Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải)

docx 50 trang Bảo Đại 14/03/2026 10
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải)

Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải)
 Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
Bài 4 (1 điểm). Quan sát hình vẽ và cho biết giá tiền của mỗi đồ dùng học tập:
 Vậy giá tiền mỗi loại là:
 = 55 000 đồng Hộp màu : 
 Hộp bút: 
 = 60 000 đồng .. 
 Cái kéo:
 = 65 000 đồng
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
 1 2 3 4 5 6 7 8
 D A C C B B a – Đ, b - S C
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
5678 + 45932 = 51610 20006 - 9856 = 10150 10365 4 = 41460 49561 : 6 = 8260 (dư 1)
 Bài 2: Bài 3:
 a) Tính giá trị biểu thức: 72708 - 6132 7 = Mỗi ngăn xếp được số quyển sách là: 
 72708 - 42924 = 29784 1460 : 5 = 292 (quyển)
 b) Số? 3 ngăn như thế xếp được số quyển sách là: 
 x : 6 = 3051 (dư 3) 292 3 = 876 (quyển)
 x = 3051 6 + 3 Đáp số: 876 quyển sách.
 x = 18306 + 3 = 18309
Bài 4: Quan sát hình vẽ và cho biết giá trị mỗi đồ dùng
2 Hộp màu + 1 Cái kéo = 55 000 đồng
1 Hộp bút + 2 Cái kéo = 60 000 đồng
1 Cái kéo + 1 Hộp màu + 1 Hộp bút = 65 000 đồng
Giải:
Từ (3) trừ (1): (1 Cái kéo + 1 Hộp màu + 1 Hộp bút) - (2 Hộp màu + 1 Cái kéo) = 65 000 - 55 000
=> 1 Hộp bút - 1 Hộp màu = 10 000 đồng hay Hộp bút = Hộp màu + 10 000.
Thay vào (2): (Hộp màu + 10 000) + 2 Cái kéo = 60 000 => Hộp màu + 2 Cái kéo = 50 000.
Kết hợp với (1):
2 Hộp màu + 1 Cái kéo = 55 000
1 Hộp màu + 2 Cái kéo = 50 000
=> Cộng lại: 3 Hộp màu + 3 Cái kéo = 105 000 => 1 Hộp màu + 1 Cái kéo = 35 000.
Thay lại vào (1): Hộp màu + (1 Hộp màu + 1 Cái kéo) = 55 000 => Hộp màu + 35 000 = 55 000.
=> Hộp màu = 20 000 đồng.
Cái kéo = 35 000 - 20 000 = 15 000 đồng.
Hộp bút = 20 000 + 10 000 = 30 000 đồng.
Kết quả:
Hộp màu: 20 000 đồng.
Hộp bút: 30 000 đồng.
Cái kéo: 15 000 đồng.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 13
 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
 ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN BÌNH CHÁNH
 MÔN: TOÁN LỚP 3
 TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH CHÁNH
 Thời gian: 40 phút
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 6:
Câu 1. Đọc số 86455
A. Tám mươi sáu nghìn bốn trăm năm lăm
B. Tám mươi sáu nghìn bốn trăm năm mươi lăm
C. Tám mươi sáu nghìn bốn trăm năm mươi năm
Câu 2. Trong số 93071, chữ số hàng chục nghìn là chữ số:
A. 6 B. 9 C. 3
Câu 3. 2m4cm = ..cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 24 B. 240 C. 204
Câu 4. Một hình chữ nhật có chiều dài 16cm, chiều rộng 4cm. Chu vi hình chữ nhật là:
A. 40 cm B. 20 cm C. 80 cm
Câu 5. MN được gọi là gì trong hình tròn?
A. Tâm B. Đường kính C. Bán kính
Câu 6. Mỗi xe chở 1503 kg muối. Hỏi 5 xe chở bao nhiêu kg muối?
A. 7505 kg muối B. 5515 kg muối C. 7515 kg muối
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 7. Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chỗ chấm:
74288 ..74280 15 000 : 3 : 2 ..15 000
Câu 8. Đặt tính rồi tính
46275 + 19360 92896 – 65748 21918 x 4 48729 : 6
Câu 9. Tính giá trị của biểu thức: 21507 x 3 – 29307 = 
Câu 10. Bạn An gấp được 1305 chiếc thuyền. Bạn Nhân gấp được gấp 7 lần bạn An. Hỏi cả hai bạn gấp 
được bao nhiêu chiếc thuyền?
Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. Thứ Sáu là ngày 28 tháng 8. Vậy ngày 2 tháng 9 là ngày Thứ 
b. Mẹ có 100.000 đồng đưa cô bán hàng để mua gạo hết 30.000 đồng và mua thịt hết 55.000 đồng. Vậy 
cô bán hàng trả lại mẹ đồng.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
CÂU ĐIỂM NỘI DUNG
 1 0,5 B
 2 0,5 B
 3 0,5 C
 4 0,5 A
 5 0,5 B
 6 0,5 C
 74288 > 74280 
 7 1 15 000 : 3 : 2 < 15 000 
 (Điền đúng mỗi bài đạt 0,5đ)
 46275 + 19360 = 65635 
 92896 - 65748 = 27148 
 8 2 21918 4 = 87672 
 48729 : 6 = 8121 (dư 3) 
 (Đúng mỗi bài đạt 0,5đ)
 21507 3 - 29307 = 64521 - 29307 = 35214 
 9 1
 (Đúng mỗi bước đạt 0,5đ)
 Số chiếc thuyền bạn Nhân gấp được là:
 1305 7 = 9135 (chiếc thuyền)
 10 2 Số chiếc thuyền cả hai bạn gấp được là:
 9135 + 1305 = 10 440 (chiếc thuyền)
 Đáp số: 10 440 chiếc thuyền
 - Thứ Sáu là ngày 28 tháng 8. Vậy ngày 2 tháng 9 là ngày Thứ Tư 
 11 1 - Mẹ có 100.000 đồng đưa cô bán hàng để mua gạo hết 30.000 đồng và mua thịt 
 hết 55.000 đồng. Vậy cô bán hàng trả lại mẹ 15.000 đồng
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 14
 UBND TP THÁI NGUYÊN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II – LỚP 3
 TRƯỜNG TH HUỐNG THƯỢNG Môn: TOÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng 
Câu 1. Số 3048 làm tròn đến chữ số hàng nghìn ta được số:
A. 3050 B. 3040 C. 3000 D. 3100
Câu 2. Số gồm 2 chục nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 5 chục và hai đơn vị viết là:
A. 32852 B. 23582 C. 32258 D. 23852
Câu 3. ........ : 2 = 10 978 Số điền vào chỗ chấm .......... là :
A. 21 956 B. 5 489 C. 10 980 D. 12 956
Câu 4. Sắp xếp các số VI, IV, XI theo thứ tự giảm dần là:
A.VI, IV, XI B. IV, VI, XI C. XI, VI, IV D. XI, IV, VI 
Câu 5. 8m 15mm = mm
A.8 015mm B. 815mm C. 8150mm D. 8105mm
Câu 6. Giá trị của biểu thức 2 x (12234 + 22016) là: 
A.68502 B. 58500 C. 34252 D. 68500
Câu 7. Hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 5cm. Diện tích hình chữ nhật là:
A. 54cm2 B. 45cm C. 65cm2 D. 45cm2
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 8. Đặt tính rồi tính 
12506 + 22124 89156 -1029 9013 x 5 45684 : 4
Câu 9: Một cái thước kẻ có chiều rộng 3 cm, chiều dài gấp 10 lần chiều rộng. Tính diện tích cái thước kẻ 
đó?
Câu 10. Cho bảng số liệu số ki lô gam gạo mà một cửa hàng đã bán như sau:
 Sản phẩm Ngày thứ nhất Ngày thứ hai Ngày thứ ba Ngày thứ tư
 Gạo 2355 kg 2330 kg 3420kg 3450 kg
a, Sắp xếp số ki – lô – gam gạo đã bán theo thứ tự từ bé tới lớn: 2330 kg, 235kg, 3420 kg, 3450kg
b. Ngày nào bán được nhiều gạo nhất, ngày nào bán được ít gạo nhất.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
A. Hướng dẫn chấm: Bài kiểm tra cho theo thang điểm 10, không cho điểm 0
- Điểm của bài kiểm tra nếu là điểm thập phân thì được làm tròn. Ví dụ: 9,25 làm tròn 9; 9,5 làm tròn 10.
- Bài kiểm tra định kỳ được giáo viên chấm, nhận xét những ưu điểm và góp ý những hạn chế.
B. Đáp án, biểu điểm
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7
 C D A B A D D
 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 8: (1 điểm)
Đặt tính rồi tính (mỗi phép tính đúng 0,5 điểm): 
 58427 9013 89156 45684 4
 + x 5 - 05 11421
 40753 1029 16
 99180 45065 88127 08
 04
 0
Câu 9: (1 điểm)
 Bài giải
 Chiều dài của thước kẻ là: (0,2 điểm)
 3 x 10 = 30 (cm) (0,2 điểm)
 Diện tích của cái thước kẻ là: (0,2 điểm)
 30 x 3 = 90 (cm2) (0,2 điểm)
 Đáp số: 90 cm2 (0,2 điểm)
Câu 10: (1 điểm)
 Bài giải
a. Số ki – lô – gam gạo đã bán theo thứ tự từ bé tới lớn: 2330 kg, 2355 kg, 3420 kg, 3450kg.
b. Ngày bán được nhiều nhất: Ngày thứ tư 3450 kg: Ngày bán được ít nhất: Ngày thứ hai 2330 kg
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 15
 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ II
 TRƯỜNG TH ĐỒNG TIẾN MÔN: TOÁN LỚP 3
 Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Số gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 4 chục, 9 đơn vị được viết là: 
A. 52 649 B. 25 649 C. 62 549 D. 42 659
Câu 2. Kết quả của phép chia 4854 : 2 là: 
A. 1 427 B. 2 427 C. 2 497 D. 3 427
Câu 3. Giá trị của biểu thức (4 536 + 3 844) : 5 là: 
A. 1 767 B. 1 776 C. 1 676 D. 1 677
Câu 4. Đổi: 7dm 6cm = . cm
A. 76cm B. 706cm C. 13cm D. 67cm
Câu 5. Từ 7 giờ kém 5 phút đến 7 giờ đúng là :
A. 20 phút B. 10 phút C. 15 phút D. 5 phút
Câu 6. Cho x : 8 = 4654. Giá trị của x là: 
A. 27 232 B. 37 232 C. 47 223 D. 36 232
Câu 7. Một hình chữ nhật có chiều dài là 8cm, chiều rộng là 4cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là: 
A. 32 cm 2 B. 320 cm 2 C. 320 cm D. 32cm
Bài 2: Đặt tính rồi tính: 
a. 32 457 + 16 728 b. 76 458 – 45 826 c. 4 513 x 4 d. 84 936 : 3
Bài 3: Tìm x
x x 4 = 29 684 11 248 + x = 39 654 
Bài 4: Một đội công nhân làm đường đợt thứ nhất làm được 24 202m đường. Đợt thứ hai làm được gấp 2 
lần đợt thứ nhất. Hỏi đội công nhân ấy làm được tất cả bao nhiêu mét đường?
Bài 5: Hiệu của số lớn nhất có năm chữ số với số bé nhất có năm chữ số giống nhau là: 
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
Bài 1: (4,0 điểm)
 Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7
 Đáp án A B C A D B A
 Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0
Bài 2: (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính: Mỗi phép tính đúng ghi 0,5 điểm
a. 49185 b.30632 c. 18052 d. 28312
Bài 3: Tìm x: (1,0 điểm) 
Đúng mỗi phần ghi 0,5 điểm
 x x 4 = 29 684 11 248 + x = 39 654
 x = 29684 : 4 x = 39654 - 11248
 x = 7421 x = 28406
Bài 4: (2,0 điểm) 
 Đáp án Điểm
 Bài giải
 Đợt thứ hai làm được số mét đường là: 0,25 điểm
 24202 x 2 = 48404 (m) 0,5 điểm
 Đội công nhân ấy làm được tất cả số mét đường là: 0,25 điểm
 24202 + 48404 = 72606 (m) 0,5 điểm
 Đáp số: 72606 m đường 0,5 điểm
Bài 5: (1,0 điểm): Hiệu của số lớn nhất có năm chữ số với số bé nhất có năm chữ số giống nhau là:
99999 – 11111 = 88888
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 16
 BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
 PHÒNG GD&ĐT HUYỆN HOÀI ĐỨC
 MÔN TOÁN LỚP 3
 TRƯỜNG TIỂU HỌC AN KHÁNH B
 (Thời gian làm bài: 40 phút)
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh vào trước câu trả lời đúng.
1. Số bé nhất trong các số: 65 420; 66 420; 57 273; 8141 là: (0,5 điểm)
A. 65 420 B. 66 420 C. 57 273 D. 8141
2. Mai đi từ trường về lúc 10 giờ. Về đến nhà lúc 11 giờ kém 25 phút. Thời gian Mai đi từ trường về nhà 
là: (0,5 điểm)
A. 35 phút B. 25 phút C. 10 giờ 35 phút D. 15 phút
3. Có 48 cái cốc xếp đều vào 8 hộp. Hỏi có 2736 cái cốc thì xếp được bao nhiêu hộp như thế? (0,5 điểm)
A. 456 hộp B. 466 hộp C. 476 hộp D. 16 416 hộp
4. Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều rộng là 7cm, chiều dài gấp 6 lần chiều rộng.
(0,5 điểm)
A. 42 cm2 B. 294 cm2 C. 252 cm2 D.26 cm2
5. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 5dm4cm = cm là: (0,5 điểm)
A. 54 B. 504 C. 540 D. 405
 1
6. Một cửa hàng có 873 hộp bánh cần giao. Buổi sáng, đã giao được số hộp bánh.. Hỏi cửa hàng đó còn 
 3
lại bao nhiêu hộp bánh chưa giao? (0,5 điểm)
A. 508 hộp bánh B. 5082 hộp bánh C. 582 hộp bánh D. 682 hộp bánh
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
31728 + 15643 42907 – 29086 17193 × 4 69584 : 3
Câu 2: (1 điểm) Số?
472 - = 50 : 5 : 4 = 1234 dư 3
Câu 3 : (1 điểm) Đoạn dây dài 2412 mm. Bạn Tí đem tạo thành hình tam giác có 3 cạnh bằng nhau. Hỏi 
mỗi cạnh dài bao nhiêu mi-li-mét?
Câu 4: (2 điểm) Một miếng bìa hình chữ nhật có diện tích 36cm2, chiều dài là 9cm. Tính chu vi miếng bìa 
đó. 
Câu 5: (1 điểm) Năm nhuận có 366 ngày. Hỏi năm đó gồm bao nhiêu tuần lễ và mấy ngày?
Trả lời: Năm nhuận gồm tuần ngày
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
 D A A B A C
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính
31728 + 15643 = 47371 42907 - 29086 = 13821 17193 4 = 68772 69584 : 3 = 23194 (dư 2)
Câu 2:
472 - 462 = 50 : 5 
4939 : 4 = 1234 dư 3 
Câu 3:
Đoạn dây dài 2412mm tạo thành hình tam giác có 3 cạnh bằng nhau (tam giác đều).
Độ dài mỗi cạnh là: 2412 : 3 = (mm).
Câu 4:
 Chiều rộng miếng bìa là:
 36 : 9 = 4 (cm).
 Chu vi miếng bìa là:
 (9 + 4) 2 = (cm).
Câu 5:
Ta thực hiện phép chia: 366 : 7 = 52 (dư 2).
Trả lời: Năm nhuận gồm 52 tuần 2 ngày.
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_hoc_ki_2_toan_3_sach_canh_dieu_co_loi_giai.docx