Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải)
Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... 10. Người ta xếp 800 hộp sữa thành các dây, mỗi dây 4 hộp. Sau đó, xếp các dây sữa vào các thùng, mỗi thùng 5 dây sữa. Hỏi người ta xếp được bao nhiêu thùng sữa?. (1 điểm) ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................ De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com ĐÁP ÁN 1. Tính nhẩm: (Mức 1): 1 điểm. Sai mỗi ý trừ 0,5 điểm a/ 3 x 9 = 27 b/ 4 x 7 = 28 c/ 63 : 9 = 7 d/ 40 : 5 = 8 2. Viết (theo mẫu) : (1 điểm). Sai mỗi ý trừ 0,5 điểm. Số đã cho 6 3 9 Thêm 3 đơn vị 9 6 12 Giảm đi 3 lần 2 1 3 3. Hình vuông có cạnh 12dm. Chu vi hình vuông là: (1 điểm). A. 48 dm 4. Đặt tính rồi tính : (1 điểm). Sai mỗi ý trừ 0,5 điểm 637 + 151 = 788 241 x 2= 428 524 – 219 = 305 846 : 4 = 211( dư 2) 5. Chum thứ nhất đựng 100l tương, chum thứ hai đựng ít hơn chum thứ nhất 18l tương. Cả hai chum đựng số lít tương là: (1 điểm) A. 182 lít 6. Giá trị của biểu: 750 - 101 x 6 là: (1 điểm) B. 644 7. Chọn dấu ( +, -, x, : ) hoặc dấu ( ) vào vị trí thích hợp để biểu thức có giá trị đúng. ( 1 điểm) . Sai mỗi dấu trừ 0,5 điểm : : + - + a. 8 4 2 = 1 b. 8 4 . 4 2 = 10 8. Tính giá trị của biểu thức sau: (1 điểm) 21 x 4 : 2 = 84 : 2 (0,5 điểm) = 42 (0,5 điểm) 9. Mỗi bao thóc cân nặng 20 kg, mỗi bao ngô cân nặng 30kg. Hỏi 4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam ? (1 điểm) Bài giải 4 bao thóc cân nặng là: 20 x 4 = 80 ( kg) 0, 5 điểm 4 bao thóc và 1 bao ngô cân nặng là: 80 + 30 = 110 ( kg) Đáp số: 110 Kg 0, 5 điểm 10. Người ta xếp 800 hộp sữa thành các dây, mỗi dây 4 hộp. Sau đó, xếp các dây sữa vào các thùng, mỗi thùng 5 dây sữa. Hỏi người ta xếp được bao nhiêu thùng sữa?. (1 điểm ) Bài giải: Số dây sữa có được là: 800 : 4 = 200 ( dây) 0, 5 điểm Số thùng sữa có được là: De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com 200 : 5 = 40 ( thùng) Đáp số: 40 thùng sữa 0,5 điểm De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 12 BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN 3 (Bộ sách: Cánh diều) I. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1: Đo các đoạn thẳng dưới đây và chọn phát biểu đúng A. Độ dài đoạn thẳng AB lớn hơn độ dài đoạn thẳng MN B. Độ dài đoạn thẳng CD bằng độ dài đoạn thẳng EF C. Độ dài đoạn thẳng CD nhỏ nhất D. Độ dài đoạn thẳng MN lớn hơn độ dài đoạn thẳng CD Câu 2: Mỗi luống cô Lan trồng 6 cây. Hỏi 8 luống như thế có tất cả bao nhiêu cây? A. 30 cây B. 36 cây C. 48 cây D. 54 cây Câu 3: Một lớp học có 13 bạn học sinh nam. Số học sinh nữ gấp 2 lần số học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ là bao nhiêu em? A. 26 học sinh B. 15 học sinh C. 11 học sinhD. 20 học sinh Câu 4: Tính 930g - 285g = .....g A. 535g B. 645g C. 585g D. 625g Câu 5: Anh Hòa nuôi 54 con chim bồ câu trong các chuồng, mỗi chuồng có 6 con. Hỏi anh Hòa có bao nhiêu chuồng chim bồ câu? A. 8 chuồng B. 7 chuồng C. 9 chuồng D. 6 chuồng Câu 6: Bác Minh đã làm việc được 8 giờ, mỗi giờ bác làm được 8 sản phẩm. Hỏi bác Minh làm được tất cả bao nhiêu sản phẩm? A. 64 sản phẩm B. 72 sản phẩm C. 56 sản phẩm D. 48 sản phẩm II. Phần tự luận (7 điểm) Câu 7 (2 điểm): Đặt tính rồi tính a) 318 + 622 b) 924 – 519 c) 88 : 4 d) 241 x 2 Câu 8 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 34mm + 16mm = ....cm b) 2dm = ...mm c) 12g x 3 = .....g d) 72g : 8 = .....g Câu 9 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống a) b) Câu 10 (2 điểm): Hồng hái được 32 bông hoa. Linh hái được số bông hoa nhiều gấp 3 lần số bông hoa của Hồng. Hỏi Linh hái được bao nhiêu bông hoa? De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com Câu 11 (1 điểm): Cô giáo mua một số kẹo. Cô đã phát 1717 số kẹo đó cho Hà. Hỏi cô còn lại bao nhiêu viên kẹo biết Hà được phát 5 viên kẹo. De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com ĐÁP ÁN I. Phần trắc nghiệm Câu 1: D Câu 2: C Câu 3: A Câu 4: B Câu 5: C Câu 6: A II. Phần tự luận Câu 7 (2 điểm): Học sinh tự đặt phép tính rồi tính. a) 318 + 622 = 940 b) 924 - 519 = 405 c) 88 : 4 = 22 d) 241 x 2 = 482 Câu 8 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 34mm + 16mm = 5 cm c) 12g x 3 = 36 g b) 2dm = 200 mm d) 72g : 8 = 9 g Câu 9 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống a) b) Câu 10 (2 điểm): Giải Linh hái được số bông hoa là: 32 x 3 = 96 (bông hoa) Đáp số: 96 bông hoa Câu 11 (1 điểm): Số kẹo còn lại có số phần là: 7 - 1 = 6 (phần) Cô giáo còn lại số viên kẹo là: 5 x 6 = 30 (viên kẹo) Đáp số: 30 viên kẹo De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 13 BÀI KIỂM TRA KÌ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I MÔN TOÁN- LỚP 3 (Thời gian làm bài : 40 phút) I. Trắc nghiệm Khoanh vào chữ cái chứa đấp án đúng Câu 1. Giá trị của biểu thức 120 + (315 – 200) là: A. 235 B. 125 C. 135 D. 215 Câu 2. Số dư trong phép chia 486 : 4 là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 3. 43ml + 17ml = ..... A. 60ml B. 50ml C. 40ml D. 67m Câu 4. Hình vuông có cạnh 5dm. Chu vi hình vuông là: A. 10dm B. 15dm C. 20dm D. 25dm Câu 5. Em câu được 6 con cá, anh câu được gấp 3 lần số cá em câu. Cả hai anh em câu được số cá là: A. 24 con B. 9 con C. 20 con D. 18 con II. Tự luận Câu 6. Đặt tính rồi tính a. 430 x 2 b. 965 : 3 ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... Câu 7. Tính chu vi hình chữ nhật biết: chiều dài 13cm, chiều rộng 10cm. Câu 8. Tính a. 400g : 2 = b. 36ml x 4ml = De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com Câu 9. Thùng thứ nhất đựng 120 lít dầu, thùng thứ hai đựng được gấp 4 lần thùng thứ nhất. Hỏi cả hai thùng đựng được bao nhiêu lít dầu? Câu 10. Một hình chữ nhật có chu vi 240cm, chu vi gấp 3 lần chiều dài. Tính chiều rộng của hình chữ nhật? De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com ĐÁP ÁN I. Trắc nghiệm - Mỗi câu 1 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 a. C A B A C A II. Tự luận Câu 6: - Đặt tính đúng mỗi ý 0,25 điểm - Tính đúng mỗi ý 0,75 điểm a. 820 b. 231 (dư2) Câu 7: Chu vi hình chữ nhật là: 0,5đ (13 + 10) x 2 = 46 (cm) 0,25đ Đáp số: 46 cm 0,25đ Câu 8: a. 400g : 2 = 200g (0,5đ) b. 36ml x 4ml = 144ml (0,5đ) (Lưu ý thiếu tên đơn vị không có điểm) Câu 9: Thùng thứ hai đựng được số lít dầu là: 0,5đ 120 x 4 = 480(l) Cả hai thùng đựng được số lít dầu là: 120 + 480 = 600(l) 0,5đ Đáp số: 600l dầu Câu 10: Chiều dài hình chữ nhật là: 0,5đ 240 : 3 = 80(cm) Chiều rộng hình chữ nhật là: 240 : 2 – 80 = 40(cm) 0,5đ Đáp số: 40cm (Lưu ý: Lời giải đúng phép tính sai cho nửa số điểm, Lời giải sai phép tính đúng không cho điểm) De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 3 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 14 KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN NGẠN MÔN: TOÁN 3 Thời gian: 45 phút I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất. Câu 1: Đáp án của phép tính 100 : 2 là A. 8 B. 50 C. 500 D. 200 Câu 2: Đáp án của phép tính 48 : 6 là A. 8 B. 50 C. 500 D. 200 Câu 3: Đáp án của phép tính 800 : 4 là A. 8 B. 50 C. 500 D. 200 Câu 4: Trong các góc sau đây, góc nào là góc vuông: C D A B Câu 5: Đoạn thẳng AB dài_____mm. A________________________________ B Câu 6: Bột mì cân nặng bao nhiêu gam? A. 100g B. 150g C. 200g D. 250g Câu 7: Đổi dợn vị sau 2kg =..g A. 200 B. 2000 C. 2 D. 20 Câu 8: Kết quả của phép tính sau 300ml + 400ml = ml A. 7 B. 234 C. 700 D. 32 Câu 9: Chọn số ghi thích hợp cho đồ dùng sau: A. 10 Lít B. 10ml C. 100 lít D. 100ml Câu 10: Nhiệt kế nào sao đây chỉ 20°C De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_hoc_ki_1_toan_3_sach_canh_dieu_co_loi_giai.docx

