Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải)

docx 63 trang butbi 13/03/2026 20
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải)

Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải)
 Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 
 1 2 3
 a. D b. C a. C b. D a. D b. C
 1 điểm 1 điểm 1 điểm
II.Tự luận: (7 điểm)
Bài 4: (1 điểm)
a. Điền đúng ghi Đ, sai ghi S.
46dm – 36dm = 16 dm (S) 34 l + 66 l = 100l (Đ)
b. Điền dấu 
22 kg + 88 kg > 93kg 47cm + 24cm > 24cm + 45cm 
Bài 5: (1 điểm) Đặt tính rồi tính 
75 + 15 = 90 6 + 94 = 100 75 – 38 = 37 100 – 22 = 78
Bài 6: (1 điểm)
a. Ba điểm thẳng hàng trong hình bên là: 
P, E, Q.; ..M, E, N...;............ 
b. Điền vào chỗ trống 
- Độ dài đường gấp khúc ABCD là: 20cm
Bài 7: (2 điểm) 
 Bài giải
 Số cái ghế trong phòng đó có là:
 68 +32 = 100 (cái ghế)
 Đáp số 100 cái ghế
Bài 8: (2 điểm) 
a) Số lớn nhất có hai chữ số là 99
Số lớn nhất có một chữ số là 9
 Hiệu của 2 số đó là:
 99-9 = 90
 Đáp số: 90
b) Với ba số 100; 84; 16, viết tất cả các phép tính thích phù hợp.
84 +16 = 100
16 + 84 = 100
100 - 16= 84
100 - 84= 16 
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 12
 KIỂM TRA HỌC KỲ I
 TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÀ BUI Môn: Toán – Khối 2
 Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian giao đề)
* Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện yêu cầu mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1: (1 điểm) Số gồm 5 chục và 7 đơn vị là:
A. 75 B. 57 C. 56
Câu 2: (1 điểm) Trong phép tính 54 – 9 = 45, số 54 được gọi là:
A. hiệu B. số trừ C. số bị trừ
Câu 3: (1 điểm) Số liền trước của số 89 là:
A. 88 B. 87 C. 86
Câu 4: (1 điểm) Tổng của số 35 và 10 là:
A. 37 B. 45 C. 55
Câu 5: (1 điểm) Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? 
A. 4 hình tứ giác B. 3 hình tứ giác C. 2 hình tứ giác 
Câu 6: (1 điểm) Điền dấu >, <, = vào ô vuông cho phù hợp.
 a/ 65 - 32 44 b/ 52- 14 50 – 15
Câu 7: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm? 
23 giờ còn gọi là ..giờ đêm.
Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a/ 28 + 35 b/ 85 - 27
Câu 9: (1 điểm) Thùng thứ nhất đựng được 55 lít dầu, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 18 lít 
dầu. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu?
Câu 10: (1 điểm) Tính tổng khi biết số hạng thứ nhất là 38, số hạng thứ hai là số lớn nhất có một chữ số?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
*Chọn và khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu sau 
 Câu 1 2 3 4 5
 Đáp án B C A B B
 Điểm 1đ 1đ 1đ 1đ 1đ
 Mức 1 1 1 1 1
Câu 6: (1 điểm) Điền dấu >, <, = vào ô vuông cho phù hợp. (Mức 2)
a) 65 - 32 50-15
Câu 7: (1 điểm) (Mức 2)
23 giờ còn gọi là 11 giờ đêm.
Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính. (Mức 2)
a) 63 b) 58
Câu 9: (1 điểm) (Mức 3) 
 Bài giải
 Số lít dầu thùng thứ hai đựng được là: (0,25 điểm)
 55 + 18 = 73 (l) (0,5 điểm)
 Đáp số: 73 lít dầu. (0,25 điểm)
Câu 10: (1 điểm) (Mức 3)
- Số hạng thứ hai là số lớn nhất có một chữ số là: 9 (0,25 điểm)
- Tổng của hai số là: 38 + 9 = 47 (0,5 điểm)
 - Đáp số: 47 (0,25 điểm)
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 13
 KIỂM TRA HỌC KÌ I
 Trường PTDTBT TH Trà Giáp Môn: Toán – Lớp 2
 Thời gian: 30 phút (không kể thời gian giao đề)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1: (1 điểm) 5 chục 8 đơn vị được viết là:
A. 58 B. 85 C. 80
Câu 2: (1 điểm) Số liền sau của 89 là:
A. 88 B. 90 C. 80
Câu 3: (1 điểm) Kết quả của phép tính 45 - 22 là:
A. 67 B. 32 C. 23
Câu 4: (1 điểm) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A. 9 giờ B. 12 giờ C. 10 giờ 
Câu 5: (1 điểm) Đường gấp khúc bên dưới có mấy đoạn thẳng?
A. 2 đoạn thẳng B. 3 đoạn thẳng C. 4 đoạn thẳng
Câu 6: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
36 + 26 = 62 72 - 18 = 26 
Câu 7: (1 điểm) Điền dấu >, <, = ?
40 23 + 8 62 - 28 80
Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: 
25 + 37 72 – 26
Câu 9: (1 điểm) Nam có 65 viên bi, Mai cho Nam thêm 18 viên bi. Hỏi Nam có tất cả bao nhiêu viên bi?
Câu 10: (1 điểm) Tìm chữ số thích hợp. 
 9 
 –
 4
 68
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐÁP ÁN
 Câu 1 2 3 4 5
 Đáp án A B C A A
 Điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm
Câu 6: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) 36 + 26 = 62 Đ b) 72 - 18 = 26 S 
Câu 7: (1 điểm) Điền dấu >, <, = ?
a) 40 > 23 + 8 b) 62 - 28 < 80
 Câu 8: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng ghi 0,5 điểm.
Câu 9: (1 điểm)
- Lời giải đúng ghi (0,25 đ)
- Phép tính đúng ghi (0,5 đ)
- Đáp số đúng ghi (0,25 đ) 
 Bài giải:
 Số viên bi Nam có tất cả là: 
 65 + 18 = 83 (viên) 
 Đáp số: 83 viên bi.
Câu 10: (1 điểm) Tìm chữ số thích hợp. 
 9 2
 – 
 2 4 
 68
* Tùy vào bài làm của học sinh mà giáo viên ghi điểm cho phù hợp.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 14
 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
 TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN THÀNH MÔN: TOÁN - LỚP 2
 (Thời gian làm bài: 35 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi bài tập dưới đây:
Câu 1. Số 65 được đọc là:
A. Sáu lăm B. Sáu mươi năm C. Sáu mươi lăm D. Sáu năm
Câu 2. Số gồm 8 chục 6 đơn vị là:
A. 68 B. 88 C. 86 D. 62
Câu 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 4kg + 5 kg + 16kg = ..... kg.
A. 9 B. 25 C. 20 D. 21
Câu 4. Tính tổng, biết các số hạng là 48 và 17: 
A. 31 B. 65 C. 41 D. 55
Câu 5. Ngày 26 tháng 10 là thứ Tư. Sinh nhật Nam vào ngày 30 tháng 10. Hỏi sinh nhật Nam vào ngày 
thứ mấy?
A. Thứ sáu B. Thứ bảy C. Chủ nhật D. Thứ hai
Câu 6. Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa. Liên hái được số bông hoa là:
A. 8 bông hoa B. 39 bông hoa C. 40 bông hoa D. 18 bông hoa
Câu 7. Đồng hồ sau chỉ mấy giờ?
A. 1 giờ B. 6 giờ C. 12 giờ D. Không xác định
Câu 8. Hình dưới đây có mấy hình tứ giác?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 9. Đặt tính rồi tính:
27 + 34 29 + 48 71 - 24 80 - 36
Câu 10. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
19 + 15 33 56 – 37 .... 19
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
38 + 46 ... 74 97 – 48 50
Câu 11. Một bến xe có 65 ô tô. Sau khi một số ô tô rời bến, trong bến còn lại 37 ô tô. Hỏi có bao nhiêu ô 
tô đã rời bến?
Câu 12. Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau?
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh đúng mỗi ý cho 0,5 điểm.
 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
 C C B B C C C B
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) 
Câu 9. (2 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm.
Câu 10. (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm
19 + 15 > 33 56 – 37 =.... 19
38 + 46 >... 74 97 – 48 < 50
Câu 11. (2 điểm)
 Bài giải
 Số ô tô đã rời bến là (0.5 điểm)
 65 – 37 = 28 (ô tô) (1 điểm)
 Đáp số: 28 ô tô (0,5 điểm)
Câu 12. (1 điểm)
- Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90 (0,25 điểm)
- Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: 11 (0,25 điểm)
- Hiệu là: 90 – 11 = 79 (0,5 điểm)
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 15
 BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
 UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN
 MÔN: TOÁN – LỚP 2
 TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN CANG
 Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: (0,5 điểm) Số liền trước số 99 là:
A. 90 B. 99 C. 98 D. 100
Câu 2: (0,5 điểm) Số gồm 5 chục 3 đơn vị và được viết là: 
A. 55 B. 53 C. 35 D. 50
Câu 3: (0,5 điểm) Kết quả phép tính 11 + 24 là: 
A. 32 B. 24 C. 48 D. 35
Câu 4: (0,5 điểm) 4 giờ chiều còn được gọi là mấy giờ? 
A. 16 giờ B. 24 giờ C. 18 giờ D. 13 giờ
Câu 5: (0,5điểm) Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 99 B. 10 C. 100 D. 9
Câu 6: (0,5 điểm): Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm 17 +.... = 24 - 3 là: 
A. 24 B. 3 C. 4 D. 8
Câu 7: (0,5 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 72kg – 47kg = .
A. 25 B. 25kg C. 15kg D. 15
Câu 8: (0,5 điểm): 
Hình vẽ bên có mấy đoạn thẳng? 
A. 7 đoạn thẳng B. 8 đoạn thẳng C. 6 đoạn thẳng C. 9 đoạn thẳng 
Câu 9: (1 điểm): Tổng của số lớn nhất có một chữ số và số chẵn lớn nhất có một chữ số là
A.10 B.16 C. 17 D. 18
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 10: (2 điểm) Đặt tính và tính. 
23 + 55 36 + 36 54 - 43 80 - 45
Câu 11: (2 điểm): An có 4 chục viên bi, Bình có nhiều hơn An 15 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên 
bi?
Câu 12. (1,0 điểm): Hiệu của số chẵn lớn nhất có 2 chữ số và số lẻ bé nhất có 2 chữ số là bao nhiêu?
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài làm được tính theo thang điểm 10 , điểm bài làm nếu là điểm thập phân, phần thập phân dưới 0,5 làm 
tròn xuống VD 9,25 làm tròn 9, nếu phần thập phân từ 0,5 trở lên làm tròn lên VD 9,5 9,75 làm tròn 10.
Bài làm của HS được chấm nhận xét, sửa lỗi sai bẳng bút đỏ, ghi điểm và nhận xét vào phần đánh giá trong 
bài thi.
 Câu Đáp án Điểm
 1 C. 98 0,5 điểm
 2 B. 53 0,5 điểm
 3 D. 35 0,5 điểm
 4 A. 16 giờ 0,5 điểm
 5 A. 99 0,5 điểm
 6 C. 4 0,5 điểm
 7 B. 25 kg 0,5 điểm
 8 B. 8 đoạn thẳng 0,5 điểm
 9 C. 17 1 điểm
 10 23 36 54 80 Mỗi phép
 55 36 43 45 tính đúng
 được 0,5
 78 72 11 35
 11 Đổi: 4 chục = 40 0,5 điểm
 Bình có số viên bi là: 1 điểm
 40 + 15 = 55 (viên bi) 0,5 điểm
 Đáp số: 55 viên bi
 Lưu ý: HS có câu lời giải khác đúng yêu cầu vẫn ghi điểm tối đa cho câu lời giải
 12 Số chẵn lớn nhất có 2 chữ số là: 98 0,3 điểm
 Số lẻ bé nhất có 2 chữ số là: 11 0,3 điểm
 Hiệu của hai số là: 98-11 = 87 0,4 điểm
 Lưu ý: HS có cách giải khác...ra kết quả đúng vẫn ghi điểm tối đa
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi học kì 1 Toán 2 sách Cánh Diều (Có lời giải) - De-Thi.com
 ĐỀ SỐ 16
 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG TH - THCS Sặp Vạt Môn: Toán Lớp 2
 Thời gian: 40 phút, không kể thời gian giao đề
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng nhất)
Bài 1: Số 6 chục 4 đơn vị được viết: 
A. 46 B. 64 C. 60 và 4 D. 40 và 6
Bài 2: Thứ ba tuần này là ngày 16 tháng 11 thì thứ 3 tuần sau là ngày:
A. 27 B. 19 C. 23 D. 33 
Bài 3: Hiệu của 76 và 19 là: 
A. 57 B. 95 C. 67 D. 59
Bài 4: Số hình tứ giác có trong hình bên là: 
A. 2 hình B. 3 hình 
C. 4 hình D. 5 hình
Bài 5: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
40 – 19 ........19 + 22
A. dấu > B. dấu < C. dấu = D. không có dấu
Bài 6: Một cửa hàng có 54 xe máy, cửa hàng bán đi 1 chục xe máy. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu xe máy? 
A. 64 xe máy B. 53 xe máy C. 54 xe máy D. 44 xe máy
II. TỰ LUẬN 
Bài 1: 
1. Viết kết quả vào chỗ chấm
a) 50 – 13 + 8 = ........ b) 74kg – 27kg = .........
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
  D
a) A, B, C là ba điểm thẳng hàng. 
b) A, D, C là ba điểm thẳng hàng. 
Bài 2: Đặt tính rồi tính
65 + 28 36 + 44 37 – 9 60 – 18
Bài 3: Lớp 2A có 42 học sinh, trong đó có 18 học sinh nữ. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh nam?
Bài 4: Vườn nhà Mai có 53 cây cam, vườn nhà Lan có ít hơn vườn nhà Mai 6 cây cam. Hỏi vườn nhà Lan 
có bao nhiêu cây cam?
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • docxbo_de_on_thi_hoc_ki_1_toan_2_sach_canh_dieu_co_loi_giai.docx