Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải)
Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com a) Mẹ Hoa mua nhiều nhất là quả . và mua ít nhất là quả b) Số quả táo nhiều hơn số quả lê là .. quả và ít hơn số quả xoài là quả. c) Tổng số trái cây mẹ Hoa mua về là .quả. II. Tự luận: (3 điểm) Câu 1: (M1 - 1 điểm) Đặt tính rồi tính: 535 + 242 381 + 546 978 - 44 562 – 235 Câu 2: (M2 - 1 điểm) Trang trại nhà Hoa có 350 con gà. Sáng nay nhà Hoa đã bán đi 180 con gà. Hỏi trang trại nhà Hoa còn lại bao nhiêu con gà? Câu 3: Số? (M3 - 1 điểm) 50dm + 5m = m 2dm + 5mm = ..mm De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com ĐÁP ÁN Phần I: Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 6 a. B a. D Đáp án B C A b. B b. B Điểm 1 1 1 1 1 Câu 5: (1 điểm) Câu 7: (1 điểm) a) Mẹ Hoa mua nhiều nhất là quả dâu và mua ít nhất là quả lê. b) Số quả táo nhiều hơn số quả lê là 3 quả và ít hơn số quả xoài là 1 quả. c) Tổng số trái cây mẹ Hoa mua về là 43 quả. Phần II: Tự luận Câu 1: Đặt tính rồi tính: (Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm) 535 + 242 381 + 546 978 - 44 562 – 285 535 381 978 562 242 546 44 235 777 927 934 327 Câu 2: (1 điểm) Bài giải Trang trại nhà Hoa còn lại số con gà là: 350 – 180 = 170 (con) Đáp số: 170 con gà Câu 3: (1 điểm) 50dm + 5m = 10m 2dm + 5mm = 205mm De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 13 BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN TRỖI MÔN TOÁN: LỚP 2 Thời gian làm bài 40 phút, không kể thời gian giao đề A. TRẮC NGHIỆM: (4 ĐIỂM) Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng. Câu 1: (M1- 1 điểm) a) Các số 515, 143, 372, 505 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 515, 505, 372, 143 B. 143, 372, 515, 505 C. 143, 372, 505, 515 D. 515, 143, 372, 505 b) Hôm nay là thứ Hai ngày 20 tháng 5. Thứ Hai tuần sau là ngày nào? A. Ngày 26 tháng 5 B. Ngày 27 tháng 5 C. Ngày 28 tháng 5 D. Ngày 29 tháng 5 Câu 2: (M2- 0,5 điểm) Tổng của 200 và 300 là hiệu của số nào: A. 1000 và 200 B. 800 và 300 C. 700 và 100 D. 900 và 500 Câu 3: (M1- 0,5 điểm) Số gồm 8 trăm, 2 chục và 9 đơn vị là: A. 829 B. 928 C. 982 D. 298 Câu 4. (M2 - 1 điểm) Mỗi đĩa có 9 chiếc bánh, có 5 đĩa như vậy. Hỏi có tất cả bao nhiêu chiếc bánh? A. 40 chiếc bánh B. 45 chiếc bánh C. 50 chiếc bánh D. 55 chiếc bánh Câu 5: (M1 - 1 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ sáng? A. 10 giờ B. 10 giờ 15 phút C. 10 giờ 30 phút D. 22 giờ 15 phút II. TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) Câu 6: (2 điểm - M1): a) Đặt tính rồi tính 47 + 35 83 - 47 526 + 145 673 - 147 b) Tính: 340 + 50 - 70 Câu 7: (1 điểm - M2): Một cửa hàng hoa buổi sáng bán được 9 chục bông hoa, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 60 bông hoa. Hỏi buổi chiều cửa hàng hoa đó bán được bao nhiêu bông hoa? Bài giải De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com Câu 8: (1 điểm - M2): Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Hình bên có: .......... hình tứ giác; .......... hình tam giác. Câu 9 (1 điểm - M2) Số học sinh của trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi hiện tại như bảng sau: Khối lớp Khối 1 Khối 2 Khối 3 Khối 4 Khối 5 Số học sinh 135 92 112 139 164 a) Viết số học sinh các khối lớp theo thứ tự từ bé đến lớn: b) Trong các khối lớp: khối 1, khối 2, khối 3, khối nào có số học sinh nhiều nhất? Câu 10 (1 điểm-M3) Trong chuồng có cả gà và thỏ. Bạn An đếm thấy có tất cả 8 cái chân. Hỏi trong chuồng có bao nhiêu con thỏ? De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Câu 1: (1 điểm). a, C; b, B Câu 2: (0,5 điểm). B Câu 3: (0,5 điểm). A Câu 4: (1 điểm). B Câu 5: (1 điểm). B II. TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 6: a) 1 điểm. Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,25 điểm 47 + 35 = 82 83 - 47 = 36 526 + 145 = 671 673 – 147 = 526 b) 1 điểm. 340 + 50 – 70 = 390 -70 = 320 Câu 7. 1 điểm Bài giải Đổi: 9 chục = 90 0,25 điểm Buổi chiều vườn hoa đó bán được số bông hoa là: 0,25 điểm 90 + 60 = 150 (bông) 0,25 điểm Đáp số: 150 bông hoa 0,25 điểm Câu 8. 1 điểm. Mỗi ý đúng 0,5 điểm - 3 hình tứ giác - 3 hình tam giác. Câu 9. a) 0,5 điểm: 92; 112; 135; 139; 164 b) 0, 5 điểm: Khối 1 có số học sinh nhiều nhất trong các khối lớp: khối 1, khối 2, khối 3. Câu 10: 1 điểm Có 1 con thỏ. *) Toàn bài chữ xấu, trình bày cẩu thả trừ 1 điểm. De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 14 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ BUÔN HỒ MÔN: TOÁN - LỚP 2 TRƯỜNG TH NGUYỄN VIẾT XUÂN (Thời gian làm bài: 40 phút) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1: (M1-1 điểm) a) Ba trăm bốn mươi sáu viết là: A. 464 B. 463 C. 346 D. 364 b) Hiệu của 914 và 372 là: A. 542 B. 345 C. 176 D. 145 Câu 2: (M2-1 điểm) a) 40 kg + 18 kg ..62 kg + 20 kg A. > B. < C. = D. x Câu 3: (M2-1 điểm) Kết quả của phép tính 347 + 30 – 96 là: A. 281 B. 218 C. 377 D. 217 Câu 4: (M2-1 điểm) Biết chiều cao cột cờ của trường TH Nguyễn Viết Xuân lớn hơn 10 m nhưng bé hơn 15 m. Vậy chiều cao của cột cờ đó có thể là: A. 9 m B. 10 m C. 16 m D. 12 m Câu 5: (M1-1 điểm) Chọn từ chắc chắn, có thể hoặc không thể để điền vào chỗ chấm cho thích hợp. Trên đĩa có 2 chiếc bánh hình tròn và 3 chiếc bánh hình vuông. Rô-bốt cho Mai và Mi, mỗi bạn 2 chiếc bánh. Như vậy: a) Trên đĩa còn lại 1 chiếc bánh. b) Trên đĩa còn lại 1 chiếc bánh hình vuông c) Trên đĩa còn lại 2 chiếc bánh. Câu 6: (M1-1 điểm) Mỗi đồ vật có dạng khối nào? Câu 7: (M1-1 điểm)Đặt tính rồi tính. 236 + 352 473 + 48 753 – 236 860 - 54 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com Câu 8: (M2-1 điểm) Cô giáo có 40 quyển vở chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu quyển vở? Câu 9: (M3-1 điểm) Tìm tổng của số lớn nhất có hai chữ số với số 354. Câu 10: (M3-1 điểm) Điền số thích hợp vào cỗ chấm. De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM Câu số Câu 1a Câu 1b Câu 2 Câu 3 Câu 4 Đáp án C A B A D Điểm 0,5 0,5 1 1 1 Câu 5: (1 điểm) Chọn từ chắc chắn, có thể hoặc không thể để điền vào chỗ chấm cho thích hợp. Trên đĩa có 2 chiếc bánh hình tròn và 3 chiếc bánh hình vuông. Rô-bốt cho Mai và Mi, mỗi bạn 2 chiếc bánh. Như vậy: a) Trên đĩa chắc chắn còn lại 1 chiếc bánh. b) Trên đĩa có thể còn lại 1 chiếc bánh hình vuông c) Trên đĩa không thể còn lại 2 chiếc bánh. Câu 6: (1 điểm)Mỗi đồ vật có dạng khối nào? Câu 7: (1 điểm)Đặt tính rồi tính.(mỗi phép tính đúng 0,25 điểm) 236 + 352 473 + 48 753 - 236 860 – 54 236 473 753 860 352 48 236 54 588 521 517 806 Câu 8: (1 điểm) Cô giáo có 40 quyển vở chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu quyển vở? Bài giải: Mỗi bạn được số quyển vở là:(0,25 điểm) 40: 5 = 8 (quyển) (0,5 điểm) Đáp số: 8 quyển vở. (0,25 điểm) Câu 9: (1 điểm) Tìm tổng của số lớn nhất có hai chữ số với số 354. Trả lời: Số lớn nhất có 2 chữ số là: 99 Tổng của hai số đó là: 99 + 354 = 453 Câu 10: (1 điểm) Quan sát hình thứ nhất thấy 2 × 2 × 1 = 4, chính bằng kết quả ở giữa hình tam giác thứ nhất Tương tự, em thấy 5 × 1 × 2 = 10, kết quả 10 được ghi ở giữa hình tam giác thứ hai Như vậy, quy luật là nhân số ở ba đỉnh tam giác, được kết quả ghi ở giữa tam giác, nên có: 1 × 5 × 1 = 5. Số cần điền là 5. De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 15 PHÒNG GD & ĐT YÊN LẠC BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG TIỂU HỌC PHẠM CÔNG BÌNH Môn: Toán - Lớp 2 I. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. Thương của phép chia có số bị chia bằng 30 và số chia bằng 5 là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 2.Số liền trước của số 680 là số: A. 679 B. 681 C. 669 D. 678 Câu 3.Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: A. 100 B. 101 C. 102 D. 123 Câu 4. Quãng dường từ nhà em đến trường dài khoảng: A. 1cm B. 1dm C. 1m D. 1km Câu 5. Hôm nay là thứ Tư ngày 15 tháng 3. Thứ Tư tuần sau sinh nhật bạn Núi là ngày nào? A. Ngày 21 tháng 3 B. Ngày 22 tháng 3 C. Ngày 24 tháng 3 D. Ngày 25 tháng 3 Câu 6. Trong hình sau có bao nhiêu đoạn thẳng? A. 4 đoạn thẳng B. 5 đoạn thẳng C. 6 đoạn thẳng D. 7 đoạn thẳng II. Phần tự luận: Trình bày bài giải các bài toán sau: (7 điểm) Câu 7. Đặt tính rồi tính 808+ 37 375+ 452 561 - 426 880 - 54 Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ trống? 7 dm = cm 60 cm = dm 600 cm = . m 1 km = .m Câu 9: Tính a. 216 + 65 – 81 = ....... b. 5dm – 23 cm = ........cm Câu 10. Một trường tiểu học có 465 học sinh trong đó có 240 học sinh là nữ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam? Câu 11. Em hãy ghép ba thẻ số 4,0,5 thành các số có ba chữ số? De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 2 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. Trắc nghiệm (3 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm 1 2 3 4 5 6 C A C D B C II. Tự luận (7 điểm) Cấu 7. (2 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm. 808+ 37= 845 561 – 426 = 135 375+ 452 = 827 880 - 54 = 326 Câu 8. (2 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm. 7 dm = 70 cm 60 cm = 6 dm 600 cm = 6 m 1 km = 1000m Câu 9: (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm a. 216 + 65 – 81 = 200 b. 5dm – 23 cm = 27 cm Câu 10. (1 điểm) Bài giải Trường đó có số học sinh nam là: (0,25 điểm) 465 - 240 = 225 (học sinh) (0,5 điểm) Đáp số: 225 học sinh nam (0,25 điểm) Câu 11. (1 điểm) Mỗi số đúng được 0,25 điểm. 450, 405, 540, 504. De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_hoc_ki_2_toan_2_sach_canh_dieu_co_loi_giai.docx

