Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 4 sách Cánh Diều (Có lời giải)

docx 45 trang Nhật Minh 13/03/2026 20
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 4 sách Cánh Diều (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 4 sách Cánh Diều (Có lời giải)

Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 4 sách Cánh Diều (Có lời giải)
 Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 4 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 14
 BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
 HỌC KÌ I 
 TRƯỜNG THCS VĨNH PHONG
 Môn Toán- Lớp 4
 (Thời gian làm bài: 40 phút)
PHẦN I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5đ ) Chữ số 5 của số 200 582 thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp nghìn B. Hàng trăm, lớp đơn vị 
C. Hàng chục, lớp đơn vị D. Hàng chục, lớp nghìn
Câu 2: (0,5đ) Dãy số tự nhiên là:
A. 0, 1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 3. C. 0,1,2,3...... D. 2, 4, 6....
Câu 3: (0,5đ) Số nào dưới đây làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được ba trăm nghìn?
A. 249 000 B. 206 001 C. 210 001 D. 281 000
Câu 4: (0,5đ) Con mèo cân nặng:
A. 50g B. 5kg C. 50kg D. 50 yến
Câu 5: (0,5đ) Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa vào năm 40. Năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?
A. IV B. XIV C. II D. I
Câu 6: (0,5đ) Cho 9 thẻ số như hình dưới đây.
Số lớn nhất có chín chữ số lập được từ các thẻ số trên là
A. 965 101 005 B. 695 110 500 C. 965 511 000 D. 956 151 000
Câu 7: (1đ) Chu vi hình vuông là 36 cm. Diện tích hình vuông đó là: 
A. 81cm2 B. 81cm C. 24 cm D. 9 cm2
PHẦN II. Tự luận (6 điểm)
Câu 8 (2đ): Đặt tính rồi tính:
 475 836 + 389 478 681 354 – 59 426 536 890 x 789 005 : 5
Câu 9 (1đ): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
 a) 14 m2 50 dm2 = ....................... dm2 b) 7 tấn 25 yến = .......... kg 
 512 năm = ........thế kỉ .........năm 7 giờ 42 phút = ........... phút
Câu 10 (2đ): Mẹ đem ra chợ bán 80 quả trứng gà và trứng vịt, trong đó quả trứng gà nhiều hơn trứng vịt 
10 quả. Hỏi mẹ đem ra chợ bán bao nhiêu quả trứng gà, bao nhiêu quả trứng vịt?
Câu 11 (1đ): Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 
 Trong hình trên có :
 Số hình bình hành:...........
 Số hình chữ nhật: ............
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 4 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
PHẦN 1. Trắc nghiệm (4 điểm) 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7
 Đáp án B C D B D C A
PHẦN 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 8. (2đ) Mỗi phép tính đúng được (0,5đ)
Câu 9. (1đ) Mỗi phép tính đúng được (0,25đ)
a) 14 m2 50 dm2 = 1450 dm2 b) 7 tấn 25 yến = 7250 kg 
 512 năm = 5 thế kỉ 12 năm 7 giờ 42 phút = 462 phút
Câu 10. (2đ)
 Bài giải
 Mẹ đem ra chợ bán bao nhiêu quả trứng gà là: 0,5đ
 (80 + 10) : 2 = 45 (quả) 0,5đ
 Mẹ đem ra chợ bán bao nhiêu quả trứng vịt là: 0,3đ
 45 – 10 = 35 (quả) 0,4đ
 Đáp số: gà: 45 quả trứng 0,15đ
 Vịt: 35 quả trứng 0,15đ
Câu 11. (1đ) Mỗi ý đúng được (0,5đ)
Số hình bình hành: 6
Số hình chữ nhật: 10
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 4 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 15
 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG TH TRƯỜNG THỌ Môn: Toán - Lớp 4
 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1: (0.5 điểm) Chữ số hàng chục triệu của số 78 901 432 là:
A. 7 B. 8 C. 9 D. 0
Câu 2: (0.5 điểm) Số gồm 58 triệu và 2 đơn vị được viết là:
A. 582 B. 58 002 C. 58 200 000 D. 58 000 002
Câu 3: (1 điểm) 
a, Làm tròn số 123 456 đến hàng nghìn được số nào?
A. 123 000 B. 123 400 C. 120 000 D. 100 000
b, Cho 2019 < m × 5 < 2021.Vậy m là số tự nhiên có giá trị là:
A. 404 B. 405 C. 406 D. 407
Câu 4: (1 điểm) 
a, Số cần điền vào chỗ chấm để: 3 tấn 18 kg = kg là số:
A. 318 B. 3 108 C. 3 018 D. 3 180 
b, Số cần điền vào chỗ chấm để: 10 500 cm2 = .. dm2 là số:
A. 10 500 B. 105 C. 1 050 D. 150 
Câu 5: (1 điểm) 
a, BC song song với đoạn thẳng nào?
A. BA B. CE C. CD D. AD
b, BC vuông góc với đoạn thẳng nào?
B. BA B. CE C. CD D. AE
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 6: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a. 386154 + 260765 b. 726485 - 52936 c. 12604 x 7 d. 20 006 : 5 
Câu 7: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống: 
a) 4kg 500g = . . g c) 430dm2 = .. m2 dm2 
b) 480 giây = ..phút d) 2 yến 7kg = ..kg
Câu 8: (2 điểm) Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 150m. Chiều dài hơn chiều rộng 33 m. Tính chiều 
dài và chiều rộng sân trường đó.
Câu 9: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 4 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
a) 10987 + 3648 – 987 + 6352 b) 41 + 43 + 45 + 47 + 49 + 51 + 53 + 55 + 57 + 
59
 ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
 A D A-A C-B D-B
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 6: Mỗi phép đặt tính và tính đúng được 0,5 đ 
a. 646 919 b. 673549 c. 88228 d. 4001 (dư 1)
Câu 7: Mỗi phần đổi đúng được 0,25 đ 
a) 4kg 500g = 4500 g c) 430dm2 = 4 m2 30 dm2 
b) 480 giây = 8 phút d) 2 yến 7 kg = 27 kg
Câu 8: 
 Bài giải
 Nửa chu vi sân trường là
 150 : 2 = 75 (m) 0,5đ
 Chiều dài sân trường là:
 (75+33) : 2 =54 (m) 0,5đ
 Chiều rộng sân trường là:
 54 - 33 = 21 (m) 0,5đ
 Đáp số: Chiều dài: 54 m 0,5đ
 Chiều rộng: 21 m
 (HS làm cách khác mà được kết quả đúng vẫn chấp nhận)
Câu 9: Làm đúng mỗi phần được 0.5đ
a) 10987 + 3648 – 987 + 6352 
= (10987 – 987) + (3648+ 6352) 
= 10 000 + 10 000
= 20 000
b) 41 + 43 + 45 + 47 + 49 + 51 + 53 + 55 + 57 + 59
= (41 + 59) + (43 + 57) + (45 + 55) + (47 + 53) + (49 + 51)
= 100 + 100 + 100 + 100 + 100
= 500
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 4 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 16
 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ I
 TRƯỜNG TH THANH LÂM A Môn: TOÁN
 Thời gian làm bài: 40 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 2. Số 12 376 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào dưới đây:
A. 12 340 000 B. 12 300 000 C. 12 400 000 D. 12 350 000
Câu 3: 7 tấn 5 kg = kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 7 050 B. 700 050 C. 750 D. 7 005
Câu 4: 3 phút 20 giây bằng bao nhiêu giây?
A. 50 giây B. 180 giây C. 60 giây D. 200 giây
Câu 5: 6 m2 15 dm2 = dm2 . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là
A. 6015 B. 615 C. 6150 D. 61500
Câu 6. Năm 1010 thuộc thế kỉ nào?
A. XI B. XII C. XIV D. XV
Câu 7: Quan sát hình tứ giác ABCD, viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
- Các cặp cạnh vuông góc với nhau là: ..
- Các cặp cạnh song song với nhau là: 
- Góc tù là: ..
- Góc nhọn là: ..
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
391 819 + 10 271 495 036 – 51 628 8 055 x 5 25 623 : 9
Câu 2. Tính giá trị biểu thức a + 325 x b với a = 675 và b = 6
Câu 3. Khối lớp 4 có 220 học sinh. Trong đó số học sinh nam nhiều hơn học sinh nữ 20 em. Hỏi khối lớp 
4 có bao nhiêu học sinh nam? Bao nhiêu học sinh nữ?
Câu 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
 3586 + 1643 - 2586 - 643
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 4 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) – Mỗi câu đúng 0.5 điểm (Riêng câu 7 được 1 điểm)
Câu 1: D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 2: C. 12 400 000
Câu 3: D. 7 005
Câu 4: D. 200 giây
Câu 5: B. 615
Câu 6: A. XI
Câu 7: - Các cặp cạnh vuông góc là: AB và AD; DA và DC
- Các cặp cạnh song song là: AB và DC
- Góc tù đỉnh B cạnh BC, BA
- Góc nhọn đỉnh C cạnh CA, CB
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) – Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm
Câu 2. (1 điểm)
Nếu a = 675 và b = 6 thì giá trị của biểu thức a + 325 x b = 675 + 325 x 6 = 675 + 1950 = 2625
Câu 3. (2 điểm)
- Mỗi câu trả lời và phép tính đúng được 0,5 điểm
- Tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng và đáp số mỗi phần 0,25 điểm
Câu 4. (1 điểm)
 3586 + 1643 - 2586 - 643
 = (3586 – 2586) + ( 1643 – 643)
 = 1000 + 1000
 = 2000
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 4 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 17
 BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
 TRƯỜNG TH THỊ TRẤN PHỐ MỚI Môn: Toán – Lớp 4
 Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1. Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị B. Hàng nghìn, lớp nghìn
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D. Hàng chục triệu, lớp triệu
Câu 2. Hình vẽ bên có: (0.5đ)
A. 2 cặp cạnh song song, 2 góc vuông B. 1 cặp cạnh song song, 3 góc vuông
C. 2 cặp cạnh song song, 3 góc vuông D. 2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 
a) 5 m2 9 cm2 = . .. cm2 b) 7 tấn 35 kg = .. kg
Câu 4. Số 12 346 700 làm tròn đến hàng trăm nghìn là số nào dưới đây:
A. 12 340 000 B. 12 300 000 C. 12 400 000 D. 12 350 000
Câu 5. >; <; = ?
a) 436 872 217 .45 986 200 b) 300 436 285 301 100 231
 58 244 766 58 244 766 6 200 9996 6 020 999
Câu 6. Nối mỗi biểu thức với giá trị của biểu thức đó.
 13 000+ 10 000 × 2 (62 108+ 29 092): 3 9 565+ 10 245 x 3
 40 300 33 000 30 400
Câu 7. Tính bằng cách thuận tiện:
2 654 + 1 273 + 3 346 4 963 + 1 034 + 1 037 + 966
Câu 8 (1 điểm). Một cửa hàng bán gạo ngày đầu bán được 1 tạ 50 kg, ngày thứ hai bán được nhiều hơn 
ngày đầu 50kg gạo. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam?
Câu 9 (2 điểm). Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 98 m. Chiều dài hơn chiều rộng 9 m.
a. Tính diện tích thửa ruộng đó.
b. Nếu 1 mét vuông thu hoạch được 5kg thóc thì thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu kg thóc?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 4 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN 
Câu 1. Khoanh vào đáp án D
Câu 2. Khoanh vào đáp án C
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 
a) 5 m2 9 cm2 = 50 009 cm2 b) 7 tấn 35 kg = 7035 kg
Câu 4. Khoanh vào đáp án B
Câu 5. >; <; = ?
a) 436 872 217 < 45 986 200 b) 300 436 285 < 301 100 231
 58 244 766 = 58 244 766 6 200 9996 > 6 020 999
Câu 6. Nối mỗi biểu thức với giá trị của biểu thức đó.
 13 000+ 10 000 × 2 (62 108+ 29 092): 3 9 565+ 10 245 x 3
 40 300 33 000 30 400
Câu 7. Tính bằng cách thuận tiện:
2 654 + 1 273 + 3 346 = (2 654 + 3346) + 1 273 
 = 6 000 + 1273
 = 7273
4 963 + 1 034 + 1 037 + 966 = (4 963+ 1 037) + ( 1 034 + 966)
 = 6 000 + 2 000
 = 8 000
Câu 8. Bài giải 
 Đổi 1 tạ 50 kg = 150 kg
 Số kg gạo ngày thứ hai bán là:
 150 + 50 = 200 (kg)
 Số kg gạo cả hai ngày bán là:
 150 + 200 = 350 (kg)
 Đáp số: 350 kg
Câu 9. Bài giải
 Nửa chu vi là:
 98 : 2 = 49 (m)
 Chiều dài thửa ruộng là:
 (49 + 39) : 2 = 44 (m)
 Chiều rộng thửa ruộng là:
 49 – 44 = 5 (m)
 Diện tích thửa ruộng là:
 44 x 5 = 220 (m2)
 Số kg thóc thu được trên thửa ruộng là:
 220 x 5 : 1 = 1100 (kg thóc)
 Đáp số: 1100 kg thóc
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 4 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 18
 KIỂM TRA HỌC KÌ 1
 TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG THÀNH
 MÔN: TOÁN 4 – CÁNH DIỀU
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) 
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Làm tròn số 9 549 876 đến hàng trăm nghìn được số
A. 9 600 000 B. 9 500 000 C. 9 550 000 D. 9 549 900
Câu 2. Ba số tự nhiên liên tiếp là
A. 98, 100, 102 B. 30, 40, 50 C. 323, 324, 325 D. 157, 159, 161
Câu 3. Số liền sau của số 18 909 là
A. 18 910 B. 18 900 C. 18 990 D. 18 099
Câu 4. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là
 3 tạ 8 kg = .. kg
A. 3 008 B. 38 C. 380 D. 308
Câu 5. Từ năm 701 đến năm 800 là thế kỉ nào?
A. Thế kỷ V B. Thế kỷ VII C. Thế kỷ VIII D. Thế kỷ VI
Câu 6. Sử dụng thước đo góc, xác định được số đo góc trong hình dưới đây là
A. 45o B. 50o C. 55o D. 60o
Câu 7. Số thích hợp cho .?. là
 98 .?.89 354 > 98 889 356
A. 8 B. 9 C. 0 D. 6
 1 1
Câu 8. Trong một cuộc thi bơi 100m, bạn Hải bơi hết phút và bạn Hồng bơi hết phút. Trong hai bạn, 
 4 5
bạn ..(1).. bơi nhanh hơn và nhanh hơn ..(2).. giây. 
Đáp án thích hợp cần điền vào chỗ chấm ..(1).. và ..(2).. lần lượt là
A. Hải; 3 B. 3; Hải C. Hồng; 2 D. 2; Hồng
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Hoàn thành bảng dưới đây
 Viết số Đọc số
 987 675
 Sáu trăm năm mươi hai nghìn ba trăm linh một
 190 304
 Tám trăm linh một nghìn không trăm năm mươi
Câu 2. (1 điểm) Viết các số dưới đây thành tổng rồi xác định chữ số 8 ở hàng nào, lớp nào?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 4 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
a) 85 930 400
b) 900 453 800
Câu 3 (1 điểm) Cho hình dưới đây
a) Cạnh MN vuông góc với những cạnh nào?
b) Cạnh MN song song với những cạnh nào? 
Câu 4 (1 điểm) Xe thứ nhất chở được 15 tấn thóc, xe thứ hai chở được ít hơn xe thứ nhất 6 tấn thóc, xe 
 1
thứ ba chở được số thóc bằng số thóc mà xe thứ nhất và xe thứ hai chở được. Hỏi xe thứ ba chở được 
 3
bao nhiêu tạ thóc?
Câu 5 (1 điểm) Cho hình vẽ dưới đây
a) Hỏi số góc nhọn trong hình gấp mấy lần số góc tù và hơn số góc vuông bao nhiêu góc?
b) Trong hình có bao nhiêu góc bẹt? Kể tên các góc bẹt có trong hình?
Câu 6. (1 điểm) Một thùng đựng đầy dầu hỏa thì nặng 35 kg. Nếu thùng đựng một nửa số dầu hòa đó thì 
nặng 19 kg. Hỏi khi thùng không đựng dầu thì nặng bao nhiêu ki – lô – gam? 
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_hoc_ki_1_toan_4_sach_canh_dieu_co_loi_giai.docx