Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án)
Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com C âu 18: Trong điện trường đều có độ lớn 5000 V/m, một electron 푒 = ―1,6.10―19 chịu tác dụng bởi một l ực điện có độ lớn là A. 8.10―16 . B. 7.10―16 . C. 6.10―16 . D. 9.10―16 . C âu 19: Công của lực điện trong dịch chuyển của điện tích q trong điện trường đều không phụ thuộc vào A . vị trí của điểm đầu và điểm cuối trong độ dịch chuyển của điện tích q. B . độ lớn của điện tích q. C . hình dạng đường đi của điện tích q. D . độ lớn của cường độ điện trường đều. C âu 20: Trong điện trường đều giữa hai bản phẳng nhiễm điện trái dấu, chọn mốc thế năng tại bản mang đ iện âm. Một điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đều có cường độ điện trường là E. Khoảng cách t ừ M đến bản nhiễm điện âm là d. Thế năng của điện tích q tại điểm M trong điện trường đều được xác định bằng công thức 2 2 A. 푊 = 푞 . B. 푊 = ―푞 . C. 푊 = 푞 . D. 푊 = ―푞 . C âu 21: Trong điện trường, gọi thế năng tại điểm M là , thế năng tại điểm N là . Hiệu điện thế 푈 g iữa hai điểm M và N được xác định bằng công thức 2 2 A. 푈 = ― . B. 푈 = + . C. 푈 = ― . 2 2 D. 푈 = + . C âu 22: Trong điện trường đều giữa hai bản kim loại mang điện trái dấu, chọn mốc thế năng tại bản mang đ iện âm. Cường độ điện trường bằng 500 V/m. Thế năng của điện tích 푞 = 1,6.10―19 tại điểm M cách b ản mang điện âm một khoảng 10 cm là A. 8.10―17퐽. B. 8.10―18퐽. C. 8.10―19퐽. D. 8.10―20퐽. C âu 23: Hai điểm M và N cùng nằm trên một đường sức điện trong điện trường đều, cách nhau 2 cm. C ường độ điện trường bằng 4000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là A. 80 V. B. 8000 V. C. 800 V. D. 8 V. C âu 24: Hiện tượng điện môi bị đánh thủng trong tụ điện xảy ra khi hiệu điện thế đặt vào hai bản của tụ điện A . bằng hiệu điện thế tối đa được sử dụng của tụ điện. B . nhỏ hơn hiệu điện thế tối đa được sử dụng của tụ điện. C . lớn hơn hiệu điện thế tối đa được sử dụng của tụ điện. D . nhỏ hơn hoặc bằng hiệu điện thế tối đa được sử dụng của tụ điện. C âu 25: Nối hai bản của tụ điện với một nguồn điện có hiệu điện thế U thì tụ điện sẽ có điện tích Q. Điện d ung của tụ điện được xác định bằng công thức 푄 푄 A. . B. 2. C. . D. . = 푄푈 = 푄푈 = 푈2 = 푈 C âu 26: Một bộ tụ điện gồm hai tụ điện có điện dung 1, 2 ghép nối tiếp. Điện dung của bộ tụ điện được tính bằng công thức 1 1 2 2 1 1 1 1 A. = 1 + 2. B. = + . C. = + . D. 2 = 2 + 2. 1 2 1 2 1 2 C âu 27: Trên vỏ một tụ điện có ghi là 2휇퐹 ― 150 . Điện tích tối đa mà tụ điện có thể nhận được là A. 3.10―4 . B. 3.10―5 . C. 3.10―6 . D. 3.10―7 . De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com C âu 28: Một tụ điện có điện dung 5휇퐹 được mắc vào một nguồn điện có hiệu điện thế 80 V. Năng lượng c ủa tụ điện khi đó là A. 2.10―4퐽. B. 200퐽. C. 16000퐽. D. 0,016퐽. I I. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) ―8 ―9 Câu 29: Trong không khí, hai điện tích 푞1 = 5.10 và 푞2 = 5.10 đặt cách nhau 5 cm. a . Tính lực điện tương tác giữa hai điện tích 푞1 và 푞2. b . Tính lực điện tương tác giữa hai điện tích 푞1 và 푞2 khi tăng khoảng cách giữa chúng lên 5 lần so với khoảng cách ban đầu. ―10 ―10 C âu 30: Trong không khí, đặt điện tích 푞1 = 5.10 tại A, đặt điện tích 푞2 = ―5.10 tại B. Hai điểm A và B cách nhau 4 cm. a . Xác định cường độ điện trường do điện tích 푞1 gây ra tại B. b . Xác định cường độ điện trường do hệ điện tích 푞1 và 푞2 gây ra tại điểm C. Biết rằng tam giác ABC là tam giác đều. C âu 31: Trên vỏ một tụ điện có ghi là 3휇퐹 ― 250 . a . Nêu ý nghĩa của số liệu ghi trên tụ điện. b . Ghép song song tụ điện này với một tụ điện có ghi là 2휇퐹 ― 200 . Tính điện tích của bộ tụ điện ghép s ong song khi đặt bộ tụ điện này vào một nguồn điện có hiệu điện thế 10 V. De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐÁP ÁN I . PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án A D C B C C A D B B A C A A Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án A C A A C A A B A C D C A D C âu 1: Đáp án A L ực tương tác giữa hai điện tích là: 1 1 ―19 ―18 |푞1.푞2| |1,6.10 .( 1,6.10 )| ―24 퐹 = . = ―12. ≈ 5,75.10 (N). 4 휀0 2 4 .8,85.10 0,022 Câu 2: Đáp án D. |푞1.푞2| L ực tương tác giữa hai điện tích được xác định bằng công thức 퐹 = 2. 4 휀0 C âu 3: Đáp án C. Hai điện tích 푞1 và 푞2 đặt gần nhau trong không khí. Khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích. Phát biểu đ úng là: “Lực tương tác giữa 푞1 và 푞2 có giá nằm trên đường nối hai điện tích”. C âu 4: Đáp án B. H ai điện tích trái dấu nhau đặt trong không khí tương tác với nhau bằng một lực hút. C âu 5: Đáp án C. Hai điện tích 푞1 và 푞2 đặt gần nhau trong không khí. Nếu 푞1 tác dụng lên 푞2 bằng một lực 퐹 thì 푞2 tác dụng lên 푞1 một lực ― 퐹. C âu 6: Đáp án C. L ực tương tác giữa hai điện tích điểm có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm. C âu 7: Đáp án A. ―19 ―18 Khoảng cách giữa hai điện tích là: |푞1.푞2| 10 .10 0,05 (m) = 5 (cm). = = ―12 ―25 4 휀0.퐹 4 .8,85.10 .3,6.10 C âu 8: Đáp án D. Đ iện tích q đặt tại điểm M trong điện trường chịu tác dụng bởi một lực điện có độ lớn F. Độ lớn cường độ 퐹 đ iện trường tại M được xác định bằng công thức = |푞|. C âu 9: Đáp án B. Đ ộ lớn cường độ điện trường do một điện tích điểm Q đặt trong chân không hoặc không khí gây ra tại một |푄| đ iểm cách nó một khoảng r được xác định bằng công thức = 2. 4 휀0 C âu 10: Đáp án B. K hi nói về vectơ cường độ điện trường tại điểm M của điện tích 푄 > 0. Phát biểu sai là: “Chiều của h ướng vào vị trí của điện tích Q”. C âu 11: Đáp án A. C ường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại A có độ lớn là: |푄| |1,6.10―10| = 2 = ―12 2 ≈ 575 (V/m). 4 휀0. 4 .8,85.10 .0,05 C âu 12: Đáp án C. De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com C ường độ điện trường tại điểm A có độ lớn là: 퐹 ―4 3.10 15 = |푞| = | 1,6.10―19| = 1,875.10 (V/m) C âu 13: Đáp án A. C ường độ điện trường do 푞1 gây ra tại B là 1, cường độ điện trường do 푞2 gây ra tại B là 2. Khi đó c ường độ điện trường do hệ điện tích 푞1 và 푞2 gây ra tại B là 1 + 2. C âu 14: Đáp án A. K hi nói về đường sức điện của điện trường. Phát biểu sai là: “Tại mỗi điểm trong điện trường, có thể vẽ đ ược nhiều đường sức điện đi qua”. C âu 15: Đáp án A. H ai bản kim loại giống nhau được tích điện trái dấu, đặt song song và cách nhau một khoảng d, kích thước c ủa hai bản lớn so với khoảng cách giữa chúng. Khi đó hiệu điện thế giữa hai bản là U. Cường độ điện 푈 t rường giữa hai bản được xác định bằng công thức . = C âu 16: Đáp án C. K hi nói về điện trường đều. Phát biểu đúng là: “Trong điện trường đều, cường độ điện trường tại các điểm k hác nhau có giá trị bằng nhau về độ lớn”. C âu 17: Đáp án A. 푈 400 C ường độ điện trường giữa hai bản phẳng có độ lớn là: (V/m). = = 0,1 = 4000 C âu 18: Đáp án A. T rong điện trường đều có độ lớn 5000 V/m, một electron 푒 = ―1,6.10―19 chịu tác dụng bởi một lực điện c ó độ lớn là: 퐹 = |푒|. = | ―1,6.10―19.5000| = 8.10―16 (N). C âu 19: Đáp án C. C ông của lực điện trong dịch chuyển của điện tích q trong điện trường đều không phụ thuộc vào hình dạng đ ường đi của điện tích q. C âu 20: Đáp án A. T rong điện trường đều giữa hai bản phẳng nhiễm điện trái dấu, chọn mốc thế năng tại bản mang điện âm. M ột điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đều có cường độ điện trường là E. Khoảng cách từ M đến b ản nhiễm điện âm là d. Thế năng của điện tích q tại điểm M trong điện trường đều được xác định bằng công thức WM = qEd. C âu 21: Đáp án A. T rong điện trường, gọi thế năng tại điểm M là VM, thế năng tại điểm N là VN. Hiệu điện thế UMN giữa hai đ iểm M và N được xác định bằng công thức UMN = VM – VN. C âu 22: Đáp án B. T rong điện trường đều giữa hai bản kim loại mang điện trái dấu, chọn mốc thế năng tại bản mang điện âm. C ường độ điện trường bằng 500 V/m. Thế năng của điện tích 푞 = 1,6.10―19 tại điểm M cách bản mang đ iện âm một khoảng 10 cm là: -19 -18 WM = qEd = 1,6.10 .500.0,1 = 8.10 (J). C âu 23: Đáp án A. De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com H ai điểm M và N cùng nằm trên một đường sức điện trong điện trường đều, cách nhau 2 cm. Cường độ đ iện trường bằng 4000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là: UMN = E.d = 4000.0,02 = 80 (V). C âu 24: Đáp án C. H iện tượng điện môi bị đánh thủng trong tụ điện xảy ra khi hiệu điện thế đặt vào hai bản của tụ điện lớn h ơn hiệu điện thế tối đa được sử dụng của tụ điện. C âu 25: Đáp án D. N ối hai bản của tụ điện với một nguồn điện có hiệu điện thế U thì tụ điện sẽ có điện tích Q. Điện dung của 푄 t ụ điện được xác định bằng công thức . = 푈 C âu 26: Đáp án C. M ột bộ tụ điện gồm hai tụ điện có điện dung 1, 2 ghép nối tiếp. Điện dung của bộ tụ điện được tính 1 1 1 b ằng công thức = + . 1 2 C âu 27: Đáp án A. T rên vỏ một tụ điện có ghi là 2휇퐹 ― 150 . Đ iện tích tối đa mà tụ điện có thể nhận được là Q = C.U = 2.10-6.150 = 3.10-4 (C). C âu 28: Đáp án D. M ột tụ điện có điện dung 5휇퐹 được mắc vào một nguồn điện có hiệu điện thế 80 V. Năng lượng của tụ 푈2 5.10―6.802 điện khi đó là: (J). 푊 = 2 = 2 = 0.016 I I. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Nội dung Điểm ―8 ―9 Câu 29: 푞1 = 5.10 ; 푞2 = 5.10 ; = 5 . a . Lực tương tác giữa hai điện tích 푞1 và 푞2 là: ―8 ―9 1 |푞1.푞2| 1 |5.10 .5.10 | 0,25 퐹 = . 2 = ―12 . 2 4 휀0 4 .8,85.10 0,05 ≈ 9.10―4( ) 0,25 29 b . Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 푞1 và 푞2 lên 5 lần so với khoảng cách ban đầu. ⇒ 1 = 5 = 5.5 = 25 ( ) = 0,25 ( ). L ực điện tương tác giữa 푞1 và 푞2 là: ―8 ―9 1 |푞1.푞2| 1 |5.10 .5.10 | 퐹 = . 2 = ―12 . 2 0,25 4 휀0 1 4 .8,85.10 0,25 ≈ 3,6.10―5( ) 0,25 ―10 ―10 Câu 30: 푞1 = 5.10 ; 푞2 = ―5.10 ; AB = 4 cm. a . Cường độ điện trường do 푞1 gây ra tại B là: ―10 |푞1| |5.10 | 0,25 1 = 2 = ―12 2 4 휀0. 4 .8,85.10 .0,04 ≈ 2810 (V/m) 0,25 b . Cường độ điện trường do 푞1 gây ra tại C là: ―10 |푞1| |5.10 | = 2 = ―12 2 ≈ 2810 (V/m). 1 4 휀0. 4 .8,85.10 .0,04 30 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com C ường độ điện trường do 푞2 gây ra tại C là: |푞2| |푞1| 2 = 2 = 2 = 1 ≈ 2810 (V/m). 4 휀0. 4 휀0. 0,25 0 0 (V/m). ⇒2 = 1.cos 60 ≈ 2810.cos 60 ≈ 1405 C ường độ điện trường do hệ điện tích 푞1 và 푞2 gây ra tại C là: ≈ 2.1405 ≈ 2810 (V/m). 0,25 C: âu 31 a . Tụ điện có ghi là 3 휇퐹 ― 250 . Ý nghĩa của số liệu ghi trên tụ điện: - Điện dung của tụ điện: 1 = 3 휇퐹. 0,25 - Hiệu điện thế tối đa được sử dụng của tụ điện: 푈 = 250 . Nếu đặt vào hai đầu của t ụ điện này một hiệu điện thế vượt giá trị 250 V thì tụ điện có nguy cơ bị đánh thủng và 0,25 b ị hỏng. 31 b . Tụ điện có ghi là 2 휇퐹 ― 200 . ⇒ Điện dung của tụ điện: 2 = 2 휇퐹. G hép song song hai tụ điện ⇒ Điện dung của bộ tụ điện là: 0,25 ―6 = 1 + 2 = 3 + 2 = 5 (휇퐹) = 5.10 (퐹). Đ iện tích của bộ tụ điện ghép song song khi đặt bộ tụ điện này vào một nguồn điện có h iệu điện thế U = 10 V là: 0,25 푄 = .푈 = 5.10―6.10 = 5.10―5 ( ). De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com Đ Ề SỐ 8 SỞ GD & ĐT CÀ MAU Đ Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II T RƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN N ĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: VẬT LÍ 11 Thời gian làm bài: 45 Phút I . PHẦN TRẮC NGHIỆM C âu 1. Chọn đáp án không đúng về công thức cường độ điện trường (biết q>0) Q F F A. E 2 . B. E Fq . C. E . D. E . 4 0r q q C âu 2. Một tụ điện có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 5 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích đ ược một điện lượng là A. 2.10-6 C. B. 2.10-5 C. C. 10-6 C. D. 10-5 C. -9 Câu 3. Hai điện tích q1 = q2 = 5.10 C, đặt tại hai điểm cách nhau 10 cm trong chân không. Độ lớn cường đ ộ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích bằng A. 36000 V/m. B. 1,800 V/m. C. 18000 V/m. D. 0 V/m. C âu 4. Chọn đáp án sai. Cường độ điện trường do điện tích Q = 6.10―4 C đặt trong chân không gây ra tại đ iểm M cách nó một khoảng 10 cm có A . phương vuông góc với đoạn thẳng QM. B. độ lớn là 54.107 V/m. C . chiều hướng ra xa Q. D. phương là đường thẳng đi qua Q, M. C ởâ u 5. Một tụ điện có điện dung 2µF được tích điện hiệu điện thế 12V. Năng lượng điện trường dự trữ t rong tụ điện là:. A. 12J . B. 1,44.10-4J. C. 1,2.10-5J. D. 144J. C âu 6. Một điện trường đều có cường độ 4000V/m, có phương song song với cạnh huyền BC của một t am giác vuông ABC và có chiều từ B đến C, biết AB = 6cm, AC = 8cm. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm AC A. 180V. B. 128V. C. 56V. D. 256V. C âu 7. Ba tụ điện C1 1F ; C2 3F; C3 6F . Cách ghép nào sau đây cho điện dung của bộ tụ là 2,1F ? A. (C1 song song C3) nối tiếp C2. B. Ba tụ ghép nối tiếp nhau. C. Ba tụ ghép song song nhau. D. (C2 song song C3) nối tiếp C1. C âu 8. Trên vỏ một tụ điện có ghi 20F 200V . Tụ điện có nguy cơ bị đánh thủng khi nối hai bản tụ vào h iệu thế nào sau đây? A. 120V. B. 200V. C. 180V. D.220V. C âu 9. Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, thả một electron không vận tốc ban đầu v ào điện trường giữa hai bản kim loại trên. Bỏ qua tác dụng của trọng trường. Quỹ đạo của electron là: A . một phần của đường hypebol. B . đường thẳng song song với các đường sức điện. C . một phần của đường parabol D . đường thẳng vuông góc với các đường sức điện. De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com C ởâ u 10. Một tụ điện có điện dung C được tích điện hiệu điện thế U, khi đó điện tích tụ điện là Q. Năng l ượng điện trường giữa hai bản tụ không được tính bằng công thức nào sau đây? 1 Q2 1 Q2 A . W CU2 . B. W . C. W QU . D. W . 2 2C 2 2U C âu 11. Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. C ởư ờng độ điện trường khoảng giữa hai bản kim loại là A. 5000V/m. B. 50V/m. C. 800V/m. D. 80V/m. C âu 12. Cho 3 điểm A, B, C nằm trong điện trường đều như hình vẽ, cạnh AC song song với các đường s ức điện. Nếu AAB, ABC và ACA lần lượt là công của lực điện làm dịch chuyển điện tích dương q từ A đến B, từ B đến C và từ C đến A thì A. CA ABC > AAB A. C. AB > ABC > ACA A. D. AB = ABC = ACA. C âu 13. Trong điện trường đều có cường độ E, một điện tích q nằm tại điểm M cách mốc thế năng một đ oạn d thì nó có thế năng điện là Ed qE AW. = q2Ed. B. W . C. W .W D. = qEd. M M q M d M C âu 14. Giữa hai điểm A và B cách nhau một đoạn 20cm c ó một điện trường đều. Hiệu điện thế giữa A v à B là 12V. Cường độ điện trường giữa A và B là A. 0,6V/m. B. 6V/m. C. 60V/m. D. 2,4V/m. C âu 15. Ba tụ điện có điện dung C1 10nF ; C2 20nF ; C3 20nFđ ược ghép nối tiếp nhau. Điện dung c ủa bộ tụ bằng A. 25Nf. B. 5,0 nF C. 50nF D. 80nF C âu 16. Điện thế tại một điển trong điện trường đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về A . động năng. B. thế năng. C. cơ năng. D. lực điện. C âu 17. Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường A. giảm 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. tăng 2 lần. C âu 18. Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (μF), C2 = 15 (μF), C3 = 20 (μF) mắc song song với nhau. Đ iện dung của bộ tụ điện là: A. 0,21 (μF). B. 5 (μF). C. 20 (μF). D. 45 (μF). C âu 19. Một điện tích 1,0μC di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó thu được một năng l ượng 0,2 Mj. Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là A. 200Kv. B. 0,2V. C. 0,2mV. D. 200V. C âu 20. Ta cần thực hiện một công 8.10-5J để dịch chuyển điện tích 1,6.10-4 C từ vô cực đến điểm M. C họn gốc điện thế tại vô cực. Điện thế tại M là A. 0,05V. B. 50V. C. 0,5V. D. 5V. De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com C âu 21. Cho mạch điện như hình vẽ. Các dây nối điện trở bằng 0. Mạch điện được lắp theo A. (C1//C2)nt(C3//C4). B. C1ntC2ntC3ntC4. C. (C1//C2//C3)ntC4. D. (C1ntC2ntC3)//C4. I I. PHẦN TỰ LUẬN -6 -6 Bài 1: Hai điện tích q1 = -10 C, q2 = 210 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm trong chân không. X ác định vec tơ cường độ điện trường tại M có AM = 5cm, BM = 25cm B ài 2: Có 3 tụ điện C1 = 4 F, C2 = 4 F, C3 = 8 F được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U = 12V. a . Tính điện dung C của bộ tụ điện, điện tích và hiệu điện thế trên các tụ điện. b. Tụ C3 bị “đánh thủng”. Tìm điện tích và hiệu điện thế trên tụ C1. De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 11 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com H ƯỚNG DẪN CHẤM I . PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 Đáp án B D D A B D A D B D A A D C B B A D D C C I I. PHẦN TỰ LUẬN Nội dung Điểm Bài 1: |푞 | ―6 9 1 9| 10 | 6 0,25 điểm E1M = 9.10 2 =9.10 2 =3,6.10 (V/m) 1 0.05 |푞 | ―6 9 2 9|2.10 | 5 E2M = 9.10 2 =9.10 2 =2,88.10 (V/m) 0,25 điểm 2 0,25 5 6 0,5 điểm EM = E1M - E2M = 33,12 10 (V/m) = 3,3 10 (V/m) Bài 2: a / Mạch điện (C1 nt C2)//C3 1. 2 0,25 điểm C12 = =F 2 1 2 C = C + C =F 10 b 12 3 0,25 điểm U12 = U3 = UAB = 12V; Q3 = U3.C3 = 96 C 0,25 điểm Q1 = Q2 = Q12 = C12 U12 =C 24 0.25 điểm 푄1 U1 = U2 = = 6V 0,25 điểm 1 b/ C3 bị đánh thủng C1 nt C2 1. 2 C12 = =F 2 1 2 0,25 điểm Q1 = Q2 = Qb = C12 UC = 24 0,25 điểm 푄 U1 = U2 = Ub = = 6V 0,25 điểm De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_giua_ki_2_vat_li_11_chan_troi_sang_tao_2025_202.pdf

