Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án)
Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com Câu 2: Một dây dẫn được uốn gập thành một khung dây có dạng tam giác vuông AMN có dòng điện cường độ 5 A chạy qua như hình vẽ bên. Đặt khung dây vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B song song với cạnh AN và hướng từ trái sang phải, có độ lớn là 4.10– 3 T. Cho biết AM = 4 cm, AN = 3 cm. Coi khung dây nằm cố định trong mặt phẳng hình vẽ. a) Lực từ tác dụng lên đoạn dây NA có độ lớn bằng 0. b) Lực từ tác dụng lên đoạn dây AM có độ lớn bằng 0,08 N. c) Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ B và chiều dòng điện chạy trong đoạn MN là 45o. d) Lực từ tác dụng lên đoạn dây MN có độ lớn xấp xỉ bằng 8.10–4 N. Câu 3: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? a) Hai dây dẫn thẳng dài sẽ hút nhau khi dòng điện chạy trong chúng ngược chiều nhau. b) Tại một điểm của từ trường, cảm ứng từ có phương trùng với phương của kim nam châm nằm cân bằng tại điểm đang xét, có chiều từ cực Nam sang cực Bắc của kim nam châm. c) Từ trường luôn tác dụng lực lên một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện được đặt cố định trong từ trường. d) Lực từ do từ trường đều tác dụng lên một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện có hướng vuông góc với cả hướng của dòng điện và hướng của vectơ cảm ứng từ. Câu 4: Một khung dây MNPQ cứng, phẳng, diện tích 50 cm2, gồm 100 vòng dây. Khung dây được đặt trong từ trường đều và nằm trong mặt phẳng hình vẽ (Hình 1). Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian theo đồ thị (Hình 2). M N B (T) a) Độ biến thiên của từ thông qua khung dây kể từ lúc t = 0 –3 B 2.10 đến t = 0,1 s có độ lớn bằng 10–3 Wb. b) Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung là 0,01 mV. Q P O 0,1 t (s) (Hình 1) (Hình 2) c) Vectơ cảm ứng từ BC do dòng điện cảm ứng sinh ra ngược chiều với B. d) Dòng điện cảm ứng trong khung dây có chiều từ M đến N. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5. Câu 1: Một đoạn dây dẫn đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,2 T. Khi dòng điện cường độ 5 A chạy qua đoạn dây dẫn thì đoạn dây dẫn này bị tác dụng một lực từ có độ lớn bằng 0,75 N. Biết hướng của dòng điện hợp với hướng của từ trường một góc 30o. Chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường bằng bao nhiêu m? Câu 2: Một electron chuyển động với tốc độ 1.106 m/s trong một từ trường đều theo phương vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Do tác dụng của lực từ, electron chuyển động theo quỹ đạo là một đường tròn có bán kính 12 mm. Cho biết lực từ tác dụng lên electron có độ lớn là F q Bv ; điện tích và khối lượng của electron lần lượt là q = –1,6.10–19 C và m = 9,1.10–31 kg. Độ lớn cảm ứng từ B của từ trường này bằng bao nhiêu mT (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)? Câu 3: Trong giờ thực hành đo độ lớn cảm ứng từ bằng “cân dòng điện”, với việc bố trí thí nghiệm được thể hiện như hình bên, một học sinh thu được bảng số liệu dưới đây. 900 ;L 0,08m; N 200 vòng De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com F Lần đo I (A) F1(N) F2 (N) F F2 F1 B T NIL 1 0,2 0,210 0,270 2 0,4 0,210 0,320 3 0,6 0,210 0,380 Giá trị trung bình của cảm ứng từ bằng bao nhiêu mT (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)? Câu 4: Một khung dây dẫn gồm 100 vòng dây, có diện tích 50 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,4 T. Vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của khung dây một góc 60o. Từ thông qua khung dây có độ lớn bằng bao nhiêu Wb? Câu 5: Một đoạn dây đồng CD dài 20 cm, nặng 15 g được treo ở hai đầu bằng hai sợi dây mềm, rất nhẹ, cách điện sao cho đoạn dây CD nằm ngang. Đưa đoạn dây CD B vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T và các đường sức từ là những 2 đường thẳng đứng hướng lên (hình bên). Lấy g = 10 m/s . Cho dòng điện qua dây C D CD có cường độ I = 2 A thì lực căng mỗi sợi dây treo có độ lớn là bao nhiêu mN? ----------- HẾT ----------- De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM Phần I: 4,5 điểm (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,3 điểm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 B C B B A A D D A C D D C B B Phần II: 4,0 điểm Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. 1 2 3 4 a) b) c) d) a) b) c) d) a) b) c) d) a) b) c) d) Đ S Đ S Đ S S Đ S Đ S Đ Đ S S Đ Phần III: 1,5 điểm (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,3 điểm) 1 2 3 4 5 1,5 0,5 18 0,1 125 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 8 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 Trường THPT MẠC ĐĨNH CHI NĂM HỌC 2025-2026 Tổ: VẬT LÝ Môn: VẬT LÝ – Khối 12 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) PHẦN 1. (4,5 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu chỉ chọn một phương án. Câu 1. So với điện áp xoay chiều giữa hai đầu một điện trở, dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở đó luôn A. trễ pha rad. B. sớm pha rad. C. ngược pha. D. cùng pha. 2 2 Câu 2. So với điện áp xoay chiều giữa hai đầu một tụ điện, dòng điện xoay chiều chạy qua tụ điện đó luôn A. trễ pha rad. B. sớm pha rad. C. ngược pha. D. cùng pha. 2 2 Câu 3. Cho lần lượt dòng điện xoay chiều: i1 3cos 100 t (A) và dòng điện không đổi I2 = 2,0 A cùng chạy qua một điện trở R như nhau. Công suất tỏa nhiệt trong hai trường hợp tương ứng là P1 và P2. Chọn đáp án đúng. A. P1 = 1,125P2. B. P1 = 1,5P2. C. P1 = 2,25P2. D. P1 = 1,060P2. Câu 4. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ A. các neutron. B. electron. C. proton. D. nucleon. Câu 5. Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có A. số neutron và bán kính hạt nhân tương ứng bằng nhau. B. số proton bằng nhau nhưng khác số neutron. C. số neutron bằng nhau nhưng khác số protron. D. số proton và bán kính hạt nhân tương ứng bằng nhau. 39 Câu 6. Trong hạt nhân 19 K chứa A. 19 neutron. B. 20 proton. C. 29 electron. D. 39 nucleon. 4 Câu 7. Khối lượng của proton, neutron và hạt nhân 2 He theo thứ tự là: 1,007276 (amu), 1,008665 (amu) 4 2 và 4,001505 (amu). Năng lượng liên kết của hạt nhân 2 He xấp xỉ. Lấy amu = 931,5 MeV/c . A. 28,3 MeV. B. 23,8 MeV. C. 38,2 MeV. D. 32,8 MeV. Câu 8. Chọn câu sai về từ trường. Từ trường tồn tại xung quanh A. dòng điện. B. nam châm. C. electron chuyển động. D. khung dây chuyển động. Câu 9. Một kim nam châm đang ở trạng thái cân bằng trên mặt đất, có trục nằm dọc theo phương Nam – Bắc. Đầu kim hướng về phía A. nam được gọi là cực nam của nam châm. B. nam được gọi là cực bắc của nam châm. C. bắc được gọi là cực đông của nam châm. D. bắc được gọi là cực tây của nam châm. Câu 10. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của cảm ứng từ? A. H. B. Wb. C. T. D. A. De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com Câu 11. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của từ thông? A. H. B. Wb. C. T. D. V/m. Câu 12. Một dòng điện 4,0 A chạy trong dây dẫn được đặt trong từ trường đều 15 mT sao cho dây dẫn vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên 25 cm chiều dài dây dẫn có độ lớn. A. 0,015 N. B. 0,15 N. C. 1,5 N. D. 15 N. Câu 13. Một nam thanh châm thẳng có trục được giữ nằm dọc theo phương Đông – Tây và song song với mặt đất và cực Bắc của nam châm chỉ về hướng Tây. Xét điểm M nằm trên trục thẳng đứng đi qua trung điểm thanh nam châm (Hình bên). Vector cảm ứng từ tại M của từ trường nam châm có chiều hướng về phía A. Đông. B. Tây. C. Nam. D. Bắc. Câu 14. Một vòng dây kín, phẳng, diện tích 20 cm2 đặt trong từ trường đều 0,03 T mà hướng của vector cảm ứng từ hợp với hướng pháp tuyến mặt vòng dây góc 40o. Từ thông gửi qua diện tích vòng dây có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 30 µWb. B. 36 µWb. C. 40 µWb. D. 46 µWb. Câu 15. Một vòng dây hình vuông cạnh 20 cm đặt trong từ trường đều 0,04 T. Từ thông gửi qua diện tích vòng dây có thể đạt giá trị lớn nhất bao nhiêu? A. 8.10-3 Wb. B. 1,6.10-3 Wb. C. 0,8 Wb. D. 16 Wb. Câu 16. Từ thông qua một diện tích tăng liên tục từ 10 mWb đến 90 mWb trong khoảng thời gian 0,25 s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện dọc theo chu vi bao quanh diện tích đó có giá trị trung bình là A. 0,32 V. B. 0,64 V. C. 3,2 V. D. 6,4 V. Câu 17. Một sóng điện từ lan truyền trong không gian. Tại mỗi điểm trên phương truyền, vector cảm ứng từ và vector cường độ điện trường ở mọi thời điểm luôn A. vuông pha nhau. B. ngược pha nhau. C. cùng pha nhau. D. lệch pha nhau rad. 3 Câu 18. Một vòng dây dẫn kín được treo vào một điểm cố định bằng một dây mảnh, cách điện như hình vẽ bên.Trục nam châm trùng với đường thẳng qua tâm và vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Khi cho nam châm tịnh tiến lại lần vòng dây một đoạn nhỏ thì A. trong vòng dây không xuất hiện dòng điện. B. vòng dây chịu thêm lực hút. C. vòng dây chịu thêm lực đẩy. D. vòng dây không chịu thêm tác dụng lực. PHẦN 2. (4,0 điểm) Chọn các ý ĐÚNG – SAI trong mỗi câu, từ câu 1 đến câu 4 Câu 1. Xét các phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch. a. Phản ứng phân hạch là phản ứng tỏa năng lượng. b. Phản ứng phân hạch là phản ứng thu năng lượng. c. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng tỏa năng lượng. d. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng thu năng lượng. 38 38 Câu 2. Đồng vị 19 K có tính phóng xạ với chu kỳ bán rã T = 7,64 phút. Lúc t = 0, một mẩu 19 K nguyên chất khối lượng 10 g De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com 38 23 a. Số phân tử 19 K trong mẩu lúc t = 0 xấp xỉ 1,585.10 . b. Độ phóng xạ của mẩu lúc t = 0 xấp xỉ 6,47.109 Ci 38 c. Khối lượng 19 K trong mẩu sau 38,2 phút kể từ t = 0 là 0,2135 mg. 38 22 d. Số phân tử 19 K trong mẩu sau 10 phút kể từ t = 0 xấp xỉ 3,67.10 . Câu 3. Trong phản ứng phân hạch hạt nhân a. Tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phân hạch luôn bằng tổng khối lượng các hạt trước phân hạch. b. Tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phân hạch luôn lớn hơn tổng khối lượng các hạt trước phân hạch. c. Tổng số các proton sau phân hạch luôn bằng tổng số các proton trước phân hạch. d. Tổng số các nucleon sau phân hạch luôn bằng tổng số các nucleon trước phân hạch. 7 2 Câu 4. Xét các hạt nhân 3 Li ; 1 H 7 a. số proton trong hạt nhân 3 Li là 3. 7 b. số neutron trong hạt nhân 3 Li 4. 2 c. số nucleon trong hạt nhân 1 H là 3. 2 d. số proton và số neutron trong hạt nhân 1 H chênh lệch nhau 1. PHẦN 3. Trả lời ngắn (1,5 điểm). Câu 1. (0,5 điểm) Dòng điện cường độ 1,4 A chạy trong dây dẫn đặt trong từ trường đều 0,25 T sao cho dây dẫn vuông góc đường sức từ. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn 40 cm chiều dài dây dẫn bằng bao nhiêu N? 210 Câu 2. (0,5 điểm) Polonium 84 Po là nguyên tố phóng xạ α với chu kỳ bán rã 138 ngày. Lúc t = 0, một 210 mẩu khối lượng 2,0 g chứa 84 Po và tạp chất chì và độ phóng xạ của mẫu là 676 (Ci). Tính độ phóng xạ của mẫu sau 414 ngày kể từ t = 0 theo đơn vị Ci. Câu 3. (0,5 điểm) Cho phản ứng nhiệt hạch: D + T = α + n. Biết rằng khi thu được 230 neutron thì tổng năng lượng tỏa ra bằng 4048 MeV. Hãy tính năng lượng tỏa ra khi thu được hai hạt α theo đơn vị MeV. ---HẾT--- De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐÁP ÁN PHẦN I: 1. D 2. B 3. A 4. D 5. B 6. D 7. A 8. D 9. A 10. C 11. B 12. A 13. A 14. D 15. B 16. A 17. C 18. C PHẦN II: 1 2 3 4 ĐSĐS ĐĐSS SSSĐ ĐĐSS PHẦN III: 1 2 3 0,14 N 84,5 Ci 35,2 MeV De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 9 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH Năm học 2025 – 2026 TRƯỜNG THPT MỸ LỘC Môn: Vật lý - Khối: 12 ĐỀ CHÍNH THỨC (Thời gian làm bài: 50 phút) PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Đồ thị nào sau đây biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định khi áp suất không đổi? Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 3. B. Hình 4. C. Hình 2. D. Hình 1. Câu 2. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các phân tử khí? A. Chuyển động nhiệt hỗn loạn. B. Chuyển động xung quanh vị trí cân bằng. C. Gây áp suất lên thành bình. D. Có tốc độ trung bình phụ thuộc vào nhiệt độ. Câu 3. Hai vật cho tiếp xúc sẽ không có sự truyền nhiệt nếu chúng có cùng A. thể tích. B. nội năng. C. nhiệt dung riêng. D. nhiệt độ. Câu 4. Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể? Chiếc cốc thuỷ tinh. Hạt muối ăn. Viên kim cương. Miếng thạch anh. A. Miếng thạch anh. B. Viên kim cương. C. Chiếc cốc thuỷ tinh. D. Hạt muối ăn. Câu 5. Gọi M là khối lượng mol, NA là số Avogadro, m là khối lương của một chất nào đó. Biểu thức xác định số phân tử hay nguyên tử chứa trong khối lượng m của chất đó là m N M N N M m N . N A. N A . B. N A . C. A D. N A . M m mM 5 Câu 6. Rượu ethylic có nhiệt hóa hơi riêng là 910 J / kg và khối lượng riêng là 0,8 kg / . Nhiệt lượng cần thiết để 10 lít rượu ethylic hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi là A. 8,9103 J. B. 7,2106 J. C. 1,125105 J. D. 9105 J. Câu 7. Ở trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện đảo Trường Sa có một máy đang phát sóng điện từ. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền theo phương thẳng đứng hướng lên, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó, vectơ cường độ điện trường có độ lớn A. cực đại và hướng về phía Tây. B. cực đại và hướng về phía Bắc. De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com C. cực đại và hướng về phía Đông. D. bằng không. Câu 8. J / kg K là đơn vị của A. nhiệt lượng B. nhiệt năng C. nhiệt dung riêng D. nội năng Câu 9. Động năng trung bình của phân tử khí trong xi lanh tăng gấp đôi nếu A. tăng nhiệt độ của khí từ 127C. đến 527C. B. tăng nhiệt độ của khí từ 400C đến 800C. C. tăng nhiệt độ của khí từ 127F đến 527F. D. giảm nhiệt độ của khí từ 500 K xuống 250K. Câu 10. Một bình được nạp khí ở 33C dưới áp suất 300Pa. Sau đó bình được chuyển đến một nơi có nhiệt độ 37C. Tính độ tăng áp suất của khí trong bình. A. 3,9Pa. B. 303,9Pa. C. 36,4105 Pa. D. 336,4Pa. Câu 11. Giả sử có một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện chạy qua theo phương vuông góc với mặt phẳng giấy và có chiều từ trong ra ngoài như hình vẽ. Hình nào dưới đây mô tả đúng đường sức từ trên mặt phẳng giấy của dây dẫn đang xét? A. Hình 4. B. Hình 1. C. Hình 3. D. Hình 2. Câu 12. Cho sơ đồ mạch điện và kim nam châm được treo như hình. Khi đóng công tắc K (trong giai đoạn ổn định) thì kim nam châm sẽ A. bị đẩy sang trái rồi bị đẩy sang phải. B. bị hút sang trái. C. vẫn đứng yên. D. bị đẩy sang phải. Câu 13. Trường hợp nào sau đây nội năng của một vật bị thay đổi nhờ quá trình truyền nhiệt? A. Đun nóng nước trên bếp. B. Lưỡi dao nóng lên khi mài. C. Lưỡi cưa nóng lên khi cắt gỗ. D. Ô tô phanh gấp làm lốp nóng lên. Câu 14. Đặt một thanh nam châm thẳng ở gần một khung dây kín, phẳng ABCD như hình vẽ. Đưa nam châm từ xa lại gần khung dây thì A. dòng điện cảm ứng luôn được duy trì cho dù nam châm không còn chuyển động. B. trong khung dây không có dòng điện cảm ứng. C. chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây là ABCD. D. chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây là ADCB. Câu 15. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nhôm là 4105 J/kg, của chì là 2,5104 J/kg. Nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg nhôm ở nhiệt độ nóng chảy có thể làm nóng chảy được bao nhiêu kg chì ở nhiệt độ nóng chảy? A. 12,5 kgB. 2,5 kgC. 1kgD. 16kg Câu 16. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về máy biến áp? A. Máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp xoay chiều nhưng không làm thay đổi tần số của dòng điện. De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com B. Máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp xoay chiều cả về độ lớn và tần số của dòng điện. C. Máy biến áp là thiết bị hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ có phần lõi sắt là nam châm vĩnh cửu. D. Máy biến áp là thiết bị không tiêu thụ điện năng, chỉ chuyển hoá điện áp của dòng điện. Câu 17. Để đo cảm ứng từ của một nam châm, một học sinh bố trí thí nghiệm như hình bên dưới. Khi không có dòng điện cân chỉ số 0. Khi cho dòng điện có cường độ I A chạy qua đoạn dây dẫn có phần 2 nằm trong từ trường của nam châm là , cân chỉ giá trị m. Lấy g 9,8m / s . Độ lớn cảm ứng từ được xác định bằng công thức I mg I A. B . B. B . mg mg I C. B . D. B . I mg Câu 18. Một quả cầu rỗng có thể tích V chứa một khối khí ở nhiệt độ T, áp suất của khối khí bên trong quả cầu là p. Gọi R là hằng số khí lí tưởng. Số mol khí có trong quả cầu là pT RT pV RV A. . B. . C. . D. . RV pV RT pT PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một đoạn dây dẫn MN có khối lượng m, độ dài 10cm, mang dòng điện I = 30A, được giữ lơ lửng trong một mặt phẳng nằm ngang nhờ một từ trường đều có các đường sức từ hợp một góc 30o với đoạn dây và cũng nằm trong mặt phẳng nằm ngang như hình vẽ dưới đây, cảm ứng từ có độ lớn 2,5mT. Lấy g =10m/s2. a) Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường được tính theo công thức: F = BI cos. b) Dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn có chiều từ N sang M. c) Nếu đồng thời đổi chiều của các đường sức từ và chiều dòng điện thì lực từ tác dụng lên đoạn dây vẫn có chiều như cũ. d) Khối lượng của đoạn dây dẫn MN là 0,75kg. Câu 2. Một khối khí xác định thực hiện hai đẳng quá trình biến đổi trạng thái liên tiếp như hình bên. Gọi t1 và t3 lần lượt là nhiệt độ (tính bằng C) của khối khí ở trạng thái (1) và trạng thái (3). Biết rằng t1 327C. a) Khối khí giãn nở đẳng nhiệt từ trạng thái (1) sang trạng thái (2). b) Sau khi biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2), áp suất của khối khí tăng lên 2,4 lần. c) Tỉ số nhiệt độ tuyệt đối của trạng thái (1) và (3) là 2,4. d) Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (3) là 250C. De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_giua_ki_2_vat_li_12_chan_troi_sang_tao_2025_202.pdf

