim mạnấh nh t. B. Oấ xide cao nh t củứa X có công th c là X2O7. C. Hợpấ ch t khí của X với hydrogen có công thức là HX. D. N guyên tố X thuộc nhóm VIIA của bảọng tuần hoàn các nguyên tố hóa h c. Câu 40. Hòa tan hết m gam hỗợn h p X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được 0,04 mol H2 và dung dịch chứaỗ 36,42 gam h n hợp muối. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung dịch chứa 0,625 mol H2SO4 (đặc), đun nóng, thu được dung dịch Y và a mol SO2 (sảnẩ ph m khử duy nhất của S+6). Cho 450 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, sau khi các phảnứ ng kết thúc, thu được 1ế0,7 gam k tủ t a. Giá trị của a là A. 0,125. B. 0,145. C. 0,105. D. 0,155. Câu 41. Nguyên tử n guyên tố X cấu hình electron lớpạ ngoài cùng d ng ns2np2.ợ Trong h pấ ch t của X với H, H chiếmề 12,5% v khối lượnốg. % kh i lượng củấa X trong oxide cao nh t gần nấh t với giá trị nào trong các giá trị sau đây ? De-Thi.com Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 10 (Có đầy đủ đáp án) - De-Thi.com A. 27,27. B. .46,67 C. 72,73. D. 53,33. Câu 42. Cho các dung dịch mất nhãn: NaOH, Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4Cl. Để phân biệt các dung dịch này có thể dùng thuốc thử nào sau đây? A. Quỳ tím. B. Dung dịch AgNO3. C. Dung dịch CaCl2. D. Dung dịch Ba(OH)2. Cợ âu 43. Hòa tan 9,6 gam hỗn h p X gồm Fe và Mg vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 20,6. B. 23,8. C. 29,125. D. 16,7. Câu 44. Hợpấ ch tứ A có công th c MXa trong đó M chiếmề 140/3 % v khối lượnởg, X là phi kim chu kì 3, tạrong h t nhân củốa M có s p roton ít hơn số nốe utron là 4; trong hạt nhân của X có s pằroton b ng số neutron. Tổng số proton trong 1 phân tử A là 58. Số electron trên phân lớp p của nguyên tử M nhiều hơn số electron trên phân lớp p của nguyên tử X là bao nhiêu? A. 5e. B. 2e. C. 1e. D. 3e. Cợ âu 45. Hoà tan hoàn toàn hỗn h p X gồm Fe và Mg bằng một lượn g vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y. Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76%. Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là A. 15,76%. B. 11,79%. C. 28,21%. D. 24,24%. C âu 46. Cho nguyên tố Cr có số hiệu nguyên tử Z = 24. Cho các phát biểu sau: (a) Nguyên tử Cr có 1 electron hóa trị. (b) Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Cr có 6 electron độc thân. (c) Sự phân bố electron trong nguyên tử Cr không vận dụng quy tắc Hund. ( d) Nguyên tố Cr là nguyên tố s. (e) C r là nguyên tố kim loại. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. C âu 47. Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỷ lệ mol: (a) X →Y + CO2 (b) Y + H2O → Z (c) T + Z →R + X + H2O (d) 2T + Z →Q + X + 2H2O Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là A. NaOH, Na2CO3. B. Na2CO3, NaOH. C. Ca(OH)2, NaHCO3. D. NaHCO3, Ca(OH)2. Câu 48. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Nung nóng KMnO4. (b) Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3. (c) Nung nóng NaHCO3. (d) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH Sau khi các phảnứ nếg k t thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 49. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Khối lượng hạt nhân nguyên tử ằb nốg kh i lượng nguyên tử. B. Khối lượng nguyên tử ằb ng tổống kh i lượng các hạt proton, neutron, electron có trong nguyên tử. C. Kích thước hạt nhân coi như bằng kích thước nguyên tử. D. Hạt nhân mọi nguyên tử đều gồm hai loại hạt cơ bản là proton và neutron. CTâu 50. ổng số hạt trong phân tử MX là 84 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiềạu hơn số h t không mang điện là 28. Số neutron của M nhiềốu hơn số kh i của X là 4 đơn vị. Sốạ h t trong M lớạn hơn số h t trong X lạà 36 h t. Cho các phát biểu sau: (a) Nguyên tử M và nguyên tử X đều có 2 electron độc thân. ( b) Nguyên tố M và X cùng thuộc chu kì 2 của bảng tuần hoàn. (c) Hydroxide cao nhất củứa X có công th c H là 2XO4. (d) Đá vôi có thành phần chính là MX. Số phát biểu sai là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. ------ HẾT ------ De-Thi.com Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 10 (Có đầy đủ đáp án) - De-Thi.com HẪẤƯỚNG D N CH M 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B B B C C D D D B 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 B D A C C C B B A C 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 A A B C D C B D C D 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A A C D B C D A B B 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 B D B B B B A D B A De-Thi.com Bộ đề ôn thi Học sinh giỏi cấp Trường môn Hóa học Lớp 10 (Có đầy đủ đáp án) - De-Thi.com Đ Ề SỐ 5 S Ở GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI K Ì THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG T RƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ N ĂM HỌC 2023 - 2024 Môn thi: HÓA - LỚP 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút - Cho biết khối lượng nguyên tử (theo amu) của các nguyên tố: H = 1; Mg = 24; C = 12; O = 16; N = 14; Na = 23; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Al = 27 ; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137; Hg = 201. - Cho biết số hiệu nguyên tử của một số nguyên tố: 1H; 6C; 7N; 8O; 9F; 10Ne; 11Na; 12Mg; 13Al; 14Si; 15P; 16S; 17Cl; 18Ar; 19K; 20Ca. Bài I (6 điểm) 1 . (2 điểm) Nguyên tố X được dùng để chế tạo hợp kim nhẹ, bền, d ùng trong nhiều lĩnh vực: hàng không, ô tô, xây dựng, hàng tiêu 3- dởù ng,... Nguyên tố Y dạng YO4 , đóng vai trò quan trọng trong các 3- p hân tử sinh học như DNA và RNA. Các tế bào sống sử dụng YO4 , đ ể vận chuyển năng lượng. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình eởlectron kết thúc phân lớp 3p1. Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hởình electron kết thúc phân lớp 3p3. a .Viết cấu hình electron nguyên tử và sự phân bố electron vào các AO của X và Y. b. Nguyên tố X và Y có tính kim loại hay phi kim? Tại sao? 2 . (2 điểm) Trong thí nghiệm của Rutherford, ông sử dụng các hạt alpha (ion He2+훼, kí hiệu là ) bắn vào lá v àng mỏng, xung quanh đặt màn huỳnh quang để quan sát sự chuyển động của các hạt 훼. Kết quả thấy rằng: - 훼 Hầu hết các hạt xuyên thẳng qua lá vàng. - 훼 M ột số ít hạt bị lệch quỹ đạo so với ban đầu. - 훼 M ột số rất ít hạt bị bật ngược trở lại. N hờ vào kết quả thí nghiệm, ông đã tìm ra một loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, tính chất của hạt này và sự p hân bố của loại hạt này trong nguyên tử. Hãy cho biết: a . Loại hạt và tính chất của hạt được tìm thấy trong thí nghiệm trên. b. Nêu vai trò của màn huỳnh quang trong thí nghiệm. c . Qua thí nghiệm có thể nhận xét gì về cấu tạo của nguyên tử. De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_hoc_sinh_gioi_cap_truong_mon_hoa_hoc_lop_10_co.pdf

