Bộ đề ôn thi Hóa học Lớp 11 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án chuẩn)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Hóa học Lớp 11 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án chuẩn)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Hóa học Lớp 11 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án chuẩn)
Bộ đề ôn thi Hóa học Lớp 11 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án chuẩn) - DeThi.com C. m-xylene và o-xylene. D. l,3-dimethylbenzene và l,2-dimethylbenzene. Câu 27: Dẫn xuất halogen bậc II có tên và công thức cấu tạo phù hợp là A. 1, 2 – dichloroethane: Cl – CH2 – CH2 – Cl. B. 2 – iodopropane: CH3 – CHI – CH3. C. 1 – bromo – 2 – methylpropane: CH3 – CH(CH3) – CH2Br. D. 2 – fluoro – 2 – methylpropane: (CH3)3C – F. Câu 28: Cho dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo sau: Danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen trên là A.2,2 – dibromopentane B. 2 – bromopentane C. 2,4 - dibromopentane D. 2,3 – bromopentane Câu 29: Cho 5 chất: CH3CH2CH2Cl (1); CH2=CHCH2Cl (2); C6H5Cl (3); CH2=CHCl (4); C6H5CH2Cl (5). Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lấy lớp nước và acid hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là A. (1), (3), (5). B. (2), (3), (5). C. (1), (2), (3), (5). D. (1), (2), (5). Câu 30: Đun sôi hỗn hợp propyl bromide, potassium hydroxide và ethanol thu được sản phẩm hữu cơ là A. propyne. B. propan-2-ol. C. propane. D. propene. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Hóa học Lớp 11 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án chuẩn) - DeThi.com ĐÁP ÁN Trắc nghiệm 1A 2C 3A 4B 5B 6D 7A 8C 9C 10D 11D 12D 13C 14B 15D 16C 17A 18C 19B 20C 21A 22B 23B 24D 25D 26B 27B 28C 29C 30D Câu 1: Alkane là hidrocarbon mạch hở trong phân tử A. chỉ chứa liên kết xichma(ᵟ). B. chứa 1 liên kết đôi C=C. C. chứa 2 liên kết đôi C=C. D. chứa liên kết bội. Phương pháp giải Dựa vào khái niệm của alkane Lời giải chi tiết Alkane là hydrocarbon mạch hở trong phân tử chỉ chứa liên kết xichma(ᵟ) Đáp án A Câu 2: Alkane X có tỉ khối so với H2 bằng 15. Số liên kết xichma có trong X là A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Phương pháp giải Dựa vào tỉ khối của X so với H2 để xác định X Lời giải chi tiết M X = 15.2 = 30 CTTQ: CnH2n+1 => n = 2 => CTPT: C2H6 Số liên kết đơn trong phân tử C2H6 là 8 Đáp án C Câu 3: Hidrocarbon X có tỉ khối so với H2 bằng 8. Cho các nhận định sau về X 1. X phản ứng với Cl2 thu được hỗn hợp sản phẩm thế monochloro. 2. Có thể điều chế ethylene từ X bằng 1 phản ứng. 3. Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. 4. X tồn tại trạng thái khí ở điều kiện thường. 5. Mọi chất thuộc dãy đồng đẳng của X đều có công thức phân tử CnH2n-2. Số lượng nhận định đúng về X là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Lời giải chi tiết MX=16. X là CH4 (Methane) 1. X phản ứng với Cl2 thu được hỗn hợp sản phẩm thế monochloro. SAI chỉ tạo một 2. Có thể điều chế ethylene từ X bằng 1 phản ứng. SAI không thể tạo được 3. Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. SAI, mol CO2< mol H2O 4. X tồn tại trạng thái khí ở điều kiện thường. ĐÚNG, các alkane từ C1-C4 ở thể khí. 5. Mọi chất thuộc dãy đồng đẳng của X đều có công thức phân tử CnH2n-2. SAI, thuộc CnH2n+2 Chọn đáp án A. o Câu 4: Cho alkane X phản ứng với Br2(t ) thu được thu được hỗn hợp sản phẩm X. Trong X dẫn xuất Hydrocarbon Y, bromine chiếm 85,1064% về khối lượng . Công thức phân tử của alkane X là A. CH4 . B. C2H6 . C. C3H8 . D. C4H10 . Lời giải chi tiết to Phương trình: CnH2n+2 +xBr2 CnH2n+2-xBrx +xHBr 80x %m = 0,85106 Br 14n+2+79x - Với x=1 n=0,928( Loại) De-Thi.com Bộ đề ôn thi Hóa học Lớp 11 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án chuẩn) - DeThi.com Với x=2 n=2 CTPT: C2H6 chọn đáp án B Với x=3 n=3,07( Loại) Câu 5: Công thức phân tử chung của alkene là A. CnH2n+2 (n 1). B. CnH2n (n 2). C. CnH2n-2 (n 2). D. CnH2n-6 (n 6). Phương pháp giải Dựa vào khái niệm của alkene Lời giải chi tiết Alkene là những hydrocarbon chứa 1 liên kết đôi có CTTQ: CnH2n (n 2). Đáp án B Câu 6: Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. CH2 =CH-CH3 . B. CH2 =C(CH3 )-CH3 CH2=C. C. CH C-CH3 . D. CH3 -CH=CH-CH3 . Phương pháp giải Alkene có đồng phân hình học khi mỗi nguyên tử carbon ở liên kết đôi liên kết với các nguyên tử/nhóm nguyên tử khác nhau. Lời giải chi tiết CH3 -CH=CH-CH3 có đồng phân hình học Đáp án D Câu 7: Tên thông thường của alkyne có công thức phân tử C2H2 là A. acetylene. B. ethylene. C. ethyne. D. methyl acethylene. Phương pháp giải Dựa vào quy tắc đọc tên của alkyne Lời giải chi tiết C2H2 có tên thông thường acetylene Đáp án A Câu 8: Chất nào sau đây có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3? A. methane. B. ethylene. C. acetylene. D. benzene Phương pháp giải Alk – 1 –yne có phản ứng thế H trong dung dịch AgNO3/NH3 Lời giải chi tiết Acetylene có công thức cấu tạo: HC CH có liên kết ba đầu mạch nên phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng Đáp án C Câu 9: Chất nào sau đây tác dụng với HCl thu được vinyl chloride? A. CH4 . B. C2H4 . C. C2H2 . D. C2H6 . Phương pháp giải Vinyl chloride: CH2 = CHCl Lời giải chi tiết C2H2 + HCl CH2 = CHCl Đáp án C Câu 10: Trong phản ứng: aCH2=CH2 + bKMnO4 + cH2O aC2H4(OH)2 + bMnO2 + bKOH. Tỉ lệ số nguyên tử đóng vai trò chất bị oxi hóa : số nguyên tử đóng vai trò chất bị khử là A. 3 : 1. B. 3 : 2. C. 1 : 3. D. 2 : 3. Lời giải chi tiết 3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Hóa học Lớp 11 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án chuẩn) - DeThi.com CH2=CH2: chất khử, bị oxi hóa KMnO4: Chất oxi hóa, bị khử Chọn đáp án D. Câu 11: Để nhận ra khí ethene và ethyne đựng trong hai bình riêng biệt ta có thể dùng A. dung dịch NaOH. B. dung dịch KMnO4. C. dung dịch bromine. D. dung dịch AgNO3/NH3. Lời giải chi tiết Ethyne với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng, nhận biết được ethyne, bình còn lại chứa ethene Chọn D Câu 12: X có các tính chất sau: (a) Đốt cháy X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. (b) X tác dụng với dung dịch HBr tạo tối đa 2 sản phẩm. (c) X phản ứng được với dung dịch brom và dung dịch thuốc tím. (d) X ở thể khí. X là chất nào sau đây? A. Pent-1-ene. B. Ethylene. C. But-2-ene. D. But-1-ene. Lời giải chi tiết Chon D. Vì But-1-ene có CTPT : C4H8, liên kết đôi đầu mạch đảm bảo được các yêu cầu Câu 13: Trong alkyne X Carbon chiếm 92,308%về khối lượng. Biết X cháy theo phương trình nhiệt hóa sau: to 0 X(g) +aO2(g) 2CO2(g) +bH2O(g) ΔrH298 =-1121,8KJ . Lượng nhiệt tỏa ra khi đốt cháy 100g khí X là A. - 4314,6 KJ.. B. -4673,3 KJ. C. 4314,6 KJ. D. 4673,3 KJ. Lời giải chi tiết Đặt CTPT của alkyne CnH2n-2 12n số C = %m = x100=92,308% n=2; CTPT: C H CTPT: C2H2 C 12n+2n-2 2 2 1121,6x100 Lượng nhiệt tỏa ra là 4314,6. Đáp án C 26 Câu 14: Sản phẩm trùng hợp của chất nào sau đây được dùng làm ống nhựa PVC ? A. ethene. B. vinyl cloride. C. propene. D. ethyne. Lời giải chi tiết nCH =CHCl to,xt,ap suat -CH -CHCl- 2 2 n vinyl chloride PVC Câu 15: Cho alkane sau: CH3 CH CH CH3 | | CH2 CH3 | CH3 Danh pháp thay thế của alkane trên là A. 2-ethyl-3-methylbutane. B. 2-methyl-3-ethylbutane. C. 3,4-dimethylpentane. D. 2,3-dimethylpentane. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Hóa học Lớp 11 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án chuẩn) - DeThi.com Phương pháp giải Dựa vào quy tắc đọc tên của alkane Lời giải chi tiết 3 2 CH3 CH CH CH3 | | 4 1 CH2 CH3 : 2,3 – dimethylpentane | 5 CH3 Đáp án D Câu 16: Hợp chất nào sau đây là một alkyne? A. CH3-CH2-CH2-CH3. B. CH3-CH=CH2. C. CH3-CH2-C≡CH. D. CH2=CH-CH=CH2. Phương pháp giải Alkyne là hydrocarbon chứa 1 liên kết ba trong phân tử Lời giải chi tiết CH3-CH2-C≡CH có chứa liên kết ba Đáp án C Câu 17: Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3? A. (CH3)2C=CH-CH3. B. CH2=CH-CH2-CH3. C. CH≡C-CH2-CH2-CH3. D. CH2=CH-CH2-CH=CH2. Phương pháp giải Đồng phân là những hợp chất có cùng công thức phân tử khác nhau về công thức cấu tạo Lời giải chi tiết (CH3)2C=CH-CH3 là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3 Đáp án A Câu 18: Cho các chất sau : CH3–CH2–CH2–CH2–CH3 (I) CH3 | CH3 CH2 CH CH3 (II) CH3 C CH3 (III) | | CH3 CH3 Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là : A. I < II < III. B. II < I < III. C. III < II < I. D. II < III < I. Phương pháp giải Dựa vào lực van der Waals để sắp xếp nhiệt độ sôi của các chất trong dãy alkane Lời giải chi tiết Các chất có cùng công thức phân tử, công thức cấu tạo càng ít cồng kềnh nhiệt độ sôi càng lớn Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: III < II < I Đáp án C Câu 19: Phản ứng đặc trưng của hydrocacbon no là : A. Phản ứng tách. B. Phản ứng thế. C. Phản ứng cộng. D. Cả A, B và C. Phương pháp giải Dựa vào tính chất hóa học của hydrocarbon no Lời giải chi tiết Hydrocarbon no có phản ứng thế là phản ứng đặc trưng Đáp án B De-Thi.com Bộ đề ôn thi Hóa học Lớp 11 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án chuẩn) - DeThi.com Câu 20: Cho phản ứng: + HBr Sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là : A. CH3CHBrCH(CH3)2. B. (CH3)2CHCH2CH2Br. C. CH3CH2CBr(CH3)2. D. CH3CH(CH3)CH2Br. Lời giải chi tiết Đáp án C Câu 21: Alkene sau có tên gọi là A. 2-methylbut-2-ene. B. 3-methylbut-2-ene. C. 2-metybut-3-ene. D. 3-methylbut-3-ene. Phương pháp giải Dựa vào quy tắc đọc tên của alkene Lời giải chi tiết : 2 – methylbut – 2 – ene Đáp án A Câu 22: Cho các phương trình hóa học : Hg2 , to CH3 CCH + H2O CH3 CH2CHO (spc) (1) to CH3 CCH + AgNO3 + NH3 CH3 CCAg + NH4NO3(2) Ni,to CH3 CCH + 2H2 CH3CH2CH3 (3) CH3 xt,t0 ,p 3CH3 CCH (4) CH H3C 3 Các phương trình hóa học viết sai là : A. (3). B. (1). C. (1), (3). D. (3), (4). Phương pháp giải Dựa vào tính chất hóa học của alkyne Lời giải chi tiết (1) sai vì sản phẩm chính là: CH3 – CO – CH3 Đáp án B Câu 23: Phản ứng nào sau đây đã tạo thành sản phẩm không tuân theo đúng quy tắc Markovnikov? A. CH3CH=CH2 + HCl → CH3CHClCH3. B. (CH3)2C=CH2 + HBr → (CH3)2CHCH2Br. H C. CH3CH2CH=CH2 + H2O CH3CH2CH(OH)CH3. D. (CH3)2C=CH-CH3 + HI → (CH3)2CICH2CH3. Phương pháp giải Dựa vào quy tắc cộng Markovnikov Lời giải chi tiết (CH3)2C=CH2 + HBr → (CH3)2CHCH2Br sai vì sản phẩm chính là: (CH3)2CBrCH3 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Hóa học Lớp 11 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án chuẩn) - DeThi.com Đáp án B Câu 24: Hợp chất nào sau đây không tồn tại? A. B. C. D. Phương pháp giải Dựa vào thuyết cấu tạo của hợp chất hữu cơ Lời giải chi tiết sai vì C thừa 1 hóa trị Đáp án D Câu 25: Cho ba đồng phân của hydrocarbon thơm có hai nhóm thế A, B như sau: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. (2) là đồng phân meta. B. (1) là đồng phân ortho. C. (3) là đồng phân para. D. (1), (2), (3) là đồng phân không gian. Phương pháp giải Dựa vào danh pháp của arene Lời giải chi tiết (1) là đồng phân ortho (2) là đồng phân meta (3) là đồng phân pare (1), (2), (3) là đồng phân cấu tạo Đáp án D Câu 26: Cho các hydrocarbon X và Y có công thức cấu tạo sau: Tên gọi của X và Y lần lượt là A. p-xylene và m-xylene. B. l,2-dimethylbenzene và l,3-dimethylbenzene. C. m-xylene và o-xylene. D. l,3-dimethylbenzene và l,2-dimethylbenzene. Phương pháp giải Dựa vào tên gọi của arene Lời giải chi tiết X có tên: o – xylene (1,2 – dimethylbenzene) Y có tên: m – xylene (1,3 – dimethylbenzene) Đáp án B Câu 27: Dẫn xuất halogen bậc II có tên và công thức cấu tạo phù hợp là A. 1, 2 – dichloroethane: Cl – CH2 – CH2 – Cl. B. 2 – iodopropane: CH3 – CHI – CH3. C. 1 – bromo – 2 – methylpropane: CH3 – CH(CH3) – CH2Br. De-Thi.com Bộ đề ôn thi Hóa học Lớp 11 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án chuẩn) - DeThi.com D. 2 – fluoro – 2 – methylpropane: (CH3)3C – F. Phương pháp giải Dựa vào tên gọi của dẫn xuất halogen Lời giải chi tiết Dẫn xuất halogen bậc II có nhóm halogen gắn vào vị trí C bậc II => CH3 – CHI – CH3. Đáp án B Câu 28: Cho dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo sau: Danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen trên là A.2,2 – dibromopentane B. 2 – bromopentane C. 2,4 - dibromopentane D. 2,3 – bromopentane Phương pháp giải Dựa vào tên gọi của dẫn xuất halogen Lời giải chi tiết : 2,4 – dibrompentane Đáp án C Câu 29: Cho 5 chất: CH3CH2CH2Cl (1); CH2=CHCH2Cl (2); C6H5Cl (3); CH2=CHCl (4); C6H5CH2Cl (5). Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lấy lớp nước và acid hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là A. (1), (3), (5). B. (2), (3), (5). C. (1), (2), (3), (5). D. (1), (2), (5). Phương pháp giải Đun dẫn xuất halogen (R – X, trong đó X liên kết với nguyên tử C no) với dung dịch kiềm, thu được alcohol (R-OH) và NaX Lời giải chi tiết C6H5Cl (3), CH2=CHCl (4) ion Cl- gắn vào C không no nên không có phản ứng thủy phân để tạo NaCl và từ đó không tạo kết tủa trắng với AgNO3 Đáp án C Câu 30: Đun sôi hỗn hợp propyl bromide, potassium hydroxide và ethanol thu được sản phẩm hữu cơ là A. propyne. B. propan-2-ol. C. propane. D. propene. Lời giải chi tiết KOH/C2H5OH CH2Br – CH2 – CH3 HBr CH2 CH CH3 Đáp án D De-Thi.com Bộ đề ôn thi Hóa học Lớp 11 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án chuẩn) - DeThi.com ĐỀ SỐ 7 I. Trắc nghiệm Câu 1: Nhận định nào sau đây sai khi nói về tính chất vật lí của alkane A. Ở điều kiện thường, methane, propane và butane là các chất khí B. Tất cả các alkane đều nhẹ hơn nước C. Hầu hết các alkane đều tan tốt trong nước D. Một số alkane được sử dụng làm dung môi để hòa tan các chất kém phân cực khác Câu 2: Dãy chất nào sau đây đều thuộc dãy alkane A. C6H14, C3H8, C9H20, C25H52 B. C2H6, C18H36, C20H42, C23H48 C. C3H6, C9H16, C10H20, C15H32 D. CH4, C8H16, C19H40, C22H44 Câu 3: Alkane nào sau đây có mạch phân nhánh A. B. C. D. Câu 4: Alkane của X có cấu tạo sau: Tên gọi của X là: A. 2 – ethyl – 3,3 – dimethylbutane B. 2,2,3 – trimethylpentane C. 3 – ethyl - 2,2 – dimethylbutane D. 3,3,2 – trimethypentane De-Thi.com Bộ đề ôn thi Hóa học Lớp 11 sách Cánh Diều giữa Kì 2 (Có đáp án chuẩn) - DeThi.com Câu 5: Phân tử khối của alkane X được xác định thông qua phổ khối lượng với peak ion phân tử có giá trị m/z lớn nhất = 44. Biết rằng khi X tác dụng với chlorine (1:1) thu được 2 sản phẩm thế chloro. Công thức cấu tạo của đồng phân X: A. CH3CH2CH3 B. CH3CH(CH3)2 C. CH3CH3 D. CH4 Câu 6: Khi cracking hoàn toàn một thể tích alkane X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. Công thức phân tử của X là: A. C6H14 B. C3H8 C. C4H10 D. C5H12 Câu 7: Số đồng phân tương ứng với C6H14 là: A. 5 B. 7 C. 6 D. 8 Câu 8: Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, alcohol methylic, Thành phần chính của khí thiên nhiên là methane. Công thức phân tử của methane là A. CH4. B. C2H4. C. C2H2. D. C6H6. Câu 9: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2? A. Benzen. B. Ethene. C. Methane. D. Butane. Câu 10: Alkyne CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là A. but-1-yne. B. but-2-yne. C. methylpropyne. D. methylbut-1-yne. Câu 11: Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì? A. vàng nhạt. B. trắng. C. đen. D. xanh. Câu 12: Công thức cấu tạo của 4-methylpent-2-yne là A. CH3-C≡C-CH2CH2CH3. B. (CH3)2CH-C≡CH-CH3. C. CH3CH2-C≡CH-CH2CH3. D. (CH3)3C-C≡CH. Câu 13: Xăng sinh học E10 là nhiên liệu hỗn hợp giữa (10% ethanol và 90% octane) về khối lượng, còn có tên là gasohol. Hiện nay có khoảng 40 nước trên thế giới đang sử dụng nhiên liệu này trong các động cơ đốt trong của xe hơi và phương tiện giao thông tải trọng nhẹ. Biết rằng nhiệt lượng cháy của nhiên liệu đo ở điều kiện tiêu chuẩn (25 oC, 100 kPa) được đưa trong bảng dưới đây: Nhiên liệu Công thức Trạng thái Nhiệt lượng cháy (kJ.g-1) Etanol C2H5OH Lỏng 29,6 Octane C8H18 Lỏng 47,9 Để sản sinh năng lượng khoảng 2396 MJ thì cần đốt cháy hoàn toàn bao nhiêu tấn xăng E10 ở điều kiện tiêu chuẩn? A. 5,0×10–2 tấn. B. 5,2×10–2 tấn. C. 7,6×10–2 tấn. D. 8,1×10–2 tấn. Câu 14: Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 15: Sục từ từ 4,958 lít (đkc) propylene vào bình đựng bromine dư (trong dung môi CCl4), khối lượng brom tối đa phản ứng là A. 16 gam. B. 24 gam. C. 32 gam. D. 48 gam. Câu 16: Chất hữu cơ nào sau đây là sản phẩm chính của phản ứng giữa toluene với Br2 đun nóng (có mặt bột Fe, tỉ lệ mol 1: 1)? A. p-Br-C6H4-CH3 B. m-Br-C6H4-CH3. C. HBr. D. C6H5CH2Br. Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: Methane X Y brom benzene. Vậy X, Y có tên gọi lần lượt là A. benzene, axetylene. B. axetylene, benzene. C. axetylene, toluene. D. axetylene, vinyl clorua. Câu 18: Khi cho 8 gam một alkyne tác dụng hết với AgNO3 trong NH3 dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được 29,4 gam kết tủa. Công thức phân tử của ankin là A. C2H2. B. C5H8. C. C4H6. D. C3H4. Câu 19: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 alkane là đồng đẳng kế tiếp, thu 8,6765 lít khí CO2 (đkc) và 9,0 gam H2O. Công thức phân tử của 2 ankan là A. C2H6 và C3H8. B. C3H8 và C4H10. C. C4H10 và C5H12. D. CH4 và C2H6. Câu 20: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4 và 0,1 mol CH4 qua 100 gam dung dịch Br2 thấy thoát ra hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 9,2. Vậy nồng độ phần trăm của dung dịch Br2 là De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_hoa_hoc_lop_11_sach_canh_dieu_giua_ki_2_co_dap.pdf

