Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án)
Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 8 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ĐỀ THI THAM KHẢO Môn thi: VẬT LÍ KHỐI 10 Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề PHẦN I. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm). Câu 1. Một viên gạch chuyển động với vận tốc v⃗ không ma sát trên mặt đất. Công của lực F⃗ tác dụng lên viên gạch bằng không trong trường hợp nào sau đây? A. B. C. D. Câu 2. Đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công nhanh hay chậm của người hoặc thiết bị là A. hiệu suất. B. động năng. C. công suất. Dđ . ộng lượng. Câu 3. Sự chuyển hóa năng lượng nào xảy ra trong quá trình quạt điện hoạt động? Biết quạt có hiệu suất gần bằng 100%. A. Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng. B. Điện năng chuyển hóa thành cơ năng. C. Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng. D. Cơ năng chuyển hóa thành nhiệt năng. Câu 4. Động năng của một vật không thay đổi khi vật A. chuyển động thẳng đều. B. chuyển động thẳng chậm dần đều. C. rơi tự do. D. chuyển động với gia tốc không đổi (a ≠ 0). Câu 5. Hai vật có khối lượng lần lượt là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h so với mặt đất. Chọn gốc thế năng tại mặt đất và g = 10 m/s2. Thế năng hấp dẫn của vật thứ nhất bằng A. hai lần vật thứ hai. B. một nửa vật thứ hai. 1 C. vật thứ hai. D. vật thứ hai. 4 Câu 6. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cơ năng của một vật? A. Cơ năng của một vật rơi tự do luôn không đổi. B. Cơ năng là tổng của động năng và thế năng của vật tại thời điểm đang xét. C. Khi vật chịu tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của nó không bảo toàn. D. Khi vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực và lực ma sát thì cơ năng của nó bảo toàn. Câu 7. Pi, Php, Ptp lần lượt là công suất có ích, công suất hao phí và công suất toàn phần của một động cơ. Hiệu suất của động cơ này được xác định bằng biểu thức P P A. tp × 100%. B. i × 100%. Php Ptp P P C. hp × 100%. D. i × 100%. Ptp Php De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com Câu 8. Hầuế h t các động cơ diesel của xe ô tô có hiệu suất từ 30 – 33%. Điều này có ý nghĩa A. chỉ có 30 – 33% năng lượnợg đư c lưu trữ trong nhiên liệu của xe được sử dụng để xe sinh nhiệt. B. có 67 – 7ợ0% năng lư ng được lưu trữ trong nhiên liệu của xe được sử dụng để xe chuyển động. C. chỉ có 30 – 33% năng lượnợg đư c lưu trữ trong nhiên liệu của xe được sử dụng để xe chuyển động. D. tỉ số giữaầ ph n năng lượng hao phí và năng lượnầg toàn ph n của xe từ 0,3 – 0,33. Câu 9. Chọn câu phát biểu sai khi nói về động lượng. A. Độnợg lư nộg là m t đại lượng vector. B. Độnợg lư ng được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật. C. Độnợg lư ng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương. D. Độnợg lư ng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương. Câu 10. Hai vật va chạm vớiộ nhau, đ ng lượng của hệ tổhay đ i như thế nào nếu hệ hai vật này là hệ kín? A. Tổng độnợg lư ng trước khi va chạm lớn hơn tổng động lượng sau va chạm. B. Tổng độnợg lư ng trước khi va chạm bằng tổng động lượng sau va chạm. C. Tổng động lượng trước khi va chạm nhỏ hơn tổng động lượng sau va chạm. D. Độnợg lư ng của từng vật không thay đổi trong quá trình va chạm. Câu 11. Xe (1) chuyển động vớit ốc độ 5 m/s về phía xe (2) đang đứng yên. Sau khi va chạm, hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng chiềuớ xe (1) v i tốc độ V. Biết m1 = m2 =ỏộ 250g, b qua toàn b lực cản môi trường và xem hệ là hệ kín. Tính V. Chọn chiều dương theo chiều chuyển động ban đầu của xe (1). A. 0,25 m/s. B. 0,50 m/s. C. 2,50 m/s. D. 5,00 m/s. Câu 12. Bố tụrí các d ng cụ thí nghiệm như hình bên dưới, bộ dụng cụ thí nghiệmể này dùng đ A. tính sai số trong phép đo. B. đo gia tốc rơi tự do. C. tổng hợp lực. D. xác địnộh đ ng lượng của vật trước và sau va chạm. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm) Câu 1. Một vật nhỏ có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với tốc độ ban đầu 8 m/s từ độ cao 5 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. a) Khi vật lên đến độ cao cực đại, thế năng bằng không, động năng cực đại. b) Cơ năng của vật tại vị trí ném là 7,2 J. c) Tốc độ khi vật chạm đất là 12,8 m/s. d) Khi vật có độ cao 4,1m thì động năng bằng thế năng. Câu 2. Một viên đạn khối lượng m = 15 g được bắn với tốc độ v0 đến va chạm vớiố bao cát có kh i lượng M = 1 kg được treo vào đầu sợi dây nhẹ cân bằng thẳng đứng như hình. Sau va chạm, viên đạn dính vào bao cát làm hệ vật (gồm bao cát và viên đạn) chuyển động với tốc độ 6 m/s. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Biết g = 10 m/s2. De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com a) Va chạm của viên đạn và bao cát là va chạm đàn hồi. b) Tốc độ bđan ầu của viên đạn là 406 m/s. c) Động năng của hệ trước và sau va chạm không bằng nhau. d) Độ cao cực đại mà hệ vật có thể đạt được sau va chạm là 2,5 m. Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm). Câu 1. Một hòn đá khối lượng 2,5 kg rơi từ độ cao 10 m xuống đất. Biết g = 9,8 m/s2. Công của trọng lựcụ tác d ng lên hòn đá trong quá trình rơi đếnạ khi ch m đất bằng bao nhiêu Jun? Câu 2. Chế độ ăn hằng ngày của một người bình thườnấg cung c p năng lượng khoảng 9,5 kJ. Công suất hoạt động trung bình của cơ thể bằng bao nhiêu Watt? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). Câu 3. Một vật có khối lượng 500 g rơi tự do từ độ cao h =100 m xuống đất, lấy g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Động năng của vật tại vị tộr í có đ cao 40 m bằng bao nhiêu Jun? Câu 4. Cầu thủ bóng đá người Brazil, Roberto Carlos đã thực hiện một cú sút đi vào lịch sử tậrong tr n đấuớ v i đội tuyển Pháp năm 1997, R. Carlos đã thực hiện cú sút vào quả bóng khối lượnảg 400 g, qu bóng đạt tốc độ 144 km/h. Động năng của quả bóng bằng bao nhiêu Jun? Câu 5. Một ô tô có khối lượng 0,5 tấn khởi hành không vận tốc đầu với gia tốc 1 m/s2, xem như ma sát không đáng kể. Động năng của ô tô khi đi được 10m là bao nhiêu Jun? Câu 6. Một tấmợ pin năng lư ng Mặt Trời có thể hấp thụ 1000 J năng lượng ánh sáng trong mỗi giây. Tuy nhiên chỉ có 250 J được chuyển hóa thành điện năng. Hiệu suất của pin bằng bao nhiêu phần trăm? Câu 7. Một lực 30N tác dụng vào mộtậ v t đang nằm yên, thời gian tác dụng 0,02s. Độ lớn độ biến thiên động lượng của vật bằng bao nhiêu ? Câu 8. Hình bên dưới cho thấy hai quả cầu giống hệt nhau sắp xảy ra va chạm. Các quả cầu dính vào nhau sau khi va chạm. Chọn chiều dương là chiều chuyển động ban đầu của hai quả cầu, xem hệ là hệ kín. Tốc độ của các quả cầu sau va chạm bằng bao nhiêu m/s? Phần IV. Tự luận (3 điểm). Thí sinh trả lời câu 1 và câu 2. Câu 1 (1,0 điểm). Hình bên là một tiết mục biểu diễn khí công, nghệ sĩ tậpằ khí công n m lên bàn chông và đặt lên người tảng đá to và nặng. Sau đó người phụ diễn sẽ dùng búa tạ đập tảng đá nhữnệg ngh sĩ không hề bị lún xuống. Anh/ chị hãy giải thích hiện tượng trên. Câu 2 (2,0 điểm). Từ độ cao 25 m so với mặt đấtờ ngư i ta ném thẳng đứng một quả bóng tennis lên cao với tốc độ ban đầu bằng 20 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Tính: a) Độ cao cựcạ đ i mà quả bóng đạt được. b) Độ cao củaả qu bóng mà ở đó thế năng bằng nửa động năng. De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm). 1. D 2. C 3. B 4. A 5. C 6. D 7. B 8. C 9. C 10. B 11. C 12. D Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm) 1. 2. SSĐĐ SĐĐS Câu 1. a) SAI Khi vật lên đến độ cao cục đại, thế năng của vật đạt cực đại, độnằg năng b ng 0. b) SAI Cơ năng của vật tại vị trí ném: 1 1 W = W + W = mgh + mv = 0,2 × 10 × 5 + × 0,2 × 8 = 16,4J 2 2 2 2 c) ĐÚNtG d Á p dụng địnậh lu t bảo toàn cơ năng: Wđắt = W + = đắt tast 1 ⇔ 𝑊𝑊𝑑𝑑 + 0𝑊𝑊=𝑡𝑡 𝑊𝑊 2 2 ⇔ 𝑚𝑚 2 𝑊𝑊2 × 16,4 = = = 12,8 m/s 0,2 𝑊𝑊 ⇒ 𝑣𝑣 � � d) ĐÚNG 𝑚𝑚 Độnằg năng b nếg th năng: W = W . Cơ năng của vậtạ t i vị trí đó: d t 16,4 W = W + W = 2 W = 2mgh h = = 4,1 m 2 × 0,2 × 10 Câu 2. t d t ⇒ a) SAI Va chạm của viên đạnố và kh i gỗ là va chạmề m m. b) ĐÚNG Tốc độ bầan đ u của viên đạn (m + M) v (0,015 + 1) × 6 v = = = 406 m/s. m 0,015 ⋅ c)0 ĐÚNG Động năng trước va chạm 1 1 W = mv = × 0,015 × 406 = 1236,27J 2 2 2 2 Độdng năng s0au va chạm De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com 1 1 W = ( m + M)v = × (0,015 + 1) × 6 = 18,27 J 2 2 ′ 2 2 d)dSAI Ápụ d ng địnậh lu t bảo toàn cơ năng tại vị trí vật sau va chạm và vị trí có độ cao cực đại W + W = W + W W = W 1 ⇔ (d 1m + Mt1)v +d02 = (mt2 + M)gh 1 2 2 2 v 6 ⇔ h = = = 1,8 m 2 2g 2 ×210 ⇒Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm). 1 2 3 4 5 6 7 8 245 0,11 300 320 5000 25 0,6 3,5 Câu 1. A = F. s. cos α = P. h = 2,5 × 10 × 9,8 = 245J. Câu 2. P = = = 0,11 W. × A 9500 Câu t3. 3600 24 Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng: W1 = W2 Wđ1 + Wt1 = Wđ2 + Wt2 0 + 0,5 × 10 × 100 = Wđ2 + 0,5 × 10 × 40 ⟺ Wđ2 = 300 J ⟺ Câu 4. ⟹ Đồi: 144 km/h = 40 m/s 1 1 W = mv = × 0,4 × 40 = 320 J 2 2 2 2 Câdu 5. Tốc độ của xe tại vị trí cách điểm xuất phát 10 : v v = 2 = 2 5 / W = mv = × 500 × (2 5) = 5000 J. 2 2 𝑚𝑚 − 0 𝑎𝑎𝑎𝑎 ⇒ 𝑣𝑣 √ 𝑚𝑚 𝑎𝑎 1 2 1 2 Câdu 6. 2 2 √ Hiệu suất của pin: W 250 H = × 100% = × 100% = 25%. Wi 1000 Câu 7. tp ∆p = F. ∆t = 30 × 0,02 = 0,6 kg.m/s. Câu 8. Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: m v + m v 2 × 4 + 2 × 3 = p m v + m v = (m + m ) = = = 3,5 / ( m + m ) (2 + 2) ′ 1 1 2 2 1 1 2 2 1 2 ⋅ ⋅ 𝑝𝑝 ⇔ ⋅ ⋅ ⋅ 𝑣𝑣 ⇒ 𝑣𝑣 1 2 𝑚𝑚 𝑎𝑎 De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com Phần IV. Tự luận (3 điểm). Câu 1 Gọi M là tổng khối lượng của người và đá, m là khối lượng của búa. Khối lượng của hệ người và đá nặng hơn rất nhiều so với khối lượng của búa (M m). Khi búa đập vào hệ người và đá sẽ xảy ra hiện tượng va chạm mềm, khi đó ta áp dụng định luật bảo toàn động lượng cho hệ người – đá và búa: = ≫ ′ = ( + ) 𝑝𝑝 𝑝𝑝 ′ = ⇔ 𝑚𝑚 ⋅ 𝑣𝑣( +𝑚𝑚 )𝑀𝑀 ⋅ 𝑣𝑣 ′ 𝑚𝑚 Mà⇔ 𝑣𝑣 nên 𝑣𝑣 0 0. Vì thế ngườiị không b lốún xu ng bàn chông. 𝑚𝑚 ( 𝑀𝑀 ) 𝑚𝑚 ′ Câu𝑀𝑀 2 ≫(2,0𝑚𝑚 điểm).𝑚𝑚+𝑀𝑀 ≈ ⇒ 𝑣𝑣 ≈ Hướng dẫn giải Điểm Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng tại vị trí ban đầu đến vị trí cao nhất: 0,5đ W = W W + W = W + W W = W 1 2 1 ⇔ md1v + tm1 gh =d2mgh t2 1 2 a 2 2 1 1 ⇔ 1 v +1gh m×ax20 + 10 × 25 0,5đ 2 2 h = 2 = 2 = 45 m 1 g 1 10 b Kh⇒i thếm naăxng bằng nửa động năng: 1 0,5đ W = W W = 2 W 2 Cơt năng tạdi ⇒vị trí dđó: W =t Wt + Wđ = 3Wt Cơ năng của hệ không đổi trong suốt quá trình quả bóng chuyển động: W = W2 3Wt = W2 3mgh = mghmax ⟺ h 45 0,5đ ⟺h = = = 15 m m3ax 3 ⇒ De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com ĐỀ SỐ 9 ĐỀ KỂI M TRA GIỮA HỌC KÌ II NỌ5 Ă- M H C 202 2602 MÔN: VẬT LÍ 10 Tờh i gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đ) ề PHẦể N I. (3 đi m) Cắ âu tr c nghiệềm nhi u phương án lựaọ ch n (12 câu – mỗi câu 0,25 điểm) Câu 1. Một dây cáo sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50 N tác dụng lên vật và kéo vật đi một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Công suất của động cơ là A. 50 W. B. 25 W. C. 100 W. D. 75 W. Câu 2. Một vật khối lượng m đang ở độ cao h tại nơi có gia tốc rơi tự do g thì có thế năng là 1 1 A. W = mgh. B. W = mgh. C. W = mgh2. D. W = mgh2. t t 2 t t 2 Câu 3. Đơn vị momen của lựcệ trong h SI là A. N.m. B. N.m2. C. N.m/s. D. N/m. Câu 4. Một vật rắn chịu tác dụng của lực F có thể quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá của lực đếụn tr c quay là d. Momen của lực F tác dụng lên vật A. M = Fd2. B. M = F/d. C. M = F2d. D. M = Fd. Câu 5. Một lực 퐹⃗⃗⃗ tác dụng lên vật, làm vật dịch chuyển một đoạn s. Biết hướng lực tác dụng hợp với hướng dịch chuyển một góc . Công của lực 퐹⃗⃗⃗ thực hiện là A. = 퐹. 푠. 표푡 . B. = 퐹. 푠. 푡 푛 . C. = 퐹. 푠. 푠푖푛 . D. = 퐹. 푠. 표푠 . Câu 6. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công củaộ m t lực? A. Công là đại lượng vô hướng. Bự. L c luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vậị t d ch chuyển. Cề . Trong nhi u trường hợp, công cản có thểợ có l i. D. Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợpở b i vecto lực tác dụng lên vecto độ dịch chuyển. Câu 7. Gọi F là lực không đổi tác dụng vào một vật, làm vật chuyển động với vận tốc v thì công suất là 퐹 푣 1 A. 푃 = 퐹. 푣. B. 푃 = . C. 푃 = . D. 푃 = 퐹. 푣2. 푣 퐹 2 Câu 8. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì A. tếh năng của vật giảm dần. B. động năng của vật giảầm d n. C. tếh năng của vật tăng dần. D. động lượng của vật giảm dần. De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com Câu 9. Một vật khối lượng 100 g được ném thẳng đứng từ độ cao 5,0 m lên phía trên với vận tốc đầu là 10 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/s2. Cơ năng của vật tại vị trí đó là A. 10 J. B. 12,5 J. C. 15 J. D. 17,5 J. Câu 10. Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật A. chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo. B. chỉ chịu tác dụng của trọng lực. C. chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát. D. không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản. Câu 11. Hiệu suất là tỉ số giữa A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích. B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí. C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần. D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần. Câu 12. Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5 kW kéo một vật có trọng lượng 12 kN lên cao 30m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90 s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ này là A. 100%. B. 80%. C. 60%. D. 40%. PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu hỏi từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 13: [TTN] Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5 kW kéo một vật có trọng lượng 12 kN lên cao 30 m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90 s với vận tốc không đổi. a. Công có ích là công để đưa vật lên cao. b. Công có ích để đưa vật lên cao có giá trị là 36000 J. c. Công toàn phần để đưa vật lên cao là 450000 J. d. Hiệu suất của động cơ là 80%. Câu 14. Mậ ột v t có khối lượng 0,5 kg được thả rơi từ độ cao 25 m. Bỏ qọua m i ma sát và lấy g = 10 m/s2. aể. Chuy n độủng c a vật là chuyển động rơi tự do. bế . Th năng cực đại của vậằt b ng cơ năng và bằng 125 J. c. Độ cao của vật khi nó có động năng bằng thế năng cách mặất đ t 115 m. dạ. Khi ch mấ đ t thì động năng của vậạt đ t cực đại. De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (2 điểm) Câu 15. Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 600. Lực tác dụng lên dây bằng 20 N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 m là bao nhiêu ? Câu 16. Một bóng đèn sợi đốt tiêu thụ năng lượng 100 trong thời gian thắp sáng bóng đèn 2 s. Công suất tiêu thụ là bao nhiêulà bao nhiêu? Câu 17. Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 cm xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Thế năng của vật là bao nhiêu? Câu 18. Một vật khối lượng 100 g được ném thẳng đứng đến độ cao 5,0 m lên phía trên với vận tốc đầu là 10 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/s2. Cơ năng của vật tại vị trí đó là PHẦN IV. Tự luận. (3 điểm) Câu 19. Một ô tô trọng lượng 5000 N, chuyển động thẳng đều trên đoạn đường phẳng ngang dài 3 km. Cho biết hệ số ma sát của mặt đường là 0,08. Tính công thực hiện bởi động cơ ô tô trên đoạn đường này. Câu 20. Một ô tô có công suất của động cơ là 100 kW đang chạy trên đường với vận tốc 36 km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là Câu 21. Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 cm xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Cơ Năng của vật ngay trước khi chạm đất là bao nhiêu? ------ HẾT ------ De-Thi.com Bộ đề ôn thi giữa kì 2 Vật lí 10 KNTT 2025-2026 (Có đáp án) - De-Thi.com HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu – mỗi câu 0,25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 B 7 A 2 A 8 A 3 A 9 A 4 D 10 C 5 D 11 D 6 B 12 B PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong câu hỏi được 0,1 điểm. + Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong câu hỏi được 0,25 điểm. + Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong câu hỏi được 0,5 điểm. + Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 04 ý trong câu hỏi được 1 điểm. Câu Lệnh hỏi Đáo án (Đ/S) a) Đ b) S 13 c) Đ d) Đ 14 a) Đ b) Đ c) S d) Đ PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (2 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 15 100J 17 5J 16 200W 18 10J PHẦN IV. Tự luận. (3 điểm) Câu Đáp án Điểm Tổng điểm 19 Hướng dẫn giải 0,25 1đ Ô tô chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang vì vậy lực kéo của động cơ ô tô 0,25 phải có độ lớn bằng lực ma sát F = Fms = μP = 0,08.5000 = 400 N. 0,25 A = Fs = 400.3000 = 1200000 J = 1200 kJ. 0,25 20 Hướng dẫn giải 0,25 1đ Đổi 36 km/h = 10 m/s. 0,25 P 100.1000 0,25 F = = = 10000 N.. v 10 0,25 21 Hướng dẫn giải 0,25 1đ Chọn gốc thế năng tại mặt đất. 0,25 Cơ năng của vật là 0,25 W = mgh = 1.10.0,5 = 5 J. 0,25 Cơ năng của vật ngày khi chạm đất là Wd = W = 5 J. De-Thi.com
File đính kèm:
bo_de_on_thi_giua_ki_2_vat_li_10_kntt_2025_2026_co_dap_an.pdf

