Bộ đề ôn thi Hóa học 12 cuối Kì 2 sách Cánh Diều (Có lời giải chi tiết)

pdf 54 trang Minh Trúc 19/12/2025 450
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi Hóa học 12 cuối Kì 2 sách Cánh Diều (Có lời giải chi tiết)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi Hóa học 12 cuối Kì 2 sách Cánh Diều (Có lời giải chi tiết)

Bộ đề ôn thi Hóa học 12 cuối Kì 2 sách Cánh Diều (Có lời giải chi tiết)
 Bộ đề ôn thi Hóa học 12 cuối Kì 2 sách Cánh Diều (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
C: âu 6
mFe = 8,96 ⋅ 7,9 = 70,784gam => nFe = 17,784/56 = 1,264 mol => 푛Fe2O3 = 0,632 mol
 0,632.160 + 1,264.27
 푛 = 1,264 mol => = = 178,3 g
 푙 79%.96%
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Hóa học 12 cuối Kì 2 sách Cánh Diều (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
 Đ Ề SỐ 8
 Đ Ề KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 M ÔN HÓA HỌC LỚP 12
 Thời gian làm bài 45 phút
P HẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
t hí sinh chỉ chọn 1 phương án.
C âu 1: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố kim loại thường là
A. 1,2,3 B. 3,4,5 C. 4,5,7 D. 6,7,8
C âu 2: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất
A. Li B. Os C. Cr D. Hg
C ởâ u 3: Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước nhiệt độ thường
A. Na B. Mg C. Fe D. Be
C âu 4: Nguyên tắc điều chế kim loại là
A. khử ion kim loại thành nguyên tử. B. oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử.
C. khử nguyên tử kim loại thành ion. D. oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion.
C âu 5: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Fe. B. Na. C. Cu. D. Ag.
C âu 6: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A . Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng.
B . Nhúng thanh Zn vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.
C . Nhúng đinh thép (làm bằng thép carbon) vào dung dịch H2SO4 loãng.
D . Để đinh thép (làm bằng thép carbon) trong không khí ẩm.
C âu 7: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Al. B. Mg. C. K. D. Ca.
C âu 8: Khi đốt nóng tinh thể LiCl trong ngọn lửa đèn khí không màu thì tạo ra ngọn lửa có màu
A. da cam. B. tím nhạt. C. vàng. D. đỏ tía.
C âu 9: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
A . Nước. B. Dầu hỏa. C. Giấm ăn. D. Ancol etylic.
C âu 10: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A . Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
B ở. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng hợp chất.
C . Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
D . Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
C âu 11: Cho sơ đồ chuyê̂n hóa:
 +X +Y +X +Y
 NaOH → Z → NaOH → E → BaCO3
B iết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa
h ọc của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất ,푌 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A. CO2,BaCl2. B. Ba(HCO3)2,Ba(OH)2. C. NaHCO3,BaCl2. D. NaHCO3,Ba(OH)2.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Hóa học 12 cuối Kì 2 sách Cánh Diều (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
C âu 12: Nguyên tố calcium đóng vai trò thiết yếu cho việc phát triển xương, góp phần duy trì hoạt động
c ủa cơ bắp, truyền dẫn thần kinh, tăng cường khả năng miễn dịch. Trong cơ thể người, phần lớn calcium
tởập trung 
A. xương. B. răng. C. cơ. D. móng.
C âu 13: Đặc điểm chung cấu hình electron của nguyên tử kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất là
A. [Ne]3 d1=104 s1=2 B. [ ]3 1=104 s1=2 C. [Ar]3 d1=104 s2 D. [Ar]3 d104 s1÷2
CỞâ u 14: khoảng 20oC đến 25oC , đơn chất có độ dẫn điện cao nhất là
A. V. B. Cr. C. Co. D. Cu.
C âu 15: Khi làm lạnh dung dịch FeCl3 thu được tinh thể FeCl3.6H2O. Cho độ tan của FeCl3.6H2O trong
n ởư ớc một số nhiệt độ như sau:
 Nhiêt độ (oC) 0 20 30
 Độ tan (g/100 g nước) 74,4 91,8 106,8
 o
D ung dịch bão hoà của FeCl3 ở 0 C có nồng độ phần trăm là
A. 22,2%. B. 17,4%. C. 18,2%. D. 25,6%.
 2―
C âu 16: Phối tử trong phức chất [PtCl4] và [Fe(CO)5] lần lượt là
A. Cl―và C. B. Pt và Fe. C. Cl―và CO. D. Cl và CO.
 2―
C âu 17: Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất [PtCl4] ,[Fe(CO)5] lần lượt là
A. 4 và 5. B. 5 và 6. C. 2 và 5. D. 1 và 2
C âu 18: Cho các nhận định sau:
( 1) Kiểu lai hoá của nguyên tử trung tâm sẽ quyết định dạng hình học của phức chất.
(2) Cation Ni2+ chỉ có thể tạo phức chất bát diện.
( 3) Cầu nội của phức chất có thể mang điện tích dương, âm hoặc không.
( 4) Phối tử chỉ có thể là anion hoặc phân tử trung hoà.
( 5) Cầu ngoại của phức chất thường mang điện tích âm.
(6) Nguyên tử trung tâm là các nguyên tố nhóm B.
( 7) Phức chất có các dạng hình học phổ biến là tứ diện, vuông phẳng và bát diện.
(8) Nguyên tử trung tâm không thể là các nguyên tố phi kim.
S ố nhận định đúng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
P HẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
m ỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
C âu 1: Cho các phát biểu sau đây về vị trí và cấu tạo của kim loại:
( a) Hầu hết các kim loại chỉ có từ 1 electron đến 3 electron lớp ngoài cùng.
( b) Các kim loại đều có bán kính nhỏ hơn các phi kim thuộc cùng một chu kì.
(Ở c ) trạng thái rắn, đơn chất kim loại có cấu tạo tinh thể.
( d) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion dương kim loại trong mạng
tinh thể do sự tham gia của các electron tự do
C âu 2: Sodium chloride là hợp chất ion.
(Ở a ) trạng thái nóng chảy, sodium chloride có khả năng dẫn điện.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Hóa học 12 cuối Kì 2 sách Cánh Diều (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
( b) Sodium chloride có nhiệt độ nóng chảy cao.
( c) Trong tinh thể sodium chloride, các ion có thể di chuyển tự do.
( d) Khi dùng búa đập vào hạt muối thì hạt muối bị biến dạng do có tính dẻo.
C âu 3: Trong dung dịch muối CoCl2 (màu hồng) tồn tại cân bằng hoá học sau:
 2+ ― 2― 표
 [Co(H2O)6] + 4Cl ⇌[CoCl4] + 6H2OΔ 298 > 0
 màu hồng màu xanh
D ự đoán sự biến đổi màu sắc của ống nghiệm đựng dung dịch CoCl2 trong các trường hợp sau:
( a) Thêm từ từ HCl đặc dung dịch chuyển dần thành màu xanh.
( b) Ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng dung dịch chuyê̂n thành màu hồng.
 2+
( c) Dạng hình học của [Co(H2O)6] là hình tứ diện.
( d) Phản ứng trên xảy ra sự thay thế phối tử của phức chất
C âu 4: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
 đ푖ệ푛 ℎâ푛 푛 ị ℎ
(1) X1 + H2O → X2 + X3↑ + H2↑
 ả ứ푛 푛 ồ푛
(2) X2 + X4→BaCO3↓ + Na2CO3 + H2O
(3) X2 + X3⟶X1 + X5 + H2O
(4) X4 + X6→BaSO4↓ + K2SO4 + CO2↑ + H2O
( a) dung dịch X2 là dung dịch base mạnh, có khả năng làm mục vải, giấy.
(b) đốt cháy 1 bằng ngọn lửa không màu cho ngọn lửa màu tím nhạt.
(c) X3 cởó tính khử mạnh, khử được nhiều oxide kim loại nhiệt độ cao
( d) dung dịch X6 có tính acid mạnh, hòa tan được đá vôi
P HẦN III. Câu trắc nghiệm yê̂u cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Cho các kim loại sau: Na,Ca,Cu,Ag,Au,Al. Có bao nhiêu kim loại phản ứng được với dung dịch
HCl?
C ác kim loại Na,Ca,Al có phản ứng với dung dịch HCI do các kim loại này có thể điện cực chuẩn nhỏ hơn
0.
C âu 2: Cho các nhận định sau về tác hại của nước cứng:
( 1) làm giảm bọt khi giặt quần áo bằng xà phòng;
( 2) làm đường ống dẫn nước đóng cặn, giảm lưu lượng nước;
( 3) làm thức ăn lâu chín và giảm mùi vị;
( 4) làm nồi hơi phủ cặn, gây tốn nhiên liệu và có nguy cơ gây nổ.
S ố nhận định đúng là?
C âu 3: Thực hiện các thí nghiệm sau:
( 1) Cho khí CO đi qua ống đựng Fe2O3 nung nóng.
( 2) Ngâm một đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏo thêm vài giọt dung dịch CuSO4.
( 3) Nhỏ từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
( 4) Đặt một thanh thép trong không khí ẩm.
( 5) Ngâm một lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4.
( 6) Quấn hai sợi dây điện làm bằng nhôm và đồng rồi để trong không khí ẩm.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Hóa học 12 cuối Kì 2 sách Cánh Diều (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
C ó bao nhiêu thí nghiệm xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá?
C âu 4: Một hộ gia đình mua vôi sống để khử chua cho một thửa ruộng có diện tích là 720 m2 với liều
lượng 2kg/100m2. Biết giá vôi sống là 20 nghìn đồng /kg. Hộ gia đình trên cần bao nhiêu nghin đồng để
m ua vôi sống? (làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 5: Muối ammonium bicarbonate (NH4HCO3) được sử dụng làm bột nở, giúp cho bánh nở to, xốp và
m ềm thông qua phản ứng theo phương trình hoá học sau:
 t∘
NH4HCO3(s)→NH3(g) + CO2(g) + H2O(g)C ho giá trị nhiệt tạo thành của các chất theo bảng sau:
 Chất NH4HCO3(s) NH3(g) CO2(g) H2O(g)
 Δ H∘
 298 -849,40 -45,90 -393,50 -241,82
 (kJ/mol)
X ác định biến thiên enthalpy của phản ứng trên. ( kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
C âu 6: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X. Lấy
1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khác, cho 1 lít dung
d ịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa.
G iá trị của a là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Hóa học 12 cuối Kì 2 sách Cánh Diều (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
P HẦN I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm).
 1. A 2. A 3. A 4. A 5. B
 6. A 7. C 8. D 9. B 10. C
 11. B 12. A 13. B 14. D 15. D
 16. C 17. A 18. B
P HẦN II. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chọn chính xác 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm.
 Câu Ý Đáp án Câu Ý Đáp án Câu Ý Đáp án Ý Đáp án
 a Đ a Đ a Đ a Đ
 b S b Đ b S b S
 1 2 3 4
 c Đ c S c S c S
 d S d S d Đ d Đ
 GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.
b ởở. Sai vì kim loại đầu chu kì nên bán kính lớn hơn phi kim cuối chu kì
d . Sai vì liên kết kim loại được hình thành bởi liên kết kim loại là liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện
g iữa các electron tự do và các ion dương, kết dính các ion dương kim loại với nhau.
Câu 2.
cở . sai vì trong tinh thể, các ion nút mạng không di chuyển tự do được
d . sai vì tính dẻo là sự biến dạng và giữ nguyên biến dạng đó sau khi chịu tác dụng 1 lực
Câu 3.
b . sai vì tăng nhiệt độ => cân bằng dịch theo chiều thu nhiệt là chiều thuận => dd chuyển thành màu
xanh.
 2+
c . sai dạng hình học của [Co(H2O)6] là hình bát diện.
Câu 4.
a) - đúng;
b) - sai;
c) - sai;
d) - đúng.
P HẦN III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm).
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Hóa học 12 cuối Kì 2 sách Cánh Diều (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
 Câu Đáp án Câu Đáp án
 1 3 4 288
 2 4 5 168
 3 4 6 0,08
 GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án 3
C ác kim loại Na,Ca,Al có phản ứng với dung dịch HCI do các kim loại này có thể điện cực chuẩn nhỏ hơn
0.
Câu 2: Đáp án 4
Câu 3: Đáp án 4
T rường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá gồm thí nghiệm (2), (4), (5), (6).
Câu 4: Đáp án 288
S ố tiền mua vôi = 20 ⋅ 2 ⋅ 720/100 = 288 nghìn đồng
Câu 5: Đáp án 168,2
 ∘ ∘ ∘ ∘ ∘
 Δ 298 = Δ 298(H2O) + Δ H298(CO2) + Δ H298(NH3) ― Δ H298(NH4HCO3)
 = ―241,82 + ( ― 393,50) + ( ― 45,90) ― ( ― 849,40) = 168,18( kJ).
Làm tròn thành 168
Câu 6: Đáp án 0,08
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Hóa học 12 cuối Kì 2 sách Cánh Diều (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
 Đ Ề SỐ 9
 Đ Ể KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 M ÔN HÓA HỌC LỚP 12
 Thời gian làm bài 50 phút
P HẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí
s inh chỉ chọn 1 phương án.
C âu 1: Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên bởi
A . các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại. B. kiểu cấu tạo mạng tinh thể kim loại.
C . khối lượng riêng của kim loại. D. tính chất của kim loại.
C âu 2: Mercury dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế mercury bị vỡ thì có thể dùng chất nào
s au đây để xử lí mercury?
A. Bột iron. B. Bột sulfur. C. Sodium. D. Nước.
C âu 3: Kim loại có rất nhiều ứng dụng trong đời sống: copper, aluminium làm dây dẫn điện, đồ gia dụng.
G old, silver làm đồ trang sức...Nguyên tắc điều chế kim loại là
A. khử ion kim loại thành nguyên tử. B. oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử.
C. khử nguyên tử kim loại thành ion. D. oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion.
C âu 4: Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp kim là
A . liên kết kim loại hoặc liên kết cộng hóa trị.
B . liên kết cộng hóa trị và liên kết ion.
C . liên kết ion và tương tác yếu giữa các phân tử (tương tác VanderWaals).
D . tương tác yếu giữa các phân tử (tương tác VanderWaals) và liên kết kim loại.
C âu 5: Quá trình oxi hóa khử, các electron kim loại được chuyê̂n trực tiếp đến các chất trong môi trường
là sự
A. Ăn mòn B. Ăn mòn hóa học C. Ăn mòn điện hóa D. Ăn mòn kim loại
C âu 6: Cho các phản ứng sau:
 Fe + CuSO4→FeSO4 + Cu
 Cu + Fe2(SO4)3→2FeSO4 + CuSO4
S ắp xếp các cặp oxi - hóa khử nào sau đây đúng theo thứ tự tăng dần thế điện cực chuẩn?
A. Fe2+/Fe;Cu2+/Cu;Fe3+/Fe2+. B. Fe3+/Fe2+;Cu2+/Cu;Fe2+/Fe.
C. Cu2+/Cu;Fe2+/Fe;Fe3+/Fe2+. D. Cu2+/Cu;Fe3+/Fe2+;Fe2+/Fe.
C âu 7: Diêm tiêu kali được dùng để chế tạo thuốc nổ đen (làm mìn phá đá), làm phân bón (cung cấp
nguyên tố N và K cho cây trồng) có công thức hóa học là.
A. KNO3. B. K2CO3. C. KCl. D. K2SO4.
C âu 8: Hiện tượng "nước chảy đá mòn" và hiện tượng "xâm thực" của nước mưa vào các phiến đá vôi là
do trong nước có hoà tan khí nào sau đây?
A. O2. B. N2. C. CH4. D. CO2.
C âu 9: Đun nước lâu ngày thấy xuất hiện lớp cặn bám vào ấm đun nước. Thành phần chính của lớp cặn
đó là
A. CaO. B. NaCl. C. Ca(OH)2. D. CaCO3.
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Hóa học 12 cuối Kì 2 sách Cánh Diều (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
C âu 10: Trong nông nghiệp, trộn urea hoặc phân đạm ammonium với chất nào sau đây thì sẽ làm giảm
đ áng kể tác dụng của phân đạm?
A. KNO3. B. Ca(H2PO4)2. C. Ca(OH)2. D. CaCl2.
Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2.
( 2) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ba(HCO3)2.
( 3) Đun sôi một mẫu nước có tính cứng tạm thời.
( 4) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(OH)2.
K hi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
 2+ 2+ ― ― 2―
C âu 12: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca ,Mg ,HCO3 ,Cl ,SO4 . Chất được dùng để làm mềm
m ẫu nước cứng trên là
A. Na2CO3. B. HCl. C. H2SO4. D. NaHCO3.
Câu 13: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
B ước 1: Chuẩn bị hai ống nghiệm, ống (1) chứa 2 ml dung dịch CaCl2, ống (2) chứa 2 ml dung dịch
BaCl21M.
B ước 2: Nhỏ đồng thời vào mỗi ống nghiệm 3 giọt dung dịch CuSO41M, thấy ống (1) xuất hiện kết tủa
c hậm hơn và ít hơn so với ống (2).
N hận định nào sau đây đúng khi so sánh CaSO4 với BaSO4?
A . Khó nhiệt phân hơn. B. Khó thủy phân hơn. C. Dễ kết tủa hơn. D. Dễ tan hơn.
C âu 14: Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất có đặc điểm chung nào sau đây về cấu hình electron?
A . Đều có lớp vỏ bên trong của khí hiếm Ar(Z = 18). B. Đều có phân lớp 3d bão hòa electron.
C. Đều có 2 electron trên phân lớp 4s. D. Đều có số electron hóa trị nhỏ hơn 6.
C âu 15: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch Al2(SO4)3, FeCl3,AgNO3,Na2SO4,MgCl2
,Cu(NO3)2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
C âu 16: Liên kết giữa phối tử và nguyên tử trung tâm là liên kết
A. Cộng hóa trị. B. Cho - nhận. C. Ion. D. Kim loại.
C âu 17: Trong các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất, kim loại nào sau đây được ứng dụng để chế tạo hợp
k im không gỉ hoặc siêu cứng để sản xuất dụng cụ y tế, nhà bếp, vòng bi, mũi khoan?
A. Cu. B. Cr. C. Fe. D. Co.
C âu 18: Công thức hóa học của phức chất aqua của ion Mn2+ và ion Co3+. Biết chúng đều có dạng hình
học bát diện?
 2+ 3+ 4+ 6+
A. [Mn(H2O)6] và [Co(H2O)6] B. [Mn(H2O)6] và [Co(H2O)6]
 2+ 3+ 2+ 3+
C. [Mn(H2O)4] và [Co(H2O)6] D. [Mn(H2O)6] và [Co(H2O)3]
P HẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
m ỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a ) Tính chất vật lí chung của kim loại gồm tính cứng, tính dẫn điện dẫn nhiệt và ánh kim.
b ) Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác
 De-Thi.com Bộ đề ôn thi Hóa học 12 cuối Kì 2 sách Cánh Diều (Có lời giải chi tiết) - De-Thi.com
c ) Liên kết giữa phối tử và nguyên tử trung tâm là liên kết cho - nhận, trong đó phối tử cho cặp electron
c hưa liên kết vào orbital trống của nguyên tử trung tâm.
d ) Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các cation Ca2+ và Mg2+. Người ta chỉ
d ùng phương pháp kết tủa để làm giảm nồng độ của các cation Ca2+ và Mg2+ trong nước cứng.
C âu 2. Cho một mẫu Sodium nhỏ vào cốc nước có chứa vài giọt phenolphtalein. Mỗi phát biểu sau là
đúng hay sai?
a ) Sodium bị hòa tan nhanh là do hiện tượng ăn mòn điện hóa.
b ) Cốc nước chuyển từ không màu sang màu hồng.
c) Khí thóat ra trong thí nghiệm là một khí dễ cháy.
d ) Nếu thay mẫu sodium bằng mẫu lithium cùng kích thước thì phản ứng diễn ra chậm hơn.
C âu 3. Theo IUPAC, nguyên tố chuyển tiếp là những nguyên tố có phân lớp d chưa được sắp xếp đầy
eở ởl e ctron trạng thái nguyên tử hoặc trạng thái ion. Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?
a ) Calcium không phải là nguyên tố chuyển tiếp do không có phân lớp d trong cấu hình electron của
nguyên tử.
b) Nguyên tố có 푍 = 30 là nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất.
c) Nguyên tố có 푍 = 29 không phải là kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất.
d ) Nguyên tố chuyển tiếp có tính kim loại nên còn được gọi là nguyên tố kim loại chuyê̂n tiếp.
C âu 4. Mỗi phát biểu dưới đây đúng hay sai?
 n+
a ở) Trong nước, cation của kim loại M (có hóa trị n) thường tồn tại dạng phức chất aqua [M(H2O)m] .
 n+
b ) Các phức chất aqua [M(H2O)m] luôn có màu.
 n+
c ) Trong nhiều phức chất aqua [M(H2O)m] , số phối tử thường là 6.
 n+
d ) Phức chất aqua [M(H2O)m] có thể tan hoặc không tan trong nước.
P HẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
C âu 1: Cho thế điện cực chuẩn của Al3+/Al và Fe2+/Fe lần lượt bằng 1,676 V và ―0,440 V. Sức điện
đ ộng chuẩn của pin Al ― Fe bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
C âu 2: Nước muối sinh lí là dung dịch NaCl0,9%, được sử dụng để rửa vết thương và trầy xước da, hoặc
d ùng như thuốc nhỏ mắt, để tiêm truyền tĩnh mạch, rưa kính áp tròng, thủy lợi mũi,... Xem khối lượng
riêng của dung dịch NaCl 0,9% là 1,009 g/mL. Khối lượng sodium chloride cần dùng để pha 2 chai (mỗi
c hai có thể tích 500 mL) dung dịch nước muối sinh lí trên là bao nhiêu gam? (Kết quả làm tròn đến chữ
s ố thập phân thứ hai)
C âu 3: Theo thuyết Liên kết hóa trị, số liên kết cộng hóa trị trong phức chất [Fe(OH)3(OH2)3] là bao
nhiêu?
C âu 4: Phản ứng 2Al(s) + Fe2O3( s)→Al2O3( s) + 2Fe(s) là phản ứng toả nhiệt lớn nên hỗn hợp gồm
bột Al và Fe2O3 (hỗn hợp tecmit) được ứng dụng để hàn đường ray. Tính biến thiên enthalpy chuẩn Δ
 0
H298 của phản ứng trên.
 0 0
C ho giá trị nhiệt tạo thành của các chất: ΔH298(Al2O3) = ―1676,00 kJ;ΔH298(Fe2O3) = ―825,50 kJ.
( Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
C âu 5: Để xác định hàm lượng C trong một mẫu hợp kim Fe ― C, người ta đem nung m gam hợp kim này
t rong không khí. Sau phản ứng hoàn toàn, chất rắn thu được có khối lượng tăng 28,89% so với lượng
 De-Thi.com

File đính kèm:

  • pdfbo_de_on_thi_hoa_hoc_12_cuoi_ki_2_sach_canh_dieu_co_loi_giai.pdf