Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án)
Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com B. Đều là những bức xạ nhìn thấy được. C. Đều dùng để chiều sáng. D. Đều có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng nhìn thấy. Câu 21: Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận nào tạo ra chùm sáng song song cần phân tích đến lăng kính? A. Ống chuẩn trực.B. Lăng kính.C. Buồng tối. D. Ống chuẩn trực và lăng kính. Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm bằng A. 3i. B. 4i. C. 5i. D. 10i. Câu 23: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t (A).Tụ điện trong mạch có điện dung 5µF. Độ tự cảm của cuộn cảm là A. L = 50 HB. L = 5.10 6HC. L = 5. 10 8HD. L = 50mH Câu 24: Làm thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe I-âng đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc đơn sắc màu đỏ và màu lục thì khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt là 1,5 mm và 1,1 mm. Hai điểm M và N nằm hai bên vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 6,4 mm và 26,5 mm. Số vân sáng màu đỏ quan sát được trên đoạn MN là A. 20B. 2C. 28D. 22 Câu 25: Mạch dao động LC c ó cuộn cảm thuần. Dòng điện trong mạch có biểu thức i = 10 3cos2.105t (A). Điện tích cực đại ở tụ điện là: 5 A. .10 9 C.B. 5nC.C. 2.10 9 C. D. 2.109 C. 2 Câu 26: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m; a = 1 mm; λ = 0,6 μm. Vân tối thứ tư cách vân trung tâm một khoảng A. 4,8 mm B. 4,2 mm C. 6,6 mm D. 3,6 mm Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe I-âng, biết D = 1 m, a = 1 mm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6 mm. Tính bước sóng ánh sáng. A. 0,44 μm B. 0,52 μm C. 0,60 μm D. 0,58 μm. Câu 28: Một mạch dao động LC, gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 20mH và tụ điện có điện dung C = 5pF. Tụ điện được tích điện thế 10V, sau đó người ta để t ụ điện phóng điện trong mạch. Nếu chọn gốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện (q = q0) thì phương trình điện tích trên bản tụ là: A. q = 5.10 11cos(106t) C B. q = 5.10 11cos(106t + ) C C. q = 2.10 11cos(106 + /2) C D. q = 2.10 11cos(106t /2) C Câu 29: Hai khe I-âng cách nhau 1 mm được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,4 μm ≤ λ ≤ 0,76 μm), khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m. Tại điểm A trên màn cách vân trung tâm 2 mm có các bức xạ cho vân sáng có bước sóng A. 0,40 μm; 0,50 μm và 0,66 μm. B. 0,44 μm; 0,50 μm và 0,66 μm. C. 0,40 μm; 0,44 μm và 0,50 μm. D. 0,40 μm; 0,44 μm và 0,66 μm Câu 30: Trong một thí nghiệm Y-Âng, hai khe S1, S2 cách nhau một khoảng a = 1,8mm. Ban đầu, người ta thấy 16 khoảng vân dài 2,4mm. Giữ nguyên màn chứa hai khe, dịch chuyển màn quan sát ra xa 30 cm thì thấy 12 khoảng vân dài 2,88mm. Tính bước sóng của bức xạ trên? A. 0,45μmB. 0,32μmC. 0,54μmD. 0,432μm De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 B C D B A A D C D D D B C A C 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 A D B C A A B D A B B C A A C De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 6 THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025-2026 Môn thi: Vật Lí – Lớp 12 Thời gian: 50 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1: Một nguồn sáng đơn sắc có = 0,6 m chiếu vào mặt phẳng chứa hai khe hẹp, hai khe cách nhau 1mm. Màn ảnh cách màn chứa hai khe là 1m. Khoảng vân giao thoa trên màn bằng A. 0,5mm. B. 0,3mm. C. 0,6mm. D. 0,7mm. Câu 2: Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đỏ, vàng, lam, tím là: A. ánh sáng tím B. ánh sáng vàng C. ánh sáng đỏ. D. ánh sáng lam Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cách hai khe là 2m. Người ta cho phát đồng thời hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,6 m và 2 = 0,4 m. Khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có 2 vân trùng nhau là A. 4,8pm. B. 4,2mm. C. 4,8mm. D. 2,4mm. Câu 4: Tia hồng ngoại được phát ra A. mọi vật có nhiệt độ trên 0K. B. khi vật bị nung nóng đến nhiệt độ cao. C. khi vật có nhiệt độ cao hơn môi trường. D. các vật có nhiệt độ trên 0oC. Câu 5: Cho các loại tia: tia hồng ngoại, tia lục và tia tử ngoại. Trong một môi trường, thứ tự nào sau đây được sắp xếp theo trật tự tăng dần bước sóng? A. Tia lục, tia tử ngoại, tia hồng ngoại. B. Tia hồng ngoại, tia lục, tia tử ngoại. C. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia lục. D. Tia tử ngoại, tia lục, tia hồng ngoại. Câu 6: Quang phổ liên tục không thể phát ra khi A. một chất lỏng bị nung nóng sáng. B. một chất rắn bị nung nóng sáng. C. một chất khí ở áp suất cao bị nung nóng sáng. D. một chất khí ở áp suất thấp bị nung nóng sáng. Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là a và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. Chiếu chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Với k = 0, 1, 2... thì vị trí các vân tối trên màn là A. x = kD/a.B. x = ka/D.C. x = (k + 0,5)D/a.D. x = (k + 0,5)a/D. Câu 8: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,5mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m. Chiếu vào hai khe một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1(có giá trị từ 0,390m đến 0,640m) và đánh dấu vị trí các vân sáng trên màn. Thay ánh sáng đó bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 2(có giá trị từ 0,480m đến 0,760m) và đánh dấu vị trí các vân tối trên màn thì thấy có những vị trí lúc sau trùng với những vị trí lúc đầu. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vị trí trùng nhau đã đánh dấu là 2,352mm. Giá trị 1 và 2 lần lượt là A. 0,420m và 0,588m. B. 0,490m và 0,588m. C. 0,588m và 0,735m. D. 0,420m và 0,735m. Câu 9: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Chiếu vào hai khe một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 720nm. Vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm một đoạn A. 3,6mm. B. 2,4mm. C. 24mm. D. 36mm. Câu 10: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào hai khe một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m thì khoảng vân là 2 mm. Vân sáng bậc 3 có hiệu đường đi ánh sáng đến hai nguồn là De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com A. 6 mm. B. 1,8 m. C. 1,8 mm. D. 6 m. Câu 11: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với miền ánh sáng nhìn thấy có giá trị nhỏ nhất đối với A. ánh sáng tím. B. ánh sáng vàng. C. ánh sáng đỏ. D. ánh sáng lục. Câu 12: Thực hiên giao thoa ánh sáng với nguồn gồm hai thành phần đơn sắc nhìn thấy có bước sóng λ1 = 0,64 μm; λ2. Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 11 vân sáng. Trong đó, số vân của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân, bước sóng của λ2 là: A. 0,72 μm B. 0,45 μm C. 0,4 μm. D. 0,54 μm Câu 13: Chiếu xiên góc một chùm ánh sáng từ không khí vào nước. Chùm ánh sáng gồm 4 thành phần đơn sắc: cam, lục, lam, chàm. So với hướng chùm tia tới trong nước, tia xa nhất là A. tia cam. B. tia lục. C. tia chàm. D. tia lam. Câu 14: Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra A. ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau. B. chỉ với lăng kính thủy tinh. C. chỉ với các lăng kính trong suốt. D. ở mặt phân cách giữa một môi trường trong suốt với chân không. Câu 15: Cho các loại tia: tia hồng ngoại, tia X, sóng vô tuyến. Trong một môi trường, trật tự sắp xếp các tia đó theo thứ tự giảm dần tần số là A. tia X, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến. B. sóng vô tuyến, tia X, tia hồng ngoại. C. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia X. D. tia X, sóng vô tuyến, tia hồng ngoại. Câu 16: Chiếu hai khe, trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m, người ta đo được khoảng cách ngắn nhất giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 6 gần nhau nhất bằng 3,0mm. Biết khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2,0m. Khoảng cách giữa hai khe bằng bao nhiêu? A. 1,0mm. B. 0,6mm. C. 1,5mm. D. 2mm. Câu 17: Trong các bệnh viện, để chụp X quang người ta sử dụng A. tia lục. B. tia hồng ngoại. C. tia tử ngoại. D. tia X. Câu 18: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,5 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Chiếu vào hai khe một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m. Khoảng vân là A. 0,512mm. B. 0,75mm. C. 0,48mm. D. 0,8mm. Câu 19: Quang phổ gồm một dãi màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím gọi là A. quang phổ vạch phát xạ. B. quang phổ vạch hấp thụ. C. quang phổ liên tục. D. quang phổ hấp thụ. Câu 20: Một nguồn sáng phát ra đồng thời 4 bức xạ có bước sóng lần lượt là 353 nm, 535 nm, 696 nm, 635 nm. Dùng nguồn sáng này chiếu vào khe F của máy quang phổ lăng kính, số vạch màu quang phổ quan sát được trên tấm kính ảnh (tấm kính mờ) của buồng tối là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 21: Máy quang phổ lăng kính không có bộ phận nào sau đây? A. Hệ tán sắc. B. Ống chuẩn trực. C. Catốt. D. Buồng ảnh. Câu 22: Để chữa bệnh còi xương, thường cho các bé phơi năng vào buổi sáng để hấp thụ A. tia tử ngoại. B. tia X. C. tia hồng ngoại. D. tia gamma. Câu 23: Trong chân không, một ánh sáng có màu lục và bước sóng 570nm. Khi ánh sáng này truyền vào một môi trường trong suốt có chiết suất đối với ánh sáng này là 1,5 thì ánh sáng này: A. có màu lục và bước sóng 380nm. B. có màu tím và bước sóng 380nm. C. có màu tím và bước sóng 570nm. D. có màu lục và bước sóng 570nm. De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com Câu 24: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 3mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Chiếu vào hai khe một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 480nm. Tại một điểm cách vân trung tâm 2,24mm là A. vân sáng bậc 8. B. vân tối thứ 9. C. vân sáng bậc 7. D vân sáng bậc 9. Câu 25: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe bằng 1,2mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2m. Chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng vân quan sát được trên màn bằng 1mm. Bước sóng của ánh sáng chiếu tới bằng A. 0,75 m. B. 0,48 m. C. 0,50 m. D. 0,60 m. Câu 26: Thí nghiệm giao thoa khe Iâng, hai khe cách nhau 0,8mm; màn cách 2 khe 2,4m, ánh sáng làm thí nghiệm = 0,64 m. Bề rộng của vùng giao thoa trường là 4,8cm. Số vân sáng trên màn là A. 25. B. 23. C. 24. D. 26. Câu 27: Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không đổi? A. Chiết suất. B. Chu kì. C. Bước sóng. D. Tốc độ truyền. Câu 28: Để chế tạo camera chụp ảnh ban đêm, người ta ứng dụng tính chất của A. tia X. B. tia gamma. C. tia hồng ngoại. D. tia tử ngoại. Câu 29: Một ánh sáng đơn sắc có tần số dao động là 5.1013Hz, khi truyền trong một môi trường có bước sóng là 600nm. Tốc độ ánh sáng trong môi trường đó bằng A. 3.108m/s. B. 3.107m/s. C. 3.105m/s. D. 3.106m/s. Câu 30: Tia X không có ứng dụng nào sau đây? A. Chứa bệnh ung thư nông. B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại. C. Sấy khô, sưởi ấm. D. Chiếu điện, chụp điện. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Học sinh không được sử dụng tài liệu.CBCT không giải thích gì thêm Họ và tên học snh: Lớp ............Số báo danh: . Chữ ký của CBCT . De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 C C C A D D C B A B 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 C C C A A A D C C DC 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 A A A C D A B C B C De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 7 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM 2025-2026 TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TRỖI Môn thi: Vật Lí – Lớp 12 Thời gian 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Câu 1: Trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng? A. Chiếu xiên góc ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước. B. Chiếu vuông góc ánh sáng trắng từ không khí vào nước. C. Chiếu vuông góc ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước. D. Chiếu xiên góc ánh sáng trắng từ không khí vào nước. Câu 2: Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra A. ở mặt phân cách giữa một môi trường trong suốt với chân không. B. chỉ với lăng kính thủy tinh. C. chỉ với các lăng kính trong suốt. D. ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau. Câu 3: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với miền ánh sáng nhìn thấy có giá trị lớn nhất đối với A. ánh sáng đỏ. B. ánh sáng tím. C. ánh sáng lục. D. ánh sáng vàng. Câu 4: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với miền ánh sáng nhìn thấy có giá trị nhỏ nhất đối với A. ánh sáng đỏ. B. ánh sáng tím. C. ánh sáng lục. D. ánh sáng vàng. Câu 5: Trong chân không, ánh sáng có bước sóng nhỏ nhất trong số các ánh sáng đỏ, vàng, lam, tím là: A. ánh sáng vàng B. ánh sáng tím C. ánh sáng lam D. ánh sáng đỏ. Câu 6: Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đỏ, vàng, lam, tím là: A. ánh sáng vàng B. ánh sáng tím C. ánh sáng lam D. ánh sáng đỏ. Câu 7: Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không đổi? A. Tần số. B. Bước sóng. C. Chiết suất. D. Tốc độ truyền. Câu 8: Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không đổi? A. Chu kì. B. Bước sóng. C. Chiết suất. D. Tốc độ truyền. Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là a và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. Chiếu chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Với k = 0, 1, 2... thì vị trí các vân sáng trên màn là A. x = kD/a. B. x = ka/D. C. x = (k + 0,5)D/a. D. x = (k + 0,5)a/D. Câu 10: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là a và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. Chiếu chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Với k = 0, 1, 2... thì vị trí các vân tối trên màn là A. x = kD/a. B. x = ka/D. C. x = (k + 0,5)D/a. D. x = (k + 0,5)a/D. Câu 11: Quang phổ vạch phát xạ được phát ra khi A. một chất khí ở áp suất thấp bị nung nóng sáng. B. một chất rắn bị nung nóng sáng. C. một chất lỏng bị nung nóng sáng. D. một chất khí ở áp suất cao bị nung nóng sáng. Câu 12: Quang phổ liên tục không thể phát ra khi A. một chất khí ở áp suất thấp bị nung nóng sáng. B. một chất rắn bị nung nóng sáng. C. một chất lỏng bị nung nóng sáng. D. một chất khí ở áp suất cao bị nung nóng sáng. Câu 13: Quang phổ liên tục A. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng, không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nguồn sáng. B. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng. C. phụ thuộc vào nhiệt độ và thành phần cấu tạo của nguồn sáng. D. của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó. Câu 14: Quang phổ gồm một dãi màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím gọi là A. quang phổ hấp thụ. B. quang phổ vạch hấp thụ. C. quang phổ liên tục. D. quang phổ vạch phát xạ. De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com Câu 15: Máy quang phổ lăng kính không có bộ phận nào sau đây? A. Hệ tán sắc. B. Anốt. C. Ống chuẩn trực. D. Buồng ảnh. Câu 16: Máy quang phổ lăng kính không có bộ phận nào sau đây? A. Hệ tán sắc. B. Catốt. C. Ống chuẩn trực. D. Buồng ảnh. Câu 17: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là A. tác dụng nhiệt. B. tác dụng chiếu sáng. C. sinh lý. D. tác dụng hóa học. Câu 18: Để chế tạo camera chụp ảnh ban đêm, người ta ứng dụng tính chất của A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. tia X. D. tia gamma. Câu 19:Tính chất nào sau đây của tia hồng ngoại được sử dụng chế tại điều khiển từ xa? A. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh. B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học. C. Tia hồng ngoại có thể biến điệu được. D. Tia hồng ngoại tác dụng mạnh lên phim ảnh. Câu 20: Tia hồng ngoại được phát ra A. khi vật bị nung nóng đến nhiệt độ cao. B. các vật có nhiệt độ trên 0oC. C. khi vật có nhiệt độ cao hơn môi trường. D. mọi vật có nhiệt độ trên 0K. Câu 21: Để tiệt trùng thực phẩm, dụng cụ y tế, người ta sử dụng A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. tia X. D. tia gamma. Câu 22: Để chữa bệnh còi xương, thường cho các bé phơi năng vào buổi sáng để hấp thụ A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. tia X. D. tia gamma. Câu 23: Tính chất đáng chú ý của tia X, phân biệt nó với tia tử ngoại, là A. khả năng đâm xuyên. B. làm ion chất khí. C. làm phát quang một số chất. D. hủy diệt tế bào. Câu 24: Tia X không có ứng dụng nào sau đây? A. Sấy khô, sưởi ấm. B. Chứa bệnh ung thư nông. C. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại. D. Chiếu điện, chụp điện. Câu 25: Để tìm khuyết tật trong các sản phẩm đúc, người ta sử dụng A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. tia X. D. tia lục. Câu 26: Trong các bệnh viện, để chụp X quang người ta sử dụng A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. tia X. D. tia lục. Mức độ thông hiểu Câu 27: Chiếu xiên góc một chùm ánh sáng từ không khí vào nước. Chùm ánh sáng gồm 4 thành phần đơn sắc: cam, lục, lam, chàm. So với hướng chùm tia tới trong nước, tia gần nhất là A. tia cam. B. tia lục. C. tia lam. D. tia chàm. Câu 28: Chiếu xiên góc một chùm ánh sáng từ không khí vào nước. Chùm ánh sáng gồm 4 thành phần đơn sắc: cam, lục, lam, chàm. So với hướng chùm tia tới trong nước, tia xa nhất là A. tia cam. B. tia lục. C. tia lam. D. tia chàm. Câu 29: Trong chân không, một ánh sáng có màu cam và bước sóng 600nm. Khi ánh sáng này truyền vào một môi trường trong suốt có chiết suất đối với ánh sáng này là 1,5 thì ánh sáng này: A. có màu cam và bước sóng 400nm. B. có màu tím và bước sóng 400nm. C. có màu cam và bước sóng 600nm. C. có màu tím và bước sóng 600nm. Câu 30: Trong chân không, một ánh sáng có màu lục và bước sóng 570nm. Khi ánh sáng này truyền vào một môi trường trong suốt có chiết suất đối với ánh sáng này là 1,5 thì ánh sáng này: A. có màu lục và bước sóng 380nm. B. có màu tím và bước sóng 380nm. C. có màu lục và bước sóng 570nm. D. có màu tím và bước sóng 570nm. Câu 31: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào hai khe một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m thì khoảng vân là 2 mm. Vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm một đoạn A. 1,8 mm. B. 6 mm. C. 1,8 m. D. 6 m. Câu 32: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào hai khe một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m thì khoảng vân là 2 mm. Vân sáng bậc 3 có hiệu đường đi ánh sáng đến hai nguồn là De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com A. 1,8 mm. B. 6 mm. C. 1,8 m. D. 6 m. Câu 33: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Chiếu vào hai khe một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m. Khoảng vân là A. 0,48mm. B. 0,8mm. C. 0,512mm. D. 0,75mm. Câu 34: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,5 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Chiếu vào hai khe một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m. Khoảng vân là A. 0,48mm. B. 0,8mm. C. 0,512mm. D. 0,75mm. Câu 35: Một nguồn sáng phát ra đồng thời 4 bức xạ có bước sóng lần lượt là 353 nm, 535 nm, 369 nm, 969 nm. Dùng nguồn sáng này chiếu vào khe F của máy quang phổ lăng kính, số vạch màu quang phổ quan sát được trên tấm kính ảnh (tấm kính mờ) của buồng tối là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 36: Một nguồn sáng phát ra đồng thời 4 bức xạ có bước sóng lần lượt là 353 nm, 535 nm, 696 nm, 635 nm. Dùng nguồn sáng này chiếu vào khe F của máy quang phổ lăng kính, số vạch màu quang phổ quan sát được trên tấm kính ảnh (tấm kính mờ) của buồng tối là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 37: Cho các loại tia: tia hồng ngoại, tia X, sóng vô tuyến. Trong một môi trường, trật tự sắp xếp các tia đó theo thứ tự tăng dần tần số là A. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia X. B. tia X, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến. C. tia X, sóng vô tuyến, tia hồng ngoại. D. sóng vô tuyến, tia X, tia hồng ngoại. Câu 38: Cho các loại tia: tia hồng ngoại, tia X, sóng vô tuyến. Trong một môi trường, trật tự sắp xếp các tia đó theo thứ tự giảm dần tần số là A. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia X. B. tia X, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến. C. tia X, sóng vô tuyến, tia hồng ngoại. D. sóng vô tuyến, tia X, tia hồng ngoại. Câu 39: Cho các loại tia: tia hồng ngoại, tia lục và tia tử ngoại. Trong một môi trường, thứ tự nào sau đây được sắp xếp theo trật tự giảm dần bước sóng? A. Tia tử ngoại, tia lục, tia hồng ngoại. B. Tia hồng ngoại, tia lục, tia tử ngoại. C. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia lục. D. Tia lục, tia tử ngoại, tia hồng ngoại. Câu 40: Cho các loại tia: tia hồng ngoại, tia lục và tia tử ngoại. Trong một môi trường, thứ tự nào sau đây được sắp xếp theo trật tự tăng dần bước sóng? A. Tia tử ngoại, tia lục, tia hồng ngoại. B. Tia hồng ngoại, tia lục, tia tử ngoại. C. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia lục. D. Tia lục, tia tử ngoại, tia hồng ngoại. De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Kết Nối Tri Thức 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 D D B A B D A A A C 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A A A D B B A B C A 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 A A A A C C A D A A 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 B C D A D B A B B A De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_giua_ki_2_vat_li_12_ket_noi_tri_thuc_2025_2026.docx

